Điều 33. Hiệu lực thi hành4
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2014.
2. Khi các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới.
3. Thông tư này thay thế:
a) Thông tư số 05/2005/TT-BCN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) hướng dẫn thực hiện Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
b) Thông tư số 02/2007/TT-BCN ngày 22 tháng 3 năm 2007 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) bổ sung Khoản 2 Mục II Thông tư số 05/2005/TT-BCN.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề phát sinh, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
PHỤ LỤC 4
MẪU GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Điều kiện sử dụng Giấy phép 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép. 4. Báo cáo Cục Hóa chất khi có sự thay đổi điều kiện kinh doanh của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô…). 5. Báo cáo Cục Hóa chất khi chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón vô cơ hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. 6. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi không còn giá trị sử dụng. Vào sổ lưu ngày tháng năm 20 | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CHẤT GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ Số: /GP-CHC Ngày tháng năm 20 |
||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CHẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GP-CHC Hà Nội, ngày tháng năm … GIẤY PHÉP Sản xuất phân bón vô cơ (Cấp lần đầu/Cấp lại lần 1 ….) CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT Căn cứ Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Căn cứ Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BCT ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hóa chất; Xét đề nghị cấp/cấp lại Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ của 2 ..................., Theo đề nghị của ....... 3 , QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép (Tổ chức, cá nhân) 2 ………………………… sản xuất các loại phân bón vô cơ quy định tại Điều 2 Quyết định này. 1. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………... 2. Số điện thoại:…………… Fax:…………… Email: ………………… 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất phân bón: …………………………….......... 4. Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………. 5. Mã số thuế: ………………………………………………………... 6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số …do … cấp ngày … tháng … năm .. | BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CHẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: /GP-CHC | Hà Nội, ngày tháng năm … | | Điều 2. Danh mục phân bón vô cơ sản xuất STT Loại phân bón vô cơ 4 5 (đư ợc bãi bỏ) Công suất Bao bì đóng gói hoặc dạng rời Màu sắc, dạng phân bón Ghi chú Điều 3. (Tổ chức, cá nhân) 2 . . . phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giấy phép này thay thế Giấy phép số …. ngày …. tháng … năm … 4 Nơi nhận: - Như Điều 3 5 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... 5 CỤC TRƯỞNG Ghi chú: 1 Áp dụng đối với việc cấp lại Giấy phép. 2 Ghi đầy đủ tên của doanh nghiệp. 3 Tên của đơn vị thụ lý hồ sơ. 4 Chỉ sử dụng đối với việc cấp lại Giấy phép. 5 Chỉ gửi 01 bản cho doanh nghiệp được cấp Giấy phép. | STT | Loại phân bón vô cơ 4 | 5 (đư ợc bãi bỏ) | Công suất | Bao bì đóng gói hoặc dạng rời | Màu sắc, dạng phân bón | Ghi chú | | | | | | | | Nơi nhận: - Như Điều 3 5 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... 5 | CỤC TRƯỞNG |
||||||||||||||||||||||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CHẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số: /GP-CHC | Hà Nội, ngày tháng năm … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | Loại phân bón vô cơ 4 | 5 (đư ợc bãi bỏ) | Công suất | Bao bì đóng gói hoặc dạng rời | Màu sắc, dạng phân bón | Ghi chú | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 3 5 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... 5 | CỤC TRƯỞNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 7
MẪU ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Điều kiện sử dụng Giấy phép 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép. 4. Báo cáo Cục Hóa chất khi có sự thay đổi điều kiện kinh doanh của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô…). 5. Báo cáo Cục Hóa chất khi chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón vô cơ hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. 6. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi không còn giá trị sử dụng. Vào sổ lưu ngày tháng năm 20 | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CHẤT GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ Số: /GP-CHC Ngày tháng năm 20 |
||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CHẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GP-CHC Hà Nội, ngày tháng năm … GIẤY PHÉP Sản xuất phân bón vô cơ (Điều chỉnh lần …) CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT Căn cứ Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Căn cứ Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BCT ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hóa chất; Xét đề nghị điều chỉnh Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ của (Tổ chức, cá nhân) 1 ..................., Theo đề nghị của ....... 2 , QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép (Tổ chức, cá nhân) 1 ………………………… sản xuất các loại phân bón vô cơ quy định tại Điều 2 Quyết định này. 1. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………... 2. Số điện thoại:…………… Fax:…………… Email: ……………… 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất phân bón: ……………………………....... 4. Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………… 5. Mã số thuế: ………………………………………………………… 6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số …do … cấp ngày … tháng … năm .. | BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CHẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: /GP-CHC | Hà Nội, ngày tháng năm … | | Điều 2. Danh mục phân bón vô cơ sản xuất STT Loại phân bón vô cơ 6 (đư ợc bãi bỏ) Công suất Bao bì đóng gói hoặc dạng rời Màu sắc, dạng phân bón Ghi chú Điều 3. Công ty 1 . . . phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giấy phép này thay thế Giấy phép số …. ngày …. tháng … năm … Nơi nhận: - Như Điều 3 3 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... 2 CỤC TRƯỞNG Ghi chú: 1 Ghi đầy đủ tên của doanh nghiệp. 2 Tên của đơn vị thụ lý hồ sơ. 3 Chỉ gửi 01 bản cho doanh nghiệp được cấp Giấy phép. | STT | Loại phân bón vô cơ | 6 (đư ợc bãi bỏ) | Công suất | Bao bì đóng gói hoặc dạng rời | Màu sắc, dạng phân bón | Ghi chú | | | | | | | | Nơi nhận: - Như Điều 3 3 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... 2 | CỤC TRƯỞNG |
||||||||||||||||||||||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CHẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số: /GP-CHC | Hà Nội, ngày tháng năm … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | Loại phân bón vô cơ | 6 (đư ợc bãi bỏ) | Công suất | Bao bì đóng gói hoặc dạng rời | Màu sắc, dạng phân bón | Ghi chú | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 3 3 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... 2 | CỤC TRƯỞNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 9
MẪU GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ ĐỒNG THỜI SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC (Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Điều kiện sử dụng Giấy phép 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép. 4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi điều kiện kinh doanh của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô…). 5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón vô cơ hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. 6. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi không còn giá trị sử dụng . Vào sổ lưu ngày tháng năm 20 | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BỘ CÔNG THƯƠNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ ĐỒNG THỜI SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC Số: /GP- BCT Ngày tháng năm 20 |
||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GP- BCT Hà Nội, ngày tháng năm … GIẤY PHÉP Sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác 1 (Cấp lại lần ….) 1 BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG Căn cứ Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Căn cứ Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BCT ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hóa chất; Xét đề nghị cấp/cấp lại Giấy phép sản xuất đồng thời phân bón vô cơ, phân bón hữu cơ và phân bón khác của (Tổ chức, cá nhân)2 ...................; Trên cơ sở thống nhất với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số ....; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hóa chất, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép (Tổ chức, cá nhân) 2 ……………………… sản xuất các loại phân bón quy định tại Điều 2 Quyết định này. 1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………. 2. Số điện thoại:…………… Fax:……… Email: …………… 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất phân bón: …………….................. 4. Mã số doanh nghiệp: ……………………………… 5. Mã số thuế: ……………………………………… 6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số …do … cấp ngày … tháng … năm .. | BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: /GP- BCT | Hà Nội, ngày tháng năm … | | Điều 2. Danh mục phân bón vô cơ sản xuất STT Loại phân bón vô cơ 7 (đư ợc bãi bỏ) Công suất Bao bì đóng gói hoặc dạng rời Màu sắc, dạng phân bón Ghi chú Điều 3. (Tổ chức, cá nhân) 2 . . . phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP; Thông tư số…/2014/TT-BNN&PTNT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giấy phép này thay thế Giấy phép số …. ngày …. tháng … năm … 4 Nơi nhận: - Như Điều 3 5 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... TUQ. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT Ghi chú: 1 Áp dụng đối với việc cấp lại Giấy phép. 2 Ghi đầy đủ tên của doanh nghiệp. 3 Tên của đơn vị thụ lý hồ sơ. 4 Chỉ sử dụng đối với việc cấp lại Giấy phép. 5 Chỉ gửi 01 bản cho doanh nghiệp được cấp Giấy phép. | STT | Loại phân bón vô cơ | 7 (đư ợc bãi bỏ) | Công suất | Bao bì đóng gói hoặc dạng rời | Màu sắc, dạng phân bón | Ghi chú | | | | | | | | Nơi nhận: - Như Điều 3 5 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... | TUQ. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT |
||||||||||||||||||||||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số: /GP- BCT | Hà Nội, ngày tháng năm … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | Loại phân bón vô cơ | 7 (đư ợc bãi bỏ) | Công suất | Bao bì đóng gói hoặc dạng rời | Màu sắc, dạng phân bón | Ghi chú | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 3 5 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... | TUQ. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 12
MẪU ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ ĐỒNG THỜI SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC (Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Điều kiện sử dụng Giấy phép 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép. 4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi điều kiện kinh doanh của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô…). 5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón vô cơ hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. 6. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi không còn giá trị sử dụng . Vào sổ lưu ngày tháng năm 20 | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BỘ CÔNG THƯƠNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ ĐỒNG THỜI SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC Số: /GP- BCT Ngày tháng năm 20 |
||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GP- BCT Hà Nội, ngày tháng năm … GIẤY PHÉP Sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác 1 (Điều chỉnh lần ….) 1 CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT Căn cứ Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Căn cứ Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BCT ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hóa chất; Xét đề nghị điều chỉnh Giấy phép sản xuất đồng thời phân bón vô cơ, phân bón hữu cơ và phân bón khác của (Tổ chức, cá nhân) 2 ...................; Trên cơ sở thống nhất với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số ....; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hóa chất, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép (Tổ chức, cá nhân) 2 ……………………… sản xuất các loại phân bón quy định tại Điều 2 Quyết định này. 1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………… 2. Số điện thoại:…………… Fax:………… Email: ……………. 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất phân bón: ............. ........................ 4. Mã số doanh nghiệp: ……………………………… 5. Mã số thuế: ……………………………………… 6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số …do … cấp ngày … tháng … năm .. | BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: /GP- BCT | Hà Nội, ngày tháng năm … | | Điều 2. Danh mục phân bón vô cơ sản xuất STT Loại phân bón vô cơ 4 8 (đư ợc bãi bỏ) Công suất Bao bì đóng gói hoặc dạng rời Màu sắc, dạng phân bón Ghi chú Điều 3. (Tổ chức, cá nhân) 2 . . . phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP; Thông tư số…/2014/TT-BNN&PTNT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giấy phép này thay thế Giấy phép số …. ngày …. tháng … năm … 4 Nơi nhận: - Như Điều 3 5 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... TUQ. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT Ghi chú: 1 Áp dụng đối với việc cấp lại Giấy phép. 2 Ghi đầy đủ tên của doanh nghiệp. 3 Tên của đơn vị thụ lý hồ sơ. 4 Chỉ sử dụng đối với việc cấp lại Giấy phép. 5 Chỉ gửi 01 bản cho doanh nghiệp được cấp Giấy phép. | STT | Loại phân bón vô cơ 4 | 8 (đư ợc bãi bỏ) | Công suất | Bao bì đóng gói hoặc dạng rời | Màu sắc, dạng phân bón | Ghi chú | | | | | | | | Nơi nhận: - Như Điều 3 5 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... | TUQ. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT |
||||||||||||||||||||||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số: /GP- BCT | Hà Nội, ngày tháng năm … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | Loại phân bón vô cơ 4 | 8 (đư ợc bãi bỏ) | Công suất | Bao bì đóng gói hoặc dạng rời | Màu sắc, dạng phân bón | Ghi chú | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 3 5 ; - Sở Công Thương……; - Lưu: VT, ... | TUQ. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, HC, PC. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
1 Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện Chỉ thị số 17/CT-TTg ngày 20 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về một số biện pháp chấn chỉnh tình trạng lạm dụng yêu cầu nộp bản sao có chứng thực đối với giấy tờ, văn bản khi thực hiện thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực.”
2 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2016
3 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2016
4 Điều 12 Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2016 quy định như sau:
“Điều 12. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2016.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Công Thương để xem xét, hướng dẫn giải quyết./.”
5 Mục “Tên thương mại” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2016.
6 Mục “Tên thương mại” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2016.
7 Mục “Tên thương mại” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2016.
8 Mục “Tên thương mại” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2016.