Điều 12. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thuộc và trực thuộc thống nhất thực hiện Thông tư này.
2. Trên cơ sở thông báo của Bộ Công an về các cửa khẩu đã được trang bị máy đọc hộ chiếu và nối mạng máy tính, Tổng cục Hải quan báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quyết định bổ sung các cửa khẩu áp dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định tại Thông tư này.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP; - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Tổng cục Hải quan; - Lưu: VT; TCHQ (166). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
PHỤ LỤC 1
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH/ NHẬP CẢNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
PHỤ LỤC 2
B Ộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
CỬA KHẨU ÁP DỤNG TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH (Ban hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| TT | Tên cửa khẩu | Cục Hải quan quản lý | Tỉnh/Thành phố |
|||||
| 01 | Tịnh Biên | An Giang | An Giang |
| 02 | Vĩnh Xương | An Giang | An Giang |
| 03 | Cảng Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 04 | Cảng Quy Nh ơn | Bình Định | Bình Định |
| 05 | Hoa Lư | Bình Phước | Bình Phước |
| 06 | Cảng Đà N ẵ ng | Đà N ẵ ng | TP. Đà N ẵ ng |
| 07 | Cảng Hàng không Đà Nẵng | Đà N ẵ ng | TP. Đà N ẵ ng |
| 08 | Bờ Y | Gia Lai - Kon Tum | KomTum |
| 09 | Cảng Hàng không Nội Bài | Hà Nội | Hà Nội |
| 10 | Cảng Hải Phòng KV I | Hải Phòng | Hải Phòng |
| 11 | C ầ u Treo | Hà T ĩ nh | Hà Tĩnh |
| 12 | Cảng KV2 Hồ Chí Minh | TP Hồ Chí Minh | TP H ồ Chí Minh |
| 13 | Cảng Hàng không Tân Sơn Nhất | TP Hồ Chí Minh | TP H ồ Chí Minh |
| 14 | Cảng Dương Đông | Kiên Giang | Kiên Giang |
| 15 | Hà Tiên | Kiên Giang | Kiên Giang |
| 16 | Cảng Nha Trang | Khánh Hòa | Khánh Hòa |
| 17 | Hữu Nghị | Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 18 | Lào Cai | Lào Cai | Lào Cai |
| 19 | Nậm Cắn | Nghệ An | Nghệ An |
| 20 | Cha Lo | Quảng Bình | Quảng Bình |
| 21 | Móng Cái | Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 22 | Hòn Gai | Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 23 | Lao B ảo | Quảng Trị | Quảng Trị |
| 24 | Mộc Bài | Tây Ninh | Tây Ninh |
| 25 | Xa Mát | Tây Ninh | Tây Ninh |
| 26 | Na Mèo | Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 27 | Cảng Chân Mây | Thừa Thiên - Huế | Thừa Thiên - Huế |
PHỤ LỤC 3
B Ộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU TÚI ĐỰNG TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(mặt trước)
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC HẢI QUAN TỈNH/ THÀNH PHỐ: …………………………………………………………… Chi cục Hải quan cửa khẩu: …………………………………………………………………………. Ngày …… tháng …… năm ………………. Số hiệu chuyến bay/ số hiệu phương tiện vận tải: ………………………………………………… Tổng số Tờ khai Hải quan: …………………………………………………………………………… Tổng số giấy tờ khác liên quan: ……………………………………………………………………… Họ tên người lưu trữ xác nhận: ……………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Cán bộ phụ trách xác nhận: ………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… |
||
(mặt sau)
| Số TT Ngày/ tháng/ năm Tên cơ quan (người mượn hồ sơ) Lý do mượn Ngày trả hồ sơ Ký nhận mượn | Số TT | Ngày/ tháng/ năm | Tên cơ quan (người mượn hồ sơ) | Lý do mượn | Ngày trả hồ sơ | Ký nhận mượn | | | | | | |
||||||||||||||
| Số TT | Ngày/ tháng/ năm | Tên cơ quan (người mượn hồ sơ) | Lý do mượn | Ngày trả hồ sơ | Ký nhận mượn | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 4
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN KHAI CÁC TIÊU CHÍ/ Ô TRÊN TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Tiêu chí/ ô trên Tờ khai Hải quan | Nộ i dung hướng dẫn |
|||
| Hướng dẫn khai báo tại trang 2: | |
| - Ô s ố 1: | - Người nhập cảnh, xuất cảnh kê khai rõ ràng, đầy đủ họ tên theo hộ chiếu, chữ viết in hoa theo thứ tự từng ô “trống”, ngăn cách giữa họ, tên đệm và tên là 01 ô “trống”; |
| - Ô số 2: | - Đánh dấu “X” vào ô tương ứng; |
| - Ô số 3, | - Ghi chữ số vào ô “trống”; |
| - Ô số 4: | - Ghi quốc tịch theo hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh khi xuất cảnh, nhập cảnh; |
| - Ô số 5, Ô số 6: | - Ghi phần chữ và số vào ô; |
| - Ô s ố 7: | - Người xuất cảnh, nhập cảnh ghi ngày, tháng, năm nhập cảnh, xuất cảnh và ký, ghi rõ họ tên. |
| - Ô s ố 8: | - Công chức Hải quan xác nhận nội dung khai báo của người xuất cảnh, nhập cảnh, ký tên và đóng dấu công chức. |
| Hướng dẫn khai báo tại trang 3: | |
| - Ô số 1 đến Ô số 6: | - Khai báo tương tự như trang 2 nêu trên; |
| - Ô số 7: | - Ghi thời gian quy đổi theo ngày, chỉ dùng cho người nhập cảnh là người nước ngoài để làm căn cứ hoàn thuế giá trị gia tăng nếu có (VD: 45 ngày) |
| - Ô số 8, Ô số 9: | - Ghi bằng số tổng số kiện, túi (VD: 02,12); |
| - Ô số 10: | - Đánh dấu “X” vào ô khai báo “Có/Yes” nếu có hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập, đánh dấu “X” vào ô khai báo “Không/No” nếu không có hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập. Khai báo cụ thể trên Tờ khai Hải quan giấy (tên, nhãn hiệu, trị giá), hành lý và thời gian tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập. |
| - Ô s ố 11: | - Đánh dấu “X” vào ô khai báo “Có/Yes” nếu có hàng hóa phải nộp thuế, hoặc mang theo vượt định mức thuế đánh dấu “X” vào ô khai báo “Không/No” nếu không có hàng hóa phải nộp thuế hoặc mang theo vượt định mức thuế. Khai báo cụ thể trên Tờ khai Hải quan giấy (tên, nhãn hiệu, trị giá, số lượng). |
| - Ô số 12: | - Trường hợp phải khai báo cụ thể vào ô “trị giá”: + Mang theo đồng Việt Nam tiền mặt có trị giá trên 15.000.000 VNĐ; + Mang theo ngoại tệ tiền mặt có trị giá trên 5.000 USD; + Mang theo ngoại tệ tiền mặt loại khác có trị giá quy đổi trên 5.000 USD (Bảng Anh, EURO, Canada...); + Trường hợp người nhập cảnh mang ngoại tệ tiền mặt bằng hoặc thấp hơn mức 5.000 USD nhưng có nhu cầu xác nhận của cơ quan Hải quan để gửi vào tài khoản tại Ngân hàng. |
| | + Mang theo công cụ chuyển nhượng (séc, hối phiếu) có giá trị quy đổi theo tỷ giá liên Ngân hàng từ 300.000.000 VND trở lên. |
| - Ô số 13: | - Trường hợp phải khai báo khi mang theo kim loại quý (trừ vàng), đá quý có giá trị quy đổi theo tỷ giá liên Ngân hàng: + Kim loại quý (trừ vàng): bạc, bạch kim; đồ mỹ nghệ và đồ trang sức bằng bạc, bạch kim; các loại hợp kim có bạc, bạch kim giá trị từ 300.000.000 VND trở lên; + Đá quý gồm: Kim cương, Ruby, Saphia, Ê-mơ-rốt giá trị từ 300.000.000 VND trở lên. |
| - Ô số 14: | - Mang theo từ 300 gram trở lên đối với vàng trang sức, mỹ nghệ, khai cụ thể trọng lượng tính theo đơn vị gram. |
| - Ô số 15: | - Ghi ngày, tháng, năm nhập cảnh/ xuất cảnh và ký, ghi rõ họ tên. |