法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Nghị quyết về việc Quy định mức hỗ trợ tăng thêm ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế quy định tại Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngàv 15 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ

Số hiệu
02/2016/NQ-HĐND
Ngày ban hành
22 tháng 4, 2016
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH B Ì NH PHƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2016/NQ-HĐND | Đồng Xoài, ngày 2 2 tháng 04 năm 20 1 6

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 29/3/2016 về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước; Báo cáo thẩm tra số 05/BC-HĐND-KTNS ngày 04/4/2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh, với tổng diện tích 11.325,191 ha (có danh mục các dự án kèm theo).

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh, với tổng diện tích 11.325,191 ha (có danh mục các dự án kèm theo).

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ mười lăm thông qua ngày 08 tháng 4 năm 2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn ph ò ng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, U BMTTQVN t ỉnh; - Các Ban của H ĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| STT | Tên dự án | Diện tích c ầ n thu hồi (ha) | Loại đất thu h ồ i (*) | Địa điểm thực hiện |

||||||

| I | Thị xã Đồng Xoài | 128,945 | | |

| 1 | Phân lô đất ở (Dự án đường quy hoạch số 30) | 6,150 | CLN | Phường Tân Bình |

| 2 | Đường số 5 | 0,220 | CLN, ODT | Phường Tân Bình |

| 3 | Nhà văn hóa khu phố Tân Trà 1 | 0,239 | PNK | Phường Tân Bình |

| 4 | Công viên văn hóa tỉnh | 34,900 | CLN, ODT, LUA | Phường Tân Bình |

| 5 | Đường số 3 | 1,071 | ODT | Phường Tân Đồng |

| 6 | Trụ s ở làm việc một số Phòng thuộc Công an t ỉ nh | 12,000 | DGD | Phường Tân Phú |

| 7 | Di dời trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và MT | 3,000 | DGD | Phường Tân Phú |

| 8 | Đường Trần Hưng Đạo n ố i dài | 4,380 | CHN, CLN | Phường Tân Phú |

| 9 | Phân lô hai bên đường Trần Hưng Đạo nối dài | 3,410 | CLN | Phường Tân Phú |

| 10 | Xây dựng hai tuyến đường quy hoạch thuộc khu dân cư phía Bắc tr ung tâm tỉnh lỵ | 1,367 | CLN | Phường Tân Phú |

| 11 | Khu du lịch Hồ Suối Cam (khu du thuyền) | 4,703 | CHN, CKN, ODT | Phường Tân Phú |

| 12 | Trụ sở Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp | 0,300 | CLN | Phường Tân Ph ú |

| 13 | Mở rộng khuôn viên và đường vào Bệnh viện Y học cổ truyền t ỉ nh | 0,110 | ODT | Phường Tân Thiện |

| 14 | M ở rộng trường tiểu học Tân Thiện | 0,21 1 | CLN, ODT | Phường Tân Thiện |

| 15 | Đường số 1 | 4,440 | CHN, CLN, ODT | Phường Tân Thiện |

| 16 | Trường THCS chất lượng cao | 4,000 | CLN | Phường Tân Thiện |

| 17 | Trường tiểu học khu phố Phước Tân | 1,500 | ODT | Phường Tân Thiện |

| 18 | Mở r ộ ng trường mầm non Hoa Huệ | 0,462 | CLN | Phường Tân Xuân |

| 19 | Mở rộng trường tiểu học Tân Xuân C | 0,127 | CLN, ODT | Phường Tân Xuân |

| 20 | Tiểu đội Dân quân tự vệ khu công nghiệp Đồng Xoài | 0,100 | CLN | Xã Tiến Thành |

| 21 | Xây dựng Nghĩa trang nhân dân Đồng Xoài II | 18,829 | CLN | Xã Tân Thành |

| 22 | Mở rộng nhà văn hóa ấ p 2 | 0,100 | CLN | Xã Tân Thành |

| 23 | Mở r ộ ng nhà văn hóa ấp 7 | 0,150 | CLN | X ã Tân Thành |

| 24 | Mở rộng nhà văn hóa ấ p 8 | 0,500 | CLN | Xã Tân Thành |

| 25 | M ở rộng t r ường mầm non Hoa Lan và ti ể u học Tiến Hưng B | 0,300 | CLN | Xã Tiến Hưng |

| 26 | Nhà ở xã hội | 9,300 | CLN, SKC | Xã Tiến Hưng |

| 27 | Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài III | 0,110 | CLN | Xã Tiến Hưng |

| 28 | Nhà văn hóa ấp 1B | 0,106 | CLN | Xã Tiến Thành |

| 29 | M ở rộng trường THCS Tiến Thành | 1,200 | CLN | Xã Tiến Th à nh |

| 30 | Trung tâm giám định y khoa - pháp y | 0,400 | CLN | Xã Tiến Thành |

| 31 | Chi cục vệ sinh, an toàn thực phẩm v à Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm | 0,260 | ONT | Xã Tiến Thành |

| 32 | Thu hồi bổ sung lòng hồ Phước Hòa | 15,000 | CLN | Xã Tân Thành, Ti ế n Hưng |

| II | Thị xã Bình Long | 173,998 | | |

| 1 | Đường Phan Bội Châu nối dài (2500m) | 1,708 | CHN, CLN, ODT | Phường An Lộc |

| 2 | Đường Trần Phú nối dài (3 6 0m) | 0,752 | CLN, ODT | Phường An Lộc |

| 3 | Đường Bùi Th ị Xuân (mở rộng) | 0,356 | ODT, CHN | Phường An Lộc |

| 4 | Phân lô dân cư đường Đ o àn Thị Điểm - Nguyễn Văn Trỗi | 0,810 | CLN | Phường An Lộc |

| 5 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 0,630 | CLN | Phường An Lộc |

| 6 | Cải t ạ o ch ợ B ì nh Long | 1,700 | ODT, TMD | Phường An Lộc |

| 7 | C ụ m công nghi ệ p Hưng Chi ế n | 10,000 | CLN | Phường Hưng Chi ế n |

| 8 | Trường m ầ m non (khu dân cư trường chuyên) | 1,092 | CLN | Phường Hưng Chi ế n |

| 9 | Tr ụ sở khu phố Xa Cam 1 | 0,148 | CLN | Phường Hưng Chiến |

| 10 | Đường Phan Bội Châu n ố i dài (2500m) | 1,793 | CHN, CLN, ODT | Phường Hưng Chiến |

| 11 | Khu đô th ị mới Nam An Lộc | 55,510 | CLN | Phường Hưng Chiến |

| 12 | Mở r ộ ng Trường Tiểu học Thanh Bình | 1,500 | CLN | Phường Hưng Chiến |

| 13 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 85,460 | CLN | Phường Hưng Chiến |

| 14 | Kênh thoát nước suối Cầu Trắng | 0,100 | LUK | Phường Hưng Chi ế n, Phú Đức |

| 15 | Đường ngã ba Miễu chúa - c ầ u Phú H ò a 1 | 0,781 | CLN | Phường Phú Đức |

| 16 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 7,980 | CLN | Phường Phú Đức |

| 17 | Đường tổ 3 - tổ 4 (3000m) | 1,800 | CHN, CLN | Xã Thanh Lương |

| 18 | Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh | 0,380 | CHN, CLN | Xã Thanh Lương, An Phú, Minh Tâm |

| 19 | Mở rộng trường tiểu học Thạnh Ph ú B | 0,300 | CLN | Xã Thanh Phú |

| 20 | Đường Thanh Xuân - Thanh S ơ n (2000m) | 1,200 | CLN | Xã Thanh Phú |

| III | Thị xã Phước Long | 149,972 | | |

| 1 | Trung tâm văn hóa thể dục th ể thao (trong khu trung tâm hành chính mới) | 3,210 | TSC | Phường Long Phước |

| 2 | Phòng khám đa khoa (trong khu trung tâm hành chính mới) | 0,200 | TSC | Phường Long Phước |

| 3 | Mở rộng Trường TH Trương Vĩnh K ý | 0,490 | TSC | Phường Long Phước |

| 4 | H ộ i trường khu phố Long Điền 1, 2 | 0,028 | ODT | Phường Long Phước |

| 5 | Khu Công viên cây xanh - Hồ nước (trong khu trung tâm hành chính mới) | 6,160 | TSC | Phường Long Phước |

| 6 | Ban CHQS th ị xã (nh ậ n bàn giao Trụ sở Thị ủy) | 0,509 | TSC | Phường Long Thủy |

| 7 | Công an phường Long Thủy | 0,069 | TSC | Phường Long Thủy |

| 8 | Gia cố hạ lưu hệ th ố ng thoát nước đường Đinh Tiên Hoàng xuống đường vòng H ồ Long Thủy | 0,500 | CLN | Phường Long Thủy |

| 9 | Đường D10 (Đ ă k Sol n ố i dài) | 2,590 | CLN, ODT | Phường Long Thủy |

| 10 | Quy ho ạ ch mới trường M ẫ u giáo Phước B ì nh | 1,010 | NTD | Phường Phước Bình |

| 11 | Hội trường khu phố 1 | 0,060 | CLN | Phường Phước Bình |

| 12 | Hội trường khu ph ố 2 | 0,180 | DGD | Phường Phước Bình |

| 13 | Hội trường và khu thể dục thể thao khu ph ố Phước S ơ n | 0,150 | | Phường Phước Bình |

| 14 | Hội trường khu phố 3 | 0,015 | ODT | Phường Phước Bình |

| 15 | Trụ sở công an phường Sơn Giang | 0,200 | TSC | Phường Sơn Giang |

| 16 | Xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Nhơn Hòa 1 (từ ĐT 741 đến trường TH Long Giang) | 0,630 | CLN | Phường Sơn Giang |

| 17 | Khu di tích vườn cây lưu niệm Bà Nguy ễ n Thị | 5,000 | CLN | Phường Sơn Giang |

| 18 | Hội trường khu phố Bình Giang 1 | 0,060 | DTT | Phường Sơn Giang |

| 19 | Hội trường khu phố Bình Giang 2 | 0,100 | TSC | Phường Sơn Giang |

| 20 | Thao trường huấn luy ệ n (thủy điện Thác Mơ) | 25,000 | CLN | Phường Thác Mơ |

| 21 | Trường mầm non Thác Mơ (Nhận bàn giao từ trường dân tộc nội trú Phước Long) | 1,078 | DGD | Phường Thác Mơ |

| 22 | Đường vào khu tái định cư dài 200m, rộng 4m (đường Lê Quý Đôn nối dài) | 0,080 | CLN | Phường Thác Mơ |

| 23 | Đường ống dẫn nước đư ờ ng Lê Quý Đôn | 0,480 | CLN | Phường Thác Mơ |

| 24 | Trung tâm hành hương Thác Mơ | 2,800 | CLN | Phường Thác Mơ |

| 25 | UBND phường Thác M ơ (Nhận bàn giao đất trụ sở kho b ạ c Phước Long) | 0,067 | TSC | Phường Thác Mơ |

| 26 | Khu căn cứ quân sự tại xã Long Giang | 30,000 | CLN | Xã Long Giang |

| 27 | Đường liên thôn Nhơn Hòa 1 đi thôn Nh ơn Hòa 2 | 1,851 | CLN | Xã Long Giang |

| 28 | Đường liên thôn Nhơn Hòa 2 đi thôn 7 | 2,244 | CLN | Xã Long Giang |

| 29 | Đường thôn 7 đi An Lương | 0,830 | LUC, CLN, NTD | Xã Long Giang |

| 30 | Xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Nhơn Hòa 1 (từ ĐT 741 đến trường tiểu học Long Giang) | 0,720 | CLN | Xã Long Giang |

| 31 | Đường Nh ơn Hòa 1 đi phường Long Thủy | 0,912 | CLN | Xã Long Giang |

| 32 | Bãi rác thị xã Phước Long | 10,680 | CLN | Xã Long Giang |

| 33 | Căn cứ hậu cần - kỹ thuật trong khu vực phòng thủ (thủy điện Thác Mơ) | 30,400 | CLN | Xã Phước Tín |

| 34 | Nâng cấp, m ở rộng đường ĐT 759 | 17,450 | CLN, ONT, DGD, TON | Xã Phước Tín |

| 35 | Ch ợ Phước Tín | 0,120 | CLN, ONT | Xã Phước Tín |

| 36 | Trung tâm hành chính xã Phước Tín | 4,000 | CLN, ONT | Xã Phước Tín |

| 37 | Hội trường thôn Phước Thiện | 0,050 | CLN | Xã Phước Tín |

| 38 | H ộ i trường thôn Phước Quả | 0,050 | CLN | Xã Phước Tín |

| IV | Huyện Đồng Phú | 873,205 | | |

| 1 | Tiểu đội Dân quân tự vệ khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 0,600 | CLN | Thị trấn Tân Phú |

| 2 | Đường L ạ c Long Quân nối dài | 0,920 | CLN | Thị trấn Tân Phú |

| 3 | Đường Ngô Quyền nối dài | 0,920 | CLN | Thị trấn Tân Phú |

| 4 | Mương thoát nước khu phố Bàu Ké | 0,300 | CLN | Thị trấn Tân Phú |

| 5 | Khu dân cư đường Phú Riềng Đỏ nối dài t ừ khu trung tâm hành chính huyện lên khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 17,790 | CLN | Thị trấn Tân Phú |

| 6 | Mở rộng trạm thu phí QL14 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tiến |

| 7 | H ạ lưu cống thoát nước QL14 | 0,200 | CLN | Xã Đồng Tiến |

| 8 | Trường Mầm non Tuổi Ngọc (điểm chính) | 0,670 | DTT | Xã Đồng Tiến |

| 9 | Chuyển đất công sang đất giáo dục | 0,310 | RSX | Xã Đồng Tiến |

| 10 | Chuy ển đất quốc phòng (K882) sang đ ấ t ở | 12,000 | CQP | Xã Đồng Tiến |

| 11 | Nghĩa trang Nhân dân xã | 5,000 | CLN | Xã Đồng Tiến |

| 12 | Trường mầm non ấp Pa P ếch | 0,100 | CLN | Xã Tân Hưng |

| 13 | Trường mầm non ấp Cây C ầy | 0,200 | CLN | Xã Tân Hưng |

| 14 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 85,700 | CLN+ONT | Xã Tân Lập |

| 15 | Khu dân cư ấp 2, ấ p 9 | 6,000 | CLN | Xã Tân Lập |

| 16 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 56,100 | CLN+ONT | Xã Tân Lợi |

| 17 | Đường t ừ trung tâm thương mại Đồng Phú đi xã Tân Lợi | 3,320 | CLN | Xã Tân Lợi |

| 18 | Đường Đồng Tiến - Tân Hòa | 1,600 | CLN | Xã Tân Lợi |

| 19 | Xây dựng nghĩa trang nhân dân xã Tân L ợ i | 3,000 | CLN | Xã Tân Lợi |

| 20 | Hồ Tân L ợ i | 23,210 | CLN | Xã Tân Lợi |

| 21 | Thu hồi khoảnh 7, 8 tiểu khu 375 ấp Thạch Màng | 23,850 | CLN | Xã Tân Lợi |

| 22 | Nâng cấp, mở r ộ ng đường Lam Sơn | 14,000 | CLN+ONT | Xã Đồng Tâm |

| 23 | Nhà VH ấ p 3 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tâm |

| 24 | Nhà VH ấp 5 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tâm |

| 25 | Nh à VH ấp 6 | 0,300 | CLN | Xã Đ ồ ng Tâm |

| 26 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 84,070 | CLN+ONT | Xã Đồng Tâm |

| 27 | Đường liên xã Đồng Tâm - Thuận Lợi | 4,800 | CLN | Xã Đồng Tâm, Thuận Lợi |

| 28 | Mở r ộ ng tr ụ sở Binh đoàn 16 | 6,730 | CLN | Xã Đồng Tiến |

| 29 | Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi | 1,480 | CLN | Xã Tân Hòa, Tân Lợi |

| 30 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 153,810 | CLN+ONT | Xã Tân Hòa |

| 31 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 92,090 | CLN+ONT | Xã Tân Hưng |

| 32 | Đường Đ ồ ng Phú - Bình Dương | 69,120 | CLN+ONT | Xã Tân Phước |

| 33 | Nhà văn hóa ấ p S ắc Xi | 0,110 | CLN | Xã Tân Phước |

| 34 | Nhà văn hóa ấp Lam Sơn | 0,090 | CLN | Xã Tân Phước |

| 35 | Nhà văn hóa ấp Phước Tân | 0,072 | CLN | Xã Tân Phước |

| 36 | D ự án Công trình QK1 | 37,760 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 37 | Khu tái định cư Công ty TNHH MTV cao su Bình Phước | 90,000 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 38 | Chợ Tân Tiến | 1,349 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 39 | Điểm t ậ p kết rác ấp Minh Hà | 0,010 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 40 | Điểm t ậ p kết rác ấp An Hòa | 0,010 | CLN | Xã Tân Ti ế n |

| 41 | Di dời Tr ụ sở UBND xã | 1,500 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 42 | Di dời nhà VH ấp An Hòa | 0,500 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 43 | Di dời nhà VH ấp Minh Hòa | 0,500 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 44 | Di dời nhà VH ấp Thái Dũng | 0,500 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 45 | M ở rộng nhà văn hóa ấp Minh Tân | 0,450 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 46 | Mở rộng nhà văn hóa ấp Tân Hà | 0,450 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 47 | Trạm Biến áp 110 KV và đường dây đ ấ u nối | 1,560 | CLN | Xã Tân Tiến Xã Tân Lập |

| 48 | Đường tổ 3 và tổ 5 ấp Thuận An | 0,324 | CLN | Xã Thuận Lợi |

| 49 | Đường giao thông liên ấp Thuận Hòa 1 và Thuận An | 1,800 | CLN | Xã Thuận Lợi |

| 50 | Kênh tiêu Thu ậ n Tân | 4,420 | CLN | Xã Thuận Lợi |

| 51 | Nghĩa trang nhân dân xã | 2,000 | CLN | Xã Thuận Lợi |

| 52 | Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú | 3,430 | CLN | Xã Thuận Lợi, Thuận Phú |

| 53 | Cụm công nghiệp Thuận Phú | 50,000 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 54 | Đường đi ệ n h ạ thế ấp Bàu Cây Me | 0,540 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 55 | Trường THCS Thuận Phú | 1,540 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 56 | Trường mầm non Hoa Hồng | 0,990 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 57 | Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 1 | 0,030 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 58 | Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 2 | 0,010 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 59 | Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 3 | 0,030 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 60 | Khu dân cư gia đ ì nh chính sách ấp Thuận H ả i | 0,490 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 61 | Khu tái định cư ấp Thuận Hải | 0,340 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 62 | Khu dân cư ấp Thu ậ n Phú 2 | 0,670 | CLN | Xã Thuận Ph ú |

| 63 | Khu văn hóa - thể dục thể thao ấp Thuận Phú 3 | 0,840 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 64 | Khu tr u ng tâm văn hóa - thể dục thể thao ấp Thu ậ n Hải | 1,300 | CLN | Xã Thuận Phú |

| 65 | Khu văn h ó a - thể dục thể thao ấp Bàu Cây Me | 0,500 | CLN | Xã Thu ậ n Phú |

| V | Huyện Bù Đăng | 575,300 | | |

| 1 | Khu dân cư văn hóa - giáo d ục | 1,145 | CLN | TT. Đức Phong |

| 2 | Khu dân cư Lý Thường Kiệt | 10,000 | CLN, ONT | TT. Đức Phong |

| 3 | Khu dân cư và đường D 1 nối d ài | 7,063 | CLN, ONT | TT. Đức Phong |

| 4 | Mương thoát nước (đất ông Phi) | 0,012 | CLN | TT. Đức Phong |

| 5 | Cải tạo suối Đăk Woa | 0,540 | CLN | TT. Đức Phong |

| 6 | Thu hồi đất để xây dựng v ỉ a hè QL14 | 3,000 | ONT, CLN | TT. Đức Phong |

| 7 | Mở rộng trung tâm dạy nghề | 0,750 | CLN | TT. Đức Phong |

| 8 | Xây dưng trụ sở mới Công an th ị tr ấ n | 0,060 | CLN | TT. Đức Phong |

| 9 | Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S'tiêng sóc Bom Bo | 14,200 | CLN, ONT | Xã Bình Minh |

| 10 | Nghĩa đ ị a xã | 2,440 | CLN | Xã Bình Minh |

| 11 | Giáo họ Bình Minh | 0,500 | CLN | Xã Bình Minh |

| 12 | Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh | 0,620 | CLN | Xã Bom Bo |

| 13 | Khu dân cư thương mại Bom Bo | 1,240 | DGD, CLN, ONT | Xã Bom Bo |

| 14 | Trường tiểu học Bom Bo | 2,000 | CLN | Xã Bom Bo |

| 15 | Quy ho ạ ch mới Tr ụ sở thôn 5 | 0,170 | CLN | Xã Bom Bo |

| 16 | Giáo họ Bom Bo | 0,500 | CLN | Xã Bom Bo |

| 17 | Gi á o họ Drê Rhach | 0,500 | CLN | Xã Đăk Nhau |

| 18 | Bãi rác xã | 1,000 | CLN | Xã Đăk Nhau |

| 19 | Mở r ộ ng nghĩa đ ị a xã | 1,993 | CLN | Xã Đăk Nhau |

| 20 | Khu trung tâm xã Đak Nhau | 2,256 | CLN, ONT | Xã Đăk Nhau |

| 21 | M ở rộng trung tâm văn hóa và Trụ sở thôn Th ố ng Nhất | 0,440 | CLN | Xã Đăk Nhau |

| 22 | Mở r ộ ng mẫu giáo Hoa Cúc | 0,450 | CLN | Xã Đăng Hà |

| 23 | Nhà văn hóa thôn 3 | 0,150 | CLN | Xã Đăng Hà |

| 24 | Trường bắn | 60,000 | HNK, CLN | Xã Đoàn Kết |

| 25 | Bãi ch ô n lấp chất thải rắn huyện Bù Đ ă ng | 4,000 | CLN | Xã Đoàn Kết |

| 26 | M ở r ộ ng nghĩa trang Đức Phong | 1,610 | CLN | Xã Đo à n Kết |

| 27 | Phim trường Trảng cỏ Bù Lạch | 345,290 | RSX | Xã Đồng Nai |

| 28 | Mở rộng, nâng cấp đường vào xã Đ ồ ng Nai | 31,300 | ONT, CLN | Xã Đồng Nai, Thọ Sơn, Đoàn Kết |

| 29 | M ẫ u giáo Tuổi Thơ | 1,200 | CLN | Xã Đức Li ễ u |

| 30 | Tr ụ sở công an phòng cháy chữa cháy | 1,270 | CLN | Xã Đức Phong |

| 31 | Giáo họ Bù Oai | 0,500 | CLN | Xã Đường 10 |

| 32 | quy ho ạ ch nhà văn hóa thôn 3 | 0,300 | CLN | Xã Đường 10 |

| 33 | Khu dân cư xã Minh Hưng | 0,380 | CLN, ONT | Xã Minh Hưng |

| 34 | Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 2,800 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 35 | Bãi rác xã | 1,000 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 36 | Đường Hầm đá (Bùi Gia Man) | 1,194 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 37 | Đường Thác đứng | 0,500 | CLN, ONT | Xã Minh Hưng |

| 38 | Đường Hưng Phú, thôn 5 | 0,616 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 39 | Mở r ộ ng ch ợ Bù Na | 1,702 | ONT, CLN | Xã Nghĩa Trung |

| 40 | Nghĩa đ ị a xã | 0,800 | CLN | Xã Ph ú Sơn |

| 41 | Chùa Thanh Bình | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn |

| 42 | Giáo h ọ S ơ n Thành | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn |

| 43 | Giáo h ọ Sơn Lang | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn |

| 44 | Giáo h ọ B ụ i Tre | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn |

| 45 | M ở rộng trường M ẫ u giáo Phước Sơn | 0,750 | CLN | Xã Phước Sơn |

| 46 | Bãi rác xã | 1,000 | CLN | Xã Thọ Sơn |

| 47 | Giáo họ Th ọ Sơn | 0,500 | CLN | Xã Thọ Sơn |

| 48 | Giáo họ Th ọ Sơn | 0,500 | CLN | Xã T họ Sơn |

| 49 | Giáo họ Sơn Tùng | 0,500 | CLN | Xã Thọ Sơn |

| 50 | Giáo h ọ Bù Dưng | 0,500 | CLN | Xã Thọ Sơn |

| 51 | Giáo h ọ Bù D ố | 0,500 | CLN | Xã Thọ Sơn |

| 52 | Giáo h ọ Thống Nhất | 0,500 | CLN | Xã Thống Nhất |

| 53 | Vùng lõi công trình quân sự | 30,000 | CLN | Xã Th ố ng Nhất |

| 54 | Mở rộng, nâng cấp đường đi Sóc Bù Z ố | 25,000 | CLN | Xã Thọ Sơn, Đ ắ k Nhau |

| 55 | Mở rộng, nâng c ấ p đường vào Thác Đứng | 0,120 | CLN | Xã Đoàn Kết |

| 56 | Trụ điện 110 KV Bù Đ ă ng - Đắk Klấp - Đắk Nông | 0,010 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 57 | Thi công các cửa xả, mương dẫn dòng gia cố hạ lưu các c ố ng ngang phát sinh, điều chỉnh thuộc dự án đầu tư, nâng cấp, mở rộng đường Hồ Chí Minh (QL14) đoạn qua huyện Bù Đăng. | 7,930 | CLN | Phú Sơn, Thọ Sơn, Đoàn Kết, TT. Đức Phong, Minh Hưng, Đức Liễu, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung |

| VI | Huyện Chơn Thành | 4.962,814 | | |

| 1 | Khu công nghi ệ p và dân cư Becamex | 148,823 | CLN | Th ị tr ấn Chơn Thành |

| 2 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1) | 81,138 | CLN | Thị trấn Chơn Thành |

| 3 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2) | 207,475 | CLN | Thị trấn Chơn Thành |

| 4 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Đồng Tâm) | 12,658 | CLN | Thị trấn Chơn Thành |

| 5 | Trung tâm thương m ạ i Suối Đôi | 24,000 | CLN+ODT | Thị trấn Chơn Thành |

| 6 | Đường N3 | 1,887 | CLN+ODT | Th ị trấn Chơn Thành |

| 7 | Trung tâm Văn hóa - thể thao | 1,276 | NTD | Th ị trấn Chơn Thành |

| 8 | Trường mẫu giáo | 0,901 | DTS | Th ị trấn Chơn Thành |

| 9 | Đường N9 nối d ài đến đường số 7 | 19,840 | CLN, ODT | Thị trấn Chơn Thành |

| 10 | Văn phòng khu phố 6 mới | 0,044 | CLN | Th ị trấn Chơn Thành |

| 11 | Bờ kè + đường giao thông Suối B ế n Đình | 1,200 | CLN | Th ị trấn Chơn Thành |

| 12 | Bờ kè + đường giao thông Suối Đôi | 1,500 | CLN | Th ị trấn Chơn Thành |

| 13 | Mở r ộ ng đư ờ ng ĐT751 (khu vực nội ô) | 2,000 | CLN | Th ị trấn Chơn Thành |

| 14 | Thao trường Huấn luyện | 10,000 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 15 | Tr ụ sở Tiểu đội dân quân bảo vệ khu công nghiệp | 0,150 | CLN | Xã Minh H ư ng |

| 16 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự á n đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 16,000 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 17 | Đất sản xuất kinh doanh khu mở rộng Minh Hưng - Hàn Quốc | 5,000 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 18 | Tr ạ m đăng kiểm xe cơ giới | 1,570 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 19 | Trạm 11 0 KV Khu CN Minh Hưng và đường dây đấu nối | 0,430 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 20 | Nối tiếp hạ lưu mương thoát nước ngoài hàng rào khu công nghi ệ p Minh Hưng - Hàn Quốc | 4,160 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 21 | Kho d ự trữ nhà nước | 7,000 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 22 | Trung tâm văn hóa th ể thao Minh Hưng | 4,000 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 23 | Nhà t r ẻ, mầm non Minh Hưng | 1,000 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 24 | Bãi rác huy ệ n | 11,450 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 25 | Nghĩa đ ị a huyện | 10,000 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 26 | Khu dân cư đường liên ấp 2, 3 Minh Hưng | 7,650 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 27 | Nhà văn h ó a ấp 3 A mới | 0,050 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 28 | Nhà văn hóa ấp 12 | 0,050 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 29 | Cơ sở bảo tr ợ xã h ộ i | 0,260 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 30 | Đường Minh H ư ng - Minh Thạnh | 1, 1 50 | CLN | Xã Minh Hưng |

| 31 | Nhà máy xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại Bình Phước Xanh | 13,530 | CLN | Xã Minh Lập |

| 32 | Chợ Minh L ậ p | 0,330 | CLN | Xã Minh Lập |

| 33 | Thu hồi b ổ sung lòng hồ Phước Hòa | 15,000 | CLN | Xã Minh Lập, Nha Bích, Minh Thành, Minh Thắng |

| 34 | Đường Minh Lập - Nha Bích - Minh Th ắ ng (đường ĐH 10) | 13,860 | CLN | Xã Minh Lập, Nha Bích, Minh Thắng |

| 35 | Căn cứ chiến đấu | 20,000 | CLN | Xã Minh Long |

| 36 | Khu khai thác Kaolin Công ty Phước Lộc Thọ | 2,000 | CLN | Xã Minh Long |

| 37 | Căn cứ h ậ u cần kỹ thuật | 25,100 | CLN | Xã Minh Thắng |

| 38 | nhà văn hóa ấp 2 | 0,048 | CLN | Xã Minh Thắng |

| 39 | nhà văn hóa ấp 4 | 0,009 | CLN | Xã Minh Thắng |

| 40 | nhà văn hóa ấ p 5 | 0,017 | CLN | Xã Minh Th ắ ng |

| 41 | nhà văn h ó a ấ p 6 | 0,019 | CLN | Xã Minh Thắng |

| 42 | nhà văn hóa ấ p 7 | 0,022 | CLN | Xã Minh Thắng |

| 43 | Đường Quang Minh - Minh Thắng (đường ĐH 09) | 19,620 | CLN | Xã Minh Thắng, Quang Minh |

| 44 | Khu công nghi ệ p và dân cư Becamex | 1.210,964 | CLN | Xã Minh Th à nh |

| 45 | Đất thương mại d ịch vụ dân cư Becamex (tái định cư ấp 4) | 137,763 | CLN | Xã Minh Thành |

| 46 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp 4) | 179,122 | CLN | Xã Minh Thành |

| 47 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (tái định cư ấ p 1) | 175,342 | CLN | Xã Minh Thành |

| 48 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (tái định cư ấp 2) | 166,053 | CLN+NTS+ONT | Xã Minh Thành |

| 49 | Đất th ươn g mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1) | 110,479 | CLN | Xã Minh Thành |

| 50 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2) | 2,472 | CLN | Xã Minh Thành |

| 51 | Tr ạ m biến áp 500KV | 20,070 | CLN | Xã Minh Thành |

| 52 | Đường N2 | 0,070 | CLN | Xã Minh Thành |

| 53 | Đường N 1 | 0,080 | CLN | Xã Minh Thành |

| 54 | Đường tổ 1, ấp 4 | 0,120 | CLN | Xã Minh Thành |

| 55 | Đường tổ 1-2, ấp 5 | 0,200 | CLN | Xã Minh Thành |

| 56 | Đường tổ 6, ấp 3 | 0,020 | ONT | Xã Minh Thành |

| 57 | Đường tổ 7, ấp 4 | 0,030 | ONT | Xã Minh Thành |

| 58 | Khu văn hóa xã Minh Thành | 1,000 | CLN | Xã Minh Thành |

| 59 | nhà văn hóa ấ p 1 | 0,265 | DGD | Xã Minh Thành |

| 60 | nhà văn hóa ấ p 3 | 0,200 | CLN | Xã Minh Thành |

| 61 | nhà văn hóa ấp 5 | 0,680 | NTD | Xã Minh Thành |

| 62 | Đường Minh Thành - An Long | 10,560 | CLN | Xã Minh Thành |

| 63 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư Nha Bích) | 133,600 | CLN | Xã Nha Bích |

| 64 | Mương dẫn dòng QL14 | 0,051 | CLN | Xã Nha Bích |

| 65 | Đường ấp 3-5 | 0,410 | CLN+ONT | Xã Nha Bích |

| 66 | Chợ Nha Bích | 1,000 | CLN | Xã Nha Bích |

| 67 | Tr ụ sở Văn phòng ấp 3 | 0,050 | CLN | Xã Nha Bích |

| 68 | Trụ sở Văn phòng ấp Suối Ngang | 0,300 | CLN | Xã Nha Bích |

| 69 | nhà văn hóa ấ p Cây Gõ | 0,100 | CLN | Xã Quang Minh |

| 70 | Tr ụ sở VH ấ p Chà Hòa | 0,075 | DGD | Xã Quang Minh |

| 71 | Trụ sở Tiểu độ i dân quân thường trực b ả o vệ khu công nghi ệ p | 0,150 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 72 | Khu công nghiệp và dân cư Becamex | 1.088,479 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 73 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Đồng Tâm) | 194,838 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 74 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấ p Thủ Chánh) | 191,091 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 75 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Mỹ Hưng) | 194,276 | CLN | Xã Th à nh Tâm |

| 76 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hòa Vinh 1) | 202,412 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 77 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hòa Vinh 2) | 196,283 | CLN+ONT | Xã Thành Tâm |

| 78 | Khu đất tạo v ố n đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 13,960 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 79 | D ự án Đư ờ ng Hồ Chí Minh | 0,022 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 80 | Đường điện 1 10 kV (dự án Đường Hồ Chí Minh) | 0,001 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 81 | Nhà văn hóa ấ p 1 | 0,033 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 82 | Nhà văn hóa ấp Hòa Vinh 2 | 0,017 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 83 | Đường trung tâm hành chính xã | 0,800 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 84 | Trường mầm non tuổi thơ | 0,600 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 85 | Đường Hòa Vinh 2 (ĐH 14) | 4,960 | CLN | Xã Thành Tâm |

| 86 | Mương thoát nước ngoài khu công nghiệp Becamex | 31,600 | CLN | Xã Nha Bích, Minh Thành |

| VII | Huyện Phú Riềng | 250,163 | | |

| 1 | Khu căn cứ hậu phương vùng lõi | 30,000 | CLN | Xã Bình Sơn |

| 2 | Nghĩa trang nhân dân xã Bình Sơn | 3,000 | CLN | Xã Bình S ơn |

| 3 | Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 1 | 0,076 | DGD | Xã Bình Sơn |

| 4 | Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 2 | 0,075 | DTT | Xã Bình Sơn |

| 5 | Sân vận động Bình Tân | 1,000 | CLN | Xã Bình Tân |

| 6 | Khu xây dựng Ban Chỉ huy quân sự huyện | 5,000 | CLN | Xã Bù Nho |

| 7 | Thao trường huấn luyện | 22,190 | CLN | Xã Bù Nho |

| 8 | Công an huyện | 6,000 | CLN | Xã Bù Nho |

| 9 | Tr ạ m Cảnh sát giao thông đường ĐT 741 | 0,500 | CLN | Xã Bù Nho |

| 10 | Đội Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | 1,000 | CLN | Xã Bù Nho |

| 11 | Đất giao thông (quy hoạch trung tâm hành chính huy ệ n mới) | 37,640 | CLN+NTS | Xã Bù Nho |

| 12 | Trạm biến áp 110KV (quy hoạch trung tâm hành chính huy ệ n mới) | 0,750 | CLN | Xã Bù Nho |

| 13 | Đi ệ n lực Phú Riềng | 1,500 | CLN | Xã Bù Nho |

| 14 | Bưu đi ệ n huyện | 0,240 | CLN | Xã Bù Nho |

| 15 | Viễn thông huyện | 0,240 | CLN | Xã Bù Nho |

| 16 | Đài truyền thanh, truyền hình | 0,180 | CLN | Xã Bù Nho |

| 17 | Quảng trường trung tâm | 4,000 | CLN | Xã Bù Nho |

| 18 | Trung tâm hội nghị | 2,500 | CLN | Xã Bù Nho |

| 19 | Đài tưởng ni ệ m anh hùng liệt sỹ | 1,000 | CLN | Xã Bù Nho |

| 20 | Thư viện điện tử huyện | 0,150 | CLN | Xã Bù Nho |

| 21 | Trung tâm y tế huyện và Trung tâm Dân số K ế ho ạ ch hóa gia đình | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 22 | Trung tâm Bồi dưỡng chính tr ị - Trung tâm giáo d ụ c thường xuyên | 2,000 | CLN | Xã Bù Nho |

| 23 | Tr u ng tâm d ạ y ngh ề | 0,800 | CLN | Xã Bù Nho |

| 24 | Trung tâm văn h ó a thể thao v à Nhà thi đấu đa năng huy ệ n | 3,000 | CLN | Xã Bù Nho |

| 25 | Đất dân cư (quy hoạch trung tâm hành chính huy ệ n mới) | 17,720 | CLN | Xã Bù Nho |

| 26 | Trụ sở Huy ệ n ủy | 3,500 | CLN | Xã Bù Nho |

| 27 | Tòa án nhân dân huy ệ n | 0,800 | CLN | Xã Bù Nho |

| 28 | Vi ệ n kiểm sát nhân dân | 0,600 | CLN | Xã Bù Nho |

| 29 | Chi c ụ c thi hành á n dân sự | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho |

| 30 | Cơ quan kh ố i Đảng và các hội | 3,000 | CLN | Xã Bù Nho |

| 31 | Tr ụ sở HĐND và UBND huyện | 3,500 | CLN | Xã Bù Nho |

| 32 | Phòng Tài chính - K ế ho ạ ch | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 33 | Phòng Nông nghi ệ p và PTNT | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 34 | Phòng Văn hóa - Thông tin | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 35 | Phòng Lao động thương binh và xã hội | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 36 | Phòng Thanh tra + Tiếp dân | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 37 | Phòng Tư pháp | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 38 | Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | 0,280 | CLN | Xã B ù Nho |

| 39 | Phòng Kinh tế - H ạ tầng | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 40 | Phòng Nội v ụ | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 41 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 0,280 | CLN | Xã Bù Nho |

| 42 | Phòng Y tế và Hội Chữ thập đỏ | 0,250 | CLN | Xã Bù Nho |

| 43 | Ban Quản lý dự án | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 44 | Nhà công vụ Huyện ủy | 0,500 | CLN | Xã Bù Nho |

| 45 | Nhà công v ụ Khối Chính quy ề n | 0,500 | CLN | Xã Bù N h o |

| 46 | Trạm khuyến nông - khuyến ngư | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho |

| 47 | Tr ạ m trồng trọt và bảo vệ thực vật | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho |

| 48 | Trạm chăn nuôi và thú y | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho |

| 49 | Chi c ụ c thu ế | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 50 | Kho b ạ c | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 51 | Bảo hiểm xã hội | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho |

| 52 | Đội quản lý thị trường | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho |

| 53 | Đ ộ i quản lý đô th ị , đ ộ i công trình công c ộ ng | 0,400 | CLN | Xã Bù Nho |

| 54 | Chi c ụ c thống kê | 0,150 | CLN | Xã Bù Nho |

| 55 | Đất dự trữ hành chính | 1,300 | CLN | Xã Bù Nho |

| 56 | Ngân hàng chính sách xã hội (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 0,260 | CLN | Xã Bù Nho |

| 57 | Ngân hàng NN và PTNT (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 0,260 | CLN | Xã Bù Nho |

| 58 | Ngân h à ng Công thương (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 0,260 | CLN | Xã Bù Nho |

| 59 | Đất dự trữ thương mại dịch vụ (quy hoạch trung tâm hành chính huy ệ n mới) | 0,750 | CLN | Xã Bù Nho |

| 60 | Cây xanh (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 24,800 | CLN | Xã Bù Nho |

| 61 | Tr ạ m y tế tr ung tâm xã | 0,500 | CLN | Xã Bù Nho |

| 62 | Trường M ẫ u giáo tr u ng tâm xã | 0,500 | CLN | Xã Bù Nho |

| 63 | Tr ụ sở UBND xã Bù Nho (mới) | 1,000 | CLN | Xã Bù Nho |

| 64 | Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp 1 | 0,200 | CLN+DYT | Xã Bù Nho |

| 65 | Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp 2 | 0,085 | CLN | Xã Bù Nho |

| 66 | Trường M ẫu giáo Long Bình | 0,500 | CLN | Xã Long Bình |

| 67 | Trường mẫu giáo Tuổi Thơ | 1,000 | CLN | Xã Long B ì nh |

| 68 | Sân v ậ n đ ộ ng xã Long Bình | 1,500 | CLN | Xã Long Bình |

| 69 | Trường M ẫ u giáo Tuổi Thơ | 0,207 | CLN | Xã Long Bình |

| 70 | Nhà văn hóa thôn 6 | 0,250 | CLN | Xã Long Hà |

| 71 | Đường thôn Bù Ka 1 | 1,200 | CLN | Xã Long Hà |

| 72 | nhà văn hóa thôn Thanh Long | 0,250 | CLN | Xã Long Hà |

| 73 | Bán đấu giá đ ấ t lô 23 | 0,935 | CLN | Xã Long Hưng |

| 74 | Nghĩa trang c ụ m thôn 4,5,6,7 xã Long Hưng | 1,000 | CLN | Xã Long Hưng |

| 75 | Tr ạ m cấp nước xã Long Tân | 0,162 | TMD | Xã Long Tân |

| 76 | Bãi rác huyện | 20,000 | CLN | Xã Long Tân |

| 77 | Nhà văn hóa thôn 1 | 0,867 | DTT | Xã Long Tân |

| 78 | Trường mẫu giáo Phú Riềng | 0,500 | CLN | Xã Phú Ri ề ng |

| 79 | Sân v ậ n động Phú Ri ề ng | 2,120 | DTT | Xã Phú Ri ề ng |

| 80 | Bãi rác xã Phú Riềng | 1,680 | CLN | Xã Phú Riềng |

| 81 | Mở rộng Nghĩa trang nhân dân xã Phú Ri ề ng | 5,000 | CLN | Xã Phú Riềng |

| 82 | Khu trung tâm xã mới Phú Riềng | 3,000 | CLN | Xã Phú Ri ề ng |

| 83 | Trường mẫu giáo - tiểu học thôn Phú Bình | 0,100 | CLN | Xã Phú Riềng |

| 84 | Trường mẫu giáo - tiểu học thôn Phú Thuận | 0,100 | CLN | Xã Phú Riềng |

| 85 | Trường tiểu học t h ôn Phú Bình | 1,000 | CLN | Xã Phú Trung |

| 86 | Tr ụ sở UBND xã Phú Trung (mới) | 1,000 | CLN | Xã Phú Trung |

| 87 | Nh à văn hóa thôn Phú Tâm | 0,205 | DYT | Xã Phú Trung |

| 88 | Trung tâm văn hóa khu vui chơi xã Phú Trung | 0,942 | TMD | Xã Phú Trung |

| 89 | Khu trung tâm xã Phú Trung | 9,670 | CLN | Xã Phú Trung |

| 90 | Bãi rác xã Phú Trung | 1,000 | CLN | Xã Phú Trung |

| 91 | Trường tiểu học Chu Văn An | 1,000 | CLN | Xã Phước Tân |

| 92 | Trường tiểu học Trần Phú | 0,750 | CLN | Xã Phước Tân |

| 93 | Bãi rác xã Phước Tân | 2,000 | CLN | Xã Phước Tân |

| 94 | Nghĩa đ ị a thôn Đồng Tháp | 1,000 | CLN | Xã Phước Tân |

| 95 | Nghĩa đ ị a thôn Bàu Đỉa | 1,000 | CLN | Xã Phước Tân |

| 96 | Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | 0,500 | CLN | Xã Phư ớ c Tân |

| 97 | Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân |

| 98 | Nhà văn hóa thôn Đồng Tháp | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân |

| 99 | Nhà văn hóa thôn Bàu Đỉa | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân |

| VIII | Huyện Bù Gia Mập | 113,427 | | |

| 1 | Trụ sở UBND xã Bình Thắng mới + Bia tưởng niệm | 0,484 | DTT | Xã Bình Thắng |

| 2 | Trường Trung học cơ sở Bình Thắng A | 2,000 | CLN | Xã Bình Th ắ ng |

| 3 | Bãi trung chuyển rác | 1,000 | CLN | Xã Bình Th ắ ng |

| 4 | Nhà văn hóa Thôn 4 | 0,050 | CLN | Xã Bình Th ắ ng |

| 5 | Đường Đăk Côn - Bù Rên | 1,356 | CLN | Xã Bù Gia Mập |

| 6 | Bãi trung chuyển rác | 0,500 | CLN | Xã Bù Gia Mập |

| 7 | Khu di tích văn hóa Thác Đ ă k Mai 1 | 2,352 | CLN, RSX, RPH , SON | Xã Bù Gia Mập |

| 8 | Đường từ ĐT 760 đến trung tâm xã Bù Gia Mập | 20,811 | CLN , RSX, RPH | Xã Bù Gia Mập |

| 9 | Trường mẫu giáo Măng Non | 1 , 000 | CLN | Xã Đa Kia |

| 10 | Nghĩa đ ị a thôn 5 | 5,000 | CLN | Xã Đa Kia |

| 11 | Điểm Trường mẫu gi áo M ă ng Non | 0,400 | DTT | Xã Đa Kia |

| 12 | Tổ đi ệ n Bù Gia Mập | 0,100 | CLN | Xã Đa Kia |

| 13 | Nhà văn hóa thôn 2 | 0,030 | CLN | Xã Đa Kia |

| 14 | Tr ườ ng Mầm Non Tuổi Hồng | 0,500 | CLN | Xã Đ ă k Ơ |

| 15 | Trường Tiểu học Trương Định | 2,000 | CLN, TMD | Xã Đ ă k Ơ |

| 16 | Khu vui chơi giải trí nhà văn hóa thôn 10 | 1,200 | CLN | Xã Đ ă k Ơ |

| 17 | Điểm Trường Tiểu h ọ c Nguyễn Huệ + M ẫ u Giáo | 0,300 | CLN | Xã Đức H ạ nh |

| 18 | Mở r ộ ng ch ợ Đức Hạnh | 0,483 | CLN | Xã Đức H ạ nh |

| 19 | Bãi rác xã Đức H ạ nh | 1,000 | CLN | Xã Đức Hạnh |

| 20 | Đường qua đồi Tranh | 0,432 | CLN, DGD | Xã Đức Hạnh |

| 21 | Trụ sở Đội Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn c ứ u hộ khu v ự c Bù Gia Mập | 0,200 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 22 | Công An xã Phú Nghĩa | 0,414 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 23 | Tr ụ sở U BND xã Phú Nghĩa m ới | 0,576 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 24 | Trường tiểu h ọ c Hoàng Diệu | 1,000 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 25 | Trường Tr u ng học cơ sở Phú Nghĩa | 1,000 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 26 | Trường mẫu giáo Phú Nghĩa | 0,550 | CLN, DGD | Xã Phú Nghĩa |

| 27 | B ưu đi ệ n xã Phú N g hĩa | 0,350 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 28 | Trạm y tế xã Phú Nghĩa | 0,360 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 29 | Bãi rác trung tâm Phú Nghĩa | 3,169 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 30 | Khu cây xanh xã Phú Nghĩa | 3,494 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 31 | Quốc lộ 14C | 29,253 | CLN, RSX | Xã Phú Nghĩa |

| 32 | B ế n xe huyện Bù Gia M ậ p | 3,000 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 33 | Đường vào đ ộ i 3 thôn Khắc Khoan | 0,722 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 34 | Đường ĐT 741 - đ ộ i 6 Thôn BGP1 | 0,295 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 35 | Đường ĐT 741 - Thủy đi ệ n Phú Tân | 1,328 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 36 | Đườn g vành đai trung tâm hành chính huyện | 6,178 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 37 | Đường giao thông nội ô trung tâm hành chính | 4,322 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 38 | Khu I Trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập | 2,146 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 39 | Xây d ự ng điểm lẻ trường tiểu học Kim Đồng | 2,160 | CLN | Xã Phú Nghĩa |

| 40 | Mở r ộ ng ch ợ Phú V ă n | 2,730 | CLN | Xã Phú Văn |

| 41 | Đường từ ĐT 760 đến trung tâm xã B ù Gia Mập | 5,259 | RSX, RPH | Xã Phú Văn |

| 42 | Đường v à cầu chợ Phú Văn đi vào thôn Đăk Son | 2,011 | CLN, RSX | Xã Phú Văn |

| 43 | Đường từ Bình Tiến 1 - Bình Tân (Đường vào trung tâm xã Phước Minh) | 0,662 | CLN | Xã Phước Minh |

| 44 | Trung tâm thương mại xã Phước Minh | 1,000 | CLN | Xã Phước Minh |

| 45 | Nhà văn hóa thôn B ì nh Tiến 2 | 0,250 | CLN | Xã Phước Minh |

| IX | Huyện Hớn Quản | 1.105,724 | | |

| 1 | Nhà văn hóa và Nhà thi đấu đa năng (mở rộng) | 0,400 | CLN | Xã An Khương |

| 2 | Nhà văn hóa ấ p 7 | 0,200 | CLN | Xã An Khương |

| 3 | Chợ An Khương | 1,400 | CLN | Xã An Khương |

| 4 | Nghĩa trang nhân dân | 2,700 | CLN | Xã An Khương |

| 5 | Văn phòng ấp Phố Lố | 0,262 | PNK | Xã An Phú |

| 6 | Sân vận động xã | 1,790 | CLN | Xã An Phú |

| 7 | Trường tiểu học ấp Đồng Tân | 2,000 | CLN | Xã Đồng Nơ |

| 8 | Văn phòng ấp Đồng Tân | 0,500 | CLN | Xã Đ ồ ng Nơ |

| 9 | Mở r ộ ng nghĩa đ ị a ấ p 3 | 1,000 | CLN | Xã Đồng Nơ |

| 10 | Nhà văn h ó a ấp Đồng Dầu | 0,150 | CLN | Xã Minh Đức |

| 11 | Nhà văn hóa ấp 1B | 0,150 | CLN | Xã Minh Đức |

| 12 | Khu thể d ụ c thể thao trung tâm xã | 4,000 | CLN | Xã Minh Tâm |

| 13 | Chợ Minh Tâm | 2,000 | CLN | Xã Minh Tâm |

| 14 | Mở rộng trường tiểu h ọ c Phước An A | 0,465 | CLN | Xã Phước An |

| 15 | Mở rộng trường trung h ọ c cơ sở Phước An | 0,531 | CLN | Xã Phước An |

| 16 | Trường Trung học cơ sở Tân Hiệp | 1,433 | CLN | Xã Tân Hiệp |

| 17 | Trường tiểu h ọ c Tân Hiệp | 1,400 | CLN | Xã Tân Hiệp |

| 18 | Nhà văn hóa ấp 8 | 0,210 | CLN | Xã Tân Hiệp |

| 19 | Ch ợ ấp 8 Tân Hi ệ p | 1,800 | CLN | Xã Tân Hiệp |

| 20 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân | 2,000 | CLN | Xã Tân Hưng |

| 21 | C ụ m công nghiệp Lê Vy | 20,000 | CLN | Xã Tân Khai |

| 22 | Mở rộng trường Ti ể u h ọ c Tân Khai B | 0,971 | CLN | Xã Tân Khai |

| 23 | Đường vào khu công nghiệp Tân Khai | 10,000 | CLN | Xã Tân Khai |

| 24 | quy ho ạ ch Trường tiểu học Tân Khai A | 1,000 | PNK | Xã Tân Khai |

| 25 | Mở rộng trường tiểu h ọ c Tân Lợi | 0,150 | CLN | Xã Tân Lợi |

| 26 | Nghĩa trang nhân dân | 2,000 | CLN | Xã Tân Lợi |

| 27 | Nhà trẻ ấp 4 | 0,700 | CLN | Xã Tân Quan |

| 28 | Trường mầm non ấ p 4 | 1,000 | CLN | Xã Tân Quan |

| 29 | Nhà văn h ó a c ộ ng đồng ấp 4 | 0,109 | PNK | Xã Tân Quan |

| 30 | Nhà văn hóa ấp Long Bình | 0,101 | CLN | Xã Tân Quan |

| 31 | Nhà văn hóa ấp 5 | 0,501 | CLN | Xã Tân Quan |

| 32 | Nhà văn hóa ấp 2 | 0,180 | CLN | Xã Tân Quan |

| 33 | Nghĩa đ ị a Long Bình | 2,977 | CLN | Xã Tân Quan |

| 34 | Trường tiểu h ọ c Sóc Bù Dinh | 0,459 | CLN | Xã Thanh An |

| 35 | Trường mẫu giáo Thanh An | 0,320 | CLN | Xã Thanh An |

| 36 | Nhà văn hóa ấp Trà Thanh | 0,250 | CLN | Xã Thanh An |

| 37 | Nhà văn hóa ấp Phùm Lu | 0,250 | CLN | Xã Thanh An |

| 38 | Nhà văn hóa xã Thanh B ì nh | 0,600 | CLN | Xã Thanh Bình |

| 39 | Trường mẫu giáo Thanh Bình | 1,046 | CLN | Xã Thanh Bình |

| 40 | Trường tiểu h ọ c Thanh Bình | 1,500 | CLN | Xã Thanh Bình |

| 41 | Xây dựng điểm ch ợ Thanh Bình | 0,125 | CLN | Xã Thanh Bình |

| 42 | Đất đối ứng thực hiện dự án xây dựng mới đường Minh Hưng - Đồng Nơ theo hình thức BT | 47,950 | CLN | Xã Thanh Bình |

| 43 | Khu công nghi ệ p Minh Hưng - Sikico | 655,000 | RSX | Xã Đồng Nơ |

| 44 | Khai thác mỏ đá vôi phục vụ dây chuyền 2 Nh à máy xi măng Bình Phước | 198,060 | CLN | Xã An Phú, Minh Tâm |

| 45 | Xây d ự ng nhà máy xi m ă ng Minh Tâm | 124,800 | CLN | Xã An Phú, Minh Tâm |

| 46 | Bãi rác xã Minh Tâm | 10,800 | CLN | Xã Minh Tâm |

| 47 | Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh | 0,485 | CHN, CLN | Xã An Phú, Minh Tâm |

| X | Huyện Lộc Ninh | 1.457,403 | | |

| 1 | M ở r ộ ng QL13 | 0,100 | ODT | Thị trấn Lộc Ninh |

| 2 | Thu hồi đ ấ t quốc phòng giao địa phương | 2,929 | DQP | Thị trấn Lộc Ninh |

| 3 | Thu hồi đất dân lấn chiếm tại Sân bay Lộc Ninh | 33 ,3 | DQP | Thị tr ấn Lộc Ninh |

| 4 | Nghĩa đ ị a xã Lộc Điền | 3,500 | CLN | Xã Lộc Điền |

| 5 | Đường Trảng Đá | 1,470 | CLN | Xã Lộc Hòa |

| 6 | Trung tâm văn hóa xã | 0,270 | TSC | Xã Lộc Hưng |

| 7 | Trường M ẫ u giáo | 1,200 | CLN | Xã Lộc Hưng |

| 8 | Nhà văn h ó a ấp Tân Lợi | 0,250 | CLN | Xã L ộ c Phú |

| 9 | Nhà văn hóa ấp Tân Hai | 0,110 | CLN | Xã Lộc Phú |

| 10 | Chốt dân quân biên giới | 2,000 | RSX | Xã Lộc T ấ n |

| 11 | Khu công nghi ệ p đ ặ c thù | 120,000 | CLN | Xã Lộc T ấ n |

| 12 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 30,300 | CLN | Xã Lộc T ấ n |

| 13 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 12,010 | RSX | Xã Lộc Tấn |

| 14 | Chốt dân quân biên giới | 4,000 | RSX | Xã Lộc Thành |

| 15 | Khu Di tích lịch sử và du lịch Bộ Ch ỉ huy Miền Tà Thiết | 380,000 | RSX | Xã Lộc Thành |

| 16 | Chốt dân quân biên giới | 6,000 | RSX | Xã Lộc Thạnh |

| 17 | Khu công nghiệp đặc thù | 280,000 | CLN | Xã Lộc Th ạ nh |

| 18 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 14,340 | CLN | Xã Lộc Thạnh |

| 19 | Đường Tà Thi ế t - Hoa Lư | 12,420 | RSX | Xã Lộc Thạnh |

| 20 | Khu bán ng ậ p hồ L ộ c Thạnh | 0,094 | CLN | Xã Lộc Th ạ nh |

| 21 | Chốt dân quân biên giới | 2,000 | RSX | Xã Lộc Thiện |

| 22 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 10,440 | CLN | Xã Lộc Thiện |

| 23 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 9,290 | RSX | Xã Lộc Thiện |

| 24 | Nghĩa đ ị a | 4,000 | RSX | Xã Lộc Thiện |

| 25 | Đường ấp 11B - ấp 10 | 1,190 | CLN | Xã Lộc Thiện |

| 26 | Đường tổ 7 - ấp 10 | 0,420 | CLN | Xã Lộc Thiện |

| 27 | Đường tổ 4 - ấp Vườn Bưởi | 1,540 | CLN | Xã Lộc Thiện |

| 28 | Đường tổ 9 - ấp K54 | 1,330 | CLN | Xã Lộc Thiện |

| 29 | Cửa khẩu L ộ c Th ị nh | 420,740 | RSX | Xã Lộc Thịnh |

| 30 | Trường tiểu học + mẫu giáo Sao Sáng | 1,000 | CLN | Xã Lộc Thuận |

| 31 | Tr ụ sở ấp 6 | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận |

| 32 | Tr ụ sở ấp 7 | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận |

| 33 | Trụ sở ấp 11 | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận |

| 34 | Đất ch ợ | 1,000 | CLN | Xã Lộc Thuận |

| 35 | Trụ sở ấp 3A | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận |

| 36 | Trường m ẫ u giáo Sao Sáng | 0,300 | CLN | X ã Lộc Thuận |

| 37 | Căn cứ hậu c ầ n | 20,000 | CLN | Xã Lộc Thuận |

| 38 | Dự án khai thác mỏ đá vôi phục vụ dây chuyền 2 Nhà máy xi măng Bình Phước | 78,460 | RSX | Xã Lộc Thịnh |

| 39 | Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh | 0,200 | CHN, CLN | Xã Lộc Thịnh |

| XI | Huyện Bù Đốp | 1.534,240 | | |

| 1 | Nhà văn hóa ấp Thanh Tâm | 0,020 | CLN | Thị trấn Thanh Bình |

| 2 | Kênh thủy lợi công tr ình sau đập C ầ n Đơn | 0,070 | DTL | Thị trấn Thanh Bình |

| 3 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐT759 | 0,950 | CLN, ODT | Th ị trấn Thanh Bình |

| 4 | Trường dân t ộ c n ộ i trú v à sân vận động | 5,000 | ODT | Th ị trấn Thanh Bình |

| 5 | Mở rộng đường ấp 3 tuyến từ nhà ông Hiệp đến nhà Đốc | 0,500 | CLN | Xã Hưng Phước |

| 6 | Mở rộng đường ấp 4 đi ấp B ù Tam, tuyến từ nhà ông Tình đến nhà Đi ể u Ly | 0,620 | CLN | Xã Hưng Phư ớ c |

| 7 | Mở rộng đường ấ p Bù Tam tuyến t ừ ngã ba đến nhà Đi ể u Keng | 0,260 | CLN | Xã Hưng Phước |

| 8 | Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ông Dương đến nghĩa đ ị a | 0,260 | CLN | Xã Hưng Phước |

| 9 | Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ông Phạm Thanh Bình đến đường nh ự a hi ệ n hữu | 0,230 | CLN | Xã Hưng Phước |

| 10 | Mở r ộ ng trường Trung học cơ sở Hưng Phước | 0,500 | CLN | Xã Hưng Phước |

| 11 | Mở r ộ ng trường m ẫ u giáo Hưng Phước | 0,200 | CLN | Xã H ư ng Phước |

| 12 | Mở rộng trường tiểu học Hưng Phước | 0,200 | CLN | Xã Hưng Phước |

| 13 | Quy hoạch m ớ i nghĩa tr ang | 5,000 | CLN | Xã Hưng Phước |

| 14 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho d ân | 5,510 | CLN | Xã Hưng Phước |

| 15 | Chợ Hưng Phước | 0,310 | TSC | Xã Hưng Phước |

| 16 | Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu Hoàng Di ệ u | 495,000 | RSX | Xã Hưng Phước, xã Phước Thiện |

| 17 | Dự án an sinh xã hội (chuyển đổi đ ấ t rừng sản xuất sang đ ấ t trồng cây lâu năm) | 63,790 | RSX | Xã Phước Thiện |

| 18 | Trường bắn của Bộ CHBĐ Biên Phòng | 30,000 | RSX | Xã Phước Thiện |

| 19 | Mở rộng đường ấ p Điện Ảnh | 1,000 | CLN, DGT | Xã Phước Thiện |

| 20 | Mở rộng trường mẫu giáo Phước Thiện | 0,400 | CLN | Xã Phước Thiện |

| 21 | Mở rộng trư ờ ng tiểu h ọ c Phước Thiện | 0,700 | CLN | Xã Phước Thiện |

| 22 | Sân v ậ n động xã | 2,000 | CLN | Xã Phước Thiện |

| 23 | Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp Cửa khẩu Tân Thành | 317,180 | CLN, ONT, DGT | Xã Tân Thành |

| 24 | Khu khai thác than bùn giao cho Công ty Thanh Tòng | 173,130 | CSD | Xã Tân Thành |

| 25 | Khu khai thác than bùn giao cho Công ty Thế K ỷ | 323,130 | CSD | Xã Tân Thành |

| 26 | Trụ sở ấp Tân Phú | 0,050 | CLN | Xã Tân Thành |

| 27 | Trụ sở ấp Tân Phong | 0,050 | CLN | Xã Tân Thành |

| 28 | Tr ụ sở ấp Tân L ậ p | 0,050 | CLN | Xã Tân Thành |

| 29 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân | 8,230 | CLN | Xã Tân Thành |

| 30 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân | 12,880 | CLN | Xã Tân Tiến |

| 31 | Căn cứ h ậ u cần kỹ thuật | 20,000 | CLN | Xã Thanh Hòa |

| 32 | Đ ậ p dâng ấp 4 | 0,660 | DTL | Xã Thanh Hòa |

| 33 | Mở rộng nghĩa đ ị a ấp 4 | 3,000 | CLN | Xã Thanh Hòa |

| 34 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân | 9,330 | CLN | Xã Thanh Hòa |

| 35 | Nâng cấp và xây dựng mới Q L 14C | 8,640 | CLN, ONT | Xã Thiện Hưng |

| 36 | Nhà máy xử lý nước sạch | 0,050 | CLN, ONT, SON | Xã Thiện Hưng |

| 37 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân | 14,310 | CLN | Xã Thiện Hưng |

| 38 | Nâng cấp, m ở rộng đường ĐT 759B đoạn từ Km24+250-Km40+500 | 30,880 | CLN, ONT | Xã Thiện Hưng, xã Phước Thiện, xã Hưng Phước |

| 39 | Di dời trường tiểu h ọ c Thiện Hưng C | 0,150 | CLN | Xã Thiện Hưng |

| | T ổ ng | 11.325,191 | | |

Ghi chú (*):

LUA: Đất trồng lúa

HNK: Đất trồng cây hàng năm khác

NTS: Đất nuôi trồng thủy sản

CLN: Đất trồng cây lâu năm

RSX: Đất trồng rừng sản xuất

RPH: Đất rừng phòng hộ

RDD: Đất rừng đặc dụng

CQP: Đất quốc phòng

TMD: Đất thương mại dịch vụ

SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

ONT: Đất ở tại nông thôn

ODT: Đất ở tại đô thị

TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TON: Đất cơ sở tôn giáo

NTD: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

DGD: Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DTT: Đất cơ sở thể dục thể thao

SON: Đất sông suối

MNC: Đất mặt nước chuyên dùng

PNK: Đất phi nông nghiệp khác

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Nghị quyết về việc Quy định mức hỗ trợ tăng thêm ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế quy định tại Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngàv 15 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-106782

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com