Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu của từng loại phí phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi ban hành.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái nguyên khóa XII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2014./.
CHỦ TỊCH Vũ Hồng Bắc
PHỤ LỤC SỐ 01
ĐIỀU CHỈNH MỨC THU TỐI ĐA PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 51/2014/NQ-HĐND ngày 25 năm 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu tối đa (Đã có thuế GTGT) |
|||||
| | - Cá nhân cư trú | Người/tháng | 8.000 |
| | - Hộ gia đình không kết hợp kinh doanh có 02 nhân khẩu | Hộ/tháng | 16.000 |
| 1 | - Hộ gia đình không kết hợp kinh doanh có 03 nhân khẩu | Hộ/tháng | 23.000 |
| | - Hộ gia đình không kết hợp kinh doanh có 04 nhân khẩu trở lên | Hộ/tháng | 30.000 |
| 2 | Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức xã hội | | |
| | - Lượng rác thải £ 1m 3 /tháng | Đồng/tháng | 200.000 |
| | - Lượng rác thải > 1m 3 /tháng (Thực hiện theo hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải). | Đồng/m3 | 250.000 |
| 3 | Rác thải thông thường tại các trạm y tế xã phường | Trạm/tháng | 80.000 |
| 4 | Các hộ kinh doanh cố định ở chợ (Đối với chợ không có ban quản lý) (Có khối lượng rác thải nhỏ hơn 1m 3 /tháng) | Hộ/tháng | 50.000 |
| 5 | Hộ kinh doanh buôn bán dịch vụ nhỏ có mức thu nhập thấp (Có khối lượng rác thải nhỏ hơn 1m 3 /tháng) | Hộ/tháng | 50.000 |
| 6 | - Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, trung tâm giáo dục thường xuyên; các trường Mầm non, trường Tiểu học, trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông; rác thải thông thường tại Bệnh viện, trung tâm y tế, cơ sở y tế tư nhân (Thực hiện theo hợp đồng thực tế). | | |
| | - Khối lượng rác thải nhỏ hơn hoặc bằng 01m 3 /tháng) | Điểm kinh doanh (hoặc đơn vị)/tháng | 200.000 |
| | - Khối lượng rác thải lớn hơn 01m 3 /tháng (Thực hiện theo hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải). | Đồng/m 3 | 250.000 |
Ghi chú: Hộ buôn bán nhỏ có thu nhập thấp, là hộ có mức thu nhập 1 tháng bằng mức lương tối thiểu của lĩnh vực sản xuất kinh doanh./.
PHỤ LỤC SỐ 02
ĐIỀU CHỈNH MỨC THU TỐI ĐA PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số:51/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu tối đa (Đã có thuế GTGT) |
|||||
| I | Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô, ô tô trả theo lượt ban ngày (Từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút ) | | |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/lượt | 2.000 |
| 2 | Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | Đồng/xe/lượt | 4.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 20.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ôtô khác (Xe chuyên dùng) | Đồng/xe/lượt | 20.000 |
| II | Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô, ôtô trả theo lượt ban đêm (Từ 18 giờ 00 phút hôm trước đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) | | |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/lượt | 4.000 |
| 2 | Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | Đồng/xe/lượt | 8.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 40.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ôtô khác (Xe chuyên dùng) | Đồng/xe/lượt | 40.000 |
| III | Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô, ôtô trả theo tháng (Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn mức thu bằng 50% mức thu quy định này) | | |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/tháng | 100.000 |
| 2 | Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | Đồng/xe/tháng | 200.000 |
| 3 | Xe ô tô | Đồng/xe/tháng | 1.000.000 |
Ghi chú:
- Mức thu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên áp dụng cho các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư và các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư.
- Đối với điểm, bãi trông giữ xe ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường, có nhu cầu gửi xe ô tô nhiều giờ, thực hiện công việc trông giữ khó khăn hơn những nơi khác, mức thu trông giữ xe ô tô bằng 2 lần mức thu tương ứng tại quy định trên./.
PHỤ LỤC SỐ 03
ĐIỀU CHỈNH MỨC THU TỐI ĐA PHÍ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 51/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu tối đa (Đã có thuế GTGT) | | |
|||||||
| | | | Chợ loại I | Chợ loại II | Chợ loại III |
| I | Phí sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do nhà nước xây dựng | | | | |
| 1 | Vị trí 1 | Đồng/m 2 /tháng | 150.000 | 90.000 | 35.000 |
| 2 | Vị trí 2 | “ | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| 3 | Vị trí 3 | “ | 90.000 | 45.000 | 20.000 |
| 4 | Vị trí 4 | “ | 60.000 | 30.000 | 15.000 |
| II | Phí sử dụng diện tích bán hàng do người bán hàng tự làm: Giảm 30% so với từng mức quy định cho từng vị trí do nhà nước xây dựng | | | | |
| III | Phí cầu quán bán hàng do nhà nước xây dựng | | | | |
| 1 | Vị trí 1 | Đồng/m 2 /tháng | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| 2 | Vị trí 2 | Đồng/m 2 /tháng | 65.000 | 45.000 | 20.000 |
| 3 | Vị trí 3 | Đồng/m 2 /tháng | 45.000 | 30.000 | 15.000 |
| IV | Phí chợ tính theo ngày cho các hộ kinh doanh không ổn định | | | | |
| 1 | Hoa, quả, rau xanh các loại (lượt vào chợ) | Đồng/lượt | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| 2 | Gia súc các loại (con vào chợ) | Đồng/con | 3.000 | 1.000 | 1.000 |
| 3 | Gia cầm các loại (con vào chợ) | Đồng/con | 500 | 500 | 500 |
| 4 | Bán buôn thường xuyên khác | đồng /lượt | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
| V | Phí các loại phương tiện vào chợ để mua bán vận chuyển hàng hóa | | | | |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | đồng /lượt/xe | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2 | Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | đồng/xe/lượt | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, và các loại xe trở hàng hóa dưới 2 tấn | đồng/xe/lượt | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi và các loại xe trở hàng hóa trên 2 tấn | đồng/xe/lượt ban ngày | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| | | đồng/xe/lượt buổi tối | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| 5 | Xe thô sơ các loại | đồng/xe/lượt | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
| VI | Diện tích bán hàng do doanh nghiệp bỏ vốn đầu tư cho thuê nhằm mục đích kinh doanh thu hồi vốn, mức thu tối đa không vượt quá 02 lần so với biểu phí sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước xây dựng. | | | | |