Điều 4. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015./.
CHỦ TỊCH Giàng Páo Mỷ
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG - NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 141/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Lai Châu)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | | Quyết định đầu tư | | | Kế hoạch năm 2016 | Chủ đầu tư | Ghi chú | |
||||||||||||||
| | | | | | | Số Quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: NSĐP (NS tỉnh) | | | | |
| | | | | KC | HT | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | 2.452.727 | 513.234 | 644.200 | | | |
| A | CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | 2.405.427 | 480.634 | 554.200 | - | | |
| I | Trả nợ vay Ngân hàng phát triển | | | | | | - | - | 111.000 | | | |
| 1 | Trả vay vốn tín dụng ưu đãi | | | | | | | | 111.000 | | | |
| II | Lĩnh vực Khoa học công nghệ | | | | | | 39.500 | 39.500 | 14.533 | - | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 39.500 | 39.500 | 8.000 | | | |
| 1 | Nâng cao năng lực của Trung tâm Ứng dụng và chuyển giao công nghệ tỉnh Lai Châu | Tam Đường | | 2014 | 2018 | 1301/30.10.13 | 39.500 | 39.500 | 8.000 | Sở Khoa học và Công nghệ | | |
| b | Các dự án khởi công mới năm 2016 | | | | | | - | - | 6.533 | | Phân bổ chi tiết sau | |
| 1 | Phát triển thị trường công nghệ tỉnh Lai Châu | TP Lai Châu | | 2016 | 2016 | | | | 2.533 | Sở Khoa học và Công nghệ | | |
| 2 | Mua sắm thiết bị nâng cao năng lực của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Lai Châu | TP Lai Châu | | 2016 | 2018 | | | | 4.000 | Sở Khoa học và Công nghệ | | |
| III | Lĩnh vực Giáo dục đào tạo | | | | | | 441.880 | 103.180 | 95.066 | | | |
| a | Đối ứng các dự án sử dụng vốn hỗ trợ của ADB | | | | | | 15.950 | 4.371 | 2.959 | | | |
| a.1 | Các dự án hoàn thành. bàn giao. đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 | | | | | | 15.950 | 4.371 | 2.959 | | | |
| 1 | Nhà lớp học trường THPT Quyết Thắng. thị xã Lai Châu | TP Lai Châu | 10 P học + 1 P.bộ môn | 2014 | 2015 | 1182/24.10.13 | 7.500 | 2.045 | 1.420 | Sở Giáo dục và Đào tạo | | |
| 2 | Nhà lớp học bộ môn trường THPT Phong Thổ. huyện Phong Thổ | Phong Thổ | 2 P. bộ môn | 2014 | 2015 | 1180/24.10.13 | 2.850 | 799 | 524 | Sở Giáo dục và Đào tạo | | |
| 3 | Nhà lớp học trường THPT Nậm Tăm. huyện Sìn Hồ | Sìn Hồ | 6 P học + 1 P.bộ môn | 2014 | 2015 | 1181/24.10.13 | 5.600 | 1.527 | 1.015 | Sở Giáo dục và Đào tạo | | |
| b | Các dự án khác | | | | | | 425.930 | 98.809 | 92.107 | | | |
| b.1 | Các dự án đã phê duyệt quyết toán | | | | | | | | 2.511 | | Có biểu chi tiết kèm theo | |
| b.2 | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016 | | | | | | 83.750 | 48.325 | 20.352 | | | |
| 1 | Trường Tiểu học Trung tâm xã Trung Chải | Nậm Nhùn | 10 phòng học. bán trú HS | 2014 | 2016 | 1112/21.10.13 | 10.000 | 10.000 | 1.345 | UBND Nậm Nhùn | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| 2 | Trường THCS xã Vàng San | Mường Tè | 8 phòng học. hiệu bộ. bán trú HS. công vụ GV | 2014 | 2016 | 1113/21.10.13 | 14.000 | 14.000 | 3.600 | UBND Mường Tè | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| | Trong đó: - Giai đoạn II | | | | | | 6.500 | 6.500 | 3.600 | | | |
| 3 | Trường tiểu học xã Khun Há. huyện Tam Đường | Tam Đường | 12 phòng | 2014 | 2016 | 1319a/24.10.14 | 14.250 | 14.250 | 3.009 | UBND Tam Đường | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| 4 | Nhà lớp học bộ môn trường THCS thị trấn Mường Tè | Mường Tè | | 2015 | 2016 | 1377/28.10.14 | 6.000 | 3.900 | 3.510 | UBND Mường Tè | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| 5 | Trường mầm non Quyết Thắng 2 (Giai đoạn II) . thành phố Lai Châu | TP Lai Châu | | 2015 | 2016 | 1365/28.10.14 | 9.500 | 6.175 | 5.558 | UBND TP Lai Châu | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| 6 | Trường dạy nghề giai đoạn III | TP Lai Châu | | 2011 | 2015 | 60519.5.10 | 30.000 | | 3.330 | Trường Trung cấp nghề | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| b.3 | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 342.180 | 50.484 | 49.044 | | | |
| 1 | Trường mầm non trung tâm xã Trung Chải | Nậm Nhùn | 03 phòng học. nhà hiệu bộ. nhà công vụ | 2015 | 2017 | 1364/28.10.14 | 13.500 | 13.500 | 4.400 | UBND Nậm Nhùn | | |
| 2 | Trường THCS xã Tá Bạ huyện Mường Tè | Mường Tè | 08 phòng học. nhà hiệu bộ | 2015 | 2017 | 1366/28.10.14 | 13.280 | 13.280 | 4.300 | UBND Mường Tè | | |
| 3 | Trường THCS xã Nậm Pì huyện Nậm Nhùn | Nậm Nhùn | 08 phòng học. nhà hiệu bộ | 2015 | 2017 | 1363/28.10.14 | 17.000 | 13.304 | 5.344 | UBND Nậm Nhùn | | |
| 4 | Trường mầm non trung tâm xã Nùng Nàng. huyện Tam Đường | Tam Đường | | 2015 | 2017 | 1367/28.10.14 | 13.400 | 10.400 | 5.000 | UBND Tam Đường | | |
| 5 | Trường chuyên Lê Quý Đôn | TP Lai Châu | | 2015 | 2019 | 1409/30.10.14 | 285.000 | | 30.000 | Sở Giáo dục và Đào tạo | | |
| | Trong đó: Giai đoạn I | | | | | | 200.000 | | 30.000 | | | |
| b.4 | Các dự án khởi công mới năm 2016 | | | | | | - | - | 20.200 | | Phân bổ chi tiết sau | |
| 1 | Trường THCS thị trấn Tân Uyên | Tân Uyên | 12 phòng học | 2016 | 2018 | | | | 3.900 | UBND Tân Uyên | | |
| 2 | Trường mầm non Hoa Hồng II | TP Lai Châu | 10 phòng học. bán trú HS | 2016 | 2018 | | | | 4.900 | UBND TP Lai Châu | | |
| 3 | Trường PTDT bán trú THCS xã Trung Chải | Nậm Nhùn | 08 phòng | 2016 | 2018 | | | | 4.700 | UBND Nậm Nhùn | | |
| 4 | Trường PTDT bán trú THCS xã Khun Há | Tam Đường | | 2016 | 2018 | | | | 3.200 | UBND Tam Đường | | |
| 5 | Nhà lớp học bộ môn trường PTDTNT Sìn Hồ | Sìn Hồ | | 2016 | 2018 | | | | 3.500 | Sở Giáo dục và Đào tạo | | |
| IV | Cân đối ngân sách huyện. thành phố | | | | | | - | - | 93.800 | | | |
| | Trong đó: - Bố trí tối thiểu cho lĩnh vực giáo dục đào tạo | | | | | | | | 20.934 | | | |
| 1 | Thành phố Lai Châu | TP Lai Châu | | | | | | | 11.567 | UBND TP Lai Châu | | |
| | Trong đó: Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | 2.582 | | | |
| 2 | Huyện Tam Đường | Tam Đường | | | | | | | 9.137 | UBND Tam Đường | | |
| | Trong đó: Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | 2.039 | | | |
| 3 | Huyện Phong Thổ | Phong Thổ | | | | | | | 13.900 | UBND Phong Thổ | | |
| | Trong đó: Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | 3.102 | | | |
| 4 | Huyện Sìn Hồ | Sìn Hồ | | | | | | | 14.386 | UBND Sìn Hồ | | |
| | Trong đó: Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | 3.211 | | | |
| 5 | Huyện Mường Tè | Mường Tè | | | | | | | 12.636 | UBND Mường Tè | | |
| | Trong đó: Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | 2.820 | | | |
| 6 | Huyện Than Uyên | Than Uyên | | | | | | | 13.414 | UBND Than Uyên | | |
| | Trong đó: Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | 2.994 | | | |
| 7 | Huyện Tân Uyên | Tân Uyên | | | | | | | 8.748 | UBND Tân Uyên | | |
| | Trong đó: Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | 1.952 | | | |
| 8 | Huyện Nậm Nhùn | Nậm Nhùn | | | | | | | 10.012 | UBND Nậm Nhùn | | |
| | Trong đó: Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | 2.234 | | | |
| V | Các dự án khác do tỉnh quản lý | | | | | | 1.924.047 | 337.954 | 239.801 | | | |
| V.1 | Các dự án đã phê duyệt quyết toán | | | | | | | | 17.954 | | Có biểu chi tiết kèm theo | |
| V.2 | Các dự án sử dụng nguồn NSĐP | | | | | | 160.216 | 120.875 | 40.780 | - | | |
| a | Các dự án hoàn thành. bàn giao. đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 | | | | | | 125.116 | 85.775 | 15.320 | | | |
| 1 | Đường đến trung tâm xã Nậm Ban | Nậm Nhùn | 2.14 km | 2012 | 2014 | 1707/30.12.11 | 54.000 | 54.000 | 9.209 | UBND Sìn Hồ | | |
| 2 | Trụ sở làm việc tòa soạn Báo Lai Châu | TP Lai Châu | 1359 m2 sàn | 2013 | 2015 | 668/20.6.12 | 15.510 | 15.510 | 648 | Báo Lai Châu | | |
| 3 | San gạt mặt bằng và HTKT khu 2B mở rộng thị xã Lai Châu | TP Lai Châu | 1.33ha | 2013 | 2015 | 1266/25.10.12 | 15.000 | 11.591 | 1.205 | UBND TP Lai Châu | | |
| 5 | Đường Co Cóc - Nậm Tăm | Sìn Hồ | | 2009 | 2012 | 1765/03.11.09; 1833/31.12.10 | 33.606 | 2.674 | 2.674 | Ban QLD BT di dân TĐC tỉnh | | |
| 6 | Nâng cấp và mở rộng Trung tâm đón tiếp thân nhân liệt sỹ và điều dưỡng người có công với cách mạng tỉnh Lai Châu | TP Lai Châu | | 2014 | 2015 | 934/19.8.14 | 7.000 | 2.000 | 1.584 | Sở Lao động thương binh và xã hội | | |
| b | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 35.100 | 35.100 | 13.971 | | | |
| 1 | Đường Thèn Thầu xã Khun Há - Nậm Cung xã Mường Khoa | Tam Đường | | 2015 | 2017 | 1393/29.10.14 | 35.100 | 35.100 | 13.971 | UBND Tam Đường | | |
| c | Các dự án khởi công mới năm 2016 | | | | | | - | - | 11.489 | | Phân bổ chi tiết sau | |
| 1 | Nước sinh hoạt Nà Sài. Nà Bỏ. Hà Giang xã Bản Giang huyện Tam Đường | Tam Đường | | 2016 | 2016 | | | | 3.250 | Sở Nông nghiệp và PTNT | | |
| 2 | Trụ sở xã Tá Bạ | Mường Tè | | 2016 | 2017 | | | | 3.000 | UBND Mường Tè | | |
| 3 | Kè suối Nậm Bắc. thị trấn Nậm Nhùn | Nậm Nhùn | | 2016 | 2017 | | | | 5.239 | UBND Nậm Nhùn | | |
| V.3 | Đối ứng các dự án ODA | | | | | | 690.835 | 58.712 | 13.050 | | | |
| a | Các dự án hoàn thành. bàn giao. đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 | | | | | | 119.254 | 7.360 | 3.850 | | | |
| 1 | Đường trung tâm xã Bản Giang đến xã Nùng Nàng | Tam Đường | 11.7 km | 2013 | 2015 | 178/17.02.12; 612/23.6.15 | 41.187 | 3.187 | 2.180 | UBND Tam Đường | Thu hồi NS tỉnh | |
| 2 | Nâng cấp. cải tạo đường Thèn Sin - Mường So | Tam Đường - Phong Thổ | 13 km | 2009 | 2015 | 1870/12.11.09; 792/06.7.11; 1361/01/11/12; 268/02/4/15 | 78.067 | 4.173 | 1.670 | UBND Tam Đường | | |
| b | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016 | | | | | | 180.367 | 25.547 | 7.200 | | | |
| 1 | Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc | Sìn Hồ. Phong Thổ. Tam Đường | | 2011 | 2016 | 1029/19.5.11 | 180.367 | 25.547 | 7.200 | Sở Nông nghiệp và PTNT | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| c | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 391.214 | 25.805 | 2.000 | | | |
| 1 | Dự án giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2 - khoản vay bổ sung (2015-2018) tỉnh Lai Châu | Các huyện | | 2015 | 2018 | 1772/30.12.14 | 191.214 | 2.124 | 1.000 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | | |
| 2 | Trồng rừng và bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn kết hợp xây dựng CSHT đồng bộ phòng chống lũ. sạt lở đất gia tăng trong bối cảnh biến đổi khí hậu. bảo vệ dân cư một số khu vực trọng điểm huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu | Sìn Hồ | | 2015 | 2019 | 869/12.8.15 | 200.000 | 23.681 | 1.000 | UBND Sìn Hồ | | |
| V.4 | Các dự án đối ứng NSTW | | | | | | 671.211 | 157.417 | 45.383 | | | |
| a | Các dự án hoàn thành. bàn giao. đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 | | | | | | 411.755 | 92.855 | 21.953 | - | | |
| 1 | Biểu tượng văn hóa Lai Châu | TP Lai Châu | | 2013 | 2014 | 1323/30.10.13; 570/30.5.14 | 25.500 | 8.500 | 677 | Sở Văn hóa thể thao và du lịch | | |
| 2 | Cấp nước thị xã Lai Châu | TP Lai Châu | | 2009 | 2014 | 1003/18.7.08; 713/14.6.09; 1173/16.10.11 862/09.8.13; 488/21.5.14 | 130.000 | 39.127 | 4.000 | Công ty TNHH Cấp nước Lai Châu | | |
| 3 | Hạ tầng giao thông khu du lịch thị trấn Sìn Hồ | Sìn Hồ | | 2013 | 2015 | 1251/25.10.12 | 36.000 | 19.441 | 1.951 | UBND Sìn Hồ | | |
| 4 | Đường du lịch Vàng Pheo - Nà Củng. xã Mường So - Phong Thổ | Phong Thổ | 4.3 km | 2014 | 2015 | 1356/31.10.13 | 14.980 | 5.922 | 2.460 | UBND Phong Thổ | | |
| 5 | San gạt mặt bằng khu trung tâm hành chính huyện Tân Uyên | Tân Uyên | 14.1 ha | 2010 | 2014 | 843/30.6.10; 1258/6.9.10; 403/1.4.11 | 159.104 | 9.294 | 2.294 | UBND Tân Uyên | | |
| 6 | San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (lô 2. 3) | TP Lai Châu | | 2010 | 2014 | 1405/29.10.10; 1770/27.12.14 | 46.171 | 10.571 | 10.571 | UBND TP Lai Châu | Thu hồi NS tỉnh 8.790 triệu đồng | |
| b | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016 | | | | | | 89.456 | 30.562 | 17.430 | | | |
| 1 | Trung tâm lưu trữ tỉnh | TP Lai Châu | 3525m2 | 2013 | 2016 | 1281/25.10.12 | 56.326 | 16.898 | 5.132 | Sở Nội vụ | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| 2 | Nâng cấp. sửa chữa Phòng khám đa khoa khu vực Mường So. huyện Phong Thổ | Phong Thổ | | 2015 | 2016 | 1351/28.10.14 | 8.000 | 3.342 | 3.008 | UBND Phong Thổ | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| 3 | Sửa chữa. nâng cấp phòng khám đa khoa khu vực Pa Tần. huyện Sìn Hồ | Sìn Hồ | | 2015 | 2016 | 1353/28.10.14 | 3.130 | 1.024 | 922 | UBND Sìn Hồ | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| 4 | Phòng khám đa khoa khu vực Ka Lăng. huyện Mường Tè | Mường Tè | | 2015 | 2016 | 1352/28.10.14 | 11.000 | 4.871 | 4.384 | UBND Mường Tè | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| 5 | Hạ tầng kỹ thuật. đường đến khu sinh thái và quần thể hang động Pu Sam Cáp | TP Lai Châu | | 2015 | 2017 | 1423/30.10.14 | 11.000 | 4.427 | 3.984 | Sở Văn hóa. thể thao và du lịch | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| c | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 170.000 | 34.000 | 6.000 | | | |
| 1 | Trụ sở hợp khối các cơ quan sự nghiệp tỉnh | TP Lai Châu | | 2013 | 2017 | 1276/25.10.12 | 170.000 | 34.000 | 6.000 | Sở Xây dựng | | |
| V.5 | Đối ứng chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế do EU hỗ trợ | | | | | | 4.950 | 950 | 855 | | | |
| a | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016 | | | | | | 4.950 | 950 | 855 | | | |
| 1 | Trạm y tế xã Bản Lang huyện Phong Thổ | Phong Thổ | 12 P.chức năng | 2015 | 2016 | 482/18.5.15 | 4.950 | 950 | 855 | Sở Y tế | Sẽ bố trí đủ vốn khi dự án phê duyệt QT | |
| V.6 | Các dự án chuyển từ chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW sang sử dụng nguồn NSĐP | | | | | | 396.835 | - | 121.779 | | | |
| a | Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt - Trung | | | | | | 230.700 | - | 67.262 | | | |
| a.1 | Các dự án hoàn thành. bàn giao. đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 | | | | | | 33.000 | - | 4.843 | | | |
| 1 | Bố trí dân cư tập trung sát biên giới điểm Hà Kho. xã Ka Lăng. huyện Mường Tè | Mường Tè | 30 hộ | 2014 | 2015 | 1374/31.10.13 | 18.000 | | 3.115 | UBND Mường Tè | Bổ sung NS huyện | |
| 2 | Bố trí sắp xếp dân cư Bản Thu Lũm 2 xã Thu Lũm | Mường Tè | 40 hộ | 2014 | 2015 | 1375/31.10.13 | 15.000 | | 1.728 | UBND Mường Tè | Bổ sung NS huyện | |
| a.2 | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016 | | | | | | 80.700 | - | 25.228 | | | |
| 1 | Đường trung tâm xã Thu Lũm (km19) - A Chè | Mường Tè | 1.935 km | 2014 | 2016 | 1154/23.10.13 | 9.200 | | 882 | UBND Mường Tè | | |
| 2 | Bố trí dân cư tập trung sát biên giới Việt - Trung. điểm Lồng Thàng (Nậm Tần Mông II) . xã Pa Tần. huyện Sìn Hồ | Sìn Hồ | 50 hộ | 2014 | 2016 | 1372/31.10.13 | 32.000 | | 12.150 | UBND Sìn Hồ | Bổ sung NS huyện | |
| 3 | Bố trí dân cư tập trung sát biên giới điểm Hua Pảng mới. điểm Nậm Chẻ xã Nậm Ban. huyện Nậm Nhùn | Nậm Nhùn | 78 hộ | 2014 | 2016 | 1373/31.10.13 | 34.000 | | 9.496 | UBND Nậm Nhùn | Bổ sung NS huyện | |
| 4 | Rà phá bom mìn. vật nổ các xã biên giới thực hiện bố trí dân cư tỉnh Lai Châu | Mường Tè; Nậm Nhùn; Sìn Hồ | 210 ha | 2015 | 2016 | 500/22.5.14 | 5.500 | | 2.700 | BCH Quân sự tỉnh | Thu hồi NS tỉnh | |
| a.3 | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 117.000 | - | 37.191 | | | |
| 1 | Bố trí sắp xếp dân cư bản Phu Xùy xã Hua Bum | Nậm Nhùn | 31 hộ | 2015 | 2017 | 1355/28.10.14 | 23.500 | | 8.855 | UBND Nậm Nhùn | Bổ sung NS huyện | |
| 2 | Đường giao thông đến bản Nhóm Pố xã Tá Bạ | Mường Tè | 50 hộ | 2015 | 2019 | 1395/29.10.14 | 66.500 | | 18.629 | UBND Mường Tè | | |
| 3 | Sắp xếp ổn định dân cư xã biên giới bản Mù Su - Mù Cả | Mường Tè | 35 hộ | 2015 | 2017 | 1354/28.10.14 | 27.000 | | 9.707 | UBND Mường Tè | Bổ sung NS huyện | |
| b | Hỗ trợ 03 dân tộc La Hủ. Mảng. Cống (Theo QĐ 1672/QĐ-TTg ngày 26/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ) | | | | | | 86.400 | - | 30.000 | | Bổ sung NS huyện | |
| b.1 | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 86.400 | - | 30.000 | | | |
| 1 | Đường giao thông đến bản Là Pê 1. 2 | Xã Tá Pạ | 20 km | 2014 | 2017 | 1188/24.10.13 | 55.000 | | 19.000 | UBND Mường Tè | | |
| 2 | Đường giao thông đến bản Nậm Tần Xá | Sìn Hồ | 10 km | 2015 | 2017 | 1396/29.10.14 | 31.400 | | 11.000 | UBND Sìn Hồ | | |
| c | Sắp xếp ổn định dân cư 02 xã Mù Cả. Tà Tổng huyện Mường Tè | | | | | | 67.000 | - | 19.500 | | Bổ sung NS huyện | |
| c.1 | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 67.000 | - | 19.500 | | | |
| 1 | Đường giao thông đến điểm ĐCĐC Nậm Kha Á (Tia Sùng Cái) xã Tà Tổng | xã Tà Tổng | 1.5 km | 2015 | 2017 | 1332/27.10.14 | 35.000 | | 10.000 | UBND Mường Tè | | |
| 2 | Đường giao thông Cao Chải đến điểm ĐCĐC Tia Ma Mủ xã Tà Tổng | xã Tà Tổng | 10 km | 2015 | 2017 | 1330/27.10.14 | 32.000 | | 9.500 | UBND Mường Tè | | |
| d | Trung tâm kiểm định chất lượng | | | | | | 12.735 | - | 5.017 | | | |
| d.1 | Các dự án hoàn thành. bàn giao. đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 | | | | | | 12.735 | - | 5.017 | | | |
| 1 | Trụ sở Trung tâm tư vấn và kiểm định chất lượng công trình | T.x Lai Châu | 3161 | 2014 | 2016 | 1359.31.10.13; 485/19.5.15 | 12.735 | | 5.017 | Sở Xây dựng | | |
| B | VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XSKT | | | | | | 47.300 | 32.600 | 25.000 | | | |
| 1 | Thành phố Lai Châu | | | | | | 11.400 | 9.300 | 3.000 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp. hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 11.400 | 9.300 | 3.000 | | | |
| 1 | Trạm y tế phường Quyết Tiến | TP Lai Châu | 462.5 m2 | 2015 | 2017 | 1411/30.10.14 | 5.400 | 5.400 | 1.000 | UBND TP Lai Châu | | |
| 2 | Trạm y tế phường Đông Phong | TP Lai Châu | | 2015 | 2017 | 1437/31.10.14 | 6.000 | 3.900 | 2.000 | UBND TP Lai Châu | | |
| 2 | Huyện Tam Đường | | | | | | 5.400 | 5.400 | 3.000 | | | |
| a | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016 | | | | | | 5.400 | 5.400 | 2.000 | | | |
| 1 | Trạm y tế xã Tả Lèng huyện Tam Đường | Tam Đường | 390 m2 | 2015 | 2016 | 1337/27.10.14 | 5.400 | 5.400 | 2.000 | UBND Tam Đường | | |
| b | Các dự án khởi công mới năm 2016 | | | | | | - | - | 1.000 | | Phân bổ chi tiết sau | |
| 1 | Trạm Y tế xã Giang Ma. huyện Tam Đường | Tam Đường | 12 P chức năng + phụ trợ | 2016 | 2018 | | | | 1.000 | UBND Tam Đường | | |
| 3 | Huyện Phong Thổ | | | | | | - | - | 3.000 | | | |
| a | Các dự án khởi công mới năm 2016 | | | | | | - | - | 3.000 | | Phân bổ chi tiết sau | |
| 1 | Trường mầm non xã Lản Nhì Thàng | Phong Thổ | 12 P chức năng + phụ trợ | 2016 | 2018 | | | | 3.000 | UBND Phong Thổ | | |
| 4 | Huyện Sìn Hồ | | | | | | 5.400 | 5.400 | 3.000 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp. hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 5.400 | 5.400 | 3.000 | | | |
| 1 | Trạm y tế xã Chăn Nưa | Sìn Hồ | | 2015 | 2017 | 1438/31.10.14 | 5.400 | 5.400 | 3.000 | UBND Sìn Hồ | | |
| 5 | Huyện Mường Tè | | | | | | - | - | 3.000 | | | |
| a | Các dự án khởi công mới năm 2016 | | | | | | - | - | 3.000 | | Phân bổ chi tiết sau | |
| 1 | Trạm Y tế thị trấn Mường Tè | Mường Tè | 12 P chức năng + phụ trợ | 2016 | 2018 | | | | 3.000 | UBND Mường Tè | | |
| 6 | Huyện Than Uyên | | | | | | - | - | 3.000 | | | |
| a | Các dự án khởi công mới năm 2016 | | | | | | - | - | 3.000 | | Phân bổ chi tiết sau | |
| 1 | Trường tiểu học số 1 Mường Kim (điểm trung tâm) | Than Uyên | 8 phòng | 2016 | 2018 | | | | 3.000 | UBND Than Uyên | | |
| 7 | Huyện Tân Uyên | | | | | | 4.500 | 4.500 | 3.000 | | | |
| a | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016 | | | | | | 4.500 | 4.500 | 1.162 | | | |
| 1 | Trường mầm non số 2 thị trấn Tân Uyên. huyện Tân Uyên | Tân Uyên | | 2015 | 2016 | 1336/27.10.14 | 4.500 | 4.500 | 1.162 | UBND Tân Uyên | | |
| b | Các dự án khởi công mới năm 2016 | | | | | | - | - | 1.838 | | Phân bổ chi tiết sau | |
| 1 | Trường mầm non số 1 thị trấn Tân Uyên | Tân Uyên | | 2016 | 2018 | | | | 1.838 | UBND Tân Uyên | | |
| 8 | Huyện Nậm Nhùn | | | | | | 20.600 | 8.000 | 3.000 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp. hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | 20.600 | 8.000 | 3.000 | | | |
| 1 | Trạm y tế xã Trung Chải | Nậm Nhùn | | 2015 | 2017 | 1434/31.10.14 | 6.500 | 2.500 | 1.250 | UBND Nậm Nhùn | | |
| 2 | Trạm y tế xã Nậm Chà | Nậm Nhùn | | 2015 | 2017 | 1436/31.10.14 | 6.600 | 2.600 | 1.250 | UBND Nậm Nhùn | | |
| 3 | Trạm y tế xã Nậm Ban | Nậm Nhùn | | 2015 | 2017 | 1435/31.10.14 | 7.500 | 2.900 | 500 | UBND Nậm Nhùn | | |
| 9 | Ngân sách tỉnh | | | | | | - | - | 1.000 | | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp. hoàn thành sau năm 2016 | | | | | | - | - | 1.000 | | | |
| 1 | Trạm y tế xã Nậm Ban | Nậm Nhùn | | 2015 | 2017 | 1435/31.10.14 | | | 1.000 | UBND Nậm Nhùn | | |
| C | VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT | | | | | | | | 65.000 | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
KẾ HOẠCH VỐN CÁC DỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 141/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Lai Châu)
ĐVT: Đồng
| STT | Tên dự án | Kế hoạch vốn năm 2016 | Chủ đầu tư | Ghi chú | |
|||||||
| | | | | | |
| | TỔNG SỐ | 20.464.256.679 | | | |
| I | Các dự án lĩnh vực giáo dục - đào tạo | 2.510.434.000 | | | |
| 1 | Phòng bộ môn. nhà ban giám hiệu và các hạng mục phụ trợ trường THPT Bình Lư huyện Tam Đường | 339.769.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 2 | Trường THPT Quyết Thắng. thị xã Lai Châu. tỉnh Lai Châu | 36.674.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 3 | Trường THPT Mường Kim | 746.815.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 4 | Trường THCS Phúc Khoa | 1.505.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 5 | Trường THCS Khun Há | 2.514.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 6 | Trường THCS Mù Sang | 1.786.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 7 | Trường THCS Tả Lèng | 372.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 8 | Trường THCS Ka Lăng | 55.929.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 9 | Trường THCS Trung Đồng | 23.906.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 10 | Trường THCS Hồng Thu | 39.148.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 11 | Trường THCS Hua Nà | 175.524.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 12 | Nhà nội trú học sinh 8 phòng. nhà bếp. nhà vệ sinh trường THCS Sin Súi Hồ | 13.260.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 13 | Nhà nội trú học sinh 8 phòng. nhà bếp. nhà vệ sinh trường THCS Bản Hon | 6.455.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 14 | Nhà nội trú học sinh 8 phòng. nhà bếp. nhà vệ sinh trường THCS Khoen On | 1.283.000 | Sở Giáo dục và đào tạo | | |
| 15 | Trường THCS xã Mù Cả. huyện Mường Tè | 918.276.000 | UBND huyện Mường Tè | | |
| 16 | Trường mầm non thị trấn Tam Đường tỉnh Lai Châu | 147.218.000 | UBND huyện Tam Đường | | |
| II | Các dự án khác | 17.953.822.679 | | | |
| 1 | Kè chống sạt lở bờ sông Nậm So và nậm Na huyện Phong Thổ giai đoạn II | 26.000.000 | UBND huyện Phong Thổ | | |
| 2 | Kè chống xói lở suối Nậm Chăng trung tâm thị trấn Tân Uyên. huyện Tân Uyên. tỉnh Lai Châu | 17.940.000 | UBND huyện Tân Uyên | | |
| 3 | Tuyến đường số 4 và 4A thị trấn Tam Đường (giai đoạn II) | 9.750.000 | UBND huyện Tam Đường | | |
| 4 | Trung tâm xúc tiến đầu tư và thương mại tỉnh Lai Châu | 70.600.000 | Ban QLXD các công trình của tỉnh | | |
| 5 | Điện chiếu sáng thị trấn Mường Tè | 458.973.000 | UBND huyện Mường Tè | | |
| 6 | Nhà giảng đường Chính trị tỉnh Lai Châu | 157.328.000 | Trường Chính trị tỉnh | | |
| 7 | Sửa chữa phòng khám đa khoa TTCX Pa Há | 24.745.000 | UBND huyện Sìn Hồ | | |
| 8 | Cấp NSH bản Riềng Thàng. xã Nậm Cha. huyện Sìn Hồ. tỉnh Lai Châu | 7.980.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 9 | Mua sắm thiết bị trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm. mỹ phẩm | 17.764.000 | Sở Y tế | | |
| 10 | Mua sắm trang thiết bị Bệnh viện Y học Cổ truyền | 20.764.000 | Sở Y tế | | |
| 11 | Cấp NSH bản Chiềng Na. thị trấn Phong Thổ. huyện phong Thổ tỉnh Lai Châu | 7.600.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 12 | Cấp NSH bản 46. bản Huổi Ke; NSH bản Chu Va 12 xã Sơn Bình huyện tam Đường tỉnh Lai Châu | 18.801.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 13 | Cấp NSH bản Tung Qua Lìn. xã Tung qua Lìn huyện Phong Thổ | 2.176.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 14 | Cấp NSH bản Lùng Than. xã San Thàng. thị xã Lai Châu | 23.819.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 15 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 2 mở rộng thị xã Lai Châu | 86.720.000 | Ban QLXD các công trình của tỉnh | | |
| 16 | Trung tâm dạy nghề và giới thiệu việc làm huyện Mường Tè | 550.614.000 | Phòng công thương huyện Mường Tè | | |
| 17 | Cấp NSH bản Pá Pầu. NSH bản Khem xã Ta Gia huyện Than Uyên | 52.967.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 18 | Cấp NSH bản Sàng Ma Pho. NSH bản Sì Cha Chải xã Sin Suối Hồ. huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu | 31.082.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 19 | Đường nội đồng xã Nà Tăm. huyện Tam Đường. tỉnh Lai Châu | 4.511.000 | UBND huyện Tam Đường | | |
| 20 | Cấp NSH bản Phan Chu Hoa. NSH bản Sì Miếng Khan. xã Nùng Nàng huyện Tam Đường | 68.990.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 21 | Cấp NSH bản Trung tâm. NSH bản Bú Mạ xã Nậm Cuổi huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu | 1.694.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 22 | Thủy lợi Hua Đán xã Khoen On huyện Than Uyên | 15.216.000 | UBND huyện Than Uyên | | |
| 23 | Cấp NSH bản Lở Thàng 1. NSH bản Thèn Sin 1 xã Thèn Sin. huyện Tam Đường. tỉnh Lai Châu | 31.190.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 24 | Cấp NSH điểm sắp xếp dân cư bản Loong Mới. xã Chăn Nưa. huyện Sìn Hồ | 16.204.000 | Trung tâm nước sạch &VSMT | | |
| 25 | Trạm quản lý bảo vệ rừng tại bản Gia Khâu I xã Nậm Loong thành phố Lai Châu | 141.800.000 | Quỹ BV và phát triển rừng tỉnh Lai Châu | | |
| 26 | Nhà ăn. nhà khách Hương Phong | 15.926.000 | Ban QLXD các công trình của tỉnh | | |
| 27 | Nước sinh hoạt cửa khẩu Ma Lù Thàng | 117.176.000 | Công ty TNHH xây dựng và cấp nước | | |
| 28 | Thuỷ lợi Cầu Máng. xã Mường Tè. huyện Mường Tè | 169.468.000 | UBND huyện Mường Tè | | |
| 29 | Sân vận động huyện Than Uyên | 141.283.000 | UBND huyện Than Uyên | | |
| 30 | Bãi rác huyện Sìn Hồ | 14.784.000 | UBND huyện Sìn Hồ | | |
| 31 | Đường QL4D -Ao cá Bác Hồ - QL4D tránh đường 58 m | 743.817.679 | Ban QLXD các công trình của tỉnh | | |
| 32 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 5 giai đoạn II | 360.739.000 | Ban QLXD các công trình của tỉnh | | |
| 33 | Tuyến kè chống xói lở. bảo vệ bờ suối Nậm Lé khu vực Cửa Cải từ cột mốc số 61đến sau cột mốc 63 xã Huổi Luông huyện Phong Thổ | 6.514.000 | UBND huyện Phong Thổ | | |
| 34 | Đường Pa Vệ Sủ - Sín Chải huyện Mường Tè | 8.743.259.000 | UBND huyện Mường Tè | | |
| 35 | Đường Nậm Khao - Tà Tổng huyện Mường Tè | 2.269.513.000 | UBND huyện Mường Tè | | |
| 36 | Cầu treo Nậm Khao huyện Mường Tè | 3.506.115.000 | UBND huyện Mường Tè | | |
NHU CẦU VAY VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC NĂM 2016 ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG VÀ GIAO THÔNG NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị Quyết số 141/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 HĐND tỉnh Lai Châu)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm | Năng lực | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | | | Nhu cầu còn lại theo tổng mức đầu tư | Dự kiến vay tín dụng ưu đãi năm 2016 | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | Số Quyết định. ngày. tháng. năm ban hành | TMĐT | | | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | | | |
| | TỔNG SỐ | | | | | 1.880.760 | 829.027 | 665.832 | 200.000 | |
| I | Chương trình kiên cố hóa kênh mương | | | | | 86.000 | 86.000 | 11.750 | | |
| 1 | Dự án chuyển tiếp | | | | | 86.000 | 86.000 | 11.750 | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | 86.000 | 86.000 | 11.750 | | |
| 1 | Kiên cố hóa kênh mương cánh đồng Bình Lư và cánh đồng Nà Tăm huyện Tam Đường | Tam Đường | 512ha | 2013-2016 | 1279/25.10.12 | 86.000 | 86.000 | 11.750 | | |
| II | Chương trình kiên cố hóa giao thông | | | | | 1.794.760 | 743.027 | 654.082 | | |
| 1 | Dự án hoàn thành | | | | | 321.360 | 214.064 | 38.729 | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | 308.360 | 201.064 | 31.827 | | |
| 1 | Đường từ thị trấn Mường Tè đến Nậm Nhọ | | NTA | 2012-2013 | 689/16.6.11 | 149.000 | 144.000 | 20.044 | | |
| 2 | Đường Mường Tè - Pa Ủ | Mường Tè | 26.5 km | | 1263/24.10.11 | 159.360 | 57.064 | 11.783 | | |
| b | Dự án nhóm C | | | | | 13.000 | 13.000 | 6.902 | | |
| 1 | Đường đến trung tâm xã Tung Qua Lìn. huyện Phong Thổ | Phong Thổ | | 2013-2015 | 1243/25.10.12 | 13.000 | 13.000 | 6.902 | | |
| 2 | Dự án chuyển tiếp | | | | | 1.473.400 | 528.963 | 615.353 | | |
| a | Dự án nhóm B | | | | | 1.460.400 | 515.963 | 608.451 | | |
| 1 | Nâng cấp. cải tạo đường Dào San - Sì Lở Lầu | Phong Thổ | 43 km | | 293/20/3/06; 1376/28.10.10 | 301.400 | 145.963 | 57.908 | | |
| 2 | Đường giao thông nông thôn từ Km43 Mường Mô đến Nậm Chà xã Mường Mô | Nậm Nhùn | 32.5 km | 2013-2017 | 1231/25.10.12 | 190.000 | 190.000 | 73.543 | | |
| 3 | Đường Ngài Chồ - Nậm Pẻ - Nậm Chăng | Sìn Hồ | 11 km | | 1003/18.9.13 | 54.000 | | 35.000 | | |
| 4 | Đường thị xã Lai Châu - thị trấn Sìn Hồ | T.p Lai Châu - TT Sìn Hồ | 62 Km | 2012-2016 | 1203/17.10.11 | 915.000 | 180.000 | 442.000 | | |