Điều 13. Tổ chức thực hiện
Cơ quan, đơn vị quy định tại Thông tư này và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ t ư ớng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - T òa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Bộ Công an; - Sở Tài chính, BHXH, trung tâm dịch vụ việc làm các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bả n QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT B ộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, HCSN . (330b) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
Mẫu 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị …………….
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU DỰ TOÁN THU, CHI CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Ch ỉ tiêu | Thực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | | | Dự kiến năm (n+1) | | |
|||||||||||
| | | | Dự toán được giao | Ước th ự c hiện | Ư TH so dự toán | | Tổng số | So ƯTH năm (n+1) | |
| | | | | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3-2 | 5=3:2 | 6 | 7=6-3 | 8=6:3 |
| I | T Ổ NG SỐ THU (1+2) | | | | | | | | |
| 1 | Thu tiền đóng theo chế độ quy định | | | | | | | | |
| | - Thu bảo hiểm xã hội | Tổng hợp theo tổng số thu tại M ẫ u 02 | | | | | | | |
| | - Thu bảo hiểm y tế | Tổng hợp theo tổng số thu tại M ẫ u 03 | | | | | | | |
| | - Thu bảo hiểm thất nghiệp | Tổng hợp theo tổng số thu tại M ẫ u 04 | | | | | | | |
| 2 | Thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ | Tổng hợp theo tổng số thu lã i t ạ i M ẫ u 06 | | | | | | | |
| II | T Ổ NG S Ố CHI (1+2+3+4) | | | | | | | | |
| 1 | Chi trả chế độ bảo hiểm xã hội | Tổng hợp theo tổng số chi tại M ẫ u 02 | | | | | | | |
| | - Nguồn quỹ BHXH bảo đảm | | | | | | | | |
| | - Nguồn NSNN bảo đảm | | | | | | | | |
| 2 | Chi các chế độ bảo hiểm y tế | Tổng hợp theo tổng số chi tại M ẫ u 03 | | | | | | | |
| 3 | Chi trả chế độ bảo hiểm thất nghiệp | Tổng hợp theo tổng số chi tại M ẫ u 04 | | | | | | | |
| 4 | Chi phí hoạt động quản lý | | | | | | | | |
| | - Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội | Tính theo mức chi phí quản lý do Thủ tướng Chính phủ quy định | | | | | | | |
| | - Chi phí quản l ý bảo hiểm y tế | Tính theo mức chi phí quản lý do Thủ tướng Chính phủ quy định | | | | | | | |
| | - Chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệp | Tính theo mức chi phí quản lý do Thủ tướng Chính phủ quy định | | | | | | | |
Ghi chú: Ký hiệu (n) là năm nay, (n-1) là năm liền trước, (n+1) là năm liền sau; khi lập dự toán phải ghi cụ thể, không ghi ký hiệu
Mẫu 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị……………………
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI
| Số TT | Ch ỉ tiêu | ĐỐI TƯỢNG (người) | | | | | | SỐ TIỀN (triệu đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Thực hi ệ n năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | | Thực hi ệ n năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | |
| | | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6=4:3 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=10-9 | 12=10:9 |
| | T Ổ NG S Ố THU ( I + II ) | | | | | | | | | | | | |
| | Số người tham gia BHXH so LLLĐ | | | | | | | | | | | | |
| I | Tiền đóng theo quy định | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 2 | DN có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Khối HCSN, đ ả ng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Khối lực lượng vũ tr ang, cơ yếu | | Bao gồm cả doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang | | | | | | | | | | |
| 6 | Cán bộ, CCVC xã, phường, thị trấn | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Tổ chức nước ngoài, quốc tế | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Không chuyên trách cấp xã | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Tham gia BHXH tự nguyện | | | | | | | | | | | | |
| II | Tiền lãi phạt chậm đóng BHXH | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG S Ố CHI (I+II) | | | | | | | | | | | | |
| I | Chi từ nguồn NSNN cấp | | | | | | | | | | | | |
| 1 | BHYT cho các đối tượng: | | | | | | | | | | | | |
| | - Hưu trí, mất sức lao động | | | | | | | | | | | | |
| | - TNLĐ-BNN, công nhân cao su | | | | | | | | | | | | |
| | - Trợ cấp Quyết định 613/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lương hưu | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Trợ cấp mất sức LĐ hằng tháng | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Trợ cấp công nhân cao su | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Trợ cấp hằng tháng (QĐ 613/QĐ-TTg ) | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Trợ cấp TNLĐ-BNN, người phục vụ | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Trợ cấp tuất (một lần, hằng tháng) | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Trợ cấp mai táng | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Phí giám định suy giảm KNLĐ | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Phụ cấp khu vực | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Chi phí chi tr ả | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi từ quỹ BHXH (A+B+C) | | | | | | | | | | | | |
| A | Quỹ ốm đau, thai sản | | | | | | | | | | | | |
| 1 | BHYT cho các đối tượng: | | | | | | | | | | | | |
| | - Người LĐ hưởng chế độ thai sản | | | | | | | | | | | | |
| | - Người LĐ ốm đau dài ngày | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chế độ ốm đau | | Phần đ ố i tượng: đơn vị tính là lượt người | | | | | | | | | | |
| 3 | Chế độ thai s ả n | | Phần đối tượng: đơn vị tính là lượt người | | | | | | | | | | |
| 4 | Dưỡng sức phục hồi sức khỏe | | Phần đối tượng: đơn vị tính là lượt người | | | | | | | | | | |
Mẫu 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị ………………………..
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM Y TẾ
| S ố TT | Ch ỉ tiêu | ĐỐI TƯỢNG (người) | | | | | | SỐ TIỀN (triệu đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Thực hi ệ n năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | | Thực hi ệ n n ă m (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | |
| | | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6=4:3 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=10-9 | 12=10:9 |
| | T Ổ NG S Ố THU (I+II) | | | | | | | | | | | | |
| | Số người tham gia BHYT so dân s ố | | | | | | | | | | | | |
| I | Tiền đóng BHYT (A+B+C+D+Đ) | | | | | | | | | | | | |
| A | Nhóm do NLĐ và NSDLĐ đóng | | | | | | | | | | | | |
| | Tương ứng với 9 nhóm đ ố i tượng tham gia BHXH bắt buộc ở mục I, phần thu M ẫ u 02 (từ 1-9) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| B | Nhóm do tổ chức BHXH đóng | | Thống nhất về đối tượng và số chi đóng BHYT từ quỹ BHXH, BHTN và nguồn NSNN cấp chi lương hưu | | | | | | | | | | |
| 1 | Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động | | Phần tổng số đối tượng của Mục B không tính nhóm hưởng chế độ thai sản, vì đã được tính ở mục A | | | | | | | | | | |
| 2 | Trợ cấp TNLĐ, bệnh nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thôi hưởng trợ cấp MSLĐ | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Cán bộ xã hưởng t/c BHXH h/tháng | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Người đang h ưở ng tr/c thất nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Người từ đủ 80 tuổi h ưở ng tuất h/tháng | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Người lao động bị ốm đau dài ngày | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Người hưởng chế độ thai sản | | | | | | | | | | | | |
| C | Nhóm do ngân sách nhà nước đ ó ng | | Trừ những người thuộc nhóm đ ối tượng nêu ở mục A và mục B nêu trên | | | | | | | | | | |
| 1 | Lực lượng vũ trang, cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cán bộ xã hưởng tr ợ cấp NSNN | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Người có công với cách mạng | | | | | | | | | | | | |
| 4 | C ự u chiến binh | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Người tham gia KC chống Mỹ | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Đại biểu Quốc hội, HĐND | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Trẻ em dưới 6 tuổi | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Người hưởng trợ cấp bảo tr ợ xã hội | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Người nghèo, DTTS, nghệ nhân, xã đ ả o | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Thân nhân của người có công | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Thân nhân của LLVT, cơ yếu | | Trừ đối tượng trẻ em dưới 6 tuổi | | | | | | | | | | |
| 12 | Người đã hiến bộ phận cơ thể | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Người nước ngoài học tập tại VN | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Người phục vụ người có công CM | | | | | | | | | | | | |
| D | Nhóm được NSNN hỗ trợ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Người thuộc hộ cận nghèo | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Học sinh, sinh viên | | Trừ HSSV thuộc các nhóm đối tượng nêu trên | | | | | | | | | | |
| 3 | Hộ N-L-N-Dn có mức sống trung bình | | | | | | | | | | | | |
| Đ | Nhóm tham gia theo hộ gia đình | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Các đối tượng tự đóng | | | | | | | | | | | | |
| II | Tiền lãi phạt chậm đóng BHYT | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG S Ố CHI | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi kết d ư quỹ để lại cho địa phương | | | | | | | | | | | | |
| B | Quỹ tai nạn lao động-BNN | | | | | | | | | | | | |
| 1 | BHYT cho người bị TNLĐ | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Trợ cấp hàng tháng | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Trợ cấp một lần | | Ch ỉ tính những người không đủ điều kiện hưởng tr ợ cấp hằng tháng | | | | | | | | | | |
| 4 | Trợ cấp phục vụ | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Cấp phương tiện trợ giúp, DCCH | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Dưỡng sức phục hồi sức khỏe | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Giám định th/tật, suy giảm KNLĐ | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| C | Quỹ hưu trí và tử tuất | | | | | | | | | | | | |
| 1 | BHYT cho các đối tượng: | | | | | | | | | | | | |
| | - Người h ưở ng lương hưu | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ xã hưởng t/ cấp hằng tháng | | | | | | | | | | | | |
| | - Người từ 80 tuổi h ưở ng tuất h/tháng | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lương hưu | | Bao gồm cả chế độ BHXH một lần khi ngh ỉ hưu | | | | | | | | | | |
| 3 | Chế đ ộ BHXH m ộ t lần | | Ch ỉ tính những người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng | | | | | | | | | | |
| 4 | Trợ cấp cán bộ xã, phường | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Trợ cấp mai táng | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Trợ cấp tuất (một lần, hằng tháng) | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Phụ cấp khu vực một lần | | | | | | | | | | | | |
Mẫu 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị ………………
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
| Số TT | Ch ỉ tiêu | ĐỐI TƯỢNG (người) | | | | | | SỐ TIỀN (triệu đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Thực hi ệ n năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | | Thực hi ệ n năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | |
| | | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6=4:3 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=10-9 | 12=10:9 |
| | T Ổ NG S Ố THU (I+II+III) | | | | | | | | | | | | |
| | S ố người tham gia BHTN so LLLĐ | | | | | | | | | | | | |
| I | Người LĐ và người SDLĐ đóng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 2 | DN có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Khối HCSN, đ ả ng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Khối lực lượng vũ trang, cơ yếu | | Bao gồm c ả doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang | | | | | | | | | | |
| 6 | Cán bộ, CCVC xã, phường, thị trấn | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Tổ chức nước ngoài, quốc tế | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Tiền lãi phạt chậm đóng | | | | | | | | | | | | |
| III | Ngân sách nhà nước hỗ trợ | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG S Ố CHI | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đóng BHYT | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Trợ cấp thất nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Hỗ trợ học nghề | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Hỗ trợ đào tạo để duy trì việc làm | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Chi chế độ khác theo quy định | | | | | | | | | | | | |
Mẫu 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị …………………….
CHI TIẾT DỰ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ BHXH, BHYT, BHTN
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung chi | Dự toán năm (n-1) | Dự toán năm (n) | Dự kiến dự toán năm (n+1) | Trong đó: | | | | Dự toán năm (n+1) so năm (n) | |
||||||||||||
| | | | | | BHXH Việt Nam | BHXH Bộ Quốc phòng | BHXH Bộ Công an | Bộ LĐTBXH | Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3-5-6-7 | 5 | 6 | 7 | 8=3-2 | 9=3:2 |
| | Tổng số: | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Chi tiết nội dung chi theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Chỉ tiêu tại cột (4), (5), (6) và (7) chỉ áp dụng đối với BHXH Việt Nam
Mẫu 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
DỰ KIẾN CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TỪ QUỸ BHXH, BHYT, BHTN Năm (n+1)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Hình thức đầu tư | Số dư nợ đầu năm | | | Doanh số đầu tư trong năm | Doanh số thu hồi trong năm | | | Xóa n ợ (gốc) trong năm | Số dư nợ cuối năm | | |
||||||||||||||
| | | T ổ ng s ố | Trong đó: | | | Tổng số | Tiền gốc | Tiền lãi | | T ổ ng s ố | Trong đó: | |
| | | | Quá hạn | Khoanh nợ | | | | | | | Quá hạn | Khoanh nợ |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 | 8 | 9=1+4-6-8 | 10 | 11 |
| | Tổng số: | | | | | | | | | | | |
| I | Đầu tư vào lĩnh vực ngân sách nhà nước | | | | | | | | | | | |
| 1 | Mua trái phiếu Chính phủ | | | | | | | | | | | |
| | Chi tiết loại trái phiếu | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cho ngân sách nhà nước vay | | | | | | | | | | | |
| II | Đầu tư vào lĩnh vực ngân hàng | | | | | | | | | | | |
| 1 | Gửi tiền có kỳ hạn tại NHTM | | | | | | | | | | | |
| 2 | Mua trái phiếu, kỳ phiếu,... của NHTM | | | | | | | | | | | |
| | Chi tiết từng loại chứng ch ỉ | | | | | | | | | | | |
| 3 | Mua TPCP bảo lãnh của NH Phát triển VN | | | | | | | | | | | |
| 4 | Mua TPCP b ả o lãnh của NH Chính sách XH | | | | | | | | | | | |
| III | Đầu tư vào các dự án quan trọng | | | | | | | | | | | |
| 1 | D ự án ... | | | | | | | | | | | |
| 2 | D ự án ... | | | | | | | | | | | |
| | Ch i tiết từng dự án | | | | | | | | | | | |