Điều 31. Triển khai thực hiện
1. Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ tình hình thực tế, khả năng hạ tầng kỹ thuật để quy định chuẩn dữ liệu trao đổi thông tin về thu nộp tiền thuế, bảo lãnh tiền thuế, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác của cơ quan quản lý với các ngân hàng và ký thỏa thuận phối hợp thu nộp tiền thuế, bảo lãnh tiền thuế bằng phương thức điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác của cơ quan quản lý giữa Tổng cục Hải quan với các ngân hàng.
2. Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ký bổ sung Phụ lục Thỏa thuận phối hợp thu đối với các trường hợp ngân hàng đã ký thỏa thuận phối hợp thu với Tổng cục Hải quan.
3. Quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc, tổ chức và cá nhân phản ánh cụ thể về Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) để được hướng dẫn giải quyết.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, thuộc CP, Ngân hàng; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống TN; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục Thuế, CHQ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc BTC; Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, TCHQ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
| Thông tin mã vạch Số định danh | Thông tin mã vạch Số định danh | BẢNG KÊ NỘP THUẾ Tiền mặt □ Chuyển khoản □ Loại tiền: VNĐ □ USD □ khác (4) : … | Mẫu số: 01/BKNT (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính) Mã hiệu: ………….. Số: ……………….. |
|||||
| Thông tin mã vạch Số định danh | | | |
Người nộp thuế: ……………………………………. Mã số thuế: ………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
………………………………………. Quận/Huyện: ……………………… Tỉnh, TP: ……………..
Người nộp thay: ………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………..
………………………………………. Quận/Huyện: ……………………… Tỉnh, TP: ……………..
Đề nghị NH (KBNN): ………………………...trích TK số: ………………..hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN □ TK tạm thu □ TK thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT □
vào tài khoản của KBNN: …………………………………Tỉnh, TP: ………………………………….
Mở tại NH ủy nhiệm thu: …………………………………………………………………………………
Nộp theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước □ Thanh tra tài chính □
Thanh tra Chính phủ □ Cơ quan có thẩm quyền khác □
Tên cơ quan quản lý thu: ……………………………………………………………………………….
| STT | Số tờ khai / Số quyết định (3) / Số thông báo (3) | Kỳ thuế/Ngày tờ khai (1) | Nội dung khoản nộp NSNN | Số tiền |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | Tổng số tiền | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………..
NGƯỜI NỘP TIỀN Ngày... tháng... năm... | KBNN (NGÂN HÀNG) Ngày ….. tháng ….. năm…. Người nhận tiền (Ký, ghi rõ họ tên)
Người nộp tiền | Kế toán trưởng (2) | Thủ trưởng đơn vị (2)
Ghi chú:
1. Lưu ý
* Chỉ tiêu (1): Dùng trong trường hợp nộp thuế cho cơ quan hải quan.
* Chỉ tiêu (2): Dùng trong trường hợp các tổ chức nộp tiền bằng chuyển khoản.
* Chỉ tiêu (3): "Số quyết định", "số thông báo" đối với trường hợp nộp theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền.
* Chỉ tiêu (4): Loại tiền “khác”: NNT tự điền tên loại tiền ngoại tệ đối với trường hợp không phải là USD.
2. “Số định danh", "Thông tin mã vạch" của Bảng kê nộp phí, lệ phí (trong trường hợp người nộp thuế lập trên Cổng thông tin điện tử hải quan).
| Thông tin mã vạch Số định danh | Thông tin mã vạch Số định danh | BẢNG KÊ NỘP PHÍ Tiền mặt □ Chuyển khoản □ Loại tiền: VNĐ □ USD □ khác (3) : … | Mẫu số: 02/BKNP (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính) Mã hiệu: ………….. Số: ……………….. |
|||||
| Thông tin mã vạch Số định danh | | | |
Người nộp thuế: ……………………………………. Mã số thuế: ………………………………….
Địa chỉ: …………………………………….Huyện: ……………………… Tỉnh, TP: ……………..
Người nộp thay: ………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………….Huyện: ……………………… Tỉnh, TP: ……………..
