Điều 26. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016.
Các nội dung hướng dẫn kế toán của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ ban hành theo Quyết định 1296/TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định số 150/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296/TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016.
2. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm, Giám đốc doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ , cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam; - Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính); - Lưu: VT (2 bản), Vụ CĐKT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC SỐ 01
Ban hành “Kèm theo Thông tư số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp tái bảo hiểm”
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
| Số TT | SỐ HIỆU TK | | | | T Ê N T À I KHOẢN | GHI CHÚ |
||||||||
| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | | |
| | | | | | LOẠI TK 1 | |
| | | | | | TÀI SẢN NGẮN HẠN | |
| 01 | 111 | | | | Ti ề n m ặ t | Chi tiết |
| | | 1111 | | | Ti ề n Việt Nam | cho |
| | | 1112 | | | Ngoại tệ | Quỹ chủ |
| | | 1113 | | | Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý | Sở hữu (CSH) |
| 02 | 112 | | | | Ti ề n gửi Ngân hàng | và quỹ chủ |
| | | 1121 | | | Ti ề n Việt Nam | hợp đ ồ ng (CHĐ) |
| | | 1122 | | | Ngoại tệ | |
| | | 1123 | | | Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý | |
| 03 | 113 | | | | Ti ề n đang chuy ể n | |
| | | 1131 | | | T iề n Việt Nam | |
| | | 1132 | | | Ngoại tệ | |
| 04 | 121 | | | | Đầu tư chứng khoán ngắn hạn | Chi tiết |
| | | 1211 | | | C ổ phiếu | cho |
| | | 1212 | | | Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu | Quỹ chủ |
| 05 | 128 | | | | Đầu tư ngắn hạn khác | Sở hữu (CSH) |
| | | 1281 | | | Tiền gửi có kỳ hạn | và quỹ chủ |
| | | 1284 | | | Tạm ứng từ giá trị hoàn lại | hợp đ ồ ng (CHĐ) |
| | | 1288 | | | Đầu tư ngắn hạn khác | |
| 06 | 129 | | | | Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | |
| 07 | 131 | | | | Phải thu của khách hàng | |
| | | 1311 | | | Phải thu hoạt động bảo hiểm gốc | |
| | | 1312 | | | Phải thu hoạt động nhận tái bảo hiểm | |
| | | 1313 | | | Phải thu hoạt động nhượng tái bảo hiểm | |
| | | 1318 | | | Phải thu khác của khách hàng | |
| 08 | 133 | | | | Thuế GTGT được khấu trừ | |
| | | 1331 | | | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ | |
| | | 1332 | | | Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ | |
| 09 | 136 | | | | Phải thu nội bộ | |
| | | 1361 | | | Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc | |
| | | 1368 | | | Phải thu nội bộ khác | |
| 10 | 138 | | | | Phải thu khác | |
| | | 1381 | | | Tài sản thiếu chờ xử lý | |
| | | 1388 | | | Phải thu khác | |
| 11 | 139 | | | | Dự phòng phải thu khó đòi | |
| 12 | 141 | | | | Tạm ứng | Chi tiết theo đối tượng |
| 13 | 142 | | | | Chi phí trả trước ngắn hạn | |
| 14 | 144 | | | | Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn | |
| 15 | 151 | | | | Hàng mua đang đi đường | |
| 16 | 152 | | | | Nguyên liệu, vật liệu | Chi tiết theo yêu cầu quản lý |
| 17 | 153 | | | | Công cụ, dụng cụ | |
| 18 | 156 | | | | Hàng hóa | |
| | | 1567 | | | Hàng hóa bất động sản | |
| 19 | 159 | | | | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | |
| 20 | 171 | | | | Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ | |
| | | | | | LOẠI TK 2 | |
| | | | | | TÀI SẢN DÀI HẠN | |
| 21 | 211 | | | | Tài sản cố định hữu hình | |
| | | 2111 | | | Nhà cửa, vật kiến trúc | |
| | | 2112 | | | M á y móc, thi ế t bị | |
| | | 2113 | | | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | |
| | | 2114 | | | Thiết bị, dụng cụ quản lý | |
| | | 21 1 5 | | | Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm | |
| | | 2118 | | | TSCĐ khác | |
| 22 | 212 | | | | Tài sản cố định thuê tài chính | |
| 23 | 213 | | | | Tài sản cố định vô hình | |
| | | 2131 | | | Quy ề n sử dụng đ ấ t | |
| | | 2132 | | | Quy ề n phát hành | |
| | | 2133 | | | Bản quyền, bằng sáng chế | |
| | | 2135 | | | Phần mềm máy vi tính | |
| | | 2136 | | | Giấy phép và giấy phép nhượng quyền | |
| | | 2138 | | | TSCĐ vô hình khác | |
| 24 | 214 | | | | Hao mòn tài sản cố định | |
| | | 2141 | | | Hao mòn TSCĐ hữu hình | |
| | | 2142 | | | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính | |
| | | 2143 | | | Hao mòn TSCĐ vô hình | |
| | | 2147 | | | Hao mòn bất động sản đầu tư | |
| 25 | 217 | | | | Bất động sản đầu tư | |
| 26 | 221 | | | | Đầu tư vào công ty con | |
| 27 | 222 | | | | Vốn góp liên doanh | |
| 28 | 223 | | | | Đầu tư vào công ty liên kết | |
| 29 | 228 | | | | Đầu tư dài hạn khác | Chi tiết |
| | | 2281 | | | Cổ phiếu | cho |
| | | 2282 | | | Trái phiếu | Quỹ (CSH) |
| | | 2288 | | | Đầu tư dài hạn khác | và quỹ (CHĐ) |
| 30 | 229 | | | | Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | |
| 31 | 241 | | | | Xây dựng cơ bản dở dang | |
| | | 2411 | | | Mua s ắ m TSCĐ | |
| | | 2412 | | | Xây dựng cơ bản | |
| | | 2413 | | | Sửa chữa lớn TSCĐ | |
| 32 | 242 | | | | Chi phí trả trước dài hạn | |
| 33 | 243 | | | | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | |
| 34 | 244 | | | | Ký quỹ, ký cược dài hạn | |
| | | 2441 | | | Ký quỹ bảo hi ể m | |
| | | 2448 | | | Ký quỹ, ký cược khác | |
| | | | | | LOẠI TK 3 | |
| | | | | | N Ợ PHẢI TRẢ | |
| 35 | 311 | | | | Vay ng ắ n hạn | |
| 36 | 315 | | | | Nợ dài hạn đến hạn trả | |
| 37 | 331 | | | | Phải trả cho người bán | |
| | | 3311 | | | Phải trả hoạt động bảo hiểm gốc | |
| | | 3312 | | | Phải trả hoạt động nhận tái bảo hiểm | |
| | | 3313 | | | Phải trả hoạt động nhượng tái bảo hiểm | |
| | | 3318 | | | Phải trả khác của khách hàng | |
| 38 | 333 | | | | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | |
| | | 3331 | | | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | |
| | | | 33311 | | Thu ế GTGT đ ầ u ra | |
| | | | 33312 | | Thuế GTGT hàng nhập khẩu | |
| | | 3332 | | | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| | | 3333 | | | Thuế xu ấ t, nhập kh ẩ u | |
| | | 3334 | | | Thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| | | 3335 | | | Thuế thu nhập cá nhân | |
| | | 3336 | | | Thu ế tài nguyên | |
| | | 3337 | | | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | |
| | | 3338 3339 | | | Các loại thuế khác Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | |
| 39 | 334 | | | | Phải trả người lao động | |
| | | 3341 | | | Phải trả công nhân viên | |
| | | 3348 | | | Phải trả người lao động khác | |
| 40 | 335 | | | | Chi phí phải trả | |
| 41 | 336 | | | | Phải trả nội bộ | |
| 42 | 337 | | | | Phải thu, phải trả giữa các Quỹ | |
| | | 3371 | | | Phải thu giữa các Quỹ | |
| | | | 33711 | | Phải thu giữa các Quỹ về tiền mồi | |
| | | | 33712 | | Phải thu giữa các Quỹ về chi phí chung phân bổ để tách quỹ | |
| | | | 33713 | | Phải thu về bù đắp thâm hụt cho Quỹ chủ hợp đồng | |
| | | | 33718 | | Phải thu giữa các Quỹ về các khoản khác | |
| | | 3372 | | | Phải trả giữa các Quỹ | |
| | | | 33721 | | Phải trả giữa các Quỹ về tiền mồi | |
| | | | 33722 | | Phải trả giữa các Quỹ về chi phí chung phân bổ để tách quỹ | |
| | | | 33723 | | Phải trả về bù đắp thâm hụt cho Quỹ chủ hợp đồng | |
| | | | 33728 | | Phải trả giữa các Quỹ về các khoản khác | |
| 43 | 338 | | | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3381 | | | Tài sản thừa chờ giải quyết | |
| | | 3382 | | | Kinh phí công đoàn | |
| | | 3383 | | | Bảo hi ể m xã h ộ i | |
| | | 3384 | | | Bảo hi ể m y t ế | |
| | | 3386 | | | Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn | |
| | | 3387 | | | Phí bảo hiểm tạm thu, doanh thu chưa thực hiện | |
| | | | 3387 1 | | Phí bảo hiểm tạm thu | |
| | | | 33872 | | Doanh thu chưa thực hiện về phí bảo hiểm | |
| | | | 33878 | | Doanh thu chưa thực hiện khác | |
| | | 3388 | | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3389 | | | Bảo hi ể m th ấ t nghiệp | |
| 44 | 341 | | | | Vay dài hạn | |
| 45 | 342 | | | | N ợ dài hạn | |
| 46 | 343 | | | | Trái phiếu phát hành | |
| | | 3431 | | | Mệnh giá trái phiếu | |
| | | 3432 | | | Chi ế t kh ấ u trái phiếu | |
| | | 3433 | | | Phụ tr ội trái phiếu | |
| 47 | 344 | | | | Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn | |
| 48 | 347 | | | | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | |
| 49 | 351 | | | | Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm | |
| 50 | 352 | | | | Dự phòng phải trả | |
| | | 3521 | | | Dự phòng toán học | |
| | | 3522 | | | Dự phòng phí chưa được hưởng | |
| | | 3523 | | | Dự phòng b ồ i thường | |
| | | 3524 | | | Dự phòng chia lãi | |
| | | 3525 | | | Dự phòng đảm bảo cân đối | |
| | | 3526 | | | Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung | |
| | | 3527 | | | Dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu | |
| | | 3528 | | | Dự phòng khác | |
| | | 3529 | | | Dự phòng phải trả | |
| 51 | 353 | | | | Quỹ khen thưởng phúc lợi | |
| | | 3531 | | | Quỹ khen thư ở ng | |
| | | 3532 | | | Quỹ phúc lợi | |
| | | 3533 | | | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ | |
| | | 3534 | | | Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty | |
| 52 | 356 | | | | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |
| | | 3561 | | | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | |
| | | 3562 | | | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ | |
| | | | | | LO ẠI TK 4 | |
| | | | | | V Ố N CHỦ S Ở HỮU | |
| 53 | 411 | | | | Nguồn vốn kinh doanh | |
| | | 4111 | | | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | |
| | | 4118 | | | V ố n khác | |
| 54 | 412 | | | | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | |
| 55 | 413 | | | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | |
| | | 4131 | | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính | |
| | | 4132 | | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB | |
| 56 | 414 | | | | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 57 | 415 | | | | Quỹ dự phòng tài chính | |
| 58 | 416 | | | | Quỹ dự trữ bắt buộc | |
| 59 | 418 | | | | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | |
| 60 | 421 | | | | Lợi nhuận chưa phân phối | |
| | | 4211 | | | Lợi nhuận chưa phân phối năm trước | |
| | | 4212 | | | Lợi nhuận chưa phân phối năm nay | |
| | | | | | LO Ạ I TK 5 | |
| | | | | | DOANH THU | |
| 61 | 511 | | | | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | |
| | | 5111 | | | Doanh thu phí bảo hiểm gốc | |
| | | | 51111 | | Phí bảo hiểm | |
| | | | 51112 | | Phí ban đầu | |
| | | | 51113 | | Phí bảo hiểm đi đầu tư | |
| | | | 51118 | | Ph í khác | |
| | | 5112 | | | Doanh thu phí nhận tái bảo hiểm | |
| | | | 51121 | | Thu phí nhận tái bảo hiểm | |
| | | | 51128 | | Thu khác | |
| | | 5113 | | | Doanh thu nhượng tái bảo hiểm | |
| | | | 51131 | | Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | |
| | | | 51138 | | Thu khác | |
| | | 5117 | | | Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư | |
| | | 5118 | | | Doanh thu hoạt động kinh doanh khác | |
| 62 | 515 | | | | Doanh thu hoạt động tài chính | Chi tiết quỹ CSH và quỹ CHĐ |
| 63 | 531 | | | | Hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm | |
| | | 5311 | | | Hoàn phí bảo hiểm gốc | |
| | | 5312 | | | Hoàn phí nhận tái bảo hiểm | |
| | | 5313 | | | Hoàn hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | |
| 64 | 532 | | | | Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm | |
| | | 5321 | | | Giảm phí bảo hiểm gốc | |
| | | 5322 | | | Giảm phí nhận tái bảo hiểm | |
| | | 5323 | | | Giảm hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | |
| 65 | 533 | | | | Phí nhượng tái bảo hiểm | |
| | | | | | LOẠI TK 6 | |
| | | | | | CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH | |
| 66 | 624 | | | | Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác | |
| | | 6241 | | | Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm gốc | |
| | | | 62411 | | Chi trả tiền bảo hiểm gốc | |
| | | | 62412 | | Chi phí hoa h ồ ng | |
| | | | 62413 | | Chi phí giám định giải quyết quyền lợi bảo hiểm | |
| | | | 62414 | | Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm | |
| | | | | 624141 | Dự phòng toán học | |
| | | | | 624142 | Dự phòng phí chưa được hưởng | |
| | | | | 624143 | Dự phòng b ồ i thường | |
| | | | | 624144 | Dự phòng chia lãi | |
| | | | | 624145 | Dự phòng đảm bảo cân đối | |
| | | | | 624146 | Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung | |
| | | | | 624147 | Dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu | |
| | | | | 624148 | Dự phòng khác | |
| | | | 624 1 5 | | Chi trích Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm | |
| | | | 624 1 8 | | Chi khác về kinh doanh bảo hiểm gốc | |
| | | 6242 | | | Chi phí trực tiếp kinh doanh nhận tái bảo hiểm | |
| | | | 62421 | | Chi trả tiền bảo hiểm | |
| | | | 62422 | | Chi phí hoa hồng | |
| | | | 62423 | | Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm | |
| | | | 62428 | | Chi khác về kinh doanh n h ận tái bảo hiểm | |
| | | 6243 | | | Chi phí trực tiếp kinh doanh nhượng tái bảo hiểm | |
| | | 6248 | | | Chi phí hoạt động kinh doanh khác | |
| 67 | 632 | | | | Giá vốn hàng bán | |
| 68 | 635 | | | | Chi phí tài chính | Chi tiết quỹ CSH và quỹ CHĐ |
| 69 | 641 | | | | Chi phí bán hàng | |
| | | 6411 | | | Chi phí nhân viên | |
| | | 6412 | | | Chi phí vật tư văn phòng | |
| | | 6413 | | | Chi phí dụng cụ, đồ dùng văn phòng | |
| | | 6414 | | | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| | | 6416 | | | Chi phí quản lý đại lý bảo hiểm | |
| | | 6417 | | | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| | | 6418 | | | Chi phí khác | |
| 70 | 642 | | | | Chi phí quản lý doanh nghiệp | |
| | | 6421 | | | Chi phí nhân viên quản lý | |
| | | 6422 | | | Chi phí vật liệu quản lý | |
| | | 6423 | | | Chi phí đồ dùng văn phòng | |
| | | 6424 | | | Chi phí khấu hao TSCĐ | |
| | | 6425 | | | Thuế, phí và lệ phí | |
| | | 6426 | | | Chi phí dự phòng | |
| | | 6427 | | | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| | | 6428 | | | Chi phí bằng tiền khác | |
| | | | | | L OẠI TK 7 | |
| | | | | | THU NH Ậ P KH Á C | |
| 71 | 711 | | | | Thu nhập khác | Chi tiết theo |
| | | | | | | hoạt động |
| | | | | | L OẠI TK 8 | |
| | | | | | CHI PHÍ KH Á C | |
| 72 | 811 | | | | Chi phí khác | Chi tiết theo hoạt động |
| 73 | 821 | | | | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| | | 8211 | | | Chi phí thuế TNDN hiện hành | |
| | | 8212 | | | Chi phí thuế TNDN hoãn lại | |
| | | | | | LOẠI TK 9 | |
| | | | | | XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH | |
| 74 | 911 | | | | Xác định kết quả kinh doanh | |
| | | | | | | |
| | | | | | LO Ạ I TK 0 | |
| | | | | | T À I KHOẢN NGO À I BẢNG | |
| 1 | 001 | | | | Tài sản thuê ngoài | |
| 2 | 002 | | | | Hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | |
| 3 | 004 | | | | Nợ khó đòi đã xử lý | |
| 4 | 007 | | | | Ngoại tệ các loại | |
PHỤ LỤC SỐ 02
Ban hành “Kèm theo Thông tư số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp tái bảo hiểm”
DANH MỤC VÀ MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM NHÂN THỌ VÀ DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM
| STT | Tên báo cáo tài chính | Ký hiệu |
||||
| I | Báo cáo tài chính năm | |
| 01 | Bảng Cân đối kế toán | Mẫu số B 01 - DNNT |
| 02 | Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B 02 - DNNT |
| 03 | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Mẫu số B 03 - DNNT |
| 04 | Bản thuyết minh báo cáo tài chính | Mẫu số B 09 - DNNT |
| II | Báo cáo tài chính giữa niên độ | |
| 01 | Bảng Cân đối kế toán (dạng đầy đủ) | Mẫu số B 01 a - DNNT |
| 02 | Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (dạng đầy đủ) | Mẫu số B 02a - DNNT |
| 03 | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (dạng đầy đủ) | Mẫu số B 03a - DNNT |
| 04 | Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc | Mẫu số B 09a - DNNT |
I. MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM
1. Bảng Cân đối kế toán
Đơn vị báo cáo:……………….. Địa chỉ:…………………………. | Mẫu số B 01 - DNNT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)
Đơn vị tính:………
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | S ố cuối năm (3) | Số đầu năm (3) |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A - TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | | | |
| (100=110+120+130+140+150) | | | | |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | | | |
| 1. Tiền | 111 | V.01 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | V.02 | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 121 | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) | 129 | | (...) | (...) |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | | | |
| 1. Phải thu của khách hàng | 131 | | | |
| 1.1. Phải thu về hợp đồng bảo hiểm | 131.1 | V.25.1 | | |
| 1.2. Phải thu khác của khách hàng | 131.2 | | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 132 | | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 133 | | | |
| 4. Các khoản phải thu khác | 135 | V.03 | | |
| 5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | 139 | | (...) | (...) |
| IV . Hàng tồn kho | 140 | | | |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | V.04 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) | 149 | | (...) | (...) |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | | | |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | V.05 | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 154 | | | |
| 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 157 | | | |
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 158 | | | |
| B - TÀI SẢN DÀI HẠN | | | | |
| (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) | 200 | | | |
| I- Các khoản phải thu dài h ạ n | 210 | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 211 | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 212 | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 213 | V.06 | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 218 | V.07 | | |
| 4.1. Ký quĩ bảo hiểm | 218.1 | | | |
| 4.2. Phải thu dài hạn khác | 218.2 | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) | 219 | | (...) | (...) |
| II. Tài sản cố định | 220 | | | |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | V.08 | | |
| - Nguyên giá | 222 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 223 | | (...) | (...) |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | V.09 | | |
| - Nguyên giá | 225 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 226 | | (...) | (...) |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 227 | V.10 | | |
| - Nguyên giá | 228 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 229 | | (...) | (...) |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 230 | V.11 | | |
| III. Bất động sản đầu tư | 240 | V.12 | | |
| - Nguyên giá | 241 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 242 | | (...) | (...) |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 250 | | | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 251 | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 252 | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 258 | V.13 | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) | 259 | | (...) | (...) |
| V. Tài sản dài hạn khác | 260 | | | |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 261 | V.14 | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 262 | V.21 | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 268 | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) | 270 | | | |
| NGUỒN V Ố N | | | | |
| A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) | 300 | | | |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | | | |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 311 | V. 1 5 | | |
| 2. Phải trả cho người bán | 312 | | | |
| 2.1. Phải trả về hợp đồng bảo hiểm | 312.1 | V.25.2 | | |
| 2.2. Phải trả khác cho người bán | 312.2 | | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 313 | | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 314 | V.16 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 315 | | | |
| 6. Chi phí phải trả | 316 | V.17 | | |
| 7. Phải tr ả nội bộ | 317 | | | |
| 8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 319 | V.18 | | |
| 9. Phí bảo hiểm tạm thu, doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 319.1 | | | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 320 | | | |
| 11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 323 | | | |
| 12. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 327 | | | |
| II . Nợ dài hạn | 330 | | | |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 331 | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 332 | V.19 | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 333 | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 334 | V.20 | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 335 | V.21 | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 336 | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 337 | | | |
| 8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 338 | | | |
| 9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 339 | | | |
| 10. Dự phòng nghiệp vụ | 344 | V.25.3 | | |
| 10.1. Dự phòng toán học | 344.1 | | | |
| 10.2. Dự phòng phí chưa được hưởng | 344.2 | | | |
| 10.3. Dự phòng bồi thường | 344.3 | | | |
| 10.4. Dự phòng chia lãi | 344.4 | | | |
| 10.5. Dự phòng đảm bảo cân đối | 344.5 | | | |
| 10.6. Dự phòng đảm bảo khả năng thanh toán bổ sung | 344.6 | | | |
| 10.7. Dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu | 344.7 | | | |
| 10.8. Dự phòng khác | 344.8 | | | |
| B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410) | 400 | | | |
| Vốn chủ sở hữu | 410 | V.22 | | |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411 | | | |
| 2. Vốn khác của chủ sở hữu | 413 | | | |
| 3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 415 | | | |
| 4. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 416 | | | |
| 5. Quỹ đầu tư phát triển | 417 | | | |
| 6. Quỹ dự phòng tài chính | 418 | | | |
| 7. Quỹ dự trữ bắt buộc | 419 | | | |
| 8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 420 | | | |
| 9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) | 440 | | | |
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
| CHỈ TIÊU | Thuyết minh | S ố cuối năm (3) | S ố đầu năm (3) |
|||||
| 1. Tài sản thuê ngoài 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 3. Nợ khó đòi đã xử lý 4. Ngoại tệ các loại | V.24 | | |
Lập, ngày ... tháng ... năm ...
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị báo cáo:……………….. Địa chỉ:…………………………. | Mẫu số B 02 - DNNT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của BTC)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm………
PHẦN I - BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TỔNG HỢP
Đơn vị tính:………
| Chỉ tiêu | Mã số | Năm nay | Năm trước |
|||||
| 1 | 2 | 4 | 5 |
| 1. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 10 | | |
| 2. Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư | 11 | | |
| 3. Doanh thu hoạt động tài chính | 12 | | |
| 4. Thu nhập khác | 13 | | |
| 5. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 20 | | |
| 6. Giá vốn bất động sản đầu tư | 21 | | |
| 7. Chi phí hoạt động tài chính | 22 | | |
| 8. Chi phí bán hàng | 23 | | |
| 8. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 24 | | |
| 9. Chi phí khác | 25 | | |
| 10. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=10+11+12+13-20-21-22-23-24-25) | 50 | | |
| 11. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | | |
| 12. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | | |
| 13. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52) | 60 | | |
| | | | |
PHẦN II - BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO HOẠT ĐỘNG
Đơn vị tính:……..
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Doanh thu phí bảo hiểm (01 = 01.1 + 01.2 - 01.3) Trong đó: | 01 | VI.26.1 | | |
| - Phí bảo hiểm gốc | 01.1 | | | |
| - Phí nhận tái bảo hiểm | 01.2 | | | |
| - Tăng (giảm) dự phòng phí chưa được hưởng của bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm | 01.3 | | | |
| 2. Phí nhượng tái bảo hiểm | 02 | VI.26.2 | | |
| 3 . Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03 = 01-02) | 03 | | | |
| 4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (04 = 04.1 + 04.2) Trong đó: | 04 | | | |
| - Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | 04.1 | VI.27.1 | | |
| - Doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 04.2 | VI . 27.2 | | |
| 5. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm (10= 03+04) | 10 | | | |
| 6. Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm | 11 | | | |
| 7. Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | 12 | | | |
| 8. Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm gốc | 13 | | | |
| 9. Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ nhận tái bảo hiểm | 14 | | | |
| 10. Tổng chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm (15 = 11 - 12 + 13 + 14) | 15 | VI.28.1 | | |
| 11. Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (16 = 16.1 + 16.2) Trong đó : | 16 | VI.28.2 | | |
| - Chi hoa hồng bảo hiểm | 16. 1 | | | |
| - Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 16.2 | | | |
| 12. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (17 = 15 + 16) | 17 | | | |
| 13. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm (18 = 10 - 17) | 18 | | | |
| 14. Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư | 19 | | | |
| 15. Giá vốn bất động sản đầu tư | 20 | | | |
| 16. Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư bất động sản (21 = 19 - 20) | 21 | | | |
| 17. Doanh thu hoạt động tài chính | 22 | VI.29 | | |
| 18. Chi phí hoạt động tài chính | 23 | VI.30 | | |
| 19. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính (24 = 22 - 23) | 24 | | | |
| 20. Chi phí bán hàng | 25 | VI.28.3 | | |
| 21. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | VI.33.1 | | |
| 22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 18 + 21 + 24 - 25 - 26) | 30 | | | |
| 23. Thu nhập khác | 31 | | | |
| 24. Chi phí khác | 32 | | | |
| 25. L ợ i nhuận khác (40 = 31 - 32) | 40 | | | |
| 26. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 | | | |
| 27. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | VI.31 | | |
| 28. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | VI.32 | | |
| 29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52) | 60 | | | |
Lập, ngày ... tháng ... năm ...
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Thực hiện theo Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành (Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, thay thế).
4. Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Đơn vị báo cáo:………………… Địa chỉ:…………………………….. | Mẫu số B 09 - DNNT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Năm ....(1)
I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn
2- Lĩnh vực kinh doanh.
3- Ngành nghề kinh doanh
4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II - Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày …/…/… kết thúc vào ngày …/…/…).
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III - Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
3- Hình thức kế toán áp dụng
IV - Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước;
- Chi phí khác;
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước;
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, vốn khác của chủ sở hữu.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm;
- Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm
- Doanh thu hoạt động khác;
- Các khoản giảm trừ doanh thu;
- Doanh thu hoạt động kinh doanh bất động sản;
- Doanh thu hoạt động tài chính.
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí.
- Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm;
- Chi hoa hồng bảo hiểm;
- Chi phí quản lý đại lý bảo hiểm;
- Chi phí giám định giải quyết quyền lợi bảo hiểm;
- Các khoản giảm trừ chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm (như thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm);
- Chi phí hoạt động kinh doanh bất động sản;
- Chi hoạt động tài chính.
13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
15- Nguyên tắc trích lập Quỹ dự trữ bắt buộc và quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.
16- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng nghiệp vụ:
- Dự phòng toán học;
- Dự phòng phí chưa được hưởng;
- Dự phòng bồi thường;
- Dự phòng chia lãi;
- Dự phòng đảm bảo cân đối;
- Dự phòng đảm bảo khả năng thanh toán bổ sung;
- Dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu;
- Dự phòng khác.
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính:… .)
01- Tiền (Mã số 111) | Cuối năm | Đầu năm
- Tiền mặt | … | …
- Tiền g ử i ngân hàng | … | …
- Tiền đang chuyển | … | …
Cộng | … | …
02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn (Mã số 120): | Cuối năm | Đầu năm
Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị
- Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại cổ phiếu) | - | - | - | -
- Trái phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại trái phiếu) | - | - | - | -
- Đầu tư ngắn hạn khác | - | -
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | - | -
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/ loại cổ phiếu, trái phiếu:
+ Về số lượng
+ Về giá trị
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác (Mã số 135) | Cuối năm | Đầu năm
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia | … | …
- Phải thu người lao động | … | …
- Phải thu khác | … | …
Cộng | … | …
04- Hàng tồn kho (Mã số 141) | Cuối năm | Đầu năm
- Nguyên liệu, vật liệu | … | …
- Công cụ, dụng cụ | … | …
- Hàng h óa bất động sản | … | …
Cộng giá gốc hàng tồn kho | … | …
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước (Mã số 154) | Cuối năm | Đầu năm
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa | … | …
- ………………………………. | … | …
- Các khoản khác phải thu Nhà nước | … | …
Cộng | … | …
06- Phải thu dài hạn nội bộ (Mã số 213) | Cuối năm | Đầu năm
- Cho vay dài hạn nội bộ | … | …
- … | … | …
- Phải thu dài hạn nội bộ khác | … | …
Cộng | … | …
07- Phải thu dài hạn khác (Mã số 218) | Cuối năm | Đầu năm
- Ký quỹ bảo hiểm; | … | …
- Ký quỹ, ký cược dài hạn khác; | … | …
- Các khoản tiền nhận ủy thác; | … | …
- Cho vay không có lãi; | … | …
- Phải thu dài hạn khác.
Cộng | … | …
08- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình (Mã số 221):
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | … | TSCĐ hữu hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| Nguyên giá TSCĐ hữu hình | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm | | | | | | |
| - Mua trong năm | | | | | | |
| - Đầu tư XDCB hoàn thành | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | |
| - Chuyển sang bất động sản đầu tư | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| - Thanh lý, nhượng bán | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| - Giảm khác | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| S ố dư cu ố i năm | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm | | | | | | |
| - Khấu hao trong năm | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | |
| - Chuyển sang bất động sản đầu tư | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| - Thanh lý, nhượng bán | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| - Giảm khác | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| Số dư cuối n ă m | | | | | | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình | | | | | | |
| - Tại ngày đ ầ u năm | | | | | | |
| - Tại ngày cuối năm | | | | | | |
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính (Mã số 224):
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | … | TSCĐ hữu hình khác | Tài sản cố định vô hình | Tổng cộng |
|||||||||
| Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| S ố dư đầu năm | | | | | | | |
| - Thuê tài chính trong năm | | | | | | | |
| - Mua lại TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | | |
| - Trả lại TSCĐ thuê tài chính | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| - Giảm khác | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| Số dư cuối n ă m | | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm | | | | | | | |
| - Khấu hao trong năm | | | | | | | |
| - Mua lại TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | | |
| - Trả lại TSCĐ thuê tài chính | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| - Giảm khác | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| S ố dư cu ố i năm | | | | | | | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính | | | | | | | |
| - Tại ngày đ ầ u năm | | | | | | | |
| - Tại ngày cuối năm | | | | | | | |
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình (Mã số 227):
| Khoản mục | Quy ề n sử dụng đất | Quy ề n phát hành | Bản quyền, bằng sáng chế | … | TSCĐ vô hình khác | T ổ ng cộng |
||||||||
| Nguyên giá TSCĐ vô hình | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm | | | | | | |
| - Mua trong năm | | | | | | |
| - Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp | | | | | | |
| - Tăng do hợp nhất kinh doanh | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | |
| - Thanh lý, nhượng bán | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| - Giảm khác | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| S ố dư cu ố i năm | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm | | | | | | |
| - Khấu hao trong năm | | | | | | |
| - Tăng khác | | | | | | |
| - Thanh lý, nhượng bán | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| - Giảm khác | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| S ố dư cu ố i năm | | | | | | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình | | | | | | |
| - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm | | | | | | |
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
-
-
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (Mã số 230): | Cuối năm | Đầu năm
- Tổng số chi phí XDCB dở dang: | … | …
Trong đó (Những công trình lớn):
+ Công trình …………. | … | …
+ Công trình …………. | … | …
+ ………………………. | … | …
12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Mã số 240):
| Khoản mục | S ố đầu năm | Tăng trong năm | Giảm trong năm | S ố cuối năm |
||||||
| Ngu y ên giá b ấ t động sản đ ầ u tư | | | | |
| - Quy ề n sử dụng đ ấ t - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ s ở hạ tầng | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy k ế | | | | |
| - Quyền sử dụng đ ấ t - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng | | | | |
| Giá trị còn lại của bất động sản đầu t ư | | | | |
| - Quyền sử dụng đ ấ t - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng | | | | |
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
(a) Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư;
(b) Thời gian sử dụng hữu ích của bất động sản đầu tư hoặc tỷ lệ khấu hao sử dụng;
(c) Nguyên giá và khấu hao lũy kế tại thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ;
(d) Tiêu chuẩn cụ thể mà doanh nghiệp áp dụng trong trường hợp gặp khó khăn khi phân loại bất động sản đầu tư với bất động sản chủ sở hữu sử dụng và với tài sản giữ để bán trong hoạt động kinh doanh thông thường;
(e) Các chỉ tiêu thu nhập, chi phí liên quan đến cho thuê bất động sản, gồm:
- Thu nhập từ việc cho thuê;
- Chi phí trực tiếp cho hoạt động kinh doanh (bao gồm chi phí sửa chữa và bảo dưỡng) phát sinh từ bất động sản đầu tư liên quan đến việc tạo ra thu nhập từ việc cho thuê trong kỳ báo cáo;
- Chi phí trực tiếp cho hoạt động kinh doanh (bao gồm chi phí sửa chữa và bảo dưỡng) phát sinh từ bất động sản đầu tư không liên quan đến việc tạo ra thu nhập từ việc cho thuê trong kỳ báo cáo.
(f) Lý do và mức độ ảnh hưởng đến thu nhập từ hoạt động kinh doanh bất động sản đầu tư;
(g) Nghĩa vụ chủ yếu của hợp đồng mua, xây dựng, cải tạo, nâng cấp hoặc bảo dưỡng, sửa chữa bất động sản đầu tư;
(h) Trình bày những nội dung sau (không yêu cầu thông tin so sánh):
- Nguyên giá bất động sản đầu tư tăng thêm, trong đó: Tăng do mua bất động sản và tăng do vốn hóa những chi phí sau ghi nhận ban đầu;
- Nguyên giá bất động sản đầu tư tăng do sáp nhập doanh nghiệp;
- Nguyên giá bất động sản đầu tư thanh lý;
- Nguyên giá bất động sản đầu tư chuyển sang bất động sản chủ sở hữu sử dụng hoặc hàng tồn kho và ngược lại.
(i) Giá trị hợp lý của bất động sản đầu tư tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán, lập báo cáo tài chính. Khi doanh nghiệp không thể xác định được giá trị hợp lý của bất động sản đầu tư thì doanh nghiệp phải thuyết minh:
- Danh mục bất động sản đầu tư;
- Lý do không xác định được giá trị hợp lý của bất động sản đầu tư.
…
| 13- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn (Mã số 258) | Cuối năm | | | Đầu năm | |
|||||||
| | Số lượng | Giá trị | | Số lượng | Giá trị |
| a- Đầu tư vào công ty con (chi tiết cho cổ phiếu của từng công ty con) | - | - | | - | - |
| Lý do thay đổi đối với từng khoản đầu tư/ loại cổ phiếu của công ty con: | | | | | |
| + Về s ố lượng (đối với cổ phiếu) | | | | | |
| + Về giá trị | | | | | |
| | | | | | |
| b- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (Chi tiết cho cổ phiếu của từng công ty liên doanh, liên kết) | - | - | | - | - |
| Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu của công ty liên doanh, liên kết: | | | | | |
| + Về s ố lượng (đối với cổ phiếu) | | | | | |
| + Về giá trị | | | | | |
| | | | | | |
| c- Đầu tư dài hạn khác | - | - | | - | - |
| - Đầu tư cổ phiếu | - | - | | - | - |
| - Đầu tư trái phiếu | | - | | | - |
| - Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu | | - | | | - |
| - Cho vay dài hạn | | | | | |
| - Ủy thác đầu tư | | | | | |
| - Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/ l oại cổ phiếu, trái phiếu: | | | | | |
| + Về số lượng (đối với cổ phiếu, trái phiếu) | | | | | |
| + Về giá trị. | | | | | |
14. Chi phí trả trước dài hạn | Cuối năm | Đầu năm
- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ | … | …
- Chi phí thành lập doanh nghiệp | … | …
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn | … | …
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình | … | …
- Chi phí khai thác bảo hiểm | … | …
Cộng | … | …
15- Vay và nợ ngắn hạn (Mã số 311) | Cuối năm | Đầu năm
- Vay ngắn hạn | … | …
- Nợ dài hạn đến hạn trả | … | …
Cộng | … | …
16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Mã số 314) | Cuối năm | Đầu năm
- Thuế giá trị gia tăng | … | …
- Thuế tiêu thụ đặc biệt | … | …
- Thuế xuất, nhập khẩu | … | …
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | … | …
- Thuế thu nhập cá nhân | … | …
- Thuế tài nguyên | … | …
- Thuế nhà đất và tiền thuê đất | … | …
- Các loại thuế khác | … | …
- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | … | …
Cộng | … | …
17- Chi phí phải trả (Mã số 316) | Cuối năm | Đầu năm
- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ | … | …
- … | … | …
Cộng | … | …
18- Các khoản phải trả, phải nộp ng ắ n hạn khác (Mã số 319) | Cuối năm | Đầu năm
(1) Phí bảo hiểm tạm thu, doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn (Mã s ố 319.1) | … | …
- Phí bảo hiểm tạm th u | … | …
- Phí bảo hiểm thu trước nhiều kỳ (không quá một năm) | … | …
- Doanh thu chưa thực hiện khác (không quá một năm) | … | …
(2) Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác (Mã số 319) | Cuối năm | Đầu năm
- Tài s ả n thừa chờ giải quyết | … | …
- Kinh phí công đoàn | … | …
- Bảo hiểm xã hội | … | …
- Bảo hiểm y tế | … | …
- Bảo hi ể m thất nghiệp | … | …
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn | … | …
- Các khoản phải trả, phải nộp khác | … | …
Cộng | … | …
19- Phải trả dài hạn nội bộ (Mã số 332)
- Vay dài hạn nội bộ | … | …
- … | … | …
- Phải trả dài hạn nội bộ khác | … | …
Cộng | … | …
20- Vay và nợ dài hạn (Mã số 334) | Cuối năm | Đầu năm
a- Vay dài hạn | … | …
- Vay ngân hàng | … | …
- Vay đối tượng khác | … | …
- Trái phiếu phát hành | … | …
b- Nợ dài hạn | … | …
- Thuê tài chính | … | …
- Nợ dài hạn khác | … | …
Cộng | … | …
- Các khoản nợ thuê tài chính
| Thời hạn | Năm nay | | | Năm trước | | |
||||||||
| | T ổ ng khoản thanh toán tiền thuê tài chính | Tr ả ti ề n lãi thuê | Trả nợ gốc | Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính | Tr ả ti ề n lãi thuê | Trả nợ gốc |
| Từ 1 năm tr ở xuống | | | | | | |
| Trên 1 năm đ ế n 5 năm | | | | | | |
| Trên 5 năm | | | | | | |
21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả (Mã số 262 và Mã số 335)
a) Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: | Cuối năm | Đầu năm
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ | … | …
- Tài s ả n thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng | … | …
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng | … | …
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước | … | …
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | … | …
b) Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | Cuối năm | Đầu năm
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế | … | …
- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước | … | …
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | … | …
22- Vốn chủ sở hữu (Mã số 410)
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
| | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Thặng dư vốn cổ phần | Vốn khác của chủ sở hữu | Quỹ dự phòng tài chính | Quỹ đầu tư phát triển | Quỹ dự trữ bắt buộc | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | … | Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | Cộng |
||||||||||||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| S ố dư đ ầ u năm trước - Tăng vốn tr ong năm trước - Lãi trong năm trước - Tăng khác - Giảm vốn trong năm trước - Lỗ trong năm trước - Giảm khác | | | | | | | | | | |
| Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay | | | | | | | | | | |
| - Tăng v ố n trong năm nay - Lãi trong năm nay - Tăng khác - Giảm vốn trong năm nay - Lỗ trong năm nay - Giảm khác | | | | | | | | | | |
| S ố dư cuối năm nay | | | | | | | | | | |
b) Chi tiết vốn đầu tư của ch ủ sở hữu | Cuối năm | Đầu năm
- Vốn góp của Nhà nước | … | …
- Vốn góp của các đối tượng khác | … | …
- …
Cộng | … | …
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận | Năm nay | Năm trước
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu | … | …
+ Vốn góp đầu năm | … | …
+ Vốn góp tăng trong năm | … | …
+ Vốn góp giảm tr ong năm | … | …
+ Vốn góp cuối năm | … | …
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia | … | …
d) Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:…………..
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:……………..
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:……..
đ) Các quỹ của doanh nghiệp:
- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính
- Quỹ dự trữ bắt buộc
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
e) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
-
-
-
24- Tài sản thuê ngoài | Cuối năm | Đầu năm
(1) Giá trị tài sản thuê ngoài
- TSCĐ thuê ngoài | … | …
- Tài sản khác thuê ngoài | … | …
(2) Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
- Từ 1 năm tr ở xuống | … | …
- Trên 1 năm đến 5 năm | … | …
- Trên 5 năm | … | …
25.1- Phải thu về h ợ p đồng bảo hiểm (Mã số 131.1) | Cuối năm | Đầu năm
- Phải thu phí bảo hiểm gốc | … | …
Trong đó :
+ Phải thu của bên mua bảo hiểm | … | …
+ Phải thu của đại lý bảo hiểm | … | …
- Phải thu phí nhận tái bảo hiểm | … | …
- Phải thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm (nếu có) | … | …
Cộng | … | …
25.2- Phải trả về h ợ p đồng bảo hiểm (Mã số 312.1) | Cuối năm | Đầu năm
- Phải trả phí nhượng tái bảo hiểm | … | …
- Phải trả về chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm | … | …
- Phải trả hoa hồng bảo hiểm | … | …
- Phải tr ả khác | … | …
Cộng | … | …
25.3. Dự phòng nghiệp vụ (Mã số 344)
| | Năm nay | Năm trước |
||||
| - Dự phòng toán học - Dự phòng phí chưa được hưởng - Dự phòng bồi thường - Dự phòng chia lãi - Dự phòng đảm bảo cân đối - Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung - Dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu - Dự phòng khác | … … … … … … … … | … … … … … … … … |
VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Phần II)
Năm nay | Năm trước
26.1- Doanh thu phí bảo hiểm (Mã số 01)
- Phí bảo hiểm gốc (chi tiết cho từng nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm) | … | …
- Các khoản giảm trừ phí bảo hiểm (Giảm phí, hoàn phí bảo hiểm gốc) | (…) | (…)
- Phí nhận tái bảo hiểm (chi tiết cho từng nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm) | … | …
- Các khoản giảm trừ phí nhận tái bảo hiểm (Giảm phí, hoàn phí nhận tái bảo hiểm) | (…) | (…)
- Tăng (giảm) dự phòng phí chưa được hưởng của bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm | (…) | (…)
Cộng | … | …
26.2- Phí nhượng tái bảo hiểm (Mã số 02)
- Tổng phí nhượng tái bảo hiểm (chi tiết cho từng nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm) | … | …
Cộng | … | …
27.1- Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm (Mã số 04.1) | Năm nay | Năm trước
- Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | … | …
- Giảm trừ hoa hồng (Hoàn hoa hồng, giảm hoa hồng) | (…) | (…)
Cộng | … | …
27.2- Doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (Mã số 04.2) | Năm nay | Năm trước
- Thu về cung cấp dịch vụ đại lý giám định, xét giải quyết bồi thường và trả tiền bảo hiểm | … | …
- Doanh thu khác | … | …
Cộng | … | …
28.1- Tổng chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm (Mã số 15) | Năm nay | Năm trước
(1) Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm | … | …
- Tổng chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm (chi tiết cho từng nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm) | … | …
(2) Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | (…) | (…)
(3) Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm | … | …
Cộng | … | …
28.2- Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (Mã số 16) | Năm nay | Năm trước
- Chi hoa hồng bảo hiểm | … | …
- Chi phí giám định giải quyết quyền lợi bảo hiểm
- Các khoản trích lập bắt buộc theo quy định (Chi trích quỹ bảo vệ người được bảo hiểm...) | … | …
- Chi khác | … | …
Cộng | … | …
28.3- Chi phí bán hàng (Mã số 25) | Năm nay | Năm trước
Chi phí quản lý đại lý bảo hiểm, bao gồm: - Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ đại lý - Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý - Chi tuyển dụng đại lý - Chi khen thưởng đại lý - Chi hỗ trợ đại lý | … … … … … … | … … … … … …
Cộng | … | …
29- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 22) | Năm nay | Năm trước
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay - Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu - Cổ tức, lợi nhuận được chia - Lãi bán ngoại tệ - Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện - Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - Lãi bán hàng trả chậm - Doanh thu hoạt động tài chính khác | … … … … … … … … | … … … … … … … …
Cộng | … | …
30- Chi phí tài chính (Mã số 23) | Năm nay | Năm trước
- Lãi tiền vay - Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm - Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Lỗ bán ngoại tệ - Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện - Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Chi phí tài chính khác | … … … … … … … … | … … … … … … … …
Cộng | … | …
31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) | Năm nay | Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành | … | …
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay | … | …
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | … | …
32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) | Năm nay | Năm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế | … | …
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại | … | …
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ | (...) | (...)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng | (...) | (...)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả | (...) | (...)
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | … | …
33.1. Chi phí quản lý doanh nghiệp (Mã số 26) | Năm nay | Năm trước
- Chi phí nhân viên - Chi phí vật liệu - Chi phí đồ dùng văn phòng - Chi phí khấu hao TSCĐ - Thuế, phí và lệ phí - Chi phí dự phòng - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí bằng tiền khác | … … … … … … … … | … … … … … … … …
Cộng | … | …
VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
(Đơn vị tính:………….)
34- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng
Năm nay | Năm trước
a) Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu - Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu: | … … | … …
b) Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý; | … | …
- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền; | … | …
- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý; | … | …
- Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ. | … | …
c) Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
VIII- Những thông tin khác
1. Thuyết minh các thông tin về rủi ro bảo hiểm và chính sách quản lý rủi ro của doanh nghiệp bảo hiểm:
- Chính sách của doanh nghiệp bảo hiểm để giảm thiểu các rủi ro phát sinh từ các hợp đồng bảo hiểm, gồm:
- Chính sách chấp nhận rủi ro bảo hiểm;
- Phương pháp đánh giá và quản lý rủi ro phát sinh;
- Các phương pháp sử dụng để hạn chế hoặc chuyển giao rủi ro.
- Các cam kết huy động vốn vay hoặc vốn góp để chi trả khi cần thiết.
- Các thay đổi về phương pháp và các giả định được sử dụng so với thực tế
2- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:.......................
3- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:.................................................
4- Thông tin về các bên liên quan:...........................................................................................
5- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận” (2): ………………………………………..
6- Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): ………………………………………….
7- Thông tin về hoạt động liên tục: ………………………………………
8- Những thông tin khác. (3) ……………………………………………….
Lập, ngày... tháng... năm ...
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự các chỉ tiêu.
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.
(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
II. MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
1. Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng đầy đủ)
Đơn vị báo cáo:……………… Địa chỉ:………………………… | Mẫu số B 01a - DNNT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (Dạng đầy đủ) Quý.... năm ... Tại ngày... tháng... năm...
Đơn vị tính:………
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối quý | Số đầu năm |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100)=110+120+130+140+150 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 1 . Tiền ... (*) | 100 110 111 | | | |
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B01-DNNT.
Lập, ngày... tháng... năm ...
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
2- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng đầy đủ)
Đơn vị báo cáo:……………… Địa chỉ:………………………… | Mẫu số B 02a - DNNT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của BTC)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Quý... Năm ........
PHẦN I- BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TỔNG HỢP
| Chỉ tiêu | Mã số | Quý… | | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
|||||||
| | | Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm | | | | | |
| 2. Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư | | | | | |
| ...(*) | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
PHẦN II- BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO HOẠT ĐỘNG
Đơn vị tính:………
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Quý… | | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
||||||||
| | | | Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1. Doanh thu phí bảo hiểm (01 = 01.1 + 01.2 - 01.3) Trong đó: | 01 | | | | | |
| - Phí bảo hiểm gốc | 01.1 | | | | | |
| - Phí nhận tái bảo hiểm | 01.2 | | | | | |
| - Tăng (giảm) dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm chưa được hưởng | 01.3 | | | | | |
| … (*) | | | | | | |
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm - Mẫu số B02-DNNT.
Lập, ngày... tháng... năm ...
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ: Thực hiện theo Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành (Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, thay thế).
4. Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc
Đơn vị báo cáo:……………… Địa chỉ:………………………… | Mẫu số B 09a - DNNT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC Quý ... năm ...
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
1. Hình thức sở hữu vốn.
2. Lĩnh vực kinh doanh.
3. Ngành nghề kinh doanh.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày …/…/… kết thúc vào ngày …/…/…).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
3. Hình thức kế toán áp dụng.
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ phải công bố việc lập báo cáo tài chính giữa niên độ và báo cáo tài chính năm gần nhất là cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau. Trường hợp có thay đổi thì phải mô tả sự thay đổi và nêu rõ ảnh hưởng của những thay đổi đó.
V. Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ
1. Giải thích về tính thời vụ hoặc tính chu kỳ của các hoạt động kinh doanh trong kỳ kế toán giữa niên độ.
2. Trình bày tính chất và giá trị của các khoản mục ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, thu nhập thuần, hoặc các luồng tiền được coi là yếu tố không bình thường do tính chất, quy mô hoặc tác động của chúng.
3. Trình bày những biến động trong nguồn vốn chủ sở hữu và giá trị lũy kế tính đến ngày lập báo cáo tài chính giữa niên độ, cũng như phần thuyết minh tương ứng mang tính so sánh của cùng kỳ kế toán trên của niên độ trước gần nhất.
4. Tính chất và giá trị của những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong báo cáo giữa niên độ trước của niên độ kế toán hiện tại hoặc những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong các niên độ trước, nếu những thay đổi này có ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ kế toán giữa niên độ hiện tại.
5. Trình bày việc phát hành, mua lại và hoàn trả các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn.
6. Cổ tức đã trả (tổng số hay trên mỗi cổ phần) của cổ phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi (nếu có).
7. Trình bày doanh thu và kết quả kinh doanh bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý dựa trên cơ sở phân chia của báo cáo bộ phận (Áp dụng cho công ty niêm yết).
8. Trình bày những sự kiện trọng yếu phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ chưa được phản ánh trong báo cáo tài chính giữa niên độ đó.
9. Trình bày những thay đổi trong các khoản nợ tiềm tàng hoặc tài sản tiềm tàng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm gần nhất.
10. Trình bày tình hình thu phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm và tình hình nhượng tái bảo hiểm (chi tiết cho từng nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm)
11. Trình bày tình hình chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm gốc, nhận tái bảo hiểm và số thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm.
12. Trình bày tình hình biến động của dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm.
13. Trình bày tình hình thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và chi hoa hồng bảo hiểm.
14. Các thông tin khác.
Lập, ngày... tháng... năm ...
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 03
Ban hành “Kèm theo Thông tư số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp tái bảo hiểm”
DANH MỤC VÀ MỘT SỐ MẪU CHỨNG TỪ ĐẶC THÙ CỦA DNBH NHÂN THỌ VÀ DN TÁI BẢO HIỂM
| STT | TÊN CHỨNG TỪ | | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Số hiệu | Tính chất | | |
| | | | BB (*) | HD (**) | |
| | A. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ NÀY | | | | |
| | I. Tiền tệ | | | | |
| 1 | Phiếu thu tiền bảo hiểm | 01 b-TT | | x | |
| 2 | Phiếu thu phí bảo hiểm tạm tính dành cho đại lý, nhân viên thu kỳ phí đầu tiên | 01 c-TT | | x | |
| 3 | Phiếu thu phí bảo hiểm dành cho đại lý, nhân viên thu phí của hợp đồng đã phát hành | 01 d-TT | | x | |
| 4 | Phiếu chi (Cho khách hàng bảo hiểm) | 02b-TT | | x | |
| 5 | Phiếu yêu cầu rút trước bảo tức tích lũy/Tạm ứng giá trị hoàn lại, duy trì hợp đồng với số tiền bảo hiểm giảm, hủy hợp đồng bảo hiểm nhân thọ | 06a-TT | | x | |
| 6 | Phiếu yêu cầu dành cho hợp đồng bảo hiểm nhân thọ liên kết đầu tư | 06 b-TT | | x | |
Công ty :………………… ….. Địa chỉ:………………………… Văn phòng:…………………….. | Mẫu số 01b-TT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính )
PHIẾU THU TIỀN BẢO HIỂM Liên: Ngày....tháng...năm.... | Mẫu: Ký hiệu: Số: PT: CS/
Họ tên khách hàng: ………………………….. Mã số thuế:............................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
Họ tên người được bảo hiểm:..................................................................................................
| STT | Số Hợp đồng bảo hiểm | Số tiền (Đồng) | Về khoản | Kỳ thu phí |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | Tổng cộng | | | |
| | Bằng chữ | | | |
| | Phương th ứ c thanh toán | Tiền mặt: □ | Séc: □ | Ngân hàng/Bưu đi ệ n: □ |
Người nộp tiền (Ký, họ tên) | Thủ quỹ (Ký, họ tên)
Công ty:…………………….. Địa chỉ:………………………… Văn phòng:…………………….. Số: ………….. | Mẫu số 01c-TT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU THU PHÍ BẢO HIỂM TẠM TÍNH
DÀNH CHO ĐẠI LÝ, NHÂN VIÊN THU KỲ PHÍ ĐẦU TIÊN
Liên:……..
Ngày … tháng … năm …
Tên Đại lý: ………………………………………… Mã số:...............................................................
Nhận của khách hàng……………………………………CMND số...................................................
Số điện thoại di động...............................................................................................................
……………………………………………………………………………….Phiếu thu được dùng để thu phí từ……………………………đến...................................................................................................
| STT | Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm số | Số tiền (đồng) | V ề khoản | |
||||||
| | | | Phí bảo hiểm tạm tính | Phí bảo hiểm đóng thêm (dành cho sản phẩm đầu tư) |
| | | | | |
| | | | | |
| | Tổng cộng | | | |
Bằng chữ:................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Phương thức thanh toán:
- Tiền mặt:
- Séc số……………ngày…………….ngân hàng..........................................................................
Chứng từ kèm theo:.................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Người nhận tiền (Ký, họ tên) | Khách hàng (Ký, họ tên)
Công ty:…………………….. Địa chỉ:………………………… Văn phòng:…………………….. Số: ………….. | Mẫu số 01d-TT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU THU PHÍ BẢO HIỂM
DÀNH CHO ĐẠI LÝ, NHÂN VIÊN THU PHÍ CỦA HỢP ĐỒNG ĐÃ PHÁT HÀNH
Liên:……….
Ngày…..tháng……năm……
Tên Đại lý:…………………………………………….Mã số:.............................................................
Nhận của khách hàng…………………………………….CMND số..................................................
Số điện thoại di động...............................................................................................................
...............................................................................................................................................
Phiếu thu được dùng để thu phí từ….....................…………………đến.......................................
| STT | Hợp đồng bảo hiểm số | Số tiền (đồng) | Về khoản | Đến hạn ngày |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | Tổng cộng | | | |
Bằng chữ:................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Phương thức thanh toán:
- Tiền mặt:
- Séc số…………ngày………………ngân hàng...........................................................................
Chứng từ kèm theo:.................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Người nhận tiền (Ký, họ tên) | Khách hàng (Ký, họ tên)
Công ty:…………………….. Địa chỉ:………………………… Văn phòng:…………………….. Số: ………….. | Mẫu số 02b-TT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU CHI
(Cho khách hàng bảo hiểm)
Liên:………..
Ngày…..tháng…..năm…..
Họ và tên người nhận tiền:........................................................................................................
Số Hợp đồng bảo hiểm:...........................................................................................................
Chủ Hợp đồng bảo hiểm:.........................................................................................................
Lý do chi:................................................................................................................................
Số tiền:....................................................................................................................................
Bằng chữ:................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Chứng từ kèm theo:.................................................................................................................
Người nhận tiền (Ký, họ tên) | Thủ quỹ (Ký, họ tên) | Người duyệt có thẩm quyền (Ký, họ tên)
Công ty:…………………….. Địa chỉ:………………………… Văn phòng:…………………….. Số: ………….. | Mẫu số 06a-TT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU YÊU CẦU
RÚT TRƯỚC BẢO TỨC TÍCH LŨY/TẠM ỨNG GIÁ TRỊ HOÀN LẠI, DUY TRÌ HỢP ĐỒNG VỚI SỐ TIỀN BẢO HIỂM GIẢM, HỦY HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM NHÂN THỌ
| Ngày | | Hợp đồng bảo hiểm số | ……………………………. |
|||||
| ………….. | | Bên mua bảo hiểm số | ……………………………. |
| Đề ngh ị Công ty .......... điều chỉnh đ ị a chỉ liên h ệ theo chi tiết dưới đây (dùng cho các giao d ị ch của H ợ p đồng bảo hiểm nêu trên kể từ th ờ i điểm này): Số nhà, đường: …….......................…………………………………………………………… Phường/Xã: ………………….. Qu ậ n/Huy ệ n: …………. Tỉnh/TP: ……………........................ Email: ……………….. Tel: ĐTDĐ …………….. Cơ quan ……. Nhà riêng ……….................... |
||
● Tôi/ chúng tôi, Bên mua bảo hiểm của Hợp đồng bảo hiểm nêu trên, đề nghị được:
Rút trước toàn bộ bảo tức tích lũy
Rút trước một phần bảo tức tích lũy với số tiền (ghi số bảo tức tích lũy yêu cầu được rút trước). | ……………………………………đồng
Tạm ứng từ giá trị hoàn lại số tiền | ……………………………………đồng
Duy trì hợp đồng với số tiền bảo hiểm giảm
Hủy hợp đồng bảo hiểm, giá trị hoàn lại và giải trừ công ty.... khỏi mọi trách nhiệm đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nêu trên. Xin quý khách vui lòng cho biết lý do hủy hợp đồng:.............................................
...............................................................................................................................................
● Hình thức thanh toán:
Nhận tiền mặt tại chi nhánh (trung tâm)......................................................................................
Nhận tiền mặt tại: Bưu điện.......................................................................................................
Ngân hàng..................................................................................................
| Số tiền: ……………………………………… …............... ….. đồng Chi nhánh: ……………………………………………Tỉnh/TP:........................................................... Địa chỉ chi nhánh NH: ............................................................................................................................................... Người nhận tiền là Bên mua bảo hiểm (Chủ hợp đồng) của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ: | | | | | |
|||||||
| CMND số | …………. | Ngày cấp | …………. | N ơ i cấp | ………… |
Chuyển tiền vào tài khoản tại Ngân hàng
| Tên chủ tài khoản:……………………………………Số CMND:....................................................... Số tài khoản:........................................................................................................................... Tại Ngân hàng:………………………………………Tỉnh/TP:............................................................ Địa chỉ chi nhánh NH:............................................................................................................. |
||
| Nộp phí bảo hiểm | Hoàn trả khoản tạm ứng và khoản giảm thu nhập từ đầu tư | | |
|||||
| S ố hợp đ ồ ng/ HSYCBH | Người được bảo hiểm | Kỳ phí | Số tiền (đồng) |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| B ÊN MUA BẢO HIỂM (Ký, họ tên): …………… | XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI LÀM CHỨNG | |
||||
| | Họ và tên: ……………….. Số CMND/Mã số Đại lý:………… Đ ị a chỉ: ………………… | Ký, h ọ tên: ……….. |
| Nơi nhận yêu cầu: …………………………………………………………… .................................... Ngày nhận: ……../………./ ……… Hồ sơ kèm theo: ……………………………………………………………….................................... …………………………………………………………………………………….................................... Nhân viên nh ậ n (ghi họ tên): ………………………. Ký tên: ………………….................................... |
||
Công ty:…………………….. Địa chỉ:………………………… Văn phòng:…………………….. Số: ………….. | Mẫu số 06b-TT (Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU YÊU CẦU
DÀNH CHO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM NHÂN THỌ LIÊN KẾT ĐẦU TƯ
| Ngày | | Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm/Hợp đồng bảo hiểm số |
||||
| …………….. | | ……………………………… |
| Bên mua bảo hiểm nhân thọ | | Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ A (ghi tên sản phẩm) |
| …………………………………. | | Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ B |
| | | |
Tôi/chúng tôi, Bên mua bảo hiểm của Hợp đồng bảo hiểm nêu trên, đề nghị được:
| Đ ầ u tư thêm số tiền : ………........... đ ồ ng | | | Hoán đ ổ i quỹ | | |
|||||||
| Quỹ đầu tư | Tỷ lệ đầu tư thêm (%) | (các sản phẩm được đầu tư thêm Nếu có) | Từ quỹ đầu tư | Đến quỹ đầu tư | Số tiền (đồng) |
| ………. | …………….. | | ………. | …………….. | ………. |
| ………. | …………….. | | ………. | …………….. | ………. |
| ………. | …………….. | | ………. | …………….. | ………. |
| ………. | …………….. | | ………. | …………….. | ………. |
| ………. | …………….. | | ………. | …………….. | ………. |
| Thay đổi tỷ lệ đầu tư vào các quỹ (các sản phẩm có thay đổi) | | | Rút một phần giá trị đầu tư ……….. đồng | | |
| Quỹ đầu tư | Tỷ lệ đầu tư mới (%) | | Quỹ đầu tư | Số tiền rút | (các sản phẩm được rút giá trị đầu tư Nếu có) |
| ………. | …………….. | | ………. | …………….. | |
| ………. | …………….. | | ………. | …………….. | |
| ………. | …………….. | | ………. | …………….. | |
| ………. | …………….. | | ………. | …………….. | |
| Hủy hợp đ ồ ng bảo hi ể m, rút toàn bộ giá trị đ ầ u tư/giá trị tài khoản hợp đ ồ ng và giải trừ DNBH nhân thọ.... kh ỏ i mọi trách nhiệm đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nêu trên. | | | | | |
…
Hình thức thanh toán khi yêu cầu rút một phần hoặc toàn bộ giá trị đầu tư/giá trị tài khoản hợp đồng
| Nhận tiền mặt tại các chi nhánh (Trung tâm Phục vụ khách hàng) của DNBH nhân thọ…………. | | | |
|||||
| Nhận tiền mặt tại Chi nhánh Ngân hàng………………………………. ................... | | | |
| Bưu đi ệ n ……………………………….............. | | | |
| Tên chi nhánh……………………………………………………………………. ................................... Địa chỉ chi nhánh:………………………………………………………………. .................................... Người nhận tiền là ........................... …………………..của Hợp đồng bảo hiểm: CMND số: ………….. Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: ……………….. ......................... | | | |
| Chuyển tiền vào tài khoản Ngân hàng Tên chủ tài khoản:…………………. Số tài khoản: …………………. Nộp phí bảo hiểm hoặc/và hoàn trả khoản tạm ứng và khoản giảm thu nhập đầu tư cho (các h ợ p đồng sau) T ạ i ngân hàng: ………………………. Tỉnh/TP: ……………………................... | | | |
| S ố hợp đ ồ ng/HSYCBH | Người được bảo hi ể m | Số tiền (đồng) | |
| | | Nộp ph í bảo hi ể m | Hoàn trả khoản tạm ứng và khoản giảm thu nhập đầu tư |
| | | | |
| | | | |
Xác nhận của Bên mua bảo hiểm:
| - ……………………………………………………………………………….. | | |
||||
| BÊN MUA BẢO HIỂM (Ký, họ tên) | XÁC NHẬN CỦA ĐẠI LÝ LÀM CHỨNG:……….. ............ | |
| H ọ và tên: ……………. | Họ và tên:……………….. ............ Số CMND/Mã số đại lý:………….. | Ký tên: ……….. |
| Nơi nh ậ n yêu c ầ u : …………………………… Ngày nh ậ n: ……/……./……. Hồ sơ kèm theo: ………………………………………………………………… Nhân viên nhận (ghi họ tên): …………………………… Ký tên |
||