Điều 45. Triển khai thực hiện
1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành đúng theo hướng dẫn tại Thông tư này.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị có liên quan báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét và có hướng dẫn cụ thể./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Công Nghiệp
PHỤ LỤC 1:
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN THÀNH VIÊN ĐẤU THẦU
(TỔ CHỨC) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày..... tháng...... năm....
Kính gửi: Bộ Tài chính
I. Giới thiệu về tổ chức
1. Tên đầy đủ của tổ chức:
2. Tên và mã giao dịch:
3. Vốn pháp định:..... tỷ đồng (theo quy định tại.......)
4. Vốn điều lệ thực góp:......
5. Vốn chủ sở hữu:..... tỷ đồng (theo báo cáo tài chính tại ngày... tháng... năm... được kiểm toán bởi....)
6. Trụ sở chính:
7. Điện thoại: Fax:
8. Nơi mở tài khoản: Số hiệu TK:
9. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:....... do... cấp ngày... tháng... năm...
(Giấy chứng nhận kinh doanh này đã được điều chỉnh.... Lần)
II. Hồ sơ gửi kèm
1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có công chứng;
2. Xác nhận của ngân hàng...... về việc mở tài khoản của tổ chức;
3. Báo cáo tài chính năm gần nhất đã được kiểm toán (trừ trường hợp tổ chức mới thành lập);
4. Xác nhận thành viên thị trường trái phiếu chuyên biệt của Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
5. Các tài liệu khác (nếu có).
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 2:
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ THAM GIA TRÊN THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ, TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Phụ lục 2 Mẫu 1
Tên tổ chức:
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ KẾT QUẢ THAM GIA ĐẤU THẦU, BẢO LÃNH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ, TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kỳ báo cáo: Từ... đến...
| | Kỳ hạn | Giá trị trái phiếu đăng ký | | | | | | Giá trị trái phiếu trúng thầu | | | | | | Giá trị trái phiếu nắm giữ tại ngày…/…/…….. | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | TS (1) | Trái phiếu Chính phủ | Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | | | Trái phiếu chính quyền địa phương | TS (2) | Trái phiếu Chính phủ | Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | | | Trái phiếu chính quyền địa phương | TS (3) | Trái phiếu Chính phủ | Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | | | Trái phiếu chính quyền địa phương |
| | | | | NHPT | NHCSXH | VEC | | | | NHPT | NHCSXH | VEC | | | | NHPT | NHCSXH | VEC | |
| Đấu thầu | 364 ngày | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 2 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 3 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 5 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 7 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 10 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 15 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảo lãnh | 2 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 3 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 5 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 7 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 10 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 15 năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Phụ lục 2 Mẫu 2
Tên tổ chức:
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CHI TIẾT GIÁ TRỊ TRÁI PHIẾU THỰC HIỆN PHÂN PHỐI
Kỳ báo cáo: Từ… đến…
| Trái phiếu | Trái phiếu Chính phủ (1) | | | | Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | | | | | | | | | Trái phiếu chính quyền địa phương (5) | | | Tổng số (6) |
|||||||||||||||||||
| | | | | | NHPT (2) | | | NHCSXH (3) | | | VEC (4) | | | | | | |
| Tên trái chủ | 364 ngày | 2 năm | …. | 30 năm | 2 năm | …. | 15 năm | 2 năm | …. | 30 năm | 2 năm | …. | 30 năm | 2 năm | …. | 30 năm | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Phụ lục 2 Mẫu 3
Tên tổ chức:
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ THAM GIA GIAO DỊCH TRÊN THỊ TRƯỜNG THỨ CẤP
Kỳ báo cáo: Từ… đến…
| Ngày giao dịch | Mã trái phiếu | Lãi suất tham chiếu trên Sở GDCK Hà Nội | Giao dịch mua bán (outright) | | | | | | | Giao dịch bán và mua lại (repos) | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | Kỳ hạn còn lại | Lãi suất giao dịch | Khối lượng giao dịch | Giao dịch tự doanh hay giao dịch cho khách hàng | | Đối tượng thực hiện giao dịch | | Kỳ hạn còn lại | Lãi suất giao dịch | Tỷ lệ chiết khấu | Khối lượng giao dịch | Giao dịch tự doanh hay giao dịch cho khách hàng | | Đối tượng thực hiện giao dịch | |
| | | | | | | Tự doanh | Khách hàng | Mua cho | Bán cho | | | | | Tự doanh | Khách hàng | Mua cho | Bán cho |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 3:
CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG THÀNH VIÊN ĐẤU THẦU
I. Tình hình tài chính doanh nghiệp
1. Kết quả hoạt động kinh doanh
2. Năng lực và chất lượng quản trị doanh nghiệp
3. Định hướng hoạt động và triển vọng tương lai
II. Thị trường sơ cấp
1. Khối lượng dự thầu (cho tự doanh và cho khách hàng)
2. Khối lượng trúng thầu
3. Đánh giá về các mức lãi suất dự thầu trên cơ sở so sánh với lãi suất bình quân gia quyền của phiên phát hành
III. Phân phối trái phiếu
1. Khối lượng trái phiếu phân phối
2. Các nhóm khách hàng được phân phối trái phiếu, mức độ đa dạng hóa nhóm khách hàng
3. Tỷ lệ phân phối trái phiếu
IV. Thị trường thứ cấp
1. Khối lượng trái phiếu giao dịch (cho tự doanh và cho khách hàng)
2. Đánh giá về mức lãi suất giao dịch trái phiếu trên cơ sở so sánh với lãi suất tham chiếu trên thị trường
3. Đánh giá về tần suất giao dịch và tỷ lệ giao dịch trên số lượng trái phiếu nắm giữ.
PHỤ LỤC 4:
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐẤU THẦU TRÁI PHIẾU CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI
Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi: | - Kho bạc Nhà nước - Trung tâm lưu ký chứng khoán
Căn cứ vào đề nghị phát hành trái phiếu của Kho bạc Nhà nước tại Thông báo số.../.../... ngày.../.../..., ngày.../.../... Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội đã tổ chức đấu thầu phát hành trái phiếu gồm:
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Lãi suất danh nghĩa | Khối lượng danh nghĩa |
||||||
| | | | | |
Căn cứ vào đăng ký đấu thầu phát hành trái phiếu của các thành viên đấu thầu trái phiếu, kết quả phát hành trái phiếu như sau:
(1) Trái phiếu (Mã trái phiếu)
| STT | Thành viên đấu thầu | Người sở hữu trái phiếu | Số TK tại NH thanh toán | Khối lượng trúng thầu | Lãi suất trúng thầu | Giá tiền thanh toán mua trái phiếu |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
(2)......
Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội cung cấp thông tin để quý đơn vị biết, phối hợp thực hiện lưu ký, niêm yết trái phiếu và theo dõi quản lý trái phiếu./.
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 5:
XÁC ĐỊNH LÃI SUẤT TRÚNG THẦU VÀ LÃI SUẤT DANH NGHĨA TRÁI PHIẾU KHO BẠC KHI PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU THEO PHƯƠNG THỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH, ĐẤU THẦU
1. Phát hành theo hình thức cạnh tranh lãi suất
Ví dụ: Trường hợp KBNN công bố huy động 1.000 tỷ đồng, khung lãi suất hợp lý do Bộ Tài chính quy định là 10,5%, và các mức lãi suất dự thầu của các Nhà đầu tư như dưới đây, thì mức lãi suất trúng thầu và khối lượng cần thanh toán cho KBNN của từng Nhà đầu tư sẽ như sau:
a) Đối với phương thức trao thầu đơn giá
| Nhà đầu tư | Khối lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi suất đăng ký (%/năm) | Kết quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Khối lượng trúng thầu (Tỷ đồng) | Lãi suất trúng thầu (%/năm) |
| A | 150 | 10,15% | 150 | 10,49% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,25% | 100 | 10,49% |
| B | 200 | 10,35% | 200 | 10,49% |
| | 100 | 10,49% | 50 | 10,49% |
| | 100 | 10,50% | - | |
| | 100 | 11,00% | - | |
| C | 200 | 10,50% | - | |
| | 300 | 10,6% | - | |
| D | 200 | 10,35% | 200 | 10,49% |
| | 200 | 10,40% | 200 | 10,49% |
| | 200 | 10,50% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,50% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| Tổng cộng | | | 1.000 | 10,49% |
Như vậy, mức lãi suất danh nghĩa của trái phiếu sẽ được xác định là 10,4%.
b) Đối với phương thức trao thầu đa giá
| Nhà đầu tư | Khối lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi suất đăng ký (%/năm) | Kết quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Khối lượng trúng thầu (Tỷ đồng) | Lãi suất trúng thầu (%/năm) |
| A | 150 | 10,15% | 150 | 10,15% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,20% |
| | 100 | 10,25% | 100 | 10,25% |
| B | 200 | 10,35% | 200 | 10,35% |
| | 100 | 10,49% | 50 | 10,49% |
| | 100 | 10,50% | - | |
| | 100 | 11,00% | - | |
| C | 200 | 10,50% | - | |
| | 300 | 10,6% | - | |
| D | 200 | 10,35% | 200 | 10,35% |
| | 200 | 10,40% | 200 | 10,40% |
| | 200 | 10,50% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,50% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| Tổng cộng | | | 1.000 | 10.312% |
Theo kết quả trên, mức lãi suất trúng thầu bình quân gia quyền sẽ là
Như vậy, mức lãi suất danh nghĩa của trái phiếu sẽ được xác định là 10,3%.
2. Phát hành theo hình thức cạnh tranh lãi suất kết hợp không cạnh tranh lãi suất
Trường hợp KBNN công bố huy động 1.000 tỷ đồng, khung lãi suất hợp lý do Bộ Tài chính quy định là 10,5%, và các mức lãi suất dự thầu của các Nhà đầu tư như dưới đây, thì mức lãi suất trúng thầu và khối lượng cần thanh toán cho KBNN của từng Nhà đầu tư sẽ như sau:
a) Đối với phương thức trao thầu đơn giá
| Nhà đầu tư | Khối lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi suất đăng ký (%/năm) | Kết quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Khối lượng trúng thầu (Tỷ đồng) | Lãi suất trúng thầu (%/năm) |
| A | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,30% | 100 | 10,49% |
| B | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,35% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,50% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,55% | - | |
| C | 100 | 10,49% | 100 | 10,49% |
| | 300 | 10,60% | - | |
| D | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,49% |
| | 200 | 10,45% | 200 | 10,49% |
| | 200 | 10,55% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,55% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| Tổng cộng | | | 1.000 | |
Theo kết quả trên, mức lãi suất trúng thầu sẽ là 10,49% và cũng là lãi suất phát hành đối với các đơn dự thầu không cạnh tranh lãi suất.
Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu sẽ được làm tròn xuống 10,4% như nguyên tắc đã quy định tại Thông tư.
b) Đối với phương thức trao thầu đa giá
| Nhà đầu tư | Khối lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi suất đăng ký (%/năm) | Kết quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Khối lượng trúng thầu (Tỷ đồng) | Lãi suất trúng thầu (%/năm) |
| A | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,30% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,20% |
| | 100 | 10,30% | 100 | 10,25% |
| B | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,30% |
| | 100 | 10,35% | 100 | 10,35% |
| | 100 | 10,50% | 100 | 10,50% |
| | 100 | 10,55% | - | |
| C | 100 | 10,50% | 100 | 10,50% |
| | 300 | 10,60% | - | |
| D | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,30% |
| | 200 | 10,45% | 200 | 10,45% |
| | 200 | 10,55% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,55% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| Tổng cộng | | | 1.000 | |
Theo kết quả trên, mức lãi suất trúng thầu bình quân gia quyền sẽ là
Do đó, mức lãi suất trúng thầu đối với trái phiếu phát hành theo hình thức không cạnh tranh lãi suất là 10,40% và mức lãi suất danh nghĩa của trái phiếu sẽ được xác định là 10,3%.
PHỤ LỤC 6
HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC CỦA PHIÊN BẢO LÃNH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
Số:.../HĐĐL
- Căn cứ Pháp lệnh về Hợp đồng kinh tế ngày 25/9/1989 của Hội đồng Nhà nước;
- Căn cứ Nghị định số 01/2011/NĐ-CP ngày 05/01/2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương
- Căn cứ Thông tư số.../2012/TT-BTC, ngày... của Bộ Tài chính về phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước.
Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại... Chúng tôi gồm:
I. Cơ quan phát hành trái phiếu (dưới đây gọi là Bên phát hành)
- Tên tổ chức phát hành:
- Địa chỉ:
- Tài khoản số:.......... Tại:...
- Người đại diện hợp pháp: (Họ tên, chức vụ, địa chỉ)
II. Tổ chức bảo lãnh chính
- Tên tổ chức bảo lãnh chính
- Địa chỉ:
- Tài khoản số:........ Tại:...
- Người đại diện hợp pháp: (Họ tên, chức vụ, địa chỉ)
Sau khi thống nhất, hai bên cùng nhau ký kết Hợp đồng nguyên tắc bảo lãnh phát hành trái phiếu với các nội dung sau đây: