Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Thông tư số 56/2007/TT-BTC ngày 08/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục; trích lập và sử dụng nguồn kinh phí được trích 2% trên số tiền thực nộp vào Ngân sách nhà nước do Kiểm toán nhà nước phát hiện và Thông tư số 160/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2007/TT-BTC ngày 08/6/2007.
2. Căn cứ vào báo cáo kết quả thực hiện kiến nghị của Kiểm toán nhà nước do Kho bạc nhà nước lập, Bộ Tài chính thực hiện trích 5% trên số tiền đã thực nộp ngân sách nhà nước và số tiền chi sai chế độ đã xử lý giảm chi, giảm thanh toán cho Kiểm toán nhà nước từ năm 2011 theo kiến nghị của Kiểm toán nhà nước.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu xử lý theo thẩm quyền./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát ND tối cao, Toà án ND tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Cục Thuế, Cục Hải quan các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ, Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ TC; - Lưu: VT, Vụ HCSN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC | PHỤ LỤC 01
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN NĂM...
(Kèm theo Thông tư số 165/2015/TT-BTC ngày 05/11/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Chứng từ | | Tên đơn vị thực hiện kiến nghị kiểm toán | Tên kho bạc tỉnh, huyện nơi đơn vị giao dịch | Nội dung | Tổng số tiền | Tăng thu về thuế, phí, lệ phí, thu khác về thuế | Các khoản thu NSNN khác | Các khoản chi sai nộp NSNN | | | Giảm trừ thanh toán, dự toán năm sau | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | Số Chứng từ | Ngày, tháng, năm lập chứng từ | | | | | | | Cộng | Thường xuyên | Đầu tư | Cộng | Thường xuyên | Đầu tư | |
| G | B | C | D | E | G | 1=2+3+4+5 | 2 | 3 | 4=4.1+4.2 | 4.1 | 4.2 | 5=5.1+5.2 | 5.1 | 5.2 | 6 |
| A | | | Tổng Công ty | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | Tổng Công ty A | Hải Phòng | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | Công ty A1 | Kiến An - Hải Phòng | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | Công ty A2 | Tiên Lãng - Hải Phòng | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | Công ty A3 | Thái Bình | | | | | | | | | | | |
| | | | … | | | | | | | | | | | | |
| | | | Tổng Công ty B | Hà Nội | | | | | | | | | | | |
| | | | …. | … | | | | | | | | | | | |
| B | | | Các Bộ, ban ngành TW | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | Bộ Tư pháp | Hà Nội | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | Thi hành án Nam Định | Nam Định | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | Đội Thi hành án | Ý Yên-Nam Định | | | | | | | | | | | |
| | | | … | … | | | | | | | | | | | |
| C | | | Các tỉnh, thành phố | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | Thái Bình | | | | | | | | | | | |
| 1,1 | | | Sở Công Thương | Thái Bình | | | | | | | | | | | |
| 1,2 | | | Phòng Tài chính | Vũ Thư - Thái Bình | | | | | | | | | | | |
| … | | | … | … | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | Đà Nẵng | | | | | | | | | | | |
| 2,1 | | | Sở NN&PTNT | Đà Nẵng | | | | | | | | | | | |
| 2,2 | ......... | | Phòng Nội Vụ | Sơn Trà - Đà Nẵng | | | | | | | | | | | |
| … | | | … | … | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20… KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN | PHỤ LỤC 02a
XÁC NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN NĂM...
(Kèm theo Thông tư số 165/2015/TT-BTC ngày 05/11/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Chứng từ | | Tên đơn vị thực hiện kiến nghị kiểm toán | Tên kho bạc tỉnh, huyện nơi đơn vị giao dịch | Nội dung | Tổng số tiền | Tăng thu về thuế, phí, lệ phí, thu khác về thuế | Các khoản thu NSNN khác | Các khoản chi sai nộp NSNN | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | Số Chứng từ | Ngày, tháng, năm lập chứng từ | | | | | | | Cộng | Thường xuyên | Đầu tư | |
| A | B | C | D | E | G | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4=4.1+4.2 | 4.1 | 4.2 | 5 |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Hà Nội, ngày....tháng....năm 20… XÁC NHẬN CỦA KBNN | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN | PHỤ LỤC 02b
XÁC NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN NĂM...
(Kèm theo Thông tư số 165/2015/TT-BTC ngày 05/11/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Chứng từ | | Tên đơn vị thực hiện kiến nghị kiểm toán | Tên kho bạc tỉnh, huyện nơi đơn vị giao dịch | Nội dung | Tổng số tiền | Tăng thu về thuế, phí, lệ phí, thu khác về thuế | Các khoản thu thông qua phương thức bù trừ | Ghi chú |
|||||||||||
| | Số Chứng từ | Ngày, tháng, năm lập chứng từ | | | | | | | |
| A | B | C | D | E | G | 1=2+3 | 2 | 3 | 4 |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
Hà Nội, ngày....tháng....năm 20… XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ (HẢI QUAN) | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN | PHỤ LỤC 02c
XÁC NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN NĂM...
(Kèm theo Thông tư số 165/2015/TT-BTC ngày 05/11/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Chứng từ | | | Tên đơn vị thực hiện kiến nghị kiểm toán | Nội dung | Tổng tiền | Các khoản nộp ngân sách nhà nước | | | Giảm trừ thanh toán, quyết toán, dự toán năm sau | | | Ghi chú | |
||||||||||||||||
| | Số Chứng từ | Ngày, tháng, năm lập chứng từ | Tên Kho bạc tỉnh, huyện nơi đơn vị giao dịch | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | Cộng | Thường xuyên | Đầu tư | Cộng | Thường xuyên | Đầu tư | | |
| A | B | C | D | E | G | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 | 8 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
Hà Nội, ngày....tháng....năm 20… XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN TÀI CHÍNH (hoặc cơ quan có thẩm quyền giao dự toán, phê duyệt quyết toán) | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
PHỤ LỤC 03
HƯỚNG DẪN CHỨNG TỪ THỰC HIỆN KIẾN NGHỊ CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Thông tư số 165/2015/TT-BTC ngày 05/11/2015 của Bộ Tài chính)
Chứng từ thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước cụ thể như sau:
1. Đối với kiến nghị tăng thu về thuế, phí, lệ phí, thu khác, các khoản chi sai,... nộp tại KBNN
a) Chứng từ thực hiện theo các mẫu biểu chứng từ được ban hành theo Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính:
- Giấy nộp tiền vào NSNN (mẫu C1-02/NS, C1-03/NS).
- Ủy nhiệm chi (mẫu C4-02/NS), Giấy rút dự toán (mẫu C2-02/NS), Giấy rút vốn đầu tư (mẫu C3-01/NS).
- Giấy nộp trả kinh phí (mẫu C2-05/NS và C3-04/NS).
- Lệnh chuyển có, Ủy nhiệm chi của Ngân hàng (chứng từ giấy khi tham gia thanh toán thủ công hoặc phục hồi đối với các đơn vị tham gia thanh toán điện tử).
b) Các chứng từ khác thực hiện theo Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 và Quyết định số 759/2013/QĐ-BTC ngày 16/4/2013.
Các chứng từ trên, ngoài việc ghi nội dung và số tiền cụ thể theo quy định, còn phải ghi rõ: Nộp tiền thực hiện theo kiến nghị của KTNN niên độ NS năm.... (và công văn số, ngày, tháng, năm của KTNN gửi KBNN nếu có) đồng thời đơn vị được kiểm toán đánh dấu vào ô Kiểm toán nhà nước trên giấy nộp tiền vào NSNN. Trường hợp vì lý do nào đó chứng từ không ghi cụ thể theo kiến nghị của cơ quan kiểm toán nêu trên, thì lập bảng kê chứng từ thực hiện kiến nghị KTNN, đề nghị KBNN nơi giao dịch xác nhận hoặc đề nghị cơ quan quản lý Thuế trực tiếp quản lý xác nhận.
- Đối với trường hợp Kiểm toán nhà nước kiến nghị cơ quan quản lý thuế xử phạt, truy thu thuế đối với các đơn vị chứng từ gồm: Quyết định xử phạt, truy thu của cơ quan quản lý thuế ghi rõ nội dung “xử phạt, truy thu theo kiến nghị của KTNN niên độ NS năm…”; Giấy nộp tiền vào NSNN ghi rõ nội dung “nộp tiền xử phạt, truy thu theo kiến nghị của KTNN niên độ ngân sách...”
2. Đối với kiến nghị giảm thanh toán vốn đầu tư XDCB, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
Chứng từ thực hiện:
- Quyết định phê duyệt quyết toán Dự án hoàn thành của cấp có thẩm quyền.
- Trong trường hợp dự án chưa được phê duyệt quyết toán:
+ Hồ sơ thanh toán (Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo giai đoạn, phiếu giá).
+ Biên bản xác nhận công nợ giữa chủ đầu tư (bên giao thầu) và bên nhận thầu;
+ Quyết định điều chỉnh dự toán hoặc điều chỉnh giá trị trúng thầu do giảm trừ theo kiến nghị của KTNN (ghi rõ số tiền, lý do giảm trừ theo kiến nghị của KTNN).
+ Hợp đồng điều chỉnh (hoặc Phụ lục của hợp đồng) giữa chủ đầu tư (bên giao thầu) và bên nhận thầu về giảm trừ giá trị thanh toán công trình theo kiến nghị của KTNN đối với các hợp đồng (phụ lục hợp đồng) điều chỉnh giảm giá trị thanh toán.
Các chứng từ trên đều phải ghi rõ: Giảm thanh toán (số tiền cụ thể) theo kiến nghị của KTNN niên độ NS năm .... (và công văn số, ngày, tháng, năm của KTNN gửi KBNN nếu có). Trường hợp vì lý do nào đó chứng từ không ghi rõ nội dung, đơn vị được kiểm toán có trách nhiệm đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quyết toán xác nhận (trường hợp Dự án đã quyết toán hoàn thành) hoặc văn bản giải trình có ký xác nhận của 2 bên (trường hợp dự án chưa quyết toán).
3. Đối với kiến nghị giảm dự toán chi thường xuyên
Chứng từ thực hiện:
- Quyết định giảm dự toán của UBND các cấp (trường hợp giảm dự toán trong năm phải kèm theo phiếu điều chỉnh dự toán của cơ quan tài chính hoặc KBNN (đối với NS xã) (mẫu C6-04/NS theo Thông tư 08/2013/TT-BTC);
- Quyết định giao dự toán của các cấp có thẩm quyền; kèm phụ lục chứng minh việc giảm trừ dự toán do KTNN kiến nghị.
- Công văn của cơ quan tài chính được ủy quyền thông báo dự toán (trường hợp thu hồi dự toán trong năm phải kèm theo phiếu điều chỉnh dự toán của cơ quan tài chính, mẫu C6-04/NS theo Thông tư 08/2013/TT-BTC);
Các văn bản trên phải ghi rõ: Giảm dự toán (số tiền cụ thể) theo kiến nghị của KTNN niên độ NS năm .... (và công văn số, ngày, tháng, năm của KTNN gửi KBNN nếu có). Trường hợp vì lý do nào đó các văn bản trên không ghi rõ nội dung, đơn vị được kiểm toán có trách nhiệm đề nghị cơ quan ban hành các văn bản trên xác nhận nội dung và số tiền thực hiện kiến nghị của KTNN.
4. Đối với kiến nghị về thuế thông qua phương thức bù trừ
Chứng từ thực hiện:
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (ghi rõ nội dung và số tiền bù trừ thực hiện theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước);
- Tờ khai thuế GTGT (thuyết minh rõ nội dung và số giảm thuế GTGT còn được khấu trừ theo kiến nghị của KTNN).
- Tờ khai thuế TNDN (thuyết minh rõ nội dung và số thuế TNDN tăng thêm do thực hiện giảm lỗ theo kiến nghị của KTNN).
Trường hợp số tiền được bù trừ nhỏ hơn số kiến nghị của KTNN thì phải kèm theo chứng từ nộp NSNN số tiền còn lại.
Trường hợp mẫu chứng từ theo các Thông tư trích dẫn nêu trên được sửa đổi, bổ sung, thay thế; thực hiện theo mẫu chứng từ tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.