Điều 18. Hiệu lực thi hành:
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2011.
2. Các mẫu chứng từ ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm: Mẫu Bảng kê nộp thuế (Mẫu số 01/BKNT), Giấy nộp tiền vào NSNN (Mẫu số C1- 02/NS), Giấy nộp tiền vào NSNN bằng ngoại tệ (Mẫu số C1-03/NS), Bảng kê giấy nộp tiền vào NSNN (Mẫu số C1-06/NS), Bảng kê chứng từ nộp NSNN (Mẫu số 04/BK-CTNNS), Bảng kê biên lai thu (Mẫu số 02/BK-BLT) thay thế các mẫu tương ứng tại Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu NSNN qua KBNN./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đ ă ng Công báo); - Cục Tin học và Thống kê tài chính (để đăng Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính); - Lưu: VT, KBNN | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
BẢNG KÊ NỘP THUẾ | Mẫu số: 01/BKNT T heo TT số .../TT-BTC ngày .../… /… của BTC
Người nộp thu ế :......................................................................... Mã s ố thu ế:……………… Địa chỉ:......................................................... Huyện ………………… Tỉnh, TP ………………… Người nộp thay:......................................... Mã số thuế của người nộp thay …………………
Đề nghị KBNN (NH)(1)………………………………trích TK số.................................................
hoặc thu bằng tiền mặt
Để nộp vào NSNN £ (hoặc) TK tạm thu £ của cơ quan thu(2)............ tại KBNN..................
Tên cơ quan quản lý thu: .................................................................................................
Tờ khai HQ số:…………………ngày (3)...............................................................................
QĐ số:…………………ngày (4)…………………(hoặc) Bảng kê số………… ngày................. (5)
| STT | Nội dung các khoản nộp NS | Kỳ thuế | Số tiền |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Tổng cộng | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ngày... tháng... năm... ĐỐI TƯỢNG NỘP TI Ề N | KBNN (NGÂN HÀNG) Người nhận tiền (K ý , ghi họ tên)
Người nộp tiền | Kế toán trưởng (6) | Thủ trư ở ng đơn vị (6)
Ghi chú: - (1) Dùng trong trường hợp người nộp tiền trích tài khoản tại KBNN (hoặc trích tài khoản tại Ngân hàng) nơi đã tham gia Hệ thống thông tin thu nộp thuế;
- (2) Dùng trong trường hợp cơ quan thu hướng dẫn người nộp thuế nộp tiền vào tài khoản tạm thu;
- (3) Dùng trong trường hợp nộp các khoản thu trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu;
- (4) Dùng trong trường hợp thu theo Quyết định thu của cơ quan có thẩm quyền;
- (5) Ghi theo số, ngày của Bảng kê biên lai thu/hoặc Bảng kê thu tiền phạt;
- (6) Dùng trong trường hợp các tổ chức nộp tiền bằng chuyển khoản.
| Không ghi vào khu vực này | GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Tiền mặt £ Chuyển khoản £ (Đánh dấu X vào ô tương ứng) | Mẫu số: C1- 02/NS Theo TT số .../TT-BTC ngày …/…/… của BTC Mã hiệu : (1) ……… Số: (1) ……………. |
||||
| | | |
| Người nộp thu ế :......................................................................... Mã s ố thu ế:……………… Địa chỉ:......................................................... Huyện ………………… Tỉnh, TP ………………… Người nộp thay:......................................... Mã số thuế của người nộp thay ………………… | | |
Đề nghị KBNN (NH) (2)………………………………trích TK số................................................
hoặc thu bằng tiền mặt
Để nộp vào NSNN £ (hoặc) TK tạm thu £ của cơ quan thu (3)…………. tại KBNN ..............
Tên cơ quan quản lý thu: .................................................................................................
Tờ khai HQ số:……………………… ngày(4)........................................................................
QĐ số:……………… ngày(5)…………………(hoặc) Bảng kê số……………ngày(6)..................
| STT | Nội dung các khoản nộp NS | Mã chương | Mã NDKT (TM) | Kỳ thuế | Số tiền |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:................................................................................................
.......................................................................................................................................
| PHẦN KBNN GHI Mã quỹ: …………………… Mã ĐBHC: …………………… Nợ TK:................................. Mã KBNN: ……………….. Mã nguồn NS: ………………. Có TK:................................. |
||
ĐỐI TƯỢNG NỘP TI Ề N (9) Ngày... tháng... năm... | NGÂN HÀNG A (11) Ngày … tháng … năm …
Người nộp tiền | Kế toán trư ở ng (10) | Thủ trưởng (10) | Kế toán | Kế toán trưởng
NGÂN HÀNG B (11) Ngày … tháng … năm … | KHO BẠC NHÀ NƯỚC Ngày … tháng … năm …
Kế toán | Kế toán trưởng | Thủ quỹ (7) | Kế toán | Kế toán trưởng (8)
Ghi chú: (1) do hệ thống thông tin thu nộp thuế tự sinh (giấy nộp tiền do người nộp lập thì để trống); (2) Ngân hàng (KBNN) nơi trích TK hoặc nơi Ngân hàng thu TM; (3) chỉ dùng cho trường hợp cơ quan thu hướng dẫn người nộp thuế nộp tiền vào tài khoản tạm thu; (4) dùng trong trường hợp thu các khoản thu trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu; (5) dùng trong trường hợp thu theo Quyết định thu của cơ quan có thẩm quyền; (6) Ghi theo số, ngày của Bảng kê biên lai thu/hoặc Bảng kê thu tiền phạt đề lập Giấy nộp tiền; (7) cán bộ KBNN thu TM; (8) Kế toán trưởng KBNN ký khi trích TK của người nộp tại KBNN; (9) chỉ in và sử dụng tại KBNN/hoặc ngân hàng chưa tham gia hệ thống thông tin thu nộp thuế (nếu KBNN/hoặc ngân hàng đã tham gia thì người nộp tiền chỉ lập Bảng kê nộp thuế); (10) dùng cho tổ chức khi lập GNT để nộp chuyển khoản; (11) chỉ in và sử dụng khi thanh toán liên ngân hàng dùng chứng từ giấy./.
| Không ghi vào khu vực này | GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẰNG NGOẠI TỆ Tiền mặt £ Chuyển khoản £ (Đánh dấu X vào ô tương ứng) | Mẫu số: C1 - 03/NS Theo TT số .../TT-BTC ngày …/…/… của BTC Mã hiệu : (1) ……… Số: (1) ……………. |
||||
| | | |
| Người nộp thu ế :......................................................................... Mã s ố thu ế:……………… Địa chỉ:......................................................... Huyện ………………… Tỉnh, TP ………………… Người nộp thay:......................................... Mã số thuế của người nộp thay ………………… | | |
Đề nghị KBNN (NH) (2)………………………………trích TK số................................................
hoặc nộp bằng ngoại tệ tiền mặt
Để nộp vào NSNN £ (hoặc) TK tạm thu £ của cơ quan thu (3)…………. tại KBNN ..........
Tên cơ quan quản lý thu: .................................................................................................
Tờ khai HQ số:……………………… ngày(4)........................................................................
QĐ số:……………… ngày(5)…………………(hoặc) Bảng kê số(6)……………ngày(6)................
| STT | Nội dung các khoản nộp NS | Mã chương | Mã NDKT (TM) | Kỳ thuế | Số nguyên tệ | Số tiền VNĐ |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
Tổng số tiền VNĐ ghi bằng chữ:........................................................................................
.......................................................................................................................................
| PHẦN KBNN GHI Mã quỹ: ……………… Mã ĐBHC: ……………….. Mã KBNN: ………….. Mã nguồn NS: …………… | Nợ TK:………………………………….. Có TK: ………………………………….. Tỷ giá hạch toán:………………………. |
|||
ĐỐI TƯỢNG NỘP TI Ề N ( 8 ) Ngày... tháng... năm... | NGÂN HÀNG A (1 0 ) Ngày … tháng … năm …
Người nộp tiền | Kế toán trư ở ng (9) | Thủ trưởng (9) | Kế toán | Kế toán trưởng
NGÂN HÀNG B (1 0 ) Ngày … tháng … năm … | KHO BẠC NHÀ NƯỚC Ngày … tháng … năm …
Kế toán | Kế toán trưởng | Thủ quỹ (7) | Kế toán | Kế toán trưởng
Ghi chú: (1) do hệ thống thông tin thu nộp thuế tự sinh (giấy nộp tiền do người nộp lập thì để trống); (2) Ngân hàng (KBNN) nơi trích TK hoặc nơi thu ngoại tệ tiền mặt; (3) Chỉ dùng cho trường hợp cơ quan thu hướng dẫn người nộp thuế nộp tiền vào tài khoản tạm thu; (4) Dùng trong trường hợp thu các khoản thu trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu; (5) Dùng trong trường hợp thu theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền; (6) Số, ngày của Bảng kê biên lai thu/hoặc Bảng kê thu tiền phạt đề lập Giấy nộp tiền; (7) Kiểm ngân KBNