Điều 22. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2016.
2. Thông tư này thay thế Quyết định số 96/2007/QĐ-BTC ngày 23/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Ban Chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Viện Kiểm sát, Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan TW và các đoàn thể; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo, Website Chính phủ; - Các đơn vị , website thuộc Bộ Tài chính; - Hiệp hội bảo hiểm, DNBH; - Lưu: VT, QLBH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC I
TÀI LIỆU MINH HỌA BÁN HÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2016/TT-BTC ngày 21/3/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung)
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Thông tin về doanh nghiệp bảo hiểm:
- Tên doanh nghiệp - Số giấy phép
- Lĩnh vực kinh doanh - Vốn Điều lệ
- Trụ sở chính - Địa chỉ liên hệ
(địa chỉ, số điện thoại, số fax...)
2. Thông tin về bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm
- Họ và tên - Tuổi
- Giới tính - Nghề nghiệp
- Số CMND/Hộ chiếu
3. Thông tin về đại lý bảo hiểm
- Họ và tên - Mã số đại lý
- Văn phòng hoạt động
4. Thông tin về sản phẩm bảo hiểm, sản phẩm bổ trợ (nếu có)
- Tên sản phẩm - Thời hạn bảo hiểm
- Quyền lợi bảo hiểm rủi ro - Phí bảo hiểm
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
1. Các quyền lợi bảo hiểm
Các quyền lợi cơ bản được giải thích cho bên mua bảo hiểm tối thiểu phải tách bạch được giữa quyền lợi được bảo đảm và quyền lợi không được bảo đảm, cụ thể như sau:
1.1. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro: QUYỀN LỢI ĐƯỢC BẢO ĐẢM
- Quyền lợi bảo hiểm tử vong: là số tiền doanh nghiệp bảo hiểm trả cho người thụ hưởng trong trường hợp tử vong của người được bảo hiểm
- Các quyền lợi bảo hiểm rủi ro khác (nếu có)
- Quyền lợi của các sản phẩm bảo hiểm bổ trợ (nếu có)
1.2. Quyền lợi đầu tư:
a) QUYỀN LỢI ĐƯỢC BẢO ĐẢM
- Quyền lợi theo tỷ suất đầu tư tối thiểu cam kết với bên mua bảo hiểm
b) QUYỀN LỢI KHÔNG ĐƯỢC BẢO ĐẢM
1.3. Các quyền lợi khác (nếu có)
2. Cơ chế phân bổ phí bảo hiểm:
- Doanh nghiệp bảo hiểm phải minh họa rõ tỷ lệ phí bảo hiểm được phân bổ cho quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi từ quỹ liên kết chung.
- Doanh nghiệp bảo hiểm phải minh họa rõ các Khoản phí được quy định tại Điều 6 Thông tư này và các hạn mức tối đa sẽ áp dụng, ví dụ như:
+ Phí ban đầu
+ Phí bảo hiểm rủi ro
+ Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm
+ Phí quản lý quỹ
+ Phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
+ Phí khác (nếu có)
3. Tỷ suất đầu tư dự kiến
3.1. Doanh nghiệp bảo hiểm được sử dụng tỷ suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiểm tối đa bằng tỷ suất đầu tư thực tế bình quân của doanh nghiệp 5 năm tài chính gần nhất (không vượt quá 8%) để thể hiện phạm vi dao động thu nhập của quỹ liên kết chung.
3.2. Doanh nghiệp bảo hiểm phải khẳng định rõ:
- Tỷ suất đầu tư có thể tăng hoặc giảm
- Trong mọi trường hợp, doanh nghiệp bảo đảm tỷ suất đầu tư tối thiểu đã cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
III. MINH HỌA THỰC TẾ VỀ PHÂN BỔ PHÍ BẢO HIỂM VÀ CÁC QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
| Năm hợp đồng | Tổng phí bảo hiểm đóng | Các Khoản phí liên quan | Phí bảo hiểm rủi ro | | Phí phân bổ vào quỹ liên kết chung | Quyền lợi bảo đảm | | | QUYỀN LỢI KHÔNG BẢO ĐẢM |
|||||||||||
| | | | Phí cho quyền lợi tử vong | Phí cho các sản phẩm bổ trợ | | Quyền lợi tử vong | Quyền lợi bổ trợ | Quyền lợi quỹ liên kết chung (tỷ suất đầu tư cam kết) | |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 … | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC II
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ LIÊN KẾT CHUNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2016/TT-BTC ngày 21/3/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung)
Doanh nghiệp bảo hiểm | Năm báo cáo:
I. PHÍ BẢO HIỂM VÀ GIÁ TRỊ QUỸ LIÊN KẾT CHUNG TRONG NĂM
Tổng số phí bảo hiểm nộp trong năm: …………………..
Số phí bảo hiểm phân bổ cho quyền lợi bảo hiểm rủi ro: …………………..
Các Khoản chi phí liên quan: …………………..
Tổng số phí bảo hiểm đầu tư vào quỹ liên kết chung: …………………..
Giá trị quỹ liên kết chung đầu năm: …………………..
Giá trị quỹ liên kết chung cuối năm: …………………..
Tỷ suất đầu tư của quỹ liên kết chung: …………………..
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI SẢN CỦA CÁC QUỸ LIÊN KẾT CHUNG
| Tài sản | Giá trị đầu năm | Thay đổi trong năm | Giá trị cuối năm |
|||||
| - Tiền | | | |
| - Danh Mục các Khoản đầu tư (liệt kê chi tiết) | | | |
| - Các tài sản khác | | | |
| Tổng tài sản | | | |
III. BÁO CÁO THU NHẬP VÀ CHI PHÍ CỦA CÁC QUỸ LIÊN KẾT CHUNG
| Nội dung | Năm trước | Năm nay | Ghi chú |
|||||
| Thu nhập: chi tiết thu nhập từ hoạt động đầu tư theo danh Mục phù hợp với quy định | | | |
| Tổng thu nhập | | | |
| Chi phí: Chi tiết chi phí theo danh Mục phù hợp với quy định | | | |
| Tổng chi phí | | | |
| Chênh lệch giữa thu nhập và chi phí | | | |
| Thu nhập trả cho bên mua bảo hiểm | | | |
| Tỷ suất đầu tư thực tế | | | |
| Tỷ suất đầu tư thanh toán cho bên mua bảo hiểm | | | |
PHỤ LỤC III
BẢNG TỶ LỆ HOA HỒNG BẢO HIỂM TỐI ĐA ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM BẢO HIỂM LIÊN KẾT CHUNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2016/TT-BTC ngày 21/3/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung)
Đơn vị tính: %
| Thời hạn hợp đồng | Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm | | | |
||||||
| | Phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ | | | Phương thức nộp phí 1 lần và phí đóng thêm |
| | Năm hợp đồng thứ nhất | Năm hợp đồng thứ hai | Các năm hợp đồng tiếp theo | |
| Từ 10 năm trở xuống | 25 | 7 | 5 | 5 |
| Trên 10 năm | 40 | 10 | 10 | 7 |