Điều 28. Điều khoản thi hành9
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2015, thay thế Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện.
2. Đối với giá hợp đồng mua bán điện của các nhà máy điện đang trong quá trình đàm phán trước ngày Thông tư này có hiệu lực theo phương pháp hướng dẫn tại Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện, hai bên báo cáo Bộ Công Thương, Cục Điều tiết điện lực xem xét, hướng dẫn cụ thể.
2a)10 Đối với dự án nhà máy điện khởi công trước ngày 03 tháng 02 năm 2015, trường hợp cần thiết cho phép sử dụng tổng mức đầu tư dự án có hiệu lực tại thời điểm khởi công xây dựng nhà máy được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định để tính giá điện thay cho Tổng mức đầu tư dự án được phê duyệt lần đầu. Trường hợp không xác định được tổng mức đầu tư dự án sử dụng tính toán giá điện tại thời điểm khởi công xây dựng nhà máy, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị phát điện báo cáo Bộ Công Thương xem xét tổng mức đầu tư sử dụng trong đàm phán giá điện và hợp đồng mua bán điện trên cơ sở tình hình thực tế.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh về Bộ Công Thương để bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Vũ Huy Hoàng
PHỤ LỤC 1
CÁC THÔNG SỐ ĐƯỢC SỬ DỤNG TÍNH TOÁN GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Hạng mục | Thông số |
||||
| I | Đời sống kinh tế | |
| 1 | Nhà máy nhiệt điện than | 30 năm |
| 2 | Nhà máy tuabin khí chu trình hỗn hợp | 25 năm |
| 3 | Nhà máy thủy điện | 40 năm |
| II | Tỷ lệ chi phí vận hành và bảo dưỡng của nhà máy nhiệt điện (%) | |
| 1 | Tỷ lệ chi phí sửa chữa lớn và chi phí khác (k F,scl ) | |
| 1.1 | Nhà máy nhiệt điện than | 2,5% |
| 1.2 | Nhà máy tua bin khí chu trình hỗn hợp | 4,37% |
| 2 | Tỷ lệ chi phí nhân công (k F,nc ) | |
| 2.1 | Nhà máy nhiệt điện than | 1,5% |
| 2.2 | Nhà máy tua bin khí chu trình hỗn hợp | 1,9% |
| III | Tỷ lệ chi phí vận hành và bảo dưỡng của nhà máy thủy điện (%) | |
| 1 | Tỷ lệ chi phí sửa chữa lớn và chi phí khác (k scl ) | |
| 1.1 | Quy mô công suất từ 150 MW trở xuống | 1,2% |
| 1.2 | Quy mô công suất từ 151 MW đến 300 MW | 0,9% |
| 1.3 | Quy mô công suất từ 301 MW trở lên | 0,6% |
| 2 | Tỷ lệ chi phí nhân công (k nc ) | |
| 2.1 | Quy mô công suất từ 150 MW trở xuống | 0,8% |
| 2.2 | Quy mô công suất từ 151 MW đến 300 MW | 0,5% |
| 3.3 | Quy mô công suất từ 301 MW trở lên | 0,3% |
| IV | Số giờ vận hành công suất cực đại trong năm được tính bình quân cho cả đời dự án - T max (giờ) | |
| 1 | Nhà máy nhiệt điện than | 6.500 |
| 2 | Nhà máy tua bin khí chu trình hỗn hợp | 6.000 |
| V | Tỷ lệ suy giảm hiệu suất bình quân trong đời sống kinh tế của nhà máy nhiệt điện (%) | |
| 1 | Nhà máy nhiệt điện than | 1,3% |
| 2 | Nhà máy tua bin khí chu trình hỗn hợp | 3% |
| VI | Tỷ lệ chi phí sửa chữa bảo dưỡng thường xuyên hàng năm (%) | |
| 1 | Nhà máy nhiệt điện than | 0,8% |
| 2 | Nhà máy tua bin khí chu trình hỗn hợp | 0,8% |
| VII | Biên lãi suất vốn vay (%/năm) | |
| 1 | Biên lãi suất vốn vay ngoại tệ | 3%/năm |
| 2 | Biên lãi suất vốn vay nội tệ | 3,5%/năm |
| VIII | Tỷ lệ trượt chi phí bình quân (%/năm) | |
| 1 | Tỷ lệ trượt thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí sửa chữa lớn và chi phí khác | 2,5%/năm |
| 2 | Tỷ lệ trượt thành phần giá biến đổi theo biến động khác | 2,5%/năm |
| XI | Mức tải bình quân của nhà máy nhiệt điện | 85% |
PHỤ LỤC 2
CÁC MẪU BIỂU PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Biểu 1. Dự toán kết quả kinh doanh
Đơn vị tính:……………
| STT | Nội dung | Năm N | Năm N + 1 | Năm N + 2 | … | Tổng cộng |
||||||||
| I | Tổng thu nhập | | | | | |
| 1 | Doanh thu từ bán điện | | | | | |
| 2 | Lợi ích khác thu được từ dự án (nếu có) | | | | | |
| 3 | Trợ giá (nếu có) | | | | | |
| II | Tổng chi phí | | | | | |
| 1 | Chi phí khấu hao tài sản cố định | | | | | |
| 2 | Chi phí vận hành và bảo dưỡng | | | | | |
| 3 | Chi phí khác (nếu có) | | | | | |
| 4 | Chi phí lãi vay | | | | | |
| III | Lợi nhuận trước thuế (I) - (II) | | | | | |
| IV | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | |
| V | Lợi nhuận sau thuế (III) - (IV) | | | | | |
Ghi chú: - Doanh thu từ bán điện chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, phí môi trường rừng và các loại thuế phí khác (nếu có).
- Biểu 01 lập từ năm bắt đầu có thu nhập.
Biểu 2. Dòng tích lũy tài chính và các chỉ tiêu tài chính
Đơn vị tính:……………
| STT | Nội dung | … | Năm N - 1 | Năm N | Năm N + 1 | … | Tổng cộng |
|||||||||
| I | Nguồn | | | | | | |
| 1 | Doanh thu từ bán điện | | | | | | |
| 2 | Lợi ích khác thu được từ dự án (nếu có) | | | | | | |
| 3 | Trợ giá (nếu có) | | | | | | |
| 4 | Giá trị còn lại của Tài sản cố định (tính vào năm cuối dự án) | | | | | | |
| 5 | Giá trị thu hồi vốn lưu động (tính vào năm cuối dự án) | | | | | | |
| II | Sử dụng | | | | | | |
| 1 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay (phân bổ theo tiến độ dự án) | | | | | | |
| 2 | Chi phí khác (nếu có) | | | | | | |
| 3 | Trả gốc vay | | | | | | |
| 4 | Chi phí lãi vay | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | |
| III | Tích lũy tài chính (I) - (II) | | | | | | |
| IV | Tích lũy tài chính chiết khấu | | | | | | |
| V | Tích lũy tài chính chiết khấu lũy kế | | | | | | |
Ghi chú: - Doanh thu từ bán điện chưa bao gồm thành phần vận hành và bảo dưỡng, thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, phí môi trường rừng và các loại thuế phí khác (nếu có).
- Biểu 02 lập từ năm bắt đầu xây dựng.
PHỤ LỤC 3
HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
NHÀ MÁY ĐIỆN............................................................
Giữa
CÔNG TY [tên công ty] (BÊN BÁN)
- và -
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM (BÊN MUA)
HỢP ĐỒNG SỐ:......./20.../HĐ-NMĐ-[tên Nhà máy điện]
Hà Nội, tháng.../20.....
Mục lục