Đề nghị KBNN/NH ………………………...trích TK số: ………………..hoặc thu tiền mặt để:
Nộp vào TK số ……………………….. của …………………. tại NH: …………………………..
Hoặc tại KBNN: ………………. Tỉnh,Tp: …………………… Mở tại NH ủy nhiệm thu: ………..
| STT | Số hồ sơ | Ngày hồ sơ | Tên phí, lệ phí (1) | Số tiền |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | Tổng cộng | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………..
NGƯỜI NỘP TIỀN Ngày... tháng... năm... | KBNN (NGÂN HÀNG) Ngày ….. tháng ….. năm…. Người nhận tiền (Ký, ghi rõ họ tên)
Người nộp tiền | Kế toán trưởng (2) | Thủ trưởng đơn vị (2)
Ghi chú:
1. Lưu ý
* Chỉ tiêu (1): Nội dung các khoản nộp phí, lệ phí của các Bộ, ngành
* Chỉ tiêu (2): Dùng trong trường hợp các tổ chức nộp tiền bằng chuyển khoản.
* Chỉ tiêu (3): Loại tiền “khác” NNT tự điền tên loại tiền ngoại tệ đối với trường hợp không phải là USD.
2. Số định danh, Thông tin mã vạch của Bảng kê nộp phí, lệ phí (trong trường hợp người nộp thuế lập trên Cổng thông tin điện tử hải quan)
| Không ghi vào khu vực này | Không ghi vào khu vực này | GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Tiền mặt □ Chuyển khoản □ Loại tiền: VNĐ □ USD □ khác (4) : … | Mẫu số: C1-02/NS (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính) Mã hiệu: ………….. Số: ……………….. Số tham chiếu (1) ……….. |
|||||
| Không ghi vào khu vực này | | | |
Người nộp thuế: ……………………………………. Mã số thuế: ………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
………………………………………. Quận/Huyện: ……………………… Tỉnh, TP: ……………..
Người nộp thay: ………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………..
………………………………………. Quận/Huyện: ……………………… Tỉnh, TP: ……………..
Đề nghị NH (KBNN): ………………………...trích TK số: ………………..hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN □ TK tạm thu □ TK thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT □
tại KBN ………………………………Tỉnh, tp: ………………………………….
Mở tại NH ủy nhiệm thu: …………………………………………………………………………………
Nộp theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước □ Thanh tra tài chính □
Thanh tra Chính phủ □ Cơ quan có thẩm quyền khác □
Tên cơ quan quản lý thu: ……………………………………………………………………………….
| STT | Phần dành cho NNT ghi | | | | Phần dành cho NH ủy nhiệm thu/ NH phối hợp thu/ KBNN ghi | |
||||||||
| | Số tờ khai / Số quyết định (3) / Số thông báo (3) | Kỳ thuế/Ngày tờ khai | Nội dung các khoản nộp NSNN | Số tiền | Mã tiểu mục | Mã chương |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………..
| PHẦN DÀNH CHO KBNN GHI KHI HẠCH TOÁN: Mã CQ thu: …………………………….. Mã ĐBHC: ……………………………… Mã nguồn NSNN: ……………………… | Nợ TK: ……………………………… Có TK: ……………………………… |
|||
NGƯỜI NỘP TIỀN Ngày... tháng... năm... | KBNN (NGÂN HÀNG) Ngày ….. tháng ….. năm…
Người nộp tiền | Kế toán trưởng (2) | Thủ trưởng đơn vị (2) | Thủ quỹ | Kế toán | Kế toán trưởng/Trưởng phòng kế toán
Ghi chú:
- (1) Trường hợp NNT in GNT từ Cổng thông tin điện tử hải quan (sử dụng để nộp tiền tại ngân hàng chưa phối hợp thu), hệ thống tự động điền số tham chiếu để phục vụ công tác quản lý.
- (2) Dùng trong trường hợp các tổ chức nộp tiền bằng chuyển khoản.
- (3) "Số quyết định”, “số thông báo” đối với trường hợp nộp theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền.
- (4) Loại tiền "khác”: NNT tự điền tên loại tiền ngoại tệ đối với trường hợp không phải là USD.
- Trường hợp nộp thuế điện tử: Người nộp tiền, Tổ chức T-VAN (nếu có), Tổng cục Thuế (nếu có), Ngân hàng (KBNN) thực hiện ký số; ghi tên; ngày, giờ.
| Không ghi vào khu vực này | Không ghi vào khu vực này | GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Tiền mặt □ Chuyển khoản □ Loại tiền: VNĐ □ USD □ khác: … | Mẫu số: C1-02/NS (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính) Mã hiệu: ………….. Số: ……………….... |
|||||
| Không ghi vào khu vực này | | | |
Người nộp thuế: ……………………………………. Mã số thuế: ………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
………………………………………. Quận/Huyện: ……………………… Tỉnh, TP: ……………..
Người nộp thay: ………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………..
………………………………………. Quận/Huyện: ……………………… Tỉnh, TP: ……………..
Đề nghị NH (KBNN): ………………………...trích TK số: ………………..hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN □ TK tạm thu □ TK thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT □
vào tài khoản của KBNN ………………………………Tỉnh: …………………………………………
Mở tại NH ủy nhiệm thu: …………………………………………………………………………………
Nộp theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước □ Thanh tra tài chính □
Thanh tra Chính phủ □ Cơ quan có thẩm quyền khác □
Tên cơ quan quản lý thu: ……………………………………………………………………………….
| STT | Phần dành cho người nộp thuế ghi | | | | Phần dành cho NH ủy nhiệm thu/ NH phối hợp thu/ KBNN ghi | |
||||||||
| | Số tờ khai / Số quyết định/ Số thông báo | Kỳ thuế/Ngày tờ khai | Nội dung các khoản nộp NSNN | Số tiền | Mã tiểu mục | Mã chương |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………..
| PHẦN DÀNH CHO KBNN GHI KHI HẠCH TOÁN: Mã CQ thu: …………………………….. Mã ĐBHC: ……………………………… Mã nguồn NSNN: ……………………… | Nợ TK: ……………………………… Có TK: ……………………………… |
|||
NGƯỜI NỘP TIỀN Ngày... tháng... năm... | KBNN (NGÂN HÀNG) Ngày ….. tháng ….. năm…
Người nộp tiền | Kế toán trưởng | Thủ trưởng đơn vị | Thủ quỹ | Kế toán | Kế toán trưởng/Trưởng phòng kế toán
Ngày ….. tháng ….. năm… CƠ QUAN CẤP CHỨNG TỪ PHỤC HỒI Chức danh (ký, ghi họ tên, đóng dấu)
| Không ghi vào khu vực này | Không ghi vào khu vực này | GIẤY NỘP TIỀN VÀO TÀI KHOẢN THU PHÍ Tiền mặt □ Chuyển khoản □ Loại tiền: VNĐ □ USD □ khác (3) : … (Đánh dấu X vào ô tương ứng) | Mẫu số: C1-11/PHI (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính) Mã hiệu: ………….. Số: ……………….. Số tham chiếu (4) ……….. |
|||||
| Không ghi vào khu vực này | | | |
Người nộp thuế: ……………………………………. Mã số thuế: ………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….
Huyện: …………………………..……………………… Tỉnh, TP: ………………………………….
Người nộp thay: ………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………..
Huyện: …………………………..……………………… Tỉnh, TP: ………………………………….
Đề nghị KBNN/NH : ……………...trích TK số: ……………..hoặc thu ngoại tệ tiền mặt để:
Nộp vào TK số ……………………………………. của ……………………………………………
Tại NH: ……………………………………………………
Hoặc tại KBNN ………………………….. Tỉnh, TP: ……………. Mở tại NH ủy nhiệm thu: ……….
| STT | Số hồ sơ | Ngày hồ sơ | Tên phí, lệ phí (1) | Loại nguyên tệ | Số tiền |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | Tổng cộng | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………..
| PHẦN DÀNH CHO KBNN/NGÂN HÀNG GHI KHI HẠCH TOÁN: | |
|||
| Mã CQ thu: …………………………….. Mã ĐBHC: ……………………………… Mã nguồn: ………..……………………… | Nợ TK: ……………………………… Có TK: ……………………………… Tỷ giá hạch toán: ………………… |
NGƯỜI NỘP TIỀN Ngày... tháng... năm... | KBNN (NGÂN HÀNG) Ngày ….. tháng ….. năm…
Người nộp tiền | Kế toán trưởng (2) | Thủ trưởng (2) | Thủ quỹ | Kế toán | Kế toán trưởng/Trưởng phòng kế toán
Lưu ý:
Dùng trong trường hợp nộp các khoản thu phí, lệ phí của các cơ quan quản lý giữ tài khoản tại ngân hàng hoặc nộp tiền tại KBNN
* Chỉ tiêu (1): Nội dung nộp các khoản nộp phí, lệ phí của các Bộ, ngành;
* Chỉ tiêu (2): Dùng trong trường hợp các tổ chức nộp tiền bằng chuyển khoản.
* Chỉ tiêu (3): NNT tự điền tên loại tiền ngoại tệ đối với trường hợp không phải là USD.
* Chỉ tiêu (4): Trường hợp NNT in GNT từ Cổng thông tin điện tử hải quan (sử dụng để nộp tiền tại ngân hàng chưa phối hợp thu), hệ thống tự động điền số tham chiếu để phục vụ công tác quản lý.
* NHTM, KBNN in Giấy nộp tiền từ hệ thống, ký tên, đóng dấu để cấp cho NNT khi đã hoàn thành việc thu tiền thuế.
Lưu ý: NH phối hợp thu, KBNN căn cứ thông tin trên Bảng kê nộp phí do NNT lập để truy vấn các thông tin liên quan đến giấy nộp tiền trên Cổng thanh toán điện tử hải quan.
KHO BẠC NHÀ NƯỚC … KHO BẠC NHÀ NƯỚC … | Mẫu số: 04/BK-CTNNS (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP NGÂN SÁCH
Liên số: .. ... Lưu tại ……………………..
Từ ngày ……………… đến ngày …………………..
| STT | Chứng từ | | | | Tờ khai hải quan (1) | | | Mã số thuế | Tên người nộp | Kỳ thuế (2) | Số Quyết định /thông báo | Ngày Quyết định /thông báo | Mã thửa đất (2) | Mã địa bàn | Tài khoản Nợ | TM | Loại ngoại tệ | Số tiền nguyên tệ | Tỷ giá | Số tiền VNĐ |
||||||||||||||||||||||
| | Ký hiệu chứng từ | Số chứng từ | Ngày Hạch toán | Ngày nộp thuế | Số tờ khai/ số hồ sơ | Ngày tờ khai/ ngày hồ sơ | Loại phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | |
| A | Tài khoản thu NSNN:… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục... Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Tài khoản tạm thu: … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục... Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Tài khoản tạm giữ: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục: … Cộng TK …… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| D | Tài khoản thu phí, lệ phí của cơ quan quản lý A, … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục: … Cộng TK …… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền bằng chữ .......................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KẾ TOÁN | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Chỉ tiêu (1) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Hải quan;
- Chỉ tiêu (2) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Thuế.
NGÂN HÀNG… NGÂN HÀNG… | Mẫu số: 02/BKĐCNS-NH (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP NGÂN SÁCH
Liên số: .. ... Lưu tại …………………….. Từ ngày ……………… đến ngày …………………..
| STT | Chứng từ | | | | Tờ khai | | Mã số thuế | Tên người nộp | Mã KBNN | Mã ngân hàng ủy nhiệm thu | CH-TM | Loại ngoại tệ | Số tiền nguyên tệ | Tỷ giá | Số tiền VNĐ |
|||||||||||||||||
| | Sêri | Số chứng từ | Ngày hạch toán | Ngày nộp thuế | Số tờ khai | Ngày tờ khai | | | | | | | | | |
| A | Tài khoản thu NSNN:.... | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục: … Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Tài khoản tạm thu :... | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục: … Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Tài khoản tạm giữ: | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục: … Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền bằng chữ: …………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
NGÂN HÀNG …………………………
KẾ TOÁN | KẾ TOÁN TRƯỞNG/TRƯỞNG PHÒNG KẾ TOÁN (Ký tên, đóng dấu)
NGÂN HÀNG… NGÂN HÀNG… | Mẫu số: 03/BKĐCPHI (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP PHÍ, LỆ PHÍ
Liên số: .. ... Lưu tại ……………….. Từ ngày ……………… đến ngày …………………..
| STT | Chứng từ | | | | Hồ sơ phí, lệ phí | | Mã số thuế | Tên người nộp thuế | Mã KBNN | Mã ngân hàng phối hợp thu | Loại phí, lệ phí | Loại ngoại tệ | Số tiền nguyên tệ | Tỷ giá | Số tiền VNĐ |
|||||||||||||||||
| | Ký hiệu chứng từ | Số chứng từ | Ngày hạch toán | Ngày nộp phí | Số hồ sơ | Ngày hồ sơ | | | | | | | | | |
| A | Cơ quan quản lý tiền phí, lệ phí:.... | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng loại phí, lệ phí … Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Cơ quan quản lý tiền, phí, lệ phí:.... | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng loại phí, lệ phí … Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Cơ quan quản lý tiền, phí, lệ phí:.... | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng loại phí, lệ phí … Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền bằng chữ: …………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
NGÂN HÀNG …………………………
KẾ TOÁN | KẾ TOÁN TRƯỞNG/TRƯỞNG PHÒNG KẾ TOÁN (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Thông tin chi tiết theo thông điệp chuyển tiền sang Cổng thanh toán điện tử hải quan
Mẫu 01/CVDN-NHTM (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG ………….. ………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../….. V/v đề nghị tham gia phối hợp thu NSNN, bảo lãnh thuế bằng phương thức điện tử | ………, ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: Tổng cục Hải quan.
- (Nêu nhu cầu và sự cần thiết tham gia phối hợp thu ………………………………)
- Trình bày các nội dung liên quan đến khoản 4 Điều 6 Thông tư số 184/2015/TT-BTC.
- Cam kết các nội dung đã trình bày là đúng.
- Đính kèm các giấy tờ pháp lý nêu tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 184/2015/TT-BTC.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, ……….. | LÃNH ĐẠO NGÂN HÀNG.... (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: C1-10/NS/TS (Theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THƯ TRA SOÁT
Kính gửi: ……………………………………….
Tên cá nhân/ đơn vị: ……………………………… Mã số thuế: …………………………………..
Địa chỉ:…………………….Quận/Huyện: ……………… Tỉnh,TP: ………………………………..
Thực hiện nộp tiền vào NSNN bằng hình thức: Tiền mặt □ Chuyển khoản □ Nộp thuế điện tử □
Đã được NH(KBNN): …………………… trích TK số (nếu có): ……………………………………
để nộp vào NSNN theo: TK thu NSNN □ TK tạm thu □ TK thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT □
Số tiền: ……………………………………......(Bằng chữ: ……………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………….
vào tài khoản của KBNN: ……………………………..Tỉnh, TP: ……………………………………..
mở tại ngân hàng ủy nhiệm thu: ………………………………………………………………………..
Ngày phát sinh giao dịch cần điều chỉnh: ……./……./...................................................................
Nội dung sai sót (Tên người nộp thuế, mã số thuế, tài khoản, số tiền, cơ quan quản lý thu, nội dung các khoản nộp NSNN,...): …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Nội dung đề nghị tra soát (Tên người nộp thuế, mã số thuế, tài khoản, số tiền, cơ quan quản lý thu, nội dung các khoản nộp NSNN,...): .......................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Kính đề nghị: ………………………………………………xem xét, giải quyết./.
……….. ngày ... tháng... năm ……… CÁ NHÂN/ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi họ tên, đóng dấu (nếu có) hoặc (ký số, ghi họ tên)