Điều 12. Hiệu lực thi hành:
Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Điều 94 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính, văn bản số 1883/BTC-TCHQ ngày 19/02/2009, văn bản số 195/BTC-TCHQ ngày 06/01/2011 của Bộ Tài chính về thủ tục hải quan, quản lý thuế đối với hoạt động thương mại biên giới./.
Nơi nhận: - VP TW Đảng và các Ban của Đảng; - VP Quốc h ội, VP Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; Văn phòng Tổng Bí thư; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - BCĐQG chống buôn lậu, GLTM và hàng giả; - UBND tỉnh , thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Website Bộ Tài chính; - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Lưu: VT, TCHQ( 202b ) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
HQ2015/TKNKBG
| HẢI QUAN VIỆT NAM CỤC HẢI QUAN……. CHI CỤC HQCK………. | TỜ KHAI NHẬP KHẨU HÀNG CƯ DÂN BIÊN GIỚI (Số tờ khai: ….. /TKNKBG ngày ..... tháng .... năm 201...) | |
||||
| | | Công chức tiếp nhận |
I. Phần khai báo của cư dân:
- Họ tên cư dân:………………………………….. Địa chỉ: ……………………………………………..
- Số giấy thông hành/CMT biên giới: ……………………Ngày cấp…………………………………..
- Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………………………….
- Lần: …………..tháng ……………năm 201 …………………………………………………………….
- Đã miễn thuế trong tháng: ………………………………………………………………………………
| A | Hàng hóa trong Danh mục, trong định mức | Xuất xứ | ĐVT | Lượng hàng | Đơn giá | Trị giá | Ghi chép khác |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| B | Hàng hóa ngoài Danh mục, vượt định mức | Xuất xứ | ĐVT | Lượng hàng | Đơn giá | Trị giá | Ghi chép khác |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng trị giá | | | | | | |
Ghi chú: - Cư dân đã được miễn thuế 04 lần trong tháng thì ghi “đã miễn”; - Cư dân mới được miễn thuế dưới 04 lần trong tháng thì ghi “chưa miễn”; - Đơn giá, trị giá quy đổi ra VNĐ theo tỷ giá quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định 08/2015/NĐ-CP. - Chi cục Hải quan cửa khẩu in tờ khai trên giấy A4, phát miễn phí cho cư dân biên giới. | NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (Ký, ghi rõ họ tên)
II. Phần kiểm tra và tính thuế của Hải quan:
- Lần: …………..tháng ………..năm 20 ………………………………………………………………….
- Thuế đã miễn trong tháng: ……………………………………………….; Tỷ giá:…………………….
| Số TT | Tên hàng Mã HS | Xuất xứ | Lượng hàng | ĐVT | Trị giá (VNĐ) | Thuế GTGT | Thuế TTĐB | Thuế NK | Tiền thuế phải nộp |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | |
CÔNG CHỨC KIỂM TRA THỰC TẾ (Ký, đóng dấu công chức) | CÔNG CHỨC TÍNH, THU THUẾ (Ký, đóng dấu công chức)
Ghi chú:
- Cư dân đã được miễn thuế 04 lần trong tháng thì ghi “đã miễn” và phải nộp đủ thuế các loại;
- Cư dân mới được miễn thuế dưới 04 lần/tháng thì ghi “chưa miễn” và chi phải nộp đủ thuế phần vượt tiêu chuẩn miễn thuế;
- Kèm biên lai thu thuế số: ……ngày ……tháng …….năm 201 .........
- Cán bộ Biên phòng xác nhận vào TK (Đối với cửa khẩu, lối mở không có cơ quan hải quan)
HQ2015/TKXKBG
| HẢI QUAN VIỆT NAM CỤC HẢI QUAN……. CHI CỤC HQCK………. | TỜ KHAI XUẤT KHẨU HÀNG CƯ DÂN BIÊN GIỚI (Số tờ khai: ….. /TK X KBG ngày ... tháng....năm 201...) | |
||||
| | | Công chức tiếp nhận |
I. Phần khai báo của cư dân:
- Họ tên cư dân:………………………………….. Địa chỉ: ……………………………………………..
- Số giấy thông hành/CMT biên giới: ……………………Ngày cấp…………………………………..
- Cơ quan cấp:…………………………………………………………………………………………….
| S ố TT | Tên hàng | Xuất xứ | ĐVT | Lượng hàng | Đơn giá | Trị giá | Ghi chép khác |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng trị giá | | | | | | |
Ghi chú : - Đơn giá, trị giá quy đổi ra VNĐ theo t ỷ giá quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định 08/2015/NĐ-CP. - Chi cục Hải quan cửa khẩu in tờ khai trên giấy A4, phát miễn phí cho cư dân biên giới. | NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (K ý , gh i rõ họ tên)
II. Phần kiểm tra và tính thuế của Hải quan:
| Số TT | Tên hàng Mã HS | Xuất xứ | Lượng hàng | ĐVT | Trị giá (VNĐ) | Thuế GTGT | Thuế XK | Tiền thuế phải nộp |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | |
CÔNG CHỨC KIỂM TRA THỰC TẾ (Ký, đóng dấu công chức) | CÔNG CHỨC TÍNH, THU THUẾ (Ký, đóng dấu công chức)
Ghi chú:
- Kèm biên lai thu thuế số:………. ngày …..tháng ……..năm 201 ....
- Cán bộ Biên phòng xác nhận vào TK (Đối với cửa khẩu, lối mở không có cơ quan hải quan).
Mẫu số QLPT-BG 2015/HQVN
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN
SỔ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN THƯỜNG XUYÊN QUA LẠI BIÊN GIỚI (Năm 201….. )
Mở sổ: Ngày …..tháng …..năm 201…… Khóa sổ: Ngày … tháng ……năm 201 …… Từ trang ……..(Bằng chữ ……………….) đến trang …………(bằng chữ …………)
CỤC HẢI QUAN TỈNH, TP ………….. CHI CỤC HẢI QUAN CK …………… Ngày …. tháng …… năm 201.... CHI CỤC TRƯỞNG (k ý tên đóng dấu Chi cục)
Ghi chú:
- Lãnh đạo Chi cục ký tên đóng dấu vào trang bìa, ghi đầy đủ các tiêu chí và đóng dấu giáp lai tất cả các trang của sổ.
- Trường hợp theo dõi bằng hệ thống máy tính phải đầy đủ nội dung các thông tin giám sát, lưu vào ổ cứng, đĩa để lưu trữ.
SỔ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN THƯỜNG XUYÊN QUA LẠI CỬA KHẨU
| STT | Chủ phương tiện (người điều khiển phương tiện) | Địa chỉ | Số CMT/ Giấy thông hành | Loại phương tiện | Biển KS của phương tiện | Ghi chép khác |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
BK-MGHCDBG 2015/HQVN
BẢNG KÊ MUA GOM HÀNG NK CƯ DÂN BIÊN GIỚI
Thương nhân mua gom: …………………………………………………..Đ/c: …………………………
Số ĐKKD: .................. Ngày. …. .tháng……..năm …………..
| STT | Tên hàng | S ố lượng | Trị giá | S ố /ngày/tháng của tờ khai cư dân | Chữ ký của cư dân |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
NGƯỜI KÊ KHAI
- Thương nhân tự in theo mẫu.
STDHCDBG 2015/HQVN
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN
SỔ THEO DÕI HÀNG CƯ DÂN BIÊN GIỚI (Năm 201….. )
Mở sổ: Ngày …..tháng …..năm 201…… Khóa sổ: Ngày …….tháng ……năm 201 …… Từ trang ……..(Bằng chữ ……………….) đến trang …………(bằng chữ …………)
CỤC HẢI QUAN TỈNH, TP ………….. CHI CỤC HẢI QUAN CK …………… Ngày …. tháng …… năm 201.... CHI CỤC TRƯỞNG ( Ký, đóng dấu )
Ghi chú:
- Lãnh đạo Chi cục ký tên đóng dấu vào trang bìa, ghi đầy đủ các tiêu chí và đóng dấu giáp lai tất cả các trang của sổ.
- Trường hợp theo dõi bằng hệ thống máy tính phải đầy đủ nội dung các thông tin giám sát, lưu vào ổ cứng, đĩa để lưu trữ.
- Sổ này gồm 02 phần có 200 trang: Phần theo dõi hàng nhập khẩu từ trang 01-100; Phần theo dõi hàng xuất khẩu từ trang 101-200.
SỔ THEO DÕI HÀNG CƯ DÂN BIÊN GIỚI NHẬP KHẨU
| STT | Họ tên cư dân | Tên hàng | Trị giá | Ngày NK, s ố Tờ khai | Ghi chép khác |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
SỔ THEO DÕI HÀNG CƯ DÂN BIÊN GIỚI XUẤT KHẨU
| STT | Họ tên cư dân | Tên hàng | Trị giá | Ngày XK, s ố Tờ khai | Ghi chép khác |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |