Điều 29. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2016.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - C ơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia; - VPCP: BTCN, c á c PCN, Trợ lý TTg, TGĐ C ổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, K TN (3b) pvc. | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN (Kèm theo Nghị định số: 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
(Sử dụng đối với trường hợp đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên lần đầu và cấp lại giấy chứng nhận đăng kiểm viên sau khi bị thu hồi)
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
1. Họ và tên: Ngày, tháng, năm sinh:
2. Nơi sinh: Giới tính:
3. Dân tộc: Tôn giáo:
4. Quê quán:
5. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
6. Chỗ ở hiện nay:
7. Trình độ chuyên môn cao nhất:
8. Trình độ ngoại ngữ:
9. Đơn vị công tác:
10. Đào tạo chuyên môn.
| Tên trường | Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng | Từ tháng, năm, đến tháng, năm | H ì nh thức đào tạo | Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
11. Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm xe cơ giới.
| Tên l ớp tập huấn | Địa điểm tập huấn | Từ tháng, năm, đến tháng, năm | X ếp loại kết quả |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
12. Tóm tắt quá trình công tác
| Từ tháng, năm, đến tháng, năm | Chức danh | Chức vụ | Đơn vị công tác |
|||||
| | | | |
| | | | |
13. Khen thưởng kỷ luật.
| Hình thức khen thưởng, kỷ luật | Ngày ra quyết định | Thời hạn kỷ luật (đối với trường hợp bị kỷ luật) | Cơ quan ra quyết định |
|||||
| | | | |
| | | | |
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
Đối chiếu với điều kiện Đăng kiểm viên kiểm định xe cơ giới …………………………………….
Tôi tự xác định như sau:
- Về phẩm chất đạo đức:
- Về chuyên môn:
- Về trình độ ngoại ngữ:
- Về trình độ nghiệp vụ đăng kiểm xe cơ giới:
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
…….. Ngày ….. tháng ….. năm ….. Người khai (K ý tên, ghi r õ họ tên) | Xác nhận của cơ quan, đơn vị quản lý người đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên (Ký tên, đóng dấu, trừ trường hợp người đề nghị là cá nh â n)
PHỤ LỤC II
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ ĐĂNG KIỂM VIÊN (Kèm theo Nghị định số: 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại …………………….. Chúng tôi gồm:
1. Ông (bà): ……………………………………………………………………………………………….;
2. Ông (bà): ……………………………………………………………………………………………….;
3. Ông (bà): ……………………………………………………………………………………………….;
Đã tiến hành đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên của Ông (Bà)
………………………………………………………………………………………………………………
I. Tự đánh giá của người đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên | Đạt | Không đạt
1) Kiểm tra Công đoạn 1 và Lập Hồ sơ phương tiện 2) Kiểm tra Công đoạn 2 3) Kiểm tra Công đoạn 3 4) Kiểm tra Công đoạn 4 5. Kiểm tra Công đoạn 5 | □ □ □ □ □ | □ □ □ □ □
II. Kết quả đánh giá | Đạt | Không đạt
1) Kiểm tra Công đoạn 1 và lập Hồ sơ phương tiện 2) Kiểm tra Công đoạn 2 3) Kiểm tra Công đoạn 3 4) Kiểm tra Công đoạn 4 5. Kiểm tra Công đoạn 5 | □ □ □ □ □ | □ □ □ □ □
III. Lý do không đạt (nếu có cần ghi rõ các lỗi)
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
IV. Yêu cầu khắc phục
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản có giá trị như nhau, một bản lưu tại đơn vị đăng kiểm (hoặc tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm), một bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam, một bản do người đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên giữ.
Đơn vị đăng kiểm/ Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Đăng kiểm viên (K ý , ghi rõ họ tên) | Đánh giá viên (K ý , ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN (Kèm theo Nghị định số: 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN
Số: ………………………
PHỤ LỤC IV
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI (Kèm theo Nghị định số: 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Số:……………….
Hôm nay, ngày ... tháng... năm ... tại …………….., Đoàn kiểm tra, đánh giá của Cục Đăng kiểm Việt Nam và ……………… đã thống nhất các nội dung kiểm tra, đánh giá đơn vị đăng kiểm xe cơ giới và kết luận như sau:
1. Diện tích mặt bằng của đơn vị đăng kiểm
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
2. Xưởng kiểm định
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
3. Nhà văn phòng, bãi đỗ xe, đường nội bộ
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
4. Thiết bị kiểm tra, dụng cụ kiểm tra
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
5. Thiết bị thông tin, lưu trữ, truyền số liệu
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
6. Đăng kiểm viên
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
7. Nhân viên nghiệp vụ kiểm định
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
8. Phụ trách dây chuyền kiểm định
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
9. Người đứng đầu đơn vị đăng kiểm
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
10. Thực hiện quy trình kiểm định của đơn vị đăng kiểm, đăng kiểm viên
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
11. Các sổ theo dõi, chế độ báo cáo, quản lý, sử dụng ấn chỉ kiểm định
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
12. Các nội dung khác (an toàn vệ sinh lao động; chữa cháy; ISO 9001;...)
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
13. Yêu cầu sửa chữa, khắc phục những vấn đề sau:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
Kết luận:
□ Đơn vị đăng kiểm ……….. đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
□ Đơn vị đăng kiểm ……….. không đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản có giá trị như nhau, một bản lưu tại đơn vị đăng kiểm (hoặc tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm), một bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Đơn vị đăng kiểm/ Tổ ch ứ c thành lập đơn vị đăng kiểm (K ý , ghi rõ họ và tên) | Trưởng đoàn kiểm tra, đánh giá (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI (Kèm theo Nghị định số: 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)