Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn ph ò ng Quốc hội; - Văn phòng Ch ủ tịch n ướ c; - Viện Kiểm sát nhân d â n tối cao; - T òa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website C hính phủ; - S ở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước tỉnh Trà Vinh; - Cục Kiểm tra văn b ả n (Bộ Tư pháp); - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - W ebsite Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ QUA PHÀ KÊNH TẮT VÀ PHÀ LÁNG SẮT, QUỐC LỘ 53
(Kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BTC ngày 08/01/2016 của Bộ Tài chính)
| S ố tt | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe g ắ n máy hai bánh và các loại xe tương tự: - Vé lượt - Vé tháng | đồng/lượt đồng/tháng | 4.000 120.000 |
| 2 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đ ồ ng/lượt | 5.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | đ ồ ng/lượt | 25.000 |
| 4 | Xe khách từ 12 gh ế đ ế n dưới 15 gh ế ng ồ i | đồng/lượt | 30.000 |
| 5 | Xe khách từ 15 gh ế đ ế n dưới 30 gh ế ng ồ i | đồng/lượt | 40.000 |
| 6 | Xe khách từ 30 gh ế đ ế n dưới 50 gh ế ng ồ i | đồng/lượt | 45.000 |
| 7 | Xe khách từ 50 gh ế ng ồ i trở lên | đồng/lượt | 50.000 |
| 8 | Xe chở hàng trọng tải dưới 3 t ấ n | đồng/lượt | 40.000 |
| 9 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 t ấ n đ ế n dưới 5 t ấ n | đồng/lượt | 45.000 |
| 10 | Xe chở hàng trọng tải từ 5 t ấ n đ ế n dưới 10 t ấ n | đồng/lượt | 55.000 |
| 11 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 t ấ n đ ế n dưới 15 t ấ n | đồng/lượt | 70.000 |
| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng c ontainer 20 feets | đồng/lượt | 80.000 |
| 13 | Thuê cả chuy ế n phà loại 60 t ấ n | đ ồ ng/chuy ế n | 100.000 |
| 14 | Thuê cả chuy ế n phà loại 100 t ấ n | đ ồ ng/chuy ế n | 200.000 |
Ghi chú: Mức thu phí nêu trên áp dụng riêng tại từng bến phà: phà Kênh Tắt, phà Láng Sắt.