Điều 17. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016 và áp dụng cho năm tài chính 2016 trở đi. Việc công khai thông tin tài chính năm 2015 của doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo quy định Thông tư này.
2. Bãi bỏ Thông tư số 158/2013/TT-BTC ngày 13/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước và Thông tư số 171/2013/TT-BTC ngày 20/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn công khai thông tin tài chính theo quy định tại Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25/6/2013 của Chính phủ.
3. Trong quá trình thực hiện việc giám sát đầu tư vốn nhà nước, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính tại các doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong một số lĩnh vực đặc thù (mua bán nợ, đầu tư kinh doanh vốn) cần có sự điều chỉnh phù hợp thực tế hoạt động theo quy định tại Thông tư này, doanh nghiệp báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét quyết định sau khi có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật đó.
5. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để có hướng dẫn xử lý./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Kiểm toán Nhà nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chính phủ; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục TCDN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
Biểu số 01.A
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC NĂM ........ (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh | Cơ quan phê duyệt chủ trương | Cơ quan thẩm định | Cơ quan quyết định thành lập | Tổng mức vốn đầu tư đăng ký | | | Nguồn góp vốn điều lệ | | | | Tình hình đầu tư vốn điều lệ | | |
|||||||||||||||||
| | | | | | | Tổng vốn | Vốn điều lệ | Huy động khác | NSTƯ | NSĐP | Quỹ HTSX và PTDN | Khác | Đầu tư trong năm báo cáo | Đầu tư lũy kế | VĐL còn phải đầu tư |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16)=(8)-(15) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Doanh nghiệp D | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ............ | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | x | x | x | x | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương/thẩm định/quyết định thành lập và ngày/tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản
- Cột (15): lũy kế vốn điều lệ đã cấp cho doanh nghiệp đến ngày 31/12 của năm báo cáo
- Các cột có đánh dấu x không cần điền dữ liệu
…., ngày ....tháng....năm.... Cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
Biểu số 01.B
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC ĐANG HOẠT ĐỘNG NĂM ................... (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh | Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư | Cơ quan thẩm định | Cơ quan quyết định đầu tư | Quy mô vốn điều lệ | | | Nguồn bổ sung vốn điều lệ | | | | | | Tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | Trước khi bổ sung | Bổ sung | Sau khi bổ sung | NSTƯ | NSĐP | Quỹ HTSX và PTDN | Quỹ đầu tư phát triển | Quỹ HTSXDN tại doanh nghiệp | Khác | Bổ sung trong năm báo cáo | Bổ sung lũy kế | Còn phải bổ sung |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(7) +(8) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18)= (8)-(17) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Doanh nghiệp D | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ................…. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | x | x | x | x | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương/thẩm định/quyết định đầu tư và ngày/tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản
- Cột (17): lũy kế vốn điều lệ đã cấp bổ sung cho doanh nghiệp đến ngày 31/12 của năm báo cáo
- Các cột có đánh dấu x không cần điền dữ liệu
…., ngày ....tháng....năm.... Cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
Biểu số 01.C
