Điều 3. Tổ chức thực hiện
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - VP TW Đảng và các Ban của Đ ả ng; - VP Quốc Hội, VP Chủ tịch nước, VPCP; - Viện kiểm sát NDTC, Toà án NPTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph ủ; - Văn phòng BCĐ TW về phòng chống tham nhũng; - U BND t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Website Bộ Tài chính; - Cục Hải quan các t ỉ nh, th à nh phố; - Website T ổ ng cục H ả i quan; - Lưu: VT , TCHQ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
QUY ĐỊNH
VIỆC SỬ DỤNG TỜ KHAI, PHỤ LỤC TỜ KHAI HÀNG HÓA NHẬP, XUẤT KHO NGOẠI QUAN (Ban hành kèm theo Thông tư số 183/2012/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2012)
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan (mẫu HQ/2012-KNQ) và phụ lục tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan (mẫu PLHQ/2012-KNQ) (sau đây gọi tắt là tờ khai và phụ lục tờ khai) được in bằng tiếng Việt, gồm 02 bản (01 bản lưu tại cơ quan hải quan và 01 bản lưu người khai hải quan).
2. Mẫu tờ khai và phụ lục tờ khai được in mực đen, trên giấy trắng khổ A4 (21cm x 29,7cm) được cơ quan hải quan thông báo công khai trên các trang, thông tin điện tử hoặc tại các địa điểm làm thủ tục hải quan; người sử dụng tự in, tự tạo mẫu hoặc sao chụp từ các mẫu tờ khai, phụ lục tờ khai để khai hải quan. Việc tự tạo mẫu tờ khai, phụ lục tờ khai phải đảm bảo đúng khuôn dạng, nội dung và các tiêu chí theo mẫu tờ khai, phụ lục tờ khai ban hành kèm Thông tư này.
Chương 2.
QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG TỜ KHAI VÀ PHỤ LỤC TỜ KHAI
1. Người khai hải quan có thể kê khai trực tiếp trên tờ khai, phụ lục tờ khai hoặc kê khai theo định dạng chuẩn của tờ khai, phụ lục tờ khai trên máy tính và nội dung kê khai được in ra trên tờ khai, phụ lục tờ khai.
2. Người khai hải quan khi kê khai trực tiếp trên tờ khai, phụ lục tờ khai và công chức hải quan khi đăng ký tờ khai, xác nhận hàng hóa nhập, xuất kho trên tờ khai, phụ lục tờ khai chỉ được sử dụng một loại mực, không dùng mực đỏ, bút chì hoặc các thứ mực dễ phai không thể hiện rõ nội dung kê khai, đăng ký, xác nhận; không được tẩy, xóa nội dung đã kê khai, đăng ký, xác nhận; trường hợp sửa chữa nội dung đã kê khai, đăng ký, xác nhận thì phải đóng dấu (dấu của người khai hoặc của dấu của công chức hải quan) xác nhận.
3. Khi kê khai đối với hàng hóa được phép theo quy định của pháp luật liên quan, chuyển cửa khẩu từ cửa khẩu nhập hoặc các địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu đến kho ngoại quan và ngược lại hoặc từ kho ngoại quan này đến kho ngoại quan khác, người khai hải quan thực hiện kê khai đăng ký chuyển cửa khẩu (ô số 20) thay cho việc nộp Đơn xin chuyển cửa khẩu.
4. Quy định về sử dụng tờ khai, phụ lục tờ khai
| Tiêu thức | Nội dung hướng dẫn cụ thể |
|||
| Góc trên bên trái tờ khai | Người khai h ả i quan khai tên Cục Hải quan và Chi cục H ả i quan kho ngoại quan nơi đăng ký tờ khai. |
| Phần gi ữ a tờ khai | - Số tờ khai, ngày đăng ký: là số thứ tự của tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan hàng ngày tại từng Chi cục H ả i quan do h ệ th ố ng tự động c ấ p hoặc theo số thứ tự ghi trên sổ theo dõi đăng ký tờ khai (đ ố i với trường hợp chưa có phần m ề m qu ả n lý). - Mục này phải thể hiện đầy đ ủ số tờ khai, mã Chi cục Hải quan đăng ký theo trật tự: số tờ khai/KNQ/mã Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai và ngày công chức hải quan đ ă ng ký tờ khai - Số lượng phụ lục tờ khai: là số lượng phụ lục kèm tờ khai (trong trường hợp lô hàng có từ 6 mặt hàng trở l ên) |
| Góc trên bên phải tờ khai | Công chức hải quan đăng ký tờ khai hàng hóa nhập khẩu ký t ê n, đóng dấu công chức. |
| A- Phần dành cho ngư ờ i khai hả i quan khai hàng nh ậ p kho | |
| Ô số 1 | Người thuê kho ngoại quan: Khai đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại và mã số thuế (n ế u có) c ủ a người thuê kho ng oại quan. |
| Ô số 2 | Chủ kho ngoại quan/địa chỉ kho: Khai đầ y đủ tên chủ kho ngoại quan và địa chỉ kho ngoại quan theo Quyết định thành lập kho ngoại quan của T ổ ng cục Hải quan |
| Ô số 3 | Hợp đồng thuê kho: số/ngày/Thời hạn: Khai đầy đủ số hiệu, ngày, tháng, năm và thời hạn hiệu lực của hợp đồng thu ê kho ngoại quan |
| Ô s ố 4 | Giấy phép: số/ngày/Thời hạn: Khai số, ngày, tháng, n ă m và thời hạn hiệu lực c ủ a Gi ấ y phép của cơ quan có th ẩ m quyền cho phép gửi kho ngoại quan đ ố i với một s ố mặt hàng theo quy định ph ả i có gi ấ y phép gửi kho ngoại quan. |
| Ô số 5 | Phương tiện vận tải: Người khai hải quan khai tên tàu bi ể n, số chuyến bay, s ố chuyến tàu hỏa , số hiệu và ngày đến của phương tiện vận tải ch ở hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào Việt Nam theo các l oại hình vận chuyển đường bi ể n, đường hàng không, đường sắt, đường bộ. |
| Ô số 6 | Vận đơn/tờ khai hải quan/số hiệu/ngày : - Khai s ố , ngày, tháng, năm của vận đơn hoặc chứng từ v ậ n tải do người vận tải cấp; hoặc: - Khai số, mã loại h ì nh, ngày, tháng, năm của tờ khai h ả i quan đối với hàng hóa xuất khẩu gửi kho ngoại quan hoặc hàng hóa từ kho ngoại quan khác chuy ể n đ ế n. |
| Ô số 7 | Địa điểm xếp hàng: Khai tên cảng, địa điểm (được thỏa thuận trong hợp đ ồ ng thương mại hoặc ghi trên vận đ ơn) nơi hàng hóa được xếp lên phương tiện vận tải để chuy ể n đ ế n Việt Nam hoặc địa điểm trong nội địa nơi hàng h ó a được chuy ể n đ ế n kho ngo ạ i quan. |
| Ô số 8 | Cửa kh ẩ u nhập: Khai tên c ả ng, cửa khẩu, sân bay, nhà ga đường sắt nơi hàng hóa được chuyển đến kho ngoại quan. |
| Ô số 9 | Nước xuất khẩu: Khai mã quốc gia, vùng lãnh thổ nơi mà từ đó hàng hóa được chuy ể n đến Việt Nam (nơi hàng hóa được xuất bán cuối cùng đến Việt Nam) theo quy định trong I SO 3166. Đố i với hàng hóa từ t rong nước nhập kho ngoại quan thì khai là “VN“ |
| Ô số 10 | Mã nguyên tệ: Khai mã của lo ại tiền tệ dùng đ ể thanh toán (nguyên t ệ ) của mặt hàng gửi kho ngoại quan, áp mã tiền tệ phù hợp với ISO 4217 (ví dụ đồn g đô la Mỹ là " USD”) |
| Ô số 11 | Mô tả hàng hóa: - Khai rõ tên hàng, quy cách phẩm chất hàng hóa theo bộ chứng từ hàng hóa đưa vào kho ngoại quan. - Trong trường hợp lô hàng có từ 6 mặt hàng tr ở l ê n thì cách khai vào tiêu thức n à y như sau: + Trên tờ khai hải quan khai: “theo phụ lục tờ khai’'. + Trên phụ l ục tờ khai: khai rõ t ên, quy cách phẩm chất từng m ặt hà ng. Đối với lô hàng có nhiều chi tiết, nhiều mặt hàng (ví dụ: thiết bị toàn bộ, thiết bị đồng bộ) thì doanh nghiệp khai tên gọi chung của lô hàng trên tờ khai và lập bản kê chi tiết (không phải khai vào phụ lục). |
| Ô số 12 | Mã số hàng hóa - Khai mã số phân loại hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất kh ẩ u, nhập khẩu Việt Nam (HS.VN) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. - Trong trường hợp lô hàng có từ 6 mặt hàng trở lê n th ì cách khai vào tiêu thức này như sau: a. Trên tờ khai h ả i quan: kh ô ng khai gì. b. Trên ph ụ lục tờ khai: khai r õ m à số từng mặt hàng. |
| Ô số 13 | Xuất xứ: - Khai mã quốc gia, vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được ch ế tạo (sản xuất) ra theo quy định trong ISO 3 1 66. - Trường hợp lô hàng có từ 6 mặt hàng trở lên thì cách khai vào ô này thực hiện như hướng d ẫ n tại ô số 12. |
| Ô số 14 | Lượng hàng: - Khai số lượng, khối lượng hoặc trọng lượng từng mặt hàng trong lô hàng phù hợp với đơn vị tính tại ô số 15. - Trường hợp lô hàng có từ 6 mặt hàng tr ở lên thì cách khai vào ô này thực hi ệ n như hướng dẫn tại ô số 1 2. |
| Ô số 15 | Đơn vị t í nh: - Khai tên đơn vị tính cửa từng mặt hàng (v í dụ: mé t , kg, .. .) theo quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. - Trường hợp s ố hàng có từ 6 mặt h à ng tr ở l ê n thì cách khai vào ô này thực hiện như hướng dẫn tại ô số 12. |
| Ô số 16 | Trị giá nguyên tệ: - Khai trị giá nguyên tệ của từng mặt hàng nhập khẩu. - Trường hợp lô hàng có từ 6 mặt hàng tr ở lên thì cách khai v à o ô này thực hiện, như sau: + Trên tờ khai hải quan: khai t ổ ng trị giá nguyên tệ của các mặt hàng khai báo trên phụ lục tờ khai. + Trên phụ lục tờ khai: Khai trị giá nguy ê n tệ của từng mặt hàng. |
| Ô số 17 | Số hiệu c ontainer: áp dụng cho hàng hóa vận chuyển h àn g hóa b ằng Container và phải khai số hiệu từng Container. Trường hợp có từ 5 c ontainer trở l ê n thì tại ô này khai t ổ ng số c ontainer, số hiệu của từng c ontainer khai tr ên phụ lục tờ khai. |
| Ô số 18 | Trọng lượng (kg): Khai t ổ ng trọng lượng tịnh (net w eight) của lô hàng |
| Ô số 19 | Số lượng kiện: Khai t ổ ng số lượng kiện của lô hàng |
| Ô số 20 | Đ ă ng ký vận chuy ể n: a) Thời gian d ự kiến vận chuyển: Khai r õ từ ngày, giờ b ắ t đầu vận chuy ể n và ngày, giờ kết thúc vận chuyển; b) Tuyến đư ờ ng: Khai rõ lộ trình theo t uyến đường quốc lộ nơi phương tiện vận chuyển hàng hóa đi qua. Ví dụ: H à ng hóa vận chuyển từ cửa kh ẩ u nhập (ô số 8): Chùa Vẽ - Hải Phòng đến địa điểm kh o ngoại quan (ô số 2): KCN Yên Phong - B ắ c Ninh thì khai: Quốc lộ 5 - Quốc lộ 1A. c) Loại phương tiện : Khai rõ loại phương tiện, ví dụ: ô tô, xe đ ầ u kéo,,.. |
| Ô số 21 | Chứng từ đi kèm: Kê khai các loại chứng từ đi kèm c ủ a lô hàng nhập kho ngoại quan và khai rõ số lượng, phiên bản của mỗi loại chứng từ |
| Ô số 22 | Người khai h ả i quan (là người thuê kho hoặc chủ kho ngoại quan nếu được 1 người thuê kho ủy quyền) ghi ng à y/ tháng/ năm khai, ký xác nhận, ghi rõ 1 họ tên, chức danh và đó ng dấu trên tờ khai. |
| B. Phần dành cho cơ quan Hải quan | |
| Ô số 23 | Xác nhận hàng nhập kho ngoại quan: Công chức hải quan kho ngoại quan xác nhận về: thời gian hàng nhập kho, lượng hàng nhập kho, tình trạng hàng hóa nhập kho và ký tên, đóng dấu công chức sau khi hàng hóa đ ã 1 nhập vào kho ngoại quan. |
| Ô số 24 | Lệ phí hải quan: Dành cho việc dán tem lệ phí hải quan hoặc ghi số, ngày biên lai l ệ phí hải quan. |
| Ô số 25 | Xác nhận gia hạn thời gian gửi kho ngoại quan: Sau khi được người có th ẩ m quyền chấp nhận gia hạn thời gian hàng hóa được gửi kho ngoại quan, công chức hải quan kho ngoại quan ghi các thông tin về s ố công v ă n đ ề ngh ị gia hạn, thời gian gia hạn và ký tên, đó ng dấu. |
| C . Phần theo d õ i hàng xuất kho ngo ạ i quan | |
| Ô số 26 | Ngày xuất kho: Là ngày người khai hải quan kê khai hàng xuất kho ngoại quan. Trường hợp số l ầ n xu ấ t kho nhi ề u hơn 04 lần th ì người khai h ả i quan sử dụng phụ lục theo d õ i hàng xuất kho ngoại quan để kê khai. |
| Ô số 27 | Tên hàng: Khai như hư ớ ng dẫn tại ô số 11 |
| Ô số 28 | Lượng hàng: Khai như hướng dẫn tại ô số 14 |
| Ô số 29 | Lũy kế: Khai r õ l ượng hàng còn lại trong kho ngoại quan sau khi đã xuất kho |
| Ô số 30 | Nước nhập khẩu: Khai m ã quốc gia, vùng lãnh th ổ nơi mà từ đ ó hàng hóa được chuy ể n đến từ kho ngoại quan áp dụng theo quy định trong ISO 3166 |
| Ô số 31 | Cửa khẩu xuấ t/ tờ khai nhập khẩu: Khai cửa kh ẩ u mà hàng hóa đ i qua để ra nước ngoài; Nếu hàng chuyển sang kho ngoại quan khác hoặc nhập khẩu vào nội địa thì khai số, hiệu, ngày tờ khai nhập kho hoặc nhập khẩu |
| Ô số 32 | Đăng ký chuy ể n cửa kh ẩ u (tuyến đường, thời gian, phương tiện): Khai như hướng dẫn tại ô số 20. |
| Ô số 33 | Người khai ký tên, đóng dấu: Khai như hư ớ ng dẫn tại ô số 22. |
| Ô số 34 | H ả i quan xác nhận xuất kho: Sau khi lô hàng xuất kho ngoại quan, công chức hải quan giám sát kho ghi ngày, tháng, n ă m, ký tên, đóng dấu công chức. |
| Ô s ố 35 | Xác nhận hàng đ ế n cửa kh ẩ u xu ấ t: Công chức h ả i quan kho ngoại quan căn cứ vào xác nhận của h ả i quan cửa khẩu xuất và Phiếu xuất kho đ ể xác nhận |
| Ô số 36 | Ghi chép khác của hải quan: Công chức hải quan kho ngoại quan ghi nh ữ ng vấn đ ề c ầ n lưu ý (nếu có) đối với lô hàng gửi kho n g oại quan |
| Ô số 37 | Thanh khoản hàng nhập, xuất kho ngoại quan: Sau khi số hàng cuối cùng được xuất ra kh ỏ i kho ngoại quan, căn cứ kết quả xác nhận hàng đến c ử a khẩu xuất tại ô số 35, công chức hải quan xác nhận thanh khoản trên tờ khai, đồng thời ký tên, đóng d ấ u công chức và ghi rõ ngày, tháng, n ă m. |
HẢI QUAN VIỆT NAM | HQ/2012-KNQ
TỜ KHAI HÀNG HÓA NHẬP, XUẤT KHO NGOẠI QUAN
(Bản lưu cơ quan hải quan)
| Cục Hải quan: Chi cục Hải quan: | | | | Tờ khai số: /KNQ/ Ngày đăng ký: Số lượng phụ lục tờ khai: | | | | | | | | | | | Công chức đăng ký tờ khai | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN KHAI HÀNG NHẬP KHO | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. Người thuê kho ngoại quan: Mã số thuế | | | | | | Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | 3. Hợp đồng thuê kho: - Số: - Ngày / / - Thời hạn: / / | | | | | | | | 4. Giấy phép: - Số: - Ngày / / - Thời hạn: | | | | | | | | | |
| Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Chủ kho ngoại quan/địa chỉ kho | | | | | | 5. Phương tiện vận tải: - Tên, số hiệu - Ngày đến | | | | | | | | 6. Vận đơn/Tờ khai hải quan: - Số: - Ngày / / | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Địa điểm xếp hàng | | | 8. Cửa khẩu nhập | | | | 9. Nước xuất khẩu | | | | | | | | | | 10. Mã nguyên tệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | 1. Mô tả hàng hóa | | | | 12. Mã số HS | | | | | 13. Xuất xứ | | 14. Lượng hàng | | | | | | 15. Đơn vị tính | | 16. Trị giá nguyên tệ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17. Số hiệu container: 1. 2. 3. 4. | | | | | | | | | | | | | | | 18. Trọng lượng (NW/kg): | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | 19. Số lượng kiện: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 20. Đăng ký chuyển cửa khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a) Thời gian dự kiến vận chuyển Từ: giờ, ngày / / đến giờ, ngày / / | | | | | | | | | | | b) Tuyến đường | | | | | | | | c) Loại phương tiện | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21. Chứng từ kèm: - Hợp đồng thuê kho: - Bản kê chi tiết: - Vận đơn: - Giấy phép: - Tờ khai hải quan: - … | | Bản chính ………… ………… ………… ………… ………… ………… | | | Bản sao ………… ………… ………… ………… ………… ………… | | | | 22. Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai trên Ngày … tháng … năm ………….. (Người khai ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B- PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN HẢI QUAN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 23. Xác nhận hàng nhập kho ngoại quan (Công chức hải quan ký tên, đóng dấu) | | | | | | | | 24. Lệ phí hải quan: 25. Xác nhận gia hạn thời gian gửi kho ngoại quan: (Công chức hải quan ký tên, đóng dấu) - Số công văn đề nghị: - Thời gian gia hạn: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
C- PHẦN THEO DÕI HÀNG XUẤT KHO NGOẠI QUAN
Số lượng phụ lục:....
| Ng à y xuất k ho | T ê n hàng | Lượng h à ng | Lũy kế | Nước nhập khẩu | Cửa khẩu xuất/Tờ khai nhập khẩu | Đăng ký chuyển cửa khẩu (tuyến đường, thời gian, phương tiện) | Người khai ký tên, đóng dấu | Hải quan xác nh ậ n xuất kho | Xác nhận hàng đến cửa kh ẩ u xuất |
|||||||||||
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 36. Ghi chép khác c ủ a H ả i quan | | | | | 37. Thanh khoản hàng nhập , xuất kh o ngoại quan | | | | |
HẢI QUAN VIỆT NAM | HQ/2012-KNQ
TỜ KHAI HÀNG HÓA NHẬP, XUẤT KHO NGOẠI QUAN
(Bản lưu người khai hải quan)
| Cục Hải quan: Chi cục Hải quan: | | | | Tờ khai số: /KNQ/ Ngày đăng ký: Số lượng phụ lục tờ khai: | | | | | | | | | | | Công chức đăng ký tờ khai | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN KHAI HÀNG NHẬP KHO | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. Người thuê kho ngoại quan: Mã số thuế | | | | | | Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | 3. Hợp đồng thuê kho: - Số: - Ngày / / - Thời hạn: / / | | | | | | | | 4. Giấy phép: - Số: - Ngày / / - Thời hạn: | | | | | | | | | |
| Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Chủ kho ngoại quan/địa chỉ kho | | | | | | 5. Phương tiện vận tải: - Tên, số hiệu - Ngày đến | | | | | | | | 6. Vận đơn/Tờ khai hải quan: - Số: - Ngày / / | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Địa điểm xếp hàng | | | 8. Cửa khẩu nhập | | | | 9. Nước xuất khẩu | | | | | | | | | | 10. Mã nguyên tệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | 1. Mô tả hàng hóa | | | | 12. Mã số HS | | | | | 13. Xuất xứ | | 14. Lượng hàng | | | | | | 15. Đơn vị tính | | 16. Trị giá nguyên tệ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17. Số hiệu container: 1. 2. 3. 4. | | | | | | | | | | | | | | | 18. Trọng lượng (NW/kg): | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | 19. Số lượng kiện: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 20. Đăng ký chuyển cửa khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a) Thời gian dự kiến vận chuyển Từ: giờ, ngày / / đến giờ, ngày / / | | | | | | | | | | | b) Tuyến đường | | | | | | | | c) Loại phương tiện | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21. Chứng từ kèm: - Hợp đồng thuê kho: - Bản kê chi tiết: - Vận đơn: - Giấy phép: - Tờ khai hải quan: - … | | Bản chính ………… ………… ………… ………… ………… ………… | | | Bản sao ………… ………… ………… ………… ………… ………… | | | | 22. Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai trên Ngày … tháng … năm ………….. (Người khai ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B- PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN HẢI QUAN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 23. Xác nhận hàng nhập kho ngoại quan (Công chức hải quan ký tên, đóng dấu) | | | | | | | | 24. Lệ phí hải quan: 25. Xác nhận gia hạn thời gian gửi kho ngoại quan: (Công chức hải quan ký tên, đóng dấu) - Số công văn đề nghị: - Thời gian gia hạn: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
C- PHẦN THEO DÕI HÀNG XUẤT KHO NGOẠI QUAN
Số lượng phụ lục:....
| Ng à y xuất Kho | T ê n hàng | Lượng h à ng | Lũy kế | Nước nhập khẩu | Cửa khẩu xuất/Tờ khai nhập khẩu | Đăng ký chuyển cửa khẩu (tuyến đường, thời gian, phương tiện) | Người khai ký tên, đóng dấu | Hải quan xác nh ậ n xuất kho | Xác nhận hàng đến cửa kh ẩ u xuất |
|||||||||||
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 36. Ghi chép khác c ủ a H ả i quan | | | | | 37. Thanh khoản hàng nhập , xuất kh o ngoại quan | | | | |
HẢI QUAN VIỆT NAM | PLHQ/2012-KNQ
PHỤ LỤC TỜ KHAI HÀNG HÓA NHẬP, XUẤT KHO NGOẠI QUAN
(Bản lưu cơ quan hải quan)
| Cục Hải quan : Chi cục Hải quan: | | Phụ lục số: Tờ khai số: /KNQ/ Ngày đăng k ý: | | | Công chức đăng ký t ờ khai | | |
|||||||||
| TT | 11 . Mô tả hàng hóa | | 12. M ã số HS | 13. Xuất xứ | 1 4. Lượng hàng | 15. Đơn vị tính | 16 . Trị giá nguyên tệ |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | |
| 13 | | | | | | | |
| 14 | | | | | | | |
| 15 | | | | | | | |
| 16 | | | | | | | |
| 17 | | | | | | | |
| 18 | | | | | | | |
| 19 | | | | | | | |
| 20 | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
| 17. Số hiệu c ontainer: | | | | | | | |
| | | | 22. Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật v ề nội dung khai trên. Ngày....tháng .......n ă m ......... (Người khai ký, ghi r õ họ tên và đóng dấu) | | | | |
| | | | | | | | |
C- PHỤ LỤC THEO DÕI HÀNG XUẤT KHO NGOẠI QUAN
Phụ lục số:....
| Ng à y xuất k ho | T ê n hàng | Lượng h à ng | Lũy kế | Nước nhập kh ẩ u | Cửa khẩu xuất/Tờ khai nhập khẩu | Đăng ký chuyển cửa khẩu (tuyến đường, thời gian, phương tiện) | Người khai ký tên, đóng dấu | Hải quan xác nh ậ n xuất kho | Xác nhận hàng đến cửa kh ẩ u xuất |
|||||||||||
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
HẢI QUAN VIỆT NAM | PLHQ/2012-KNQ
PHỤ LỤC TỜ KHAI HÀNG HÓA NHẬP, XUẤT KHO NGOẠI QUAN (Bản lưu người khai hải quan)
| Cục Hải quan : Chi cục Hải quan: | | Phụ lục số: Tờ khai số: /KNQ/ Ngày đăng k ý: | | | Công chức đăng ký t ờ khai | | |
|||||||||
| TT | 11 . Mô tả hàng hóa | | 12. M ã số HS | 13. Xuất xứ | 1 4. Lượng hàng | 15. Đơn vị tính | 16 . Trị giá nguyên tệ |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | |
| 13 | | | | | | | |
| 14 | | | | | | | |
| 15 | | | | | | | |
| 16 | | | | | | | |
| 17 | | | | | | | |
| 18 | | | | | | | |
| 19 | | | | | | | |
| 20 | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
| 17. Số hiệu Container: | | | | | | | |
| | | | 22. Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật v ề nội dung khai trên. Ngày....tháng .......n ă m ........ (Người khai ký, ghi r õ họ tên và đóng dấu) | | | | |
| | | | | | | | |
C- PHỤ LỤC THEO DÕI HÀNG XUẤT KHO NGOẠI QUAN
Phụ lục số:....
| Ng à y xuất k ho | T ê n hàng | Lượng h à ng | Lũy kế | Nước nhập kh ẩ u | Cửa khẩu xuất/Tờ khai nhập khẩu | Đăng ký chuyển cửa khẩu (tuyến đường, thời gian, phương tiện) | Người khai ký tên, đóng dấu | Hải quan xác nh ậ n xuất kho | Xác nhận hàng đến cửa kh ẩ u xuất |
|||||||||||
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |