法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tuHết hiệu lực

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Kênh Tắt và phà Láng sắt, Quốc lộ 53

Số hiệu
03/2016/TT-BTC
Ngày ban hành
8 tháng 1, 2016
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S ố : 03/2016/TT-BTC | Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2016

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ QUA PHÀ KÊNH TẮT VÀ PHÀ LÁNG SẮT, QUỐC LỘ 53

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Kênh Tắt và phà Láng sắt, Quốc lộ 53 như sau:

Điều 1Người nộp phí

Điều 1. Người nộp phí

Người nộp phí qua phà Kênh Tắt và phà Láng sắt, Quốc lộ 53 là người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và các loại xe tương tự.

Điều 2Mức thu phí

Điều 2. Mức thu phí

Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí qua phà Kênh Tắt và phà Láng Sắt, Quốc lộ 53.

Điều 3Miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí

Điều 3. Miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí

1. Việc miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí qua phà Kênh Tắt và phà Láng Sắt, Quốc lộ 53 được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 110/2014/TT-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà.

2. Các nội dung khác liên quan đến việc đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí qua phà Kênh Tắt và phà Láng Sắt, Quốc lộ 53 không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ, Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, Thông tư số 110/2014/TT-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Điều 4Tổ chức thực hiện

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu hướng dẫn bổ sung./.

Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn ph ò ng Quốc hội; - Văn phòng Ch ủ tịch n ướ c; - Viện Kiểm sát nhân d â n tối cao; - T òa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website C hính phủ; - S ở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước tỉnh Trà Vinh; - Cục Kiểm tra văn b ả n (Bộ Tư pháp); - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - W ebsite Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai

BIỂU MỨC THU PHÍ QUA PHÀ KÊNH TẮT VÀ PHÀ LÁNG SẮT, QUỐC LỘ 53

(Kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BTC ngày 08/01/2016 của Bộ Tài chính)

| S ố tt | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu |

|||||

| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe g ắ n máy hai bánh và các loại xe tương tự: - Vé lượt - Vé tháng | đồng/lượt đồng/tháng | 4.000 120.000 |

| 2 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đ ồ ng/lượt | 5.000 |

| 3 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | đ ồ ng/lượt | 25.000 |

| 4 | Xe khách từ 12 gh ế đ ế n dưới 15 gh ế ng ồ i | đồng/lượt | 30.000 |

| 5 | Xe khách từ 15 gh ế đ ế n dưới 30 gh ế ng ồ i | đồng/lượt | 40.000 |

| 6 | Xe khách từ 30 gh ế đ ế n dưới 50 gh ế ng ồ i | đồng/lượt | 45.000 |

| 7 | Xe khách từ 50 gh ế ng ồ i trở lên | đồng/lượt | 50.000 |

| 8 | Xe chở hàng trọng tải dưới 3 t ấ n | đồng/lượt | 40.000 |

| 9 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 t ấ n đ ế n dưới 5 t ấ n | đồng/lượt | 45.000 |

| 10 | Xe chở hàng trọng tải từ 5 t ấ n đ ế n dưới 10 t ấ n | đồng/lượt | 55.000 |

| 11 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 t ấ n đ ế n dưới 15 t ấ n | đồng/lượt | 70.000 |

| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng c ontainer 20 feets | đồng/lượt | 80.000 |

| 13 | Thuê cả chuy ế n phà loại 60 t ấ n | đ ồ ng/chuy ế n | 100.000 |

| 14 | Thuê cả chuy ế n phà loại 100 t ấ n | đ ồ ng/chuy ế n | 200.000 |

Ghi chú: Mức thu phí nêu trên áp dụng riêng tại từng bến phà: phà Kênh Tắt, phà Láng Sắt.

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Kênh Tắt và phà Láng sắt, Quốc lộ 53 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-110939

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com