Điều 19. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.
2. Các trường hợp phát sinh nghĩa vụ về tiền sử dụng đất kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất và hướng dẫn tại Thông tư này.
3. Bãi bỏ Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 70/2006/TT-BTC ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004; Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004.
4. Thông tư này bãi bỏ nội dung về thu tiền sử dụng đất quy định tại Mẫu số 01/TKTH-SDDPNN, Mẫu số 02/TSDĐ, Mẫu số 03/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; bãi bỏ nội dung về thu tiền sử dụng đất quy định tại Mẫu số 23/QTr-KK ban hành kèm theo Quy trình kê khai số 1864/QĐ-TCT ngày 21 tháng 12 năm 2011 quy định về việc ban hành quy trình quản lý, khai thuế, nộp thuế và kế toán thuế.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - HĐND, UBND, Sở TC, Cục Thuế, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Cục Kiểm tra VB QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Quản lý công sản; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, QLCS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
PHỤ LỤC
MẪU THÔNG BÁO NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYẾT ĐỊNH MIỄN, GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THANH TOÁN NỢ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THÔNG BÁO VIỆC HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, SỔ THEO DÕI THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính)
Mẫu số 01: Thông báo nộp tiền sử dụng đất
Mẫu số 02: Quyết định về việc miễn (giảm) tiền sử dụng đất
Mẫu số 03: Thanh toán nợ tiền sử dụng đất
Mẫu số 04: Thông báo về việc xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về thu tiền sử dụng đất
Mẫu số 05: Sổ theo dõi thu tiền sử dụng đất
Mẫu số 01: Thông báo nộp tiền sử dụng đất
Cục Thuế: ……………… Chi cục Thuế:………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……TB/... | .........., ngày........ tháng ....... năm ......
THÔNG BÁO NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
I. PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THUẾ:
Căn cứ Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số .............................../VPĐK ngày ......... tháng ........ năm 20....... của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, số liệu xác định của Sở Tài chính về tiền bồi thường, hỗ trợ tái định cư hoặc số tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền sử dụng đất (nếu có), cơ quan Thuế xác định và thông báo nộp tiền sử dụng đất như sau:
| 1. Tên người nộp tiền sử dụng đất: | | | | | |
|||||||
| - Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền: | | | | | |
| | - Mã số thuế (nếu có): | | | Số điện thoại: | |
| | 2. Đại lý thuế hoặc người được uỷ quyền (nếu có) | | | | |
| | - Mã số thuế | | | | |
| | - Địa chỉ | | | | |
| | 3. Thửa đất số: | | Thuộc tờ bản đồ số: | | |
| | 4. Tên đường/khu vực: | | | | |
| | 5. Vị trí (1, 2, 3, 4...): | | | | |
| | 6. Mục đích sử dụng đất: | | | | |
| | 7. Nguồn gốc đất (Nhà nước giao/chuyển từ thuê sang giao…): | | | | |
| | 8. Thời hạn giao đất (năm): | | | | |
| | 9.Diện tích đất (m 2 ): | | | | |
| | 9.1. Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất: | | | | |
| | 9.1.1. Đất ở: | | | | |
| | - Trong hạn mức giao đất ở | | | | |
| | - Ngoài hạn mức giao đất ở | | | | |
| | 9.1.2. Đất nghĩa trang, nghĩa địa: | | | | |
| | 9.1.3. Trường hợp khác: | | | | |
| | 9.2. Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất: | | | | |
| | 10. Hình thức sử dụng đất: | | | | |
| | 11. Giá đất tính tiền sử dụng đất (đồng/m2) | | | | |
| | 12. Giá của loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: | | | | |
| | 13 . Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất theo mức: | | | | |
| | 13.1. Chênh lệch giữa giá 2 loại đất khi chuyển mục đích: | | | | |
| | 13.2. bằng 50% chênh lệch giữa giá 2 loại đất: | | | | |
| | 13.3. bằng 50% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: | | | | |
| | 13.4. bằng 100% tiền sử dụng đất | | | | |
| | 13.5. Trường hợp khác: | | | | |
| | 14. Tổng số tiền sử dụng đất phải nộp (đồng): | | | | |
| | 15. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng (nếu có): | | | | |
| | 15.1. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng hoàn trả cho ngân sách nhà nước: | | | | |
| | 15.2. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng ứng trước được trừ vào tiền sử dụng đất: | | | | |
| | 16. Miễn, giảm tiền sử dụng đất: | | | | |
| | 16.1. Miễn tiền sử dụng đất | | | | |
| | 16.1.1. Lý do miễn: | | | | |
| | 16.1.2. Thời gian miễn: | | | | |
| | 16.1.3. Số tiền miễn (đồng): | | | | |
| | 16.2. Giảm tiền sử dụng đất | | | | |
| | 16.2.1. Lý do giảm: | | | | |
| | 16.2.2. Số tiền giảm (đồng): | | | | |
| | 17. Số tiền thuê đất hoặc nhận chuyển nhượng QSDĐ đã trả được trừ vào tiền sử dụng đất phải nộp (đồng): | | | | |
| | 18. Số tiền còn phải nộp ngân sách nhà nước (đồng): (18 = 14 – 16 -15 hoặc 17) | | | | |
| | (Viết bằng chữ: ) | | | | |
| | 19. Số tiền sử dụng đất còn phải nộp trong trường hợp tự nguyện ứng tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng và được khấu trừ vào tiền sử dụng đất phải nộp: | | | | |
| | (Viết bằng chữ: ) | | | | |
| | 20. Địa điểm nộp: | | | | |
| | 21. Thời hạn nộp tiền: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này, người nộp thuế phải nộp 50% tiền sử dụng đất phải nộp. Trong vòng 60 ngày tiếp theo, người nộp thuế phải nộp 50% tiền sử dụng đất phải nộp còn lại Quá ngày phải nộp theo quy định mà người nộp tiền sử dụng đất chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế . Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp tiền sử dụng đất liên hệ với … (Tên cơ quan thuế). .. theo số điện thoại: ......................... địa chỉ: ..................................... ....(Tên cơ quan thuế)... thông báo để người nộp tiền sử dụng đất được biết và thực hiện./. | | | | |
| | NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN ...,Ngày …. tháng …. năm … (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | | | |
| | II. PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (nếu có): | | | | |
| | | | | | |
| | 1. Số ngày chậm nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật: | | | | |
| | 2. Số tiền chậm nộp tiền sử dụng đất (đồng): | | | | |
| | (Viết bằng chữ:......................................................) | | | | |
| | | | | | |
..., Ngày …….. tháng ……… năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 02: Quyết định về việc miễn (giảm) tiền sử dụng đất
Cục Thuế: ……………… Chi cục Thuế:………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............./QĐ-........... | .........., ngày........ tháng ....... năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc miễn (giảm) tiền sử dụng đất đối với ...(tên tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân)....
CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Quyết định số ..... ngày ..... tháng ..... năm .... của ..................... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế/Cục thuế/Chi cục thuế;
Căn cứ văn bản (đơn) đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất số ...... ngày ... tháng... năm... kèm theo hồ sơ về đất .......;
Theo đề nghị của ......;
QUYẾT ĐỊNH