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ BỔ SUNG VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN NĂM……. (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh | Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư | Cơ quan thẩm định | Cơ quan quyết định đầu tư | Vốn điều lệ trước khi bổ sung | | | Vốn điều lệ sau khi bổ sung | | | Vốn nhà nước phải đầu tư bổ sung | Nguồn bổ sung vốn điều lệ | | | | | Tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ | | |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | | VĐL của doanh nghiệp | Trong đó: | | VĐL của doanh nghiệp | Trong đó: | | | NSTƯ | NSĐP | Quỹ HTSX và PTDN | Cổ tức, lợi nhuận được chia | Khác | Bổ sung trong năm báo cáo | Bổ sung lũy kế | Còn phải bổ sung |
| | | | | | | | Vốn góp của NN | Tỷ lệ sở hữu của NN | | Vốn góp của NN | Tỷ lệ sở hữu của NN | | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13)=(11) +(8) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21)= (13)-(20) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Doanh nghiệp D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | .............….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan cơ quan phê duyệt chủ trương/thẩm định/quyết định đầu tư và ngày /tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản
- Cột (20): lũy kế vốn nhà nước đầu tư bổ sung cho doanh nghiệp đến ngày 31/12 của năm báo cáo
- Các cột có đánh dấu x không cần điền dữ liệu
….., ngày ....tháng....năm.... Cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
Biểu số 01.D
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ MUA LẠI MỘT PHẦN HOẶC TOÀN BỘ DOANH NGHIỆP NĂM……. (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh | Dự án nhóm | Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư | Cơ quan quyết định đầu tư | Tổng mức vốn đầu tư | | | | Nguồn vốn đầu tư | | | | Tình hình thực hiện đầu tư vốn | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | | Mức vốn đầu tư của Nhà nước | VĐL của doanh nghiệp được mua lại | Trong đó: | | NSTƯ | NSĐP | Quỹ HTSX và PTDN | Khác | Đầu tư trong năm báo cáo | Đầu tư lũy kế | Còn phải đầu tư |
| | | | | | | | | Vốn góp của NN | Tỷ lệ sở hữu của NN | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17)=(7)- (16) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Doanh nghiệp D | | | | | | | | | | | | | | | |
| …. | ………. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
- Cột (4): Dự án thuộc nhóm A, hoặc B, hoặc C theo Luật Đầu tư công
- Cột (5), (6): tên cơ quan cơ quan phê duyệt chủ trương/quyết định đầu tư và ngày /tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản
- Cột (7): Là mức vốn đầu tư trong phương án đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt
- Cột (16): lũy kế vốn đã đầu tư để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp đến năm báo cáo
- Các cột có đánh dấu x không cần điền dữ liệu
…., ngày ....tháng....năm.... Cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ký, họ tên, đóng dấu)
Tên cơ quan/doanh nghiệp | Biểu số 02.A
TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀ HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ ĐẦU TƯ VÀO CÁC DỰ ÁN HÌNH THÀNH TSCĐ VÀ XDCB (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
ĐVT: triệu đồng
| TT | Tên dự án | Quyết định phê duyệt | Tổng mức vốn đầu tư | | | | | Thời gian đầu tư theo kế hoạch | Nguồn vốn huy động | | | Giá trị khối lượng thực hiện đến ngày 30/6/20.. hoặc 31/12/20.. | | | Giải ngân đến ngày 30/6/20.. hoặc 31/12/20.. | | | Giá trị tài sản đã hình thành và đưa vào sử dụng |
||||||||||||||||||||
| | | | Tổng | Vốn chủ sở hữu | % | Vốn huy động | % | | Tổng số | Thời hạn vay | Lãi suất (%) | Kỳ trước chuyển sang | Thực hiện trong kỳ | Thực hiện đến hết ngày.. | Kỳ trước chuyển sang | Thực hiện trong kỳ | Thực hiện đến hết ngày.. | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Các dự án nhóm A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Các dự án nhóm B | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Các dự án khác | | | | | | | | | | | | | | | | | |
GHI CHÚ: Số liệu từ cột (2) đến cột (12) theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền. Các dự án nêu trên là dự án do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hoặc thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp.
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
Tên cơ quan/doanh nghiệp | Biểu số 02.B
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT VÀ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 6 THÁNG (NĂM) .............. (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Tên công ty con, công ty liên kết | Vốn góp của doanh nghiệp, giá trị đầu tư | | | | | | Vốn Điều lệ | Vốn chủ sở hữu của công ty con, công ty liên kết | Doanh thu | | Lợi nhuận sau thuế | | Cổ tức hoặc lợi nhuận được chia năm báo cáo | Tỷ lệ lợi nhuận được chia trên vốn đầu tư (%) | Hệ số khả năng thanh toán nợ đến hạn của công ty con, công ty LK | Hệ số nợ/Vốn chủ sở hữu của công ty con, công ty LK |
|||||||||||||||||||
| | | Giá trị vốn góp | | | Tỷ lệ vốn góp (%) | | | | | Kỳ/Năm trước | Kỳ/Năm báo cáo | Kỳ/Năm trước | Kỳ/Năm báo cáo | | | | |
| | | Kế hoạch | Năm trước | Tại thời điểm 30/6/20.. hoặc 31/12/20.. | Kế hoạch | Năm trước | Tại thời điểm 30/6/20.. hoặc 31/12/20.. | | | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16)=(15)/(5) | (17) | (18) |
| I | Công ty con | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Công ty liên kết | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Đầu tư tài chính | | | | | | | x | x | x | x | x | x | | | x | x |
| | | | | | | | | x | x | x | x | x | x | | | x | x |
| | | | | | | | | x | x | x | x | x | x | | | x | x |
| | | | | | | | | x | x | x | x | x | x | | | x | x |
Ghi chú
Cột "3" đến "8": số vốn góp, vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty con, công ty liên kết, giá gốc của khoản đầu tư
Cột "9": Vốn Điều lệ của công ty con, công ty liên kết
Cột "10": Vốn chủ sở hữu của công ty con, công ty liên kết tại thời điểm báo cáo
Cột "11" và "12": doanh thu của công ty con, công ty liên kết
Cột "13" và "14": lợi nhuận của công ty con, công ty liên kết
Cột "15": cổ tức hoặc lợi nhuận được chia của năm báo cáo căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng thành viên của doanh nghiệp có vốn góp
Các cột có đánh dấu x không cần điền dữ liệu
Đánh giá của doanh nghiệp:
Đánh giá của doanh nghiệp về hiệu quả đầu tư vốn tại công ty con, công ty liên kết: ……………………………………
Đánh giá của doanh nghiệp về hiệu quả đầu tư đầu tư tài chính năm báo cáo: …………………………………………
Giải pháp của Doanh nghiệp đối với khoản vốn đầu tư tại công ty con, công ty liên kết nếu hiệu quả đầu tư tại công ty này thấp hoặc tiềm ẩn rủi ro tài chính (Thoái vốn, tăng cường giám sát, biện pháp khác): ………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
Tên cơ quan/doanh nghiệp | Biểu số 02.C
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 6 THÁNG (NĂM)... (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
ĐVT: triệu đồng
| Nội dung | Cùng kỳ năm X-2 | Cùng kỳ năm X-1 | Thực hiện năm X | | Biến động so với (tỷ lệ %) | | |
|||||||||
| | | | Kế hoạch năm | Thực hiện kỳ | Cùng kỳ năm X-2 | Cùng kỳ năm X-1 | Kế hoạch năm |
| | [1] | [2] | [3] | [4] | [5]=[4]/[1] | [6]=[4]/[2] | [7]=[4]/[3] |
| A. Chỉ tiêu sản xuất kinh doanh | | | | | | | |
| 1. Sản lượng sản xuất SP chủ yếu | | | | | | | |
| 2. Sản lượng tiêu thụ SP chủ yếu | | | | | | | |
| 3. Tồn kho cuối kỳ | | | | | | | |
| B. Chỉ tiêu tài chính | | | | | | | |
| 1. DT thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | | | | | | | |
| 2. Giá vốn hàng bán | | | | | | | |
| 3. LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | | | | | | | |
| 4. Doanh thu hoạt động tài chính | | | | | | | |
| 5. Chi phí tài chính | | | | | | | |
| 6. Chi phí bán hàng | | | | | | | |
| 7. Chi phí quản lý doanh nghiệp | | | | | | | |
| 8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | | | | | | | |
| 9. Thu nhập khác | | | | | | | |
| 10. Chi phí khác | | | | | | | |
| 11. Lợi nhuận khác | | | | | | | |
| 12. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | | | | | | | |
| 13. Chi phí thuế TNDN hiện hành | | | | | | | |
| 14. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | | | | | | | |
| 15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN | | | | | | | |
GHI CHÚ: Cột (1), (2): Theo Báo cáo tài chính các năm trước liền kề năm Báo cáo. Thông tin về chỉ tiêu tài chính lấy từ báo cáo tài chính doanh nghiệp nhà nước.
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
Tên cơ quan/doanh nghiệp | Biểu số 02.D
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
| Chỉ tiêu | Kế hoạch | Thực hiện | Tỷ lệ so với KH | Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước |
||||||
| 1. Khối lượng, sản lượng sản phẩm dịch vụ công ích thực hiện trong năm? | (tấn, kg...) | (tấn, kg...) | …..% | …..% |
| 2. Khối lượng, sản lượng sản phẩm, dịch vụ công ích bị lỗi, không đạt yêu cầu? | (tấn, kg...) | (tấn, kg...) | ….% | …..% |
| 3. Số lượng ý kiến phản hồi về chất lượng sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp không đạt yêu cầu? | | | ….% | …..% |
| 4. Chi phí phát sinh liên quan đến các sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện trong năm | ……….tr.đ | ……….tr.đ | ….% | …..% |
| 5. Doanh thu thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công ích trong năm | ……….tr.đ | ……….tr.đ | ….% | …..% |
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
Tên cơ quan/doanh nghiệp | Biểu số 02.Đ
A. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ............. (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
ĐVT: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Số còn phải nộp năm trước chuyển sang | Số phát sinh phải nộp trong năm | Số đã nộp trong năm | Số còn phải nộp chuyển sang năm sau |
||||||
| 1. Thuế | | | | |
| - Thuế GTGT | | | | |
| - Thuế TNDN | | | | |
| - Thuế Xuất, nhập khẩu | | | | |
| - Thuế đất | | | | |
| - Các khoản thuế khác | | | | |
| 2. Các khoản phải nộp khác | | | | |
| - Phí, lệ phí | | | | |
| - Các khoản phải nộp khác | | | | |
| 3. Nộp Ngân sách nhà nước (Quỹ Hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp) phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp theo quy định | | | | |
B. TÌNH HÌNH TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ NĂM ……. (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
ĐVT: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Dư đầu năm | Tăng trong năm | Giảm trong năm | Dư cuối năm |
||||||
| 1. Quỹ Đầu tư phát triển | | | | |
| 2. Quỹ Khen thưởng phúc lợi | | | | |
| 3. Quỹ thưởng VCQLDN | | | | |
| 4. Quỹ Hỗ trợ sắp xếp DN | | | | |
| 5. Quỹ đặc thù khác (nếu có) | | | | |
Thuyết minh tăng giảm quỹ trong năm (riêng các quỹ đặc thù được trích theo quy định của pháp luật phải giải trình cơ sở pháp lý, nguồn trích, cơ chế sử dụng)
Ghi chú: Thông tin lấy từ báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhà nước
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu | Biểu số 03
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIÁM SÁT TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
[Năm [Kỳ] Báo cáo:
ĐVT: triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Doanh thu | Lợi nhuận Thực hiện | Nộp ngân sách | Có dấu hiệu Mất an toàn về tài chính | Ghi chú |
||||||||
| A | Tập đoàn | | | | | |
| | …………………….. | | | | | |
| B | Tổng công ty | | | | | |
| | …………………….. | | | | | |
| C | Công ty TNHH 1TV độc lập | | | | | |
Đánh giá và kiến nghị của Cơ quan đại diện chủ sở hữu: trong đó cần đánh giá mức độ mất an toàn về tài chính: cảnh báo, tăng cường giám sát hay đưa vào diện giám sát đặc biệt.
….., ngày ... tháng ... năm ... Cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu số 04.A
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VỐN RA NƯỚC NGOÀI VÀ THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ VỀ VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính) Kỳ báo cáo: ……………………
Đơn vị: nghìn USD
| TT | Tên doanh nghiệp/dự án | Lĩnh vực đầu tư | Nước tiếp nhận đầu tư | | Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài | | | | | | Tỷ lệ sở hữu của NĐT Việt Nam | | Vốn ĐTRNN đăng ký | | | | | | | | Vốn ĐTRNN thực hiện | | | | | | | | | | | | Tình hình thu hồi vốn đầu tư | | | | | | | | Độ trễ của Dự án |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Tổng vốn đầu tư | | Vốn điều lệ | | Vốn vay | | | | Tổng vốn đăng ký | | Vốn góp | | Cho vay | | Bảo lãnh vay | | Lũy kế đến kỳ trước | | Lũy kế đến kỳ báo cáo | | Phát sinh trong kỳ báo cáo | | | | | | | | Lũy kế đến kỳ trước | | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Phát sinh trong kỳ báo cáo | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng số | | vốn góp | | Cho vay | | Bảo lãnh vay | | | | | Tổng số | Thu hồi vốn đầu tư | Lợi nhuận chuyển về nước | Lãi cho vay chuyển về nước | Thu từ thanh lý, nhượng bán vốn ĐTRNN | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | | (5) | | (6) | | (7) | | (8) | | (9) | | (10) | | (11) | | (12) | | (13) | | (14) | | (15) | | (16) | | (17) | | (18) | | (19) | | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| I | Tập đoàn/Tổng công ty | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Công ty mẹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Công ty | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Vốn đầu tư ra nước ngoài theo đăng ký (Cột 9 đến cột 12): lấy theo số đăng ký trên Giấy chứng nhận ĐTRNN tại thời điểm gần nhất so với thời điểm báo cáo
Vốn đầu tư ra nước ngoài thực hiện (Cột 13 đến Cột 18): lấy theo số dư và số phát sinh trong kỳ báo cáo
Vốn ĐTRNN dưới hình thức cho vay (Cột 11, 17): vốn do NĐT Việt Nam cho dự án tại nước ngoài vay vốn và/hoặc cho vay dưới hình thức hợp đồng nhận nợ
Cột (5) = Cột (6) + Cột (7)
Cột (9) = Cột (10) + Cột (11) + Cột (12)
Cột (15) = Cột (16) + Cột (17) + Cột (18)
Cột (21) = Cột (22) + Cột (23) + Cột (24) + Cột (25)
Độ trễ của dự án (Cột 26): được tính bằng số tháng dự án triển khai chậm tiến độ so với so tháng triển khai theo kế hoạch ban đầu
Người lập biểu (Ký, họ tên) | ….., ngày …. tháng …. năm …. (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP | Biểu số 04.B
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
Kỳ báo cáo: …………………….
Đơn vị: nghìn USD
| TT | Tên doanh nghiệp/dự án | Tổng tài sản | Tổng nguồn vốn | | | | | | | | Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh | | | | | | Lợi nhuận và sử dụng lợi nhuận được chia | | | | | Thực hiện nghĩa vụ với NSNN trong kỳ báo cáo | |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | Tổng | Nợ phải trả | | | | Vốn chủ sở hữu | | | Doanh thu | | Lợi nhuận sau thuế | | Tỷ suất lợi nhuận | | Lợi nhuận được chia của NĐT VN | | Tình hình sử dụng lợi nhuận được chia | | | | |
| | | | | Tổng nợ phải trả | Trong đó: vay từ NĐT Việt Nam | | | Vốn chủ sở hữu | Vốn đầu tư của CSH | Lợi nhuận/ lỗ lũy kế | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | ROE | ROA | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Tái đầu tư | Chuyển về nước | Sử dụng khác | Phải nộp | Đã nộp |
| | | | | | Tổng giá trị các khoản vay | Lãi suất TB các khoản vay | Lãi vay phải trả trong kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| I | Tập đoàn/Tổng công ty | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Công ty mẹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty do công ty mẹ và công ty con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Công ty | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú
Các số liệu về tài sản, nguồn vốn, kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh từ Cột (3) đến Cột (15): số liệu trên báo cáo tài chính của dự án đầu tư tại nước ngoài
Vay từ NĐT Việt Nam (Cột 6, 8): bao gồm các khoản vay được NĐT Việt Nam bảo lãnh và các khoản vay từ NĐT Việt Nam
Lãi suất TB của các khoản vay từ NĐT Việt Nam (Cột 7): tính theo số bình quân gia quyền của các Hợp đồng vay phát sinh trong kỳ báo cáo
Tỷ suất lợi nhuận/Vốn chủ sở hữu ROE (Cột 16) = Cột (15)/Cột (9)
Tỷ suất lợi nhuận/Tổng tài sản ROA (Cột 17) = Cột (15)/Cột (3)
Thực hiện nghĩa vụ với NSNN (Cột 23, 24): thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp và đã nộp NSNN từ lợi nhuận, lãi vay từ các dự án đầu tư tại nước ngoài trong kỳ báo cáo.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Tên cơ quan/doanh nghiệp | Biểu số 05.A
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP NĂM………. (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
[Tên DN]
[Loại hình DN]
| Chỉ tiêu 1(tr.đồng) Doanh thu và thu nhập khác | | | Chỉ tiêu 2 | | | | | | | Chỉ tiêu 3 | | | | | Chỉ tiêu 4 Xếp loại | Chỉ tiêu 5 Xếp loại | Xếp loại DN |
|||||||||||||||||||
| KH | TH | Xếp loại | Lợi nhuận (triệu đồng) | | Vốn CSH bình quân (triệu đồng) | | Tỷ suất LN/vốn (%) | | Xếp loại | Khả năng thanh toán nợ đến hạn | | | Nợ quá hạn (tr.đồng) | Xếp loại | | | |
| | | | KH | TH | KH | TH | KH | TH | | TSNH (tr.đồng) | Nợ NH (tr.đồng) | TSNH/Nợ NH (lần) | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
Tên cơ quan/doanh nghiệp | Biểu số 05.B
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NĂM..... (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
| TT | Tên doanh nghiệp | Tỷ suất Lợi nhuận/Vốn CSH | | | Kết quả xếp loại Doanh nghiệp | Tình hình chấp hành tiêu chí đánh giá kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp | Xếp loại hoạt động Người quản lý Doanh nghiệp |
|||||||||
| | | Kế hoạch | Thực hiện | % Thực hiện/Kế hoạch | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú: Tình hình chấp hành tiêu chí đánh giá kết quả hoạt động của Người quản lý được phân loại theo các mức độ: Thực hiện tốt, Không thực hiện tốt và theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ.
Người lập biểu (Ký) | (Tổng) Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
Biểu số 06.A
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP NĂM .......... (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Tổng vốn NN đầu tư | Vốn điều lệ của DN | Nguồn vốn Nhà nước đầu tư vào DN | | | | | | Tình hình đầu tư vốn Nhà nước | | |
||||||||||||||
| | | | | NSTƯ | NSĐP | Quỹ HTSX và PTDN | Quỹ đầu tư phát triển | Quỹ HTSXDN tại DN | Khác | Đầu tư trong năm báo cáo | Đầu tư lũy kế | Còn phải đầu tư |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13)=(3)-(12) |
| I | Tình hình đầu tư vốn Nhà nước để thành lập DNNN | | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | |
| …. | ……………………. | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | | |
| II | Tình hình bổ sung vốn điều lệ đối với DNNN đang hoạt động | | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | |
| … | …………… | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | | |
| III | Tình hình đầu tư vốn Nhà nước để mua lại toàn bộ doanh nghiệp | | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | | |
| IV | Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Số liệu báo cáo tính đến 31/12 năm báo cáo
Các số liệu được lấy trên Biểu 01.A, 01.B và 0.1D, trong đó:
Cột (3) mục I lấy theo số liệu cột (8) Biểu số 01.A
Cột (3) mục II lấy theo số liệu cột (8) Biểu số 01.B
Cột (3) mục III lấy theo số liệu cột (7) Biểu số 01.D
Số liệu tại mục III lấy trên Biểu số 01.D đối với trường hợp mua lại toàn bộ doanh nghiệp (NN sở hữu 100% VĐL)
….., ngày ....tháng....năm.... Cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ký, họ tên, đóng dấu)
Tên Cơ quan đại diện chủ sở hữu | Biểu số 06.B
CÔNG KHAI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| Số Thứ tự | Tên Doanh nghiệp | Lĩnh vực kinh doanh | Tổng tài sản | | | | | | | | Tổng nguồn vốn | | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số (Mã 270 CĐKT) | Trong đó: | | | | | | | Tổng số (Mã 300 CĐKT) | Nợ phải trả | | | Vốn chủ sở hữu (Mã 410 CĐKT) | | Tỷ lệ sở hữu của nhà nước | |
| | | | | Tài sản ngắn hạn (Mã 100 CĐKT) | Hàng tồn kho (Mã 140 CĐKT) | Đầu tư tài chính ngắn hạn (Mã 120 CĐKT) | Đầu tư tài chính dài hạn (Mã 250 CĐKT) | Tài sản dài hạn (Mã 200 CĐKT) | Nợ phải thu (Mã 130 + Mã 210 CĐKT) | Nợ phải thu khó đòi | | Nợ phải trả ngắn hạn (Mã 310 CĐKT) | Nợ phải trả dài hạn (Mã 330 CĐKT) | Nợ vay (vay ngắn hạn và dài hạn) (Mã 320 CĐKT + Mã 338 CĐKT) | Năm trước | Năm báo cáo | Năm trước | Năm báo cáo |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…., ngày ... tháng... năm ... Cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ký, họ tên, đóng dấu)
Tên Cơ quan đại diện chủ sở hữu | Biểu số 06.C
CÔNG KHAI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu VNĐ
| Số Thứ tự | Tên Doanh nghiệp | Doanh thu (Mã 10+21+31 BCKQHĐKD) | | Lợi nhuận trước thuế (Mã 50 BCKQHĐKD) | | Lỗ | | Phải nộp NSNN (Mã 313 CĐKT) | | Đã nộp NSNN | | Đầu tư ngoài ngành | | |
||||||||||||||||
| | | Năm trước | Năm báo cáo | Năm trước | Năm báo cáo | Lỗ phát sinh | Lỗ Lũy kế | Năm trước | Năm báo cáo | Năm trước | Năm báo cáo | Lĩnh vực | Tổng giá trị khoản đầu tư | |
| | | | | | | | | | | | | | Năm trước | Năm báo cáo |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Số liệu tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm báo cáo.
…., ngày... tháng... năm ... Cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ký, họ tên, đóng dấu)