Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách , Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2013 và bãi bỏ mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên quy định tại khoản 1, điều 1 Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2013./.
CHỦ TỊCH Vũ Hồng Bắc
PHỤ LỤC
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Đồng
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 45.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 35.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 60 .000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | |
| | - Vàng gốc | Tấn | 250.000 |
| | - Vàng sa khoáng | Tấn | 180.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50 .000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 250.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 180.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 180.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 40.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 50.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 50.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 250.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa) | m 3 | 50 .000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 7 0.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 4.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 2.000 |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) | Tấn | 2.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 3.000 |
| 8 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 6.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 3.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 1.000 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 1.500 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 2.000 |
| 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 5.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 1.500 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 2 5 .000 |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 2 5 .000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 25.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 2.500 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 4.000 |
| 22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 8.000 |
| 23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 8.000 |
| 24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 8.000 |
| 25 | Than khác | Tấn | 8.000 |
| 26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN