Điều 27. Điều khoản thi hành4
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2012.
2. Thông tư này thay thế các nội dung hướng dẫn sau đây:
a) Các nội dung hướng dẫn về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh quy định tại Thông tư số 21/2004/TT-BTC ngày 24 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc đấu thầu trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương qua thị trường giao dịch chứng khoán tập trung;
b) Các nội dung hướng dẫn về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh quy định tại Thông tư 29/2004/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc bảo lãnh phát hành và đại lý phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương;
c) Các nội dung hướng dẫn về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh tại Quyết định số 66/2004/QĐ-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy chế hướng dẫn về trình tự, thủ tục phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức phát hành và các đơn vị có liên quan báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét có hướng dẫn cụ thể./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 1
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XEM XÉT PHƯƠNG ÁN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
(TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...... V/v: đề nghị xem xét phương án phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ......, ngày....... tháng....... năm.....
Kính gửi: Bộ Tài chính
- Căn cứ Nghị định số 01/2011/NĐ-CP về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu Chính quyền địa phương ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ;
- Căn cứ Nghị định số 15/2011/NĐ-CP về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số..../2011/TT-BTC ngày..../.../2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, (tên tổ chức phát hành) đề nghị Bộ Tài chính xem xét, chấp thuận cho (tên tổ chức phát hành) được huy động vốn dưới hình thức phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh tại thị trường trong nước/nước ngoài năm..... để đầu tư vào các chương trình/dự án trong đề án phát hành với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên tổ chức phát hành
2. Tên trái phiếu
3. Khối lượng phát hành dự kiến
4. Kỳ hạn trái phiếu dự kiến
5. Lãi suất phát hành dự kiến
6. Mệnh giá trái phiếu dự kiến
7. Đồng tiền phát hành
8. Thị trường phát hành dự kiến
9. Phương thức phát hành dự kiến
10. Hình thức phát hành
11. Thời gian phát hành trái phiếu dự kiến
12. Ngày đến hạn thanh toán nợ gốc, nợ lãi trái phiếu dự kiến
13. Phương thức thanh toán nợ gốc, nợ lãi
14. Các vấn đề khác có liên quan đến đợt phát hành
(Tên tổ chức phát hành) xin gửi kèm theo công văn này Đề án phát hành trái phiếu đã được phê duyệt và các văn bản bao gồm: (liệt kê các văn bản kèm theo).
Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, có ý kiến đề án theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên - Lưu:... | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC PHÁT HÀNH (Ký, đ ó n g d ấ u , g h i r õ h ọ tê n )
PHỤ LỤC 2
MẪU BÁO CÁO VỀ ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU NĂM CỦA CÁC NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
Tên Ngân hàng chính sách:
| STT | Nội dung | Kế h o ạ ch n ă m , tron g đ ó: | | | | Tổng |
||||||||
| | | K/hoạch Quý I | K/hoạch Quý II | K/hoạch Quý III | K/hoạch Quý IV | |
| 1 | T ổ n g ng u ồ n vố n | | | | | |
| 1.1 | Chuyển nguồn từ kỳ trước | | | | | |
| 1 . 2 | T h u h ồ i n ợ g ố c | | | | | |
| 1 . 3 | T h u h ồ i l ã i v a y | | | | | |
| 1.4 | Trái phiếu được CP bảo lãnh | | | | | |
| 1.5 | Huy động và tiếp nhận khác | | | | | |
| 2 | T ổ n g s ố vố n s ử dụ ng | | | | | |
| 2 . 1 | G i ải ng â n tr on g k ỳ | | | | | |
| 2.2 | Hoàn trả nợ vốn huy động | | | | | |
| 2.3 | Hoàn trả lãi vốn huy động | | | | | |
| 3 | Chuyển nguồn sang kỳ sau | | | | | |
PHỤ LỤC 3
MẪU BÁO CÁO NHANH KẾT QUẢ TỪNG ĐỢT PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
Tên tổ chức phát hành:
BÁO CÁO NHANH KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐỢT... NĂM.......
| K ế h oạ c h phá t hàn h | | | | | | Kế t qu ả phá t hành | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| Kỳ hạn phát hành theo kế hoạch được duyệt(1) (theo từng khối lượng) | K h ố i l ư ợ ng ph á t h à nh t h e o k ế h o ạ ch đ ư ợ c du y ệ t ( 2 ) ( t h e o t ừ ng k ỳ h ạ n) | Mã t r ái ph i ếu ( n ế u c ó ) | K h ố i l ư ợ ng đ ă ng ký ( t h e o t ừ ng k ỳ h ạ n) | Lã i s u ấ t đ ă n g ký ( t h e o t ừ ng kh ố i l ư ợ n g v à k ỳ h ạ n đ ă n g k ý ) | M ệ nh giá t r ái ph i ế u | K ỳ h ạ n ph á t h à nh t h ự c t ế t h e o đ ợ t ( t h e o t ừ ng kh ố i l ư ợ ng ph á t hàn h ) | K h ố i l ư ợ ng ph á t hành t h ự c t ế ( t h e o t ừ n g k ỳ h ạ n p h á t hàn h ) | P h ư ơ ng t h ứ c ph á t hành | Lã i s u ấ t ph á t h à nh ( t h e o t ừ ng k ỳ h ạ n và kh ố i l ư ợ ng ph á t hàn h ) | M ệ nh giá t r ái ph i ế u | Thờ i gian ph á t hành | N g ày đ ế n h ạ n t r ái ph i ếu ( t h e o t ừ n g k ỳ h ạ n ph á t hàn h ) | P h ư ơ ng t h ứ c t h a n h t o á n g ố c, lã i trái ph i ếu | Da n h s á ch c á c đ ố i t ư ợ ng m u a t r ái ph i ếu |
| 2 n ă m | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 n ă m | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 n ă m | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 n ă m | | | | | | | | | | | | | | |
| ……. | | | | | | | | | | | | | | |
| ……. | | | | | | | | | | | | | | |
| …….. | | | | | | | | | | | | | | |
| …… | | | | | | | | | | | | | | |
| …… | | | | | | | | | | | | | | |
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Chú thích:
- Đối với chủ thể phát hành là doanh nghiệp | (1), (2) được duyệt theo từng đợt phát hành
- Đối với chủ thể phát hành là các ngân hàng chính sách | (1), (2) được duyệt theo từng Quý trong năm.
5 Phụ lục 4 - Mẫu 1: Mẫu báo cáo định kỳ Quý/Năm về tình hình huy động và trả nợ gốc, lãi trái phiếu (áp dụng cho các Ngân hàng Chính sách phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 167/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013)
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH:
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ QUÝ..../NĂM.... VỀ TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VÀ TRẢ NỢ GỐC, LÃI TRÁI PHIẾU
| ST T | N ộ i d un g b á o c á o | T ổn g | Kỳ h ạ n phát h à nh ( n ă m) | | | | |
|||||||||
| | | | 2 | 3 | 5 | 1 0 | ……. |
| 1 | D ư n ợ đ ầ u kỳ | | | | | | |
| 2 | P h á t h à n h t r o n g kỳ | | | | | | |
| 3 | T h an h t o á n n ợ g ố c lã i t r á i ph iếu đ ế n hạ n | | | | | | |
| | - G ố c | | | | | | |
| | - Lãi | | | | | | |
| 4 | D ư n ợ c u ố i k ỳ | | | | | | |
T hủ tr ư ở n g đơ n v ị (Ký t ê n, đ ó n g d ấ u , gh i r õ h ọ t ê n)
6 Phụ lục 4 - Mẫu 2: Mẫu báo cáo định kỳ Quý/Năm về tình hình huy động, sử dụng vốn và trả nợ gốc, lãi trái phiếu (áp dụng cho các doanh nghiệp phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 167/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013)
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH:
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ QUÝ..../NĂM ....VỀ TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ GỐC, LÃI TRÁI PHIẾU
Kỳ hạn phát hành (năm)
| STT | Nội dung báo cáo | Tổng | 2 | 3 | 5 | 10 | ……. |
|||||||||
| 1 | Dư nợ đầu kỳ | | | | | | |
| 2 | Phát hành trong kỳ | | | | | | |
| 3 | Tổng khối lượng vốn huy động đã sử dụng | | | | | | |
| 4 | Thanh toán nợ gốc lãi trái phiếu đến hạn | | | | | | |
| | - Gốc | | | | | | |
| | - Lãi | | | | | | |
| 5 | Dư nợ cuối kỳ | | | | | | |
T hủ tr ư ở n g đơ n v ị (Ký t ê n, đ ó n g d ấ u , gh i r õ h ọ t ê n)
Ghi chú: (*): Doanh nghiệp phát hành trái phiếu có thể báo cáo chung tình hình sử dụng nguồn vốn huy động từ phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh cho các kỳ hạn hoặc các đợt phát hành khác nhau. Doanh nghiệp đảm bảo sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu hiệu quả, đúng mục đích theo quy định tại khoản 2, Điều 21, Nghị định 01/2011/NĐ-CP ngày 05/01/2011.
1 Văn bản này được hợp nhất từ 2 Thông tư sau:
- Thông tư số 34/2012/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2012.
- Thông tư số 167/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 34/2012/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2013.
Văn bản hợp nhất này không thay thế 2 Thông tư nêu trên.
2 Thông tư số 167/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2012/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2013, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 01/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;
Theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 403/TTG-KTTH ngày 18/3/2013 phê duyệt hạn mức bảo lãnh phát hành trái phiếu cho các ngân hàng chính sách năm 2013;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2012/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2012 hướng dẫn về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh”.
3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1, Điều 1, Thông tư số 167/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2013.
4 Thông tư số 167/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số Điều Thông tư số 34/2012/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2012, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2013 quy định Điều này như sau:
“Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2013.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức phát hành và các đơn vị có liên quan báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét có hướng dẫn cụ thể./.”
5 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Thông tư số 167/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2013.
6 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Thông tư số 167/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2013.