Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2011.
2. Các đơn vị trong năm 2010 đã chi xây dựng danh mục thiết bị dạy nghề được áp dụng các nội dung và mức chi quy định tại Thông tư này và quyết toán theo quy định của Luật ngân sách nhà nước trong phạm vi dự toán năm 2010 đã được cấp có thẩm quyền giao.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội để hướng dẫn thực hiện.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỨ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Phi | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung
Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng, Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Ban Chỉ đạo Trung ương về chống tham nhũng; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Sở KHĐT, Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ, Website Bộ Tài chính, Bộ LĐTBXH; - Các đơn vị thuộc BTC, Bộ LĐTBXH; - Lưu VT: BTC, BLĐTBXH.
PHỤ LỤC
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI XÂY DỰNG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ VÀ CAO ĐẲNG NGHỀ (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 27/2011/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 28/2/2011 của liên Bộ Tài chính - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung chi | Mức chi cho 01 mô đun (MĐ), môn học (MH) Theo số lượng thiết bị trong từng MĐ, MH | | | | | |
|||||||||
| | | Số lượng thiết bị cho một MĐ, MH < 10 | | Số lượng thiết bị cho một MĐ, MH >= 10 và < 20 | | Số lượng thiết bị cho một MĐ, MH >=20 | |
| | | TCN | CĐN | TCN | CĐN | TCN | CĐN |
| 1 | Rà soát lại và hoàn thiện các đề xuất về dụng cụ và trang thiết bị đã nêu trong chương trình đào tạo | 100 | 150 | 150 | 200 | 200 | 250 |
| 2 | Xác định danh mục thiết bị dạy nghề theo từng môn học, mô-đun | 200 | 250 | 250 | 300 | 300 | 350 |
| 3 | Xác định yêu cầu sư phạm cho từng thiết bị trong từng môn học, mô-đun | 300 | 350 | 350 | 400 | 450 | 500 |
| 4 | Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của từng thiết bị trong từng môn học, mô-đun | 400 | 450 | 550 | 600 | 650 | 700 |
| 5 | Xác định số lượng thiết bị tối thiểu cho từng thiết bị trong từng môn học, mô-đun | 450 | 500 | 550 | 600 | 650 | 700 |
| 6 | Tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô-đun bao gồm: | | | | | | |
| 6.1 | Chuẩn tên gọi (chủng loại) thiết bị | 100 | 150 | 100 | 150 | 100 | 150 |
| 6.2 | Xác định số lượng tối thiểu cho tất cả các môn học, mô-đun | 450 | 500 | 450 | 500 | 450 | 500 |
| 6.3 | Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị (đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của tất cả môn học, mô-đun). | 850 | 900 | 850 | 900 | 850 | 900 |
| 7 | Biên soạn danh mục thiết bị dạy nghề | 250 | 300 | 250 | 300 | 250 | 300 |
| 8 | Sửa chữa, biên tập tổng thể | 250 | 300 | 250 | 300 | 250 | 300 |