Điều 17. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 72/2000/TT-BTC ngày 19/4/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, Thông tư số 79/2001/TT-BTC ngày 28/9/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính để thực hiện các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh về Bộ Tài chính để giải quyết.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Ngân hàng phát triển Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Công Nghiệp
MẪU SỐ 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ……. tháng …… năm …….
KHẾ ƯỚC VAY NỢ SỐ …………..
Tên đơn vị cho vay: Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam tỉnh (thành phố) ………………..
Địa chỉ: ................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Điện thoại: ...........................................................................................................................
Tên đơn vị vay: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ..................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Điện thoại: ...........................................................................................................................
Điều khoản cam kết:
1. Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam tỉnh (thành phố) …………………….. chuyển cho ngân sách tỉnh (thành phố) ……………………. vay số tiền ……………… đồng theo Quyết định số ………./……/QĐ-BTC ngày …… tháng ….. năm …… của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2. Lãi suất vay: 0%.
3. Thời hạn trả nợ gốc: 1 năm (12 tháng) tính từ ngày giải ngân khoản vốn đầu tiên. Tỉnh cam kết hoàn trả vốn vay hàng năm cho Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam theo đúng quy định về thời gian và mức hoàn trả. Nếu quá thời hạn không trả sẽ thực hiện như quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số ……/2009/TT-BTC ngày … tháng … năm 2009 của Bộ Tài chính.
Văn bản này được làm thành 4 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 2 bản.
TUQ Chủ tịch UBND Tỉnh (thành phố)…………. Giám đốc Sở Tài chính | Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam Tỉnh (thành phố) …………. Giám đốc
MẪU SỐ 2
Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …………..
Sở Tài chính tỉnh (thành phố)…………………
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG, PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN, CƠ SỞ HẠ TẦNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG LÀNG NGHỀ Ở NÔNG THÔN, TRẠM BƠM ĐIỆN PHỤC VỤ TƯỚI TIÊU SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Quý …. năm ……….
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Dự án | Nguồn vốn thực hiện | | | Lũy kế số vốn NHPT Việt Nam đã giải ngân | Trong đó: Số vốn giải ngân năm kế hoạch | Lũy kế giá trị khối lượng hoàn thành | Trong đó: Khối lượng năm kế hoạch | Lũy kế thanh toán | Trong đó: Thanh toán năm kế hoạch | Số vốn đề nghị NHPT Việt Nam giải ngân tiếp |
|||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | | | | | | | |
| | | | Vốn NSĐP | Vốn vay | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | | 11 |
| | Tổng số Kiên cố hóa kênh mương Đường giao thông nông thôn Cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản Cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn Trạm bơm điện phục vụ tưới tiêu sản xuất nông nghiệp | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Vụ NSNN - Bộ Tài chính; - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam tỉnh (thành phố)…..; - Lưu VT. | ………., ngày ……… tháng ….. năm ….. (Ký tên và đóng dấu)