Điều 43. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016. Thông tư này thay thế Quyết định số 988/2005/QĐ-BTC ngày 28/3/2005 của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán BHTG Việt Nam.
2. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc BHTG Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng C hủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - T òa án NDTC; - Viện Kiểm sát NDTC; - Kiểm toán Nhà n ướ c; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp - S ở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các TCT, tập đoàn kinh t ế ; - Công báo; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CĐKT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 177/2015/TT-BTC ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính)
| Số TT | S Ố HI Ệ U TK | | | TÊN TÀI KHOẢN | GHI CH Ú |
|||||||
| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | | |
| A | B | C | D | E | F |
| | | | | | |
| | | | | LO Ạ I T À I KHOẢN T À I S Ả N | |
| | | | | | |
| 01 | 111 | | | Ti ề n m ặ t | |
| | | 1111 | | Ti ề n Việt Nam | |
| | | 1112 | | Ngoại tệ | |
| | | | | | |
| 02 | 112 | | | Ti ề n gửi Ngân hàng | Chi tiết theo từng ngân hàng |
| | | 1121 | | Tiền Vi ệ t Nam | |
| | | | 11211 | Tiền gửi NHNN Việt Nam | |
| | | | 11218 | Tiền gửi ngân hàng khác | |
| | | 1122 | | Ngoại tệ | |
| | | | | | |
| 03 | 113 | | | Ti ề n đang chuy ể n | |
| | | 1131 | | Ti ề n Việt Nam | |
| | | 1132 | | Ngoại tệ | |
| | | | | | |
| 04 | 128 | | | Đầu tư n ắ m giữ đ ế n ngày đáo hạn | Trụ sở chính |
| | | 1281 | | Tiền gửi có kỳ hạn | |
| | | 1282 | | Trái phi ế u | |
| | | 1283 | | Tín phi ế u | |
| | | 1288 | | Các khoản đầu tư khác n ắ m giữ đ ế n ngày đáo hạn | |
| | | | | | |
| 05 | 131 | | | Phải thu của khách hàng | Đơn vị có phát sinh |
| | | 1311 | | Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia B H TG | |
| | | 1312 | | Phải thu ti ề n phạt của tổ chức tham gia BHTG | |
| | | 1318 | | Phải thu khác của khách hàng | |
| | | | | | |
| 06 | 136 | | | Phải thu n ộ i b ộ | |
| | | 1361 | | V ố n hoạt động ở các đơn vị trực thuộc | Trụ sở chính |
| | | 1362 | | Phải thu cấp dưới về phí BHTG | Trụ sở chính |
| | | 1363 | | Phải thu cấp dưới về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia B H TG | Trụ sở chính |
| | | 1364 | | Phải thu cấp trên về chi tr ả tiền BH | Chi nhánh |
| | | 1365 | | Phải thu cấp dưới về tiề n chi trả B H không có người nhận | Trụ s ở chính |
| | | 1366 | | Phải thu cấp dưới về chênh lệch thu lớn hơn chi | Trụ s ở chính |
| | | 1367 | | Phải thu cấp trên về chênh lệch thu nhỏ hơn chi | Chi nhánh |
| | | 1368 | | Phải thu nội bộ khác | Đơn vị có phát sinh |
| | | | | | |
| 07 | 138 | | | Phải thu khác | |
| | | 1381 | | Tài sản thi ế u chờ xử lý | |
| | | 1382 | | Phải thu của đ ơn vị nhận ủy thác chi trả B H | |
| | | 1383 | | Phải thu lãi tiền gửi | Trụ sở chính |
| | | 1384 | | Phải thu lãi trái phi ế u | Trụ sở chính |
| | | 1385 | | Phải thu lãi tín phi ế u | Trụ sở chính |
| | | 1388 | | Phải thu khác | |
| | | | | | |
| 08 | 141 | | | Tạm ứng | Chi tiết theo đối tượng |
| | | | | | |
| 09 | 152 | | | Nguyên liệu, vật liệu | Chi tiết theo yêu c ầ u quản lý |
| 10 | 153 | | | Công cụ, dụng cụ | |
| | | | | | |
| 11 | 161 | | | Chi dự án | Trụ sở chính |
| | | 1611 | | Chi từ ngu ồ n kinh phí NSNN cấp | |
| | | | 16111 | Chi quản lý dự án | |
| | | | 16112 | Chi thực hiện dự án | |
| | | 1612 | | Chi từ ngu ồ n kinh phí viện trợ | |
| | | | 16121 | Chi quản lý dự án | |
| | | | 16122 | Chi thực hiện d ự án | |
| | | 1618 | | Chi từ ngu ồ n khác | |
| | | | 16181 | Chi quản lý dự án | |
| | | | 16182 | Chi thực hiện dự án | |
| | | | | | |
| 12 | 171 | | | Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ | Trụ sở chính |
| | | | | | |
| 13 | 211 | | | Tài sản c ố định hữu hình | |
| | | 2111 | | Nhà cửa, vật ki ế n trúc | |
| | | 2112 | | Máy móc, thi ế t bị | |
| | | 2113 | | Phương tiện vận tải, truy ề n dẫn | |
| | | 2114 | | Thi ế t bị, dụng cụ quản lý | |
| | | 2118 | | TSCĐ khác | |
| | | | | | |
| 14 | 212 | | | Tài sản c ố đ ị nh thuê tài chính | |
| | | 2121 | | TSCĐ hữu hình thuê tài chính | |
| | | 2122 | | TSCĐ vô hình thuê tài chính | |
| | | | | | |
| 15 | 213 | | | Tài sản cố đ ị nh vô hình | |
| | | 2131 | | Quy ề n sử dụng đ ất | |
| | | 2132 | | Quy ề n phát hành | |
| | | 2133 | | Bản quy ề n, b ằ ng sáng ch ế | |
| | | 2134 | | Nhãn hiệu, tên thương mại | |
| | | 2135 | | Chương trình ph ầ n m ề m | |
| | | 2136 | | Gi ấ y phép và gi ấ y phép nhượng quy ề n | |
| | | 2138 | | TSCĐ vô hình khác | |
| | | | | | |
| 16 | 214 | | | Hao mòn tài sản c ố đ ị nh | |
| | | 2141 | | Hao mòn TSCĐ hữu hình | |
| | | 2142 | | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính | |
| | | 2143 | | Hao mòn TSCĐ vô hình | |
| | | | | | |
| 17 | 229 | | | Dự phòng t ổ n th ấ t tài sản | |
| | | 2293 | | Dự phòng phải thu khó đòi | |
| | | | | | |
| 18 | 241 | | | Xây dựng cơ bản d ở dang | |
| | | 2411 | | Mua s ắ m TSCĐ | |
| | | 2412 | | Xây dựng cơ bản | |
| | | 2413 | | Sửa chữa lớn TSCĐ | |
| | | | | | |
| 19 | 242 | | | Chi phí trả trước | |
| | | | | | |
| 20 | 244 | | | C ầ m c ố , th ế ch ấ p, ký quỹ, ký cược | |
| | | | | | |
| | | | | LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ | |
| | | | | | |
| 21 | 331 | | | Phải trả cho người bán | |
| | | 3311 | | Phải trả về chi trả ti ề n BH | |
| | | 3318 | | Phải trả khác cho người bán | |
| | | | | | |
| 22 | 333 | | | Th uế và các khoản phải nộp Nhà nước | Đơn vị có phát sinh |
| | | 3331 | | Thu ế giá trị gia tăng phải nộp | |
| | | 3332 | | Thu ế tiêu thụ đặc biệt | |
| | | 3333 | | Thu ế xuất, nhập khẩu | |
| | | 3334 | | Thu ế TNDN | |
| | | 3335 | | Thu ế thu nhập cá nhân | |
| | | 3337 | | Thu ế nhà đất, ti ề n thuê đất | |
| | | 3338 | | Các loại thu ế khác | |
| | | 3339 | | Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | |
| | | | | | |
| 23 | 334 | | | Phải trả người lao động | |
| | | 3341 | | Phải trả công nhân viên | |
| | | 3348 | | Phải trả người lao động khác | |
| | | | | | |
| 24 | 335 | | | Chi phí phải trả | |
| | | | | | |
| 25 | 336 | | | Phải trả n ộ i b ộ | |
| | | 3361 | | Phải trả cấp trên về v ố n hoạt động | Chi nhánh |
| | | 3362 | | Phải nộp cấp trên về phí BHTG | Chi nhánh |
| | | 3363 | | Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG | Chi nhánh |
| | | 3364 | | Phải trả cấp dưới về chi trả ti ề n BH | Trụ sở chính |
| | | 3365 | | Phải trả cấp trên về ti ề n chi trả BH không có người nh ậ n | Chi nhánh |
| | | 3366 | | Phải nộp cấp trên về chênh lệch thu lớn hơn chi | Chi nhánh |
| | | 3367 | | Phải trả cấp dưới về chênh lệch thu nhỏ hơn chi | Trụ sở chính |
| | | 3368 | | Phải trả nội bộ khác | Đơn vị có phát sinh |
| | | | | | |
| 26 | 337 | | | Quỹ dự phòng nghiệp vụ | Trụ sở chính |
| | | | | | |
| 27 | 338 | | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | 3381 | | Tài sản thừa chờ giải quyết | |
| | | 3382 | | Kinh phí công đoàn | |
| | | 3383 | | BH xã hội | |
| | | 3384 | | BH y t ế | |
| | | 3385 | | Phí BHTG chờ kết chuy ể n | Trụ sở chính |
| | | 3386 | | BH th ấ t nghiệp | |
| | | 3387 | | Doanh thu chưa thực hiện | |
| | | 33871 | | Doanh thu ti ề n lãi nhận trước | |
| | | 33878 | | Doanh thu nhận trước khác | |
| | | 3388 | | Phải trả, phải nộp khác | |
| | | | | | |
| 28 | 341 | | | Vay và n ợ thuê tài chính | Trụ sở chính |
| | | 3411 | | Các khoản đi vay | |
| | | 3412 | | Nợ thuê tài chính | |
| | | | | | |
| 29 | 344 | | | Nhận ký quỹ, ký cược | |
| | | | | | |
| 30 | 352 | | | Dự phòng phải trả | |
| | | | | | |
| 31 | 353 | | | Quỹ khen thưởng, phúc l ợ i | Trụ sở chính |
| | | 3531 | | Quỹ khen thưởng | |
| | | 3532 | | Quỹ phúc lợi | |
| | | 3533 | | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ | |
| | | 3534 | | Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty | |
| | | | | | |
| | | | | LOẠI TÀI KHOẢN V Ố N CHỦ S Ở HỮU | |
| | | | | | |
| 32 | 411 | | | V ố n đầu tư của chủ sở hữu | Trụ sở chính |
| | | 4111 | | V ố n góp của chủ sở hữu | |
| | | 4118 | | V ố n khác | |
| | | | | | |
| 33 | 412 | | | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | Trụ sở chính |
| | | | | | |
| 34 | 413 | | | Chênh lệch tỷ giá h ố i đoái | |
| | | 4131 | | Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ | |
| | | 4132 | | Chênh lệch tỷ giá h ố i đoái trong hoạt động dự án | Trụ sở chính |
| | | | | | |
| 35 | 414 | | | Quỹ đầu tư phát triển | Trụ s ở chính |
| | | | | | |
| 36 | 421 | | | L ợ i nhuận chưa phân ph ố i | Trụ sở chính |
| | | 4211 | | Lợi nhuận chưa phân ph ố i năm trước | |
| | | 4212 | | Lợi nhuận chưa phân ph ố i năm nay | |
| | | | | | |
| 37 | 441 | | | Ngu ồ n v ố n đầu tư xây dựng cơ bả n | Trụ sở chính |
| | | | | | |
| 38 | 461 | | | Ngu ồ n kinh phí dự án | Trụ sở chính |
| | | 4611 | | Nguồn kinh phí NSNN cấp | |
| | | | 46111 | Ngu ồ n kinh phí quản lý dự án | |
| | | | 46112 | Ngu ồ n kinh phí thực hiện dự án | |
| | | 4612 | | Ngu ồ n kinh phí viện trợ | |
| | | | 46121 | Ngu ồ n kinh phí quản lý dự án | |
| | | | 46122 | Ngu ồ n kinh phí thực hiện dự án | |
| | | 4618 | | Ngu ồ n khác | |
| | | | 46181 | Ngu ồ n kinh phí quản lý dự án | |
| | | | 46182 | Ngu ồ n kinh phí thực hiện dự án | |
| | | | | | |
| 39 | 466 | | | Ngu ồ n kinh phí đã hình thành TSCĐ | |
| | | | | | |
| | | | | LO Ạ I T À I KHOẢN DOANH THU | |
| | | | | | |
| 40 | 511 | | | Thu hoạt động BHTG | |
| | | 5111 | | Thu hoạt động tài chính (trích từ thu nhập hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi) | Trụ sở chính |
| | | 5112 | | Thu hoạt động nghiệp vụ BHTG | Đơn vị có phát sinh |
| | | | 51121 | Thu ti ề n phạt của tổ chức tham gia BHTG | |
| | | | 51122 | Thu ti ề n lãi (đ ố i với các khoản đã thực hiện cho vay hỗ trợ các tổ chức tham gia BHTG trước ngày 01/01/2013) | |
| | | 5118 | | Thu hoạt động khác | Đơn vị có phát sinh |
| | | | 51181 | Thu cho thuê tài sản | |
| | | | 51182 | Thu hoạt động tư v ấ n, đào tạo nghiệp vụ BHTG | |
| | | | 51188 | Thu khác | |
| | | | | | |
| 41 | 515 | | | Doanh thu hoạt động tài chính | |
| | | 5151 | | Thu từ hoạt động đầu tư ngu ồ n v ố n tạm thời nhàn rỗi | Trụ sở chính |
| | | | 51511 | Lãi tiền gửi | |
| | | | 51512 | Lãi trái phi ế u | |
| | | | 51513 | Lãi tín phi ế u | |
| | | | 51518 | Lãi t ừ các khoản đầu tư khác n ắ m giữ đến ngày đáo hạn | |
| | | 5158 | | Doanh thu hoạt động tài chính khác | Đơn vị có phát sinh |
| | | | 51581 | Lãi tiền gửi không kỳ hạn | |
| | | | 51588 | Doanh thu hoạt đ ộng tài chính khác | |
| | | | | | |
| | | | | LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ | |
| | | | | | |
| 42 | 631 | | | Chi hoạt động BHTG | |
| | | 6311 | | Chi hoạ t động BH | Đơn vị có phát sinh |
| | | | 63111 | Chi công tác ph ổ bi ế n, giáo dục pháp luật và tuyên truyền chính sách về BHTG | |
| | | | 63112 | Chi phí tham gia quá trình ki ể m soát đặc biệt và quản lý, thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG | |
| | | | 63113 | Chi dịch vụ thanh toán ủy thác | |
| | | | 63114 | Chi d ị ch v ụ thu n ợ | |
| | | | 63118 | Chi khác cho hoạt động BH | |
| | | 6313 | | Chi hoạt động tư vấn, đào tạo nghiệp vụ BHTG | Đơn vị có phát sinh |
| | | 6318 | | Chi hoạt động khác | Đơn vị có phát sinh |
| | | | | | |
| 43 | 635 | | | Chi phí tài chính | |
| | | 6351 | | Chi phí hoạt động đầu tư ngu ồ n v ố n tạm thời nhàn r ỗ i | Trụ sở chính |
| | | | 63511 | Chi phí lưu ký chứng khoán | |
| | | | 63518 | Chi phí hoạt động đầu tư khác | |
| | | 6358 | | Chi phí tài chính khác | Đơn vị có phát sinh |
| | | | 63581 | Chi phí lãi vay | |
| | | | 63588 | Chi phí tài chính khác | |
| | | | | | |
| 44 | 642 | | | Chi phí quản lý doanh nghiệp | Chi tiết theo yêu cầu quản lý |
| | | 6421 | | Chi phí nhân viên quản lý | |
| | | 6422 | | Chi phí vật liệu quản lý | |
| | | 6423 | | Chi phí đ ồ dùng văn phòng | |
| | | 6424 | | Chi phí kh ấ u hao TSCĐ | |
| | | 6425 | | Thu ế , phí và lệ phí | |
| | | 6426 | | Chi phí dự phòng | |
| | | 6427 | | Chi phí dịch vụ mua ngoài | |
| | | 6428 | | Chi phí b ằ ng ti ề n khác | |
| | | | | | |
| | | | | LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC | |
| | | | | | |
| 45 | 711 | | | Thu nhập khác | Chi tiết theo hoạt động |
| | | | | | |
| | | | | LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC | |
| | | | | | |
| 46 | 811 | | | Chi phí khác | Chi tiết theo hoạt động |
| | | | | | |
| | | | | LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | |
| | | | | | |
| 47 | 911 | | | Xác định kết quả hoạt động | |
| | | | | | |
PHỤ LỤC 2
BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 177/2015/TT-BTC ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính)
1. Bảng Cân đối kế toán năm
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B01 - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị tính:……….
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | S ố cuối năm | S ố đầu năm |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A-TÀI SẢN | | | | |
| I. Ti ề n và các khoản tương đương ti ề n | 110 | | | |
| 1. Ti ề n mặt | 111 | | | |
| 2. Tiền gửi ngân hàng | 112 | | | |
| 3. Ti ề n đang chuy ể n | 113 | | | |
| 4. Các khoản tương đương ti ề n | 114 | | | |
| | | | | |
| II. Đầu tư nắm giữ đ ế n ngày đáo hạn | 120 | | | |
| 1. Tiền gửi có kỳ hạn | 121 | | | |
| 2. Trái phi ế u | 122 | | | |
| 3. Tín phi ế u | 123 | | | |
| 4. Các khoản đầu tư khác n ắ m giữ đ ế n ngày đáo h ạ n | 124 | | | |
| | | | | |
| III. Các khoản phải thu | 130 | | | |
| 1. Phải thu của khách hàng | 131 | | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 132 | | | |
| 3. Phải thu n ộ i b ộ | 133 | | | |
| 4. Phải thu khác | 134 | | | |
| 5. Dự phòng phải thu khó đòi (*) | 135 | | (...) | (...) |
| 6. Tài sản thi ế u chờ xử lý | 139 | | | |
| | | | | |
| IV. Hàng t ồ n kho | 140 | | | |
| V. Tài sản c ố đ ị nh | 210 | | | |
| 1. Tài sản c ố định hữu hình | 211 | | | |
| - Nguyên giá | 212 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy k ế (*) | 213 | | (...) | (...) |
| 2. Tài sản c ố định thuê tài chính | 214 | | | |
| - Nguyên giá | 215 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy k ế (*) | 216 | | (...) | (...) |
| 3. Tài sản c ố định vô hình | 217 | | | |
| - Nguyên giá | 218 | | | |
| - Giá trị hao mòn lũy k ế (*) | 219 | | (...) | (...) |
| | | | | |
| VI. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 220 | | | |
| | | | | |
| VII. Tài sản khác | 230 | | | |
| 1. Chi phí trả trước | 231 | | | |
| 2. Thu ế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 232 | | | |
| 3. Giao dịch mua bán lại trái phi ế u Chính phủ | 233 | | | |
| | | | | |
| Tổng cộng tài sản (240 = 110+120+130+140+210+220+230) | 240 | | | |
| B-NGU Ồ N V Ố N | | | | |
| I. Nợ phải trả | 310 | | | |
| 1. Phải trả người bán | 311 | | | |
| 2. Người mua trả ti ề n trước | 312 | | | |
| 3. Thu ế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | | | |
| 4. Phải trả người lao động | 314 | | | |
| 5. Chi phí phải trả | 315 | | | |
| 6. Phải trả nội bộ | 316 | | | |
| 7. Doanh thu chưa thực hiện | 317 | | | |
| 8. Phải trả khác | 318 | | | |
| 9. Vay và nợ thuê tài chính | 319 | | | |
| 10. Dự phòng phải trả | 320 | | | |
| 11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 321 | | | |
| 12. Giao dịch mua bán lại trái phi ế u Chính phủ | 322 | | | |
| 13. Quỹ dự phòng nghiệp vụ | 323 | | | |
| | | | | |
| II. V ố n chủ sở hữu | 410 | | | |
| 1. V ố n đầu tư của chủ sở hữu | 411 | | | |
| 2. V ố n khác của chủ sở hữu | 412 | | | |
| 3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 413 | | | |
| 4. Chênh lệch tỷ giá h ố i đoái | 414 | | | |
| 5. Quỹ đầu tư phát triển | 415 | | | |
| 6. Lợi nhuận chưa phân ph ố i | 416 | | | |
| - Lợi nhuận chưa phân ph ố i lũy k ế đ ế n cu ố i kỳ trước | 416.1 | | | |
| - Lợi nhuận chưa phân ph ố i kỳ này | 416.2 | | | |
| 7. Ngu ồ n v ố n đầu tư XDCB | 417 | | | |
| | | | | |
| III. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 430 | | | |
| 1. Ngu ồ n kinh phí dự án | 431 | | | |
| 2. Ngu ồ n kinh phí đã hình thành TSCĐ | 432 | | | |
| Tổng cộng nguồn vốn (440 = 310+410+430) | 440 | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (**) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
(3) Đối với kỳ kế toán năm thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
(4) (**) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc.
2. Báo cáo kết quả hoạt động
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 2 - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Năm ………..
Đơn vị tính: …………..
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Thu hoạt động BHTG | 10 | | | |
| 2. Chi hoạt động BHTG | 11 | | | |
| 3. Lợi nhuận gộp từ hoạt động BHTG (20 = 10 - 11) | 20 | | | |
| 4. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | | | |
| 5. Chi phí tài chính | 22 | | | |
| - Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | | | |
| 6. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25 | | | |
| 7. Lợi nhuận thu ầ n từ hoạt động BHTG {30 = 20 + (21 - 22) - 25} | 30 | | | |
| 8. Thu nhập khác | 31 | | | |
| 9. Chi phí khác | 32 | | | |
| 10. L ợ i nhuận khác (40 = 31 - 32) | 40 | | | |
| 11. T ổ ng lợi nhuận (50 = 30 + 40) | 50 | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (*) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 3 - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp trực tiếp) Năm...
Đơn vị tính:………….
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuy ế t minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | |
| I. L ưu chuy ể n ti ề n từ hoạt động BHTG | | | | |
| 1. Tiền thu từ hoạt động BHTG | 01 | | | |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ | 02 | | | |
| 3. Tiền chi trả lương và các khoản khác cho công nhân viên | 03 | | | |
| 4. Tiền lãi vay đã trả | 04 | | | |
| 5. Tiền thu phí BHTG | 05 | | | |
| 6. Tiền chi trả BH | 06 | | | |
| 7. Tiền thu hoạt động khác | 07 | | | |
| 8. Tiền chi hoạt động khác | 08 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động BHTG | 20 | | | |
| | | | | |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | | | | |
| 1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ | 21 | | | |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ | 22 | | | |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | | | |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | | | |
| 5. Tiền chi đầu tư khác | 25 | | | |
| 6. Tiền thu hồi đầu tư khác | 26 | | | |
| 7. Tiền thu lãi tiền gửi, trái phiếu, tín phiếu, các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn | 27 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t ư | 30 | | | |
| | | | | |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | | | | |
| 1. Tiền thu nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | | | |
| 2. Tiền trả lại vốn góp cho chủ sở hữu | 32 | | | |
| 3. Tiền thu từ đi vay | 33 | | | |
| 4. Tiền trả nợ gốc vay | 34 | | | |
| 5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính | 35 | | | |
| | | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | | | |
| Lưu chuy ể n ti ề n thu ầ n trong kỳ (50 = 20+30+40) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 50 60 | | | |
| Ả nh hưởng của thay đ ổ i tỷ giá h ố i đoái quy đ ổ i ngoại tệ Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) | 61 70 | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (*) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc
4. Báo cáo kết quả hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 4 - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN TẠM THỜI NHÀN RỖI
Năm ………..
Đơn vị tính: ………..
| TT | Chỉ tiêu | Mã số | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Thu từ hoạt động đầu tư ngu ồ n v ố n tạm thời nhàn rỗi ( 01 = 02+03+04+05) | 01 | | |
| 1 | Lãi tiền gửi | 02 | | |
| 2 | Lãi trái phi ế u | 03 | | |
| 3 | Lãi tín phi ế u | 04 | | |
| 4 | Lãi từ các khoản đầu tư khác n ắ m giữ đ ế n ngày đáo hạn | 05 | | |
| II | Chi phí hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm th ờ i nhàn rỗi (06 = 07+08) | 06 | | |
| 1 | Chi phí lưu ký chứng khoán | 07 | | |
| 2 | Chi phí hoạt động đầu tư khác | 08 | | |
| III | Chênh lệch thu, chi hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi (09 = 01 - 06) | 09 | | |
| 1 | Trích vào thu hoạt động tài chính | 10 | | |
| 2 | Trích lập quỹ dự phòng nghiệp vụ | 11 | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
5. Báo cáo tình hình lập và sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 5 - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH LẬP VÀ SỬ DỤNG QUỸ DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ
Năm ………..
Phần I - Tổng hợp số trích lập và sử dụng quỹ
Đơn vị tính:……..
| TT | Chỉ tiêu | Mã số | Năm nay | Năm trước |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| I | S ố dư đ ầ u kỳ | 01 | | |
| II | S ố tăng quỹ trong kỳ | 02 | | |
| 1 | Thu phí BHTG | 03 | | |
| 2 | Thu nhập từ hoạt động đầu tư ngu ồ n vốn tạm thời nhàn rỗi | 04 | | |
| 3 | Thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG | 05 | | |
| 4 | Các khoản chi trả ti ề n BH không có người nhận | 06 | | |
| 5 | Chênh lệch thu, chi hoạt động còn lại hàng năm (nếu có) | 07 | | |
| 6 | Từ ngu ồ n khác | 08 | | |
| | + Ngân sách hỗ trợ +... | | | |
| III | S ố quỹ hiện có trong kỳ (09=01+02) | 09 | | |
| IV | S ố giảm quỹ trong kỳ (10=11+12) | 10 | | |
| 1 | Ti ề n chi trả BH trong kỳ | 11 | | |
| 2 | Giảm khác | 12 | | |
| V | S ố quỹ hiện có cu ố i kỳ (13=09-10) | 13 | | |
Phần II - Chi tiết tiền chi trả BH trong kỳ
Đơn vị tính: ………
| Số TT | Tên tổ chức tham gia BHTG | Số tiền d ư nợ theo s ổ tiền gửi | Số tiền chi trả BH phải trả | Số tiền chi trả BH đã thanh toán | Số tiền chi trả BH còn phải thanh toán |
|||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | | | |
| | Cộng | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
6. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 9 - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ....(1)
I. Đặc điểm hoạt động của đơn vị
1. Hình thức sở hữu vốn
2. Lĩnh vực hoạt động
3. Chức năng nhiệm vụ
4. Đặc điểm hoạt động của đơn vị trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
5. Cấu trúc của đơn vị
- Danh sách các Chi nhánh và đơn vị cấp dưới.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày …/…/…).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
2. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
3. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
4. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
a) Nguyên tắc ghi nhận nợ phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG;
b) Nguyên tắc ghi nhận nợ phải thu tiền phạt của tổ chức tham gia BHTG;
c) Nguyên tắc ghi nhận nợ phải thu khác ngoài phí BHTG và tiền phạt của tổ chức tham gia BHTG.
5. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính.
6. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
7. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
a) Nguyên tắc ghi nhận nợ phải trả về tiền chi trả BH;
b) Nguyên tắc ghi nhận nợ phải trả khác ngoài tiền chi trả BH.
8. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
9. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
11. Nguyên tắc trích lập và sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ.
12. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
13. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, vốn khác của chủ sở hữu.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
14. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thu hoạt động BHTG.
15. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính;
- Nguyên tắc ghi nhận thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi (tiền gửi, trái phiếu, tín phiếu và các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn);
- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính khác ngoài hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi.
16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thu nhập khác.
17. Nguyên tắc kế toán chi hoạt động BHTG.
18. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
a) Nguyên tắc kế toán chi phí hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi;
b) Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính khác.
19. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí quản lý doanh nghiệp.
20. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
Đơn vị tính:…….
1. Tiền | Cuối năm | Đầu năm
- Tiền mặt | … | …
- Tiền gửi ngân hàng | … | …
+ Tiền gửi NHNN Việt Nam | … | …
+ Tiền gửi ngân hàng khác | ... | ...
- Tiền đang chuyển
Cộng
2. Các khoản đầu tư n ắ m giữ đến ngày đáo hạn | Số đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | Kết quả đầu tư
- Tiền gửi có kỳ hạn; - Trái phiếu: (chi tiết cho từng loại trái phiếu) - Tín phiếu: (chi tiết cho từng loại tín phiếu) - Công trái xây dựng tổ quốc: (chi tiết cho từng loại côn g trái) - Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn (chi tiết cho từng khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn). | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị
… … … … … … … … … … … | … … … … … … … … … … … | … … … | … … … | … … … | … … … | … … … | … … … | … … … … … …
Cộng
3. Phải thu của khách hàng | Cuối năm | Đầu năm
- Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG; | … | …
- Phải thu tiền phạt của tổ chức tham gia BHTG; | … | …
- Phải thu khác của khách hàng. | … | …
Cộng | … | …
4. Phải thu nội bộ | Cuối năm | Đầu năm
- Trụ sở chính: | … | …
+ Vốn hoạt động ở các đơn vị trực thuộc | … | …
+ Phải thu cấp dưới về phí BHTG | … | …
+ Phải thu cấp dưới về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG | … | …
+ Phải thu cấp dưới về tiền chi trả BH không có người nhận | … | …
+ Phải thu cấp dưới về chênh lệch thu lớn hơn chi | … | …
+ Phải thu nội bộ khác. | … | …
- Chi nhánh:
+ Phải thu cấp trên về chi trả tiền BH | … | …
+ Phải thu cấp trên về chênh lệch thu nhỏ hơn chi | … | …
+ Phải thu nội bộ khác. | … | …
Cộng | … | …
5. Phải thu khác | Cuối năm | Đầu năm
Giá trị | Dự phòng | Giá trị | Dự phòng
- Phải thu của đơn vị nhận ủy thác chi trả bảo hiểm; | … | … | … | …
- Phải thu lãi tiền gửi; | … | … | … | …
- Phải thu lãi trái phiếu; | … | … | … | …
- Phải thu lãi tín phiếu; | … | … | … | …
- Phải thu người lao động; | … | … | … | …
- Ký cược, ký quỹ; | … | … | … | …
- Phải thu khác. | … | … | … | …
Cộng | … | … | … | …
6. Tài sản thiếu chờ xử lý | Cuối năm | Đầu năm
a) Tiền; | … | …
b) Hàng tồn kho;
c) TSCĐ;
d) Tài sản khác
7. Tài sản dở dang dài hạn | Cuối năm | Đầu năm
Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
+ Mua s ắ m; | … | …
+ XDCB; | … | …
+ Sửa chữa. | … | …
Cộng | … | …
8. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | … | TSCĐ hữu hình khác | T ổ ng cộng |
||||||||
| Nguyên giá | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm | | | | | | |
| - Mua trong năm - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) |
| S ố dư cu ố i năm | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy k ế | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm | | | | | | |
| - Kh ấ u hao trong năm - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) |
| S ố dư cu ố i năm | | | | | | |
| Giá trị còn lại | | | | | | |
| - Tại ngày đ ầ u năm - Tại ngày cuối năm | | | | | | |
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay;
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
9. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
| Khoản mục | Quy ề n sử dụng đất | Quy ề n phát hành | Bản quyền, b ằ ng sáng chế | … | TSCĐ vô hình khác | T ổ ng cộng |
||||||||
| Nguyên giá | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm | | | | | | |
| - Mua trong năm - Tạo ra từ nội bộ BHTG - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) |
| S ố dư cu ố i năm | | | | | | |
| Giá trị hao mòn lũy k ế | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm | | | | | | |
| - Kh ấ u hao trong năm - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) | (...) (...) |
| S ố dư cu ố i năm | | | | | | |
| Giá trị còn lại | | | | | | |
| - Tại ngày đ ầ u năm - Tại ngày cuối năm | | | | | | |
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ vô hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay;
- Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
- Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
10. Chi phí trả trước | Cuối năm | Đầu năm
- Công cụ, dụng cụ xuất dùng; | … | …
- Các khoản khác. | … | …
Cộng | … | …
11. Tài sản khác (Chi tiết theo từng khoản mục) | Cuối năm | Đầu năm
12. Phải trả người bán | Cuối năm | Đầu năm
Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Giá trị | Số có khả năng trả nợ
1. Các khoản phải trả người bán
a) Phải trả về tiền chi trả BH; | … | … | … | …
b) Phải trả khác cho người bán | … | … | … | …
Cộng | … | … | … | …
2. S ố nợ quá hạn chưa thanh toán
Cộng | … | … | … | …
13. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | Đầu năm | Số phải nộp trong năm | Số đã thực nộp trong năm | Cuối năm
a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)
Cộng | … | … | … | …
b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế nếu có)
Cộng | … | … | … | …
14. Chi phí phải trả (chi tiết theo từng khoản) | Cuối năm | Đầu năm
… | …
15. Phải trả nội bộ | Cuối năm | Đầu năm
- Trụ sở chính:
+ Phải trả cấp dưới về chi trả tiền BH; | … | …
+ Phải trả cấp dưới về chênh lệch thu nhỏ hơn chi; | … | …
+ Phải trả nội bộ khác. | … | …
- Chi nhánh:
+ Phải trả cấp trên về vốn hoạt động; | … | …
+ Phải nộp cấp trên về phí BHTG; | … | …
+ Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG; | … | …
+ Phải trả cấp trên về tiền chi trả BH không có người nhận; | … | …
+ Phải nộp cấp trên về chênh lệch thu lớn hơn chi; | … | …
+ Phải thu nội bộ khác. | … | …
Cộng | … | …
16. Phải trả khác | Cuối năm | Đầu năm
a) Các khoản phải trả | … | …
- Tài sản thừa chờ giải quyết; | … | …
- Kinh phí công đoàn; | … | …
- Bảo hiểm xã hội; | … | …
- Bảo hiểm y tế; | … | …
- Bảo hiểm thất nghiệp; | … | …
- Nhận ký quỹ, ký cược; | … | …
- Các khoản phải trả, phải nộp khác | … | …
Cộng | … | …
b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết theo từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn) | … | …
17. Doanh thu chưa thực hiện | Cuối năm | Đầu năm
- Doanh thu tiền lãi nhận trước; | … | …
- Doanh thu nhận trước khác. | … | …
Cộng | … | …
18. Dự phòng phải trả (chi tiết theo từng khoản mục) | Cuối năm | Đầu năm
… | …
19. Vốn chủ sở hữu
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
| | Các khoản mục thuộc v ố n chủ s ở hữu | | | | | | |
|||||||||
| | Vốn đầu tư của CSH | Vốn khác của CSH | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | Q uỹ đầu tư phát triển | Lợi nhuận chưa phân phối | Ngu ồ n vốn đầu tư XDCB | Cộng |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Số dư đầu năm trước - Tăng vốn trong năm trước - Lãi trong năm trước - Tăng khác - Giảm vốn trong năm trước - Lỗ trong năm trước - Giảm khác | | | | | | | |
| S ố dư đ ầ u năm nay | | | | | | | |
| - Tăng v ố n trong năm nay - Lãi trong năm nay - Tăng khác - Giảm vốn trong năm nay - Lỗ trong năm nay - Giảm khác | | | | | | | |
| S ố dư cu ố i năm na y | | | | | | | |
b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu | Cuối năm | Đầu năm
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu | … | …
- Vốn khác của chủ sở hữu | … | …
- ….
Cộng | … | …
20. Chênh lệch đ á nh giá lại tài sản | Cuối năm | Đầu năm
Lý do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm | … | …
21. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Cuối năm | Đầu năm
Lý do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm | … | …
22. Nguồn kinh phí dự án | Năm nay | Năm trước
- Nguồn kinh phí dự án được cấp trong năm; | … | …
- Chi dự án; | (…) | (…)
- Nguồn kinh phí dự án còn lại cuối năm | … | …
23. Quỹ đầu tư phát triển
2 4 . Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toán | Cuối năm | Đầu năm
a) Nợ khó đòi đã xử lý: Thuyết minh chi tiết giá trị các khoản nợ khó đòi đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ n g ày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xóa sổ kế toán nợ khó đòi. | … | …
b) Số phí BHTG đã xóa: Thuyết minh chi tiết giá trị các khoản phí BHTG và các khoản tiền phạt của tổ chức tham gia BHTG đã xóa nợ trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối t ượng, nguyên nhân đã xóa sổ kế toán phí BHTG. | … | …
c) Số tiền BH đã chi trả cho người gửi tiền: Thuyết minh chi tiết số tiền BH đã chi trả cho người gửi tiền theo các tổ chức tham gia BHTG cho đến khi hoàn tất việc thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG bị phá sản. | … | …
d) Ngoại tệ các loại: Đơn vị thuyết minh chi tiết s ố lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. | … | …
đ) Dự toán chi dự án: Thuyết minh số dự toán chi dự án được giao, số đã rút trong kỳ và dự toán chi dự án còn lại cuối kỳ còn lại chưa rút. | … | …
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động
Đơn vị tính: …….
Năm nay | Năm trước
1 . Thu hoạt động BHTG Trong đó:
a) Thu hoạt động tài chính (trích từ thu nhập hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi). | … | …
b) Thu hoạt động nghiệp vụ BHTG:
- Thu tiền phạt của tổ chức tham gia BHTG; | … | …
- Thu tiền lãi (đối với các khoản đã thực hiện cho vay hỗ trợ các tổ chức tham gia BHTG trước ngày 01/01/2013). | … | …
c) Thu hoạt động khác:
- Thu cho thuê tài sản; | … | …
- Thu hoạt động tư vấn, đào tạo nghiệp vụ BHTG; | … | …
- Thu khác. | … | …
Cộng | … | …
2. Chi hoạt động BHTG | Năm nay | Năm trước
a) Chi hoạt động BH:
- Chi công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền chính sách về BHTG; | … | …
- Chi phí tham gia quá trình kiểm soát đặc biệt và quản lý, thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG; | … | …
- Chi dịch vụ thanh toán ủy thác; | … | …
- Chi dịch vụ thu nợ; | … | …
- Chi khác cho hoạt động BH. | … | …
b) Chi hoạt động tư vấn, đào tạo nghiệp vụ BHTG; | … | …
c) Chi hoạt động khác. | … | …
Cộng | … | …
3. Thu từ hoạ t động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi | Năm nay | Năm trước
- Lãi tiền gửi; | … | …
- Lãi trái phiếu; | … | …
- Lãi tín phiếu; | … | …
- Lãi từ các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn. | … | …
Cộng | … | …
4. Doanh thu hoạt động tài chính khác | Năm nay | Năm trước
- Lãi tiền gửi không kỳ hạn; | … | …
- Doanh thu hoạt động tài chính khác | … | …
Cộng | … | …
5. Ch i phí hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi | Năm nay | Năm trước
- Chi phí lưu ký chứng khoán; | … | …
- Chi phí hoạt động đầu tư khác. | … | …
6. Chi phí tài chính khác | Năm nay | Năm trước
- Chi phí lãi vay; | … | …
- Chi phí tài chính khác | … | …
7. Thu nhập khác | Năm nay | Năm trước
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ; | … | …
- Các khoản khác. | … | …
Cộng | … | …
8. Chi phí khác | Năm nay | Năm trước
- Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí phí th a nh lý, nhượng bán TSCĐ | … | …
- Các khoản khác. | … | …
Cộng | … | …
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | Năm nay | Năm trước
a) Các khoản chi phí quản lý phát sinh trong kỳ
- Chi phí nhân viên quản lý; | … | …
- Chi phí vật liệu quản lý; | … | …
- Chi phí đồ dùng văn phòng; | … | …
- Chi phí khấu hao TSCĐ; | … | …
- Thuế, phí và lệ phí; | … | …
- Chi phí dự phòng; | … | …
- Chi phí dịch vụ mua ngoài; | … | …
- Chi phí bằng tiền khác. | … | …
b) Các khoản ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp | … | ….
Cộng | … | …
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai
Năm nay | Năm trước
- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính; | … | …
- Các giao dịch phi tiền tệ khác | … | …
2. Các khoản tiền do đơn vị nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do đơn vị nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà đơn vị phải thực hiện.
VIII. Những thông tin khác
1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: ……………..
2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: ………………………………..
3. Những thông tin khác …………………………………………………………………………….
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (*) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Đơn vị được trình bày thêm các thông tin khác xét thay cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
(2) (*) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc.
7. Bảng Cân đối kế toán giữa niên độ (dạng đầy đủ)
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 1a - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (Dạng đầy đủ) Quý…. năm... Tại ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị tính:……..
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuy ế t minh | S ố cuối quý | S ố đầu năm |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A-TÀI SẢN | | | | |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | | | |
| 1. Ti ề n m ặ t | 111 | | | |
| ...(*) | | | | |
| | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (**) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B01 - BHTG.
(2) (**) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc.
8. Báo cáo kết quả hoạt động giữa niên độ (dạng đầy đủ)
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B 02a - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIỮA NIÊN ĐỘ (Dạng đầy đủ) Quý....năm…..
Đơn vị tính:………
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Quý.... | | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
||||||||
| | | | Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1. Thu hoạt động BHTG | 10 | | | | | |
| ...(*) | | | | | | |
| | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (**) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động năm - Mẫu số B02 - BHTG.
(2) (**) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc.
9. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng đầy đủ)
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 3a - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ (Dạng đầy đủ) (Theo phương pháp trực tiếp) Quý...năm...
Đơn vị tính:………
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Lũy k ế từ đ ầ u năm đến cuối quý này | |
||||||
| | | | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | |
| I. Lưu chuy ể n ti ề n từ hoạt động BHTG | | | | |
| 1. Ti ề n thu từ hoạt động BHTG | 01 | | | |
| 2. Ti ề n chi trả cho người cung cấp hàng hóa, d ị ch v ụ | 02 | | | |
| ...(*) | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (**) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu số B03 - BHTG.
(2) (**) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc.
10. Báo cáo kết quả hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi giữa niên độ (dạng đầy đủ)
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 4a - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN TẠM THỜI NHÀN RỖI GIỮA NIÊN ĐỘ (Dạng đầy đủ) Năm…….
Đơn vị tính:……..
| TT | Chỉ tiêu | Mã số | Quý.... | | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
||||||||
| | | | Năm na y | Năm trước | Nă m nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | Thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi (01 = 02+03+04+05) | 01 | | | | |
| 1 | Lãi tiền gửi | 02 | | | | |
| | ...(*) | | | | | |
| | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi năm - Mẫu số B04 - BHTG.
11. Báo cáo tình hình lập và sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ giữa niên độ (dạng đầy đủ)
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 5a - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH LẬP VÀ SỬ DỤNG QUỸ DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ GIỮA NIÊN ĐỘ (Dạng đầy đủ) Quý.... năm……
Phần I - Tổng hợp số trích lập và sử dụng quỹ
Đơn vị tính:………
| TT | Chỉ tiêu | Mã số | Quý | | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
||||||||
| | | | Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | S ố dư đ ầ u kỳ | 01 | | | | |
| II | Số tăng quỹ trong kỳ | 02 | | | | |
| 1 | Thu phí BHTG | 03 | | | | |
| | ...(*) | | | | | |
| | | | | | | |
Phần II - Chi tiết tiền chi trả BH trong kỳ
Đơn vị tính:………..
| Số TT | Tên tổ chức tham gia BHTG | Số tiền dư n ợ theo sổ tiền gửi | Số tiền chi trả BH phải trả | Số tiền chi trả BH đã thanh toán | Số tiền chi trả BH còn phải thanh toán |
|||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | | | |
| | Cộng | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo tình hình lập và sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ năm - Mẫu số B05 - BHTG.
12. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc
BHTG Việt Nam Địa chỉ: …………………… | M ẫ u số B0 9a - BHTG (Ban hành theo Thông tư s ố 177/2015/TT-BTC ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC Quý... năm ....
I. Đặc điểm hoạt động của đơn vị
1. Hình thức sở hữu vốn
2. Lĩnh vực hoạt động
3. Chức năng nhiệm vụ
4. Đặc điểm hoạt động của đơn vị trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
5. Cấu trúc của đơn vị
- Danh sách các Chi nhánh và đơn vị cấp dưới.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày …./…/…).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
Đơn vị phải công bố việc lập Báo cáo tài chính giữa niên độ và Báo cáo tài chính năm gần nhất là cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau. Trường hợp có thay đổi thì phải mô tả sự thay đổi và nêu rõ ảnh hưởng của những thay đổi đó.
V. Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ
1. Giải thích về tính chu kỳ của các hoạt động nghiệp vụ BHTG trong kỳ kế toán giữa niên độ.
2. Trình bày tính chất và giá trị của các khoản mục ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, thu phí BHTG, thu hoạt động BHTG, thu từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi, chi trả tiền BH cho người gửi tiền, chi hoạt động BHTG hoặc các luồng tiền được coi là yếu tố không bình thường do tính chất, quy mô hoặc tác động của chúng.
3. Trình bày những biến động trong nguồn vốn chủ sở hữu và giá trị lũy kế tính đến ngày lập Báo cáo tài chính giữa niên độ, cũng như phần thuyết minh tương ứng mang tính so sánh của cùng kỳ kế toán trên của niên độ trước gần nhất.
4. Tính chất và giá trị của những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong báo cáo giữa niên độ trước của niên độ kế toán hiện tại hoặc những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong các niên độ trước, nếu những thay đổi này có ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ kế toán giữa niên độ hiện tại.
5. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác.
6. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ.
7. Những thông tin khác.
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Lập, ngày …. tháng … năm … Tổng Giám đốc (*) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Đơn vị được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
(2) (*) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc.