Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2013.
2. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu tại thời điểm trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các doanh nghiệp phát hành trái phiếu và các đơn vị có liên quan báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét có hướng dẫn cụ thể./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 1
THÔNG BÁO KẾ HOẠCH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 211/2012/TT-BTC ngày 05/12/2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 90/2011/NĐ-CP ngày 14/10/2011 về phát hành trái phiếu doanh nghiệp)
THÔNG BÁO KẾ HOẠCH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP
Kính gửi: | Bộ Tài chính (Vụ Tài chính các Ngân hàng và tổ chức tài chính)
I. Thông tin chung về doanh nghiệp phát hành
- Tên doanh nghiệp phát hành:
- Trụ sở chính:
- Giấy đăng ký kinh doanh: (số đăng ký, ngày cấp, nơi cấp)
- Ngành nghề kinh doanh chính:
- Địa chỉ liên hệ: (bộ phận phụ trách đợt phát hành trái phiếu, điện thoại, email).
II. Tình hình tài chính của doanh nghiệp (3 năm liền kề trước năm phát hành)
| TT | Chỉ tiêu | Năm thứ 1 | Năm thứ 2 | Năm thứ 3 |
||||||
| 1 | Vốn chủ sở hữu thực có* | | | |
| 2 | Tổng tài sản | | | |
| 3 | Lợi nhuận | | | |
| 4 | Hệ số nợ /vốn chủ sở hữu thực có | | | |
Ghi chú (*): thuyết minh rõ chỉ tiêu vốn chủ sở hữu thực có
III. Thông tin về kế hoạch phát hành trái phiếu doanh nghiệp
1. Thị trường phát hành (trong nước hay quốc tế)
2. Điều kiện, điều khoản của trái phiếu dự kiến phát hành:
a) Tên trái phiếu
b) Mệnh giá trái phiếu, khối lượng và lãi suất trái phiếu (dự kiến) phân theo từng kỳ hạn:
| TT | Kỳ hạn | Mệnh giá Trái phiếu | Khối lượng phát hành dự kiến | Lãi suất phát hành dự kiến | Hình thức trái phiếu | Loại hình Trái phiếu | Phương thức thanh toán gốc, lãi TP |
|||||||||
| 1 | 1 năm | | | | | | |
| 2 | 2 năm | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | |
c) Phương thức phát hành trái phiếu;
d) Tổ chức bảo lãnh phát hành/đại lý phát hành (nếu phát hành theo phương thức bảo lãnh phát hành/đại lý phát hành);
đ) Thời gian phát hành dự kiến;
e) Số lượng đợt phát hành dự kiến.
3. Mục đích phát hành.
4. Tổ chức/cá nhân phê duyệt phương án phát hành trái phiếu doanh nghiệp (tên tổ chức/cá nhân; số, ngày ban hành văn bản phê duyệt phương án phát hành).
5. Tổ chức chấp thuận phương án phát hành trái phiếu doanh nghiệp.
Nơi nhận: - Như trên; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (trường hợp phát hành trái phiếu quốc tế); - Tổ chức/cá nhân phê duyệt phương án phát hành; - Tổ chức chấp thuận phương án phát hành; - Lưu: DN. | DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐỢT PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 211/2012/TT-BTC ngày 05/12/2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 90/2011/NĐ-CP ngày 14/10/2011 về phát hành trái phiếu doanh nghiệp)
BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP
Kính gửi: | Bộ Tài chính (Vụ Tài chính các Ngân hàng và tổ chức tài chính)
I. Thông tin về kết quả đợt phát hành trái phiếu doanh nghiệp
| TT | Kỳ hạn | Khối lượng phát hành dự kiến | Khối lượng phát hành thực tế | Loại hình trái phiếu | Lãi suất danh nghĩa | Lợi tức phát hành | Ngày phát hành | Phương thức thanh toán lãi | Tổ chức lưu ký TP |
|||||||||||
| 1 | 1 năm | | | | | | | | |
| 2 | 2 năm | | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | |
II. Danh sách trái chủ
| Loại Nhà đầu tư | Giá trị (tỷ đồng) | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Tỷ trọng |
||||||
| I. Nhà đầu tư trong nước | | | | |
| 1. Nhà đầu tư có tổ chức | | | | |
| a) Tổ chức tín dụng* | | | | |
| b) Quỹ đầu tư | | | | |
| c) Công ty chứng khoán | | | | |
| d) Công ty Bảo hiểm | | | | |
| đ) Các tổ chức khác | | | | |
| 2. Nhà đầu tư cá nhân | | | | |
| II. Nhà đầu tư nước ngoài | | | | |
| 1. Nhà đầu tư có tổ chức | | | | |
| a) Tổ chức tín dụng | | | | |
| b) Quỹ đầu tư | | | | |
| c) Công ty chứng khoán | | | | |
| d) Công ty Bảo hiểm | | | | |
| đ) Các tổ chức khác | | | | |
| 2. Nhà đầu tư cá nhân | | | | |
| Tổng | | | | |
* Tổ chức tín dụng bao gồm: ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, tổ chức tài chính vi mô, quỹ tín dụng nhân dân.
Nơi nhận: - Như trên; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (trường hợp phát hành trái phiếu quốc tế); - Tổ chức/cá nhân phê duyệt phương án phát hành; - Tổ chức chấp thuận phương án phát hành; - Lưu: DN. | DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH THANH TOÁN GỐC, LÃI TRÁI PHIẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 211/2012/TT-BTC ngày 05/12/2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 90/2011/NĐ-CP ngày 14/10/2011 về phát hành trái phiếu doanh nghiệp)
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH THANH TOÁN GỐC, LÃI TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP
Kính gửi: | Bộ Tài chính (Vụ Tài chính các Ngân hàng và tổ chức tài chính)
I. Báo cáo tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu
(Kỳ báo cáo từ ngày... đến ngày...)
| TT | Kỳ hạn | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Số dư đầu kỳ | | Thanh toán trong kỳ | | Dư nợ cuối kỳ | |
|||||||||||
| | | | | Gốc | Lãi | Gốc | Lãi | Gốc | Lãi |
| 1 | 1 năm | | | | | | | | |
| 2 | 2 năm | | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | | |
Ghi chú: Trường hợp không thanh toán được, nêu rõ lý do
II. Báo cáo tình hình nắm giữ trái phiếu theo nhà đầu tư
(Kỳ báo cáo từ ngày ... đến ngày ...)
| Loại Nhà đầu tư | Dư nợ đầu kỳ | | Thay đổi trong kỳ | | Dư nợ cuối kỳ | |
||||||||
| | Giá trị | Tỷ trọng | Giá trị | Tỷ trọng | Giá trị | Tỷ trọng |
| I. Nhà đầu tư trong nước | | | | | | |
| 1. Nhà đầu tư có tổ chức | | | | | | |
| a) Tổ chức tín dụng* | | | | | | |
| b) Quỹ đầu tư | | | | | | |
| c) Công ty chứng khoán | | | | | | |
| d) Công ty Bảo hiểm | | | | | | |
| đ) Các tổ chức khác | | | | | | |
| 2. Nhà đầu tư cá nhân | | | | | | |
| II. Nhà đầu tư nước ngoài | | | | | | |
| 1. Nhà đầu tư có tổ chức | | | | | | |
| a) Tổ chức tín dụng | | | | | | |
| b) Quỹ đầu tư | | | | | | |
| c) Công ty chứng khoán | | | | | | |
| d) Công ty Bảo hiểm | | | | | | |
| đ) Các tổ chức khác | | | | | | |
| 2. Nhà đầu tư cá nhân | | | | | | |
| Tổng | | | | | | |
* Tổ chức tín dụng bao gồm: ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, tổ chức tài chính vi mô, quỹ tín dụng nhân dân.
Nơi nhận: - Như trên; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (trường hợp phát hành trái phiếu quốc tế); - Tổ chức/cá nhân phê duyệt phương án phát hành; - Tổ chức chấp thuận phương án phát hành; - Lưu: DN. | DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH (Ký tên, đóng dấu)