Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện tốt Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, đảm bảo hoàn thành việc hỗ trợ theo đúng tiến độ và có báo cáo gửi cơ quan có thẩm quyền theo đúng mẫu biểu quy định tại Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4 và Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm giám sát để các hộ gia đình sử dụng tiền hỗ trợ nhà ở cho người có công đúng mục đích, bảo đảm chất lượng nhà ở sau khi xây dựng, sửa chữa; đồng thời phối hợp với các cơ quan liên quan ở địa phương thực hiện công khai chính sách hỗ trợ của nhà nước: danh sách hỗ trợ về nhà ở, mức hỗ trợ từng hộ gia đình trước và sau khi có quyết định hỗ trợ của cấp có thẩm quyền trên các phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết tại trụ sở Uỷ ban nhân dân cấp xã và tại các thôn, bản theo quy định tại Thông tư số 54/2006/TT-BTC ngày 19/6/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai hỗ trợ trực tiếp của ngân sách đối với các cá nhân, dân cư.
3. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2013. Chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở được thực hiện kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2013.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở LĐTB&XH, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Công Nghiệp
Phụ lục số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày……. tháng……..năm………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tạm ứng kinh phí hỗ trợ xây dựng nhà ở
(Ban hành kèm theo Thông tư số……./TT-BTC ngày……………của Bộ Tài chính)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (thị trấn)………..
Tên tôi là:..............................................................................................................................
(Tên người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở)
Số chứng minh nhân dân: ……………………cấp ngày……………do công an………… cấp.
Nơi đăng ký hội khẩu thường trú: ..........................................................................................
Nơi ở hiện tại: ......................................................................................................................
Đại diện cho hộ gia đình có tên trong danh sách được hỗ trợ về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở là ……… triệu đồng. Tôi làm đơn này đề nghị được tạm ứng kinh phí để xây dựng (hoặc sửa chữa) nhà ở với số tiền: …………triệu đồng.
Tôi xin cam kết sử dụng kinh phí được hỗ trợ để xây mới (hoặc sửa chữa nhà ở) và chịu trách nhiệm trước pháp Luật về cam kết của mình.
Xác nhận của UBND cấp xã (Xác nhận rõ số tiền được hỗ trợ và mức tạm ứng của người viết đơn và ký tên, đóng dấu) | Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ tên)
ỦY BAN NHÂN DÂN….
Phụ lục số 2
TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính)
| TT | Chỉ tiêu | Tổng số hộ người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở | | | Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ về nhà ở | | | Trong đó | |
|||||||||||
| | | Tổng số hộ | Hỗ trợ xây mới | Cải tạo, sửa chữa | Tổng số | Hỗ trợ xây mới (40 trđ/hộ) | Cải tạo, sửa chữa (20 trđ/hộ) | Ngân sách trung ương hỗ trợ | Ngân sách địa phương đảm bảo |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
| 1 | HUYỆN A | | | | | | | | |
| | - Xã X | | | | | | | | |
| | - Xã Y | | | | | | | | |
| 2 | HUYỆN B | | | | | | | | |
| | - Xã X | | | | | | | | |
| | - Xã Y | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Ghi chú: Chỉ bao gồm đối tượng đủ Điều kiện hỗ trợ, UBND cấp tỉnh đã tổng hợp, báo cáo Đoàn Giám sát của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2012.
….., ngày …. tháng ….. năm…… CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN….
Phụ lục số 3
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính)
| TT | Họ và tên người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở | Thuộc diện xây mới (hỗ trợ 40 trđ/hộ) | Thuộc diện sửa chữa (hỗ trợ 20 trđ/hộ) | Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ về nhà ở | | |
||||||||
| | | | | Tổng số | Hỗ trợ xây mới (40 trđ/hộ) | Cải tạo, sửa chữa (20 trđ/hộ) |
| A | B | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | Tổng cộng | | | | | |
| A | HUYỆN A | | | | | |
| I | - Xã X | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | |
| | Nguyễn Văn B | | | | | |
| | - Xã Y | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 2 | HUYỆN B | | | | | |
| | - Xã X | | | | | |
| | - Xã Y | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: Chỉ bao gồm đối tượng đủ Điều kiện hỗ trợ, UBND cấp tỉnh đã tổng hợp, báo cáo Đoàn Giám sát của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2012.
….., ngày …. tháng ….. năm…… CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN….
Phụ lục số 4
TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính)
| TT | Chỉ tiêu | Tổng số hộ người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở | | | Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ về nhà ở | | | Trong đó | |
|||||||||||
| | | Tổng số hộ | Hỗ trợ xây mới | Cải tạo, sửa chữa | Tổng số | Hỗ trợ xây mới (40 trđ/hộ) | Cải tạo, sửa chữa (20 trđ/hộ) | Ngân sách trung ương hỗ trợ | Ngân sách địa phương đảm bảo |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
| 1 | HUYỆN A | | | | | | | | |
| | - Xã X | | | | | | | | |
| | - Xã Y | | | | | | | | |
| 2 | HUYỆN B | | | | | | | | |
| | - Xã X | | | | | | | | |
| | - Xã Y | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Ghi chú: Danh sách bổ sung được kê khai, rà soát năm 2013.
….., ngày …. tháng ….. năm…… CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN….
Phụ lục số 5
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính)
| TT | Họ và tên người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở | Thuộc diện xây mới (hỗ trợ 40 trđ/hộ) | Thuộc diện sửa chữa (hỗ trợ 20 trđ/hộ) | Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ về nhà ở | | |
||||||||
| | | | | Tổng số | Hỗ trợ xây mới (40 trđ/hộ) | Cải tạo, sửa chữa (20 trđ/hộ) |
| A | B | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | Tổng cộng | | | | | |
| A | HUYỆN A | | | | | |
| I | - Xã X | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | |
| | Nguyễn Văn B | | | | | |
| | - Xã Y | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 2 | HUYỆN B | | | | | |
| | - Xã X | | | | | |
| | - Xã Y | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: Danh sách bổ sung được kê khai, rà soát năm 2013.
….., ngày …. tháng ….. năm…… CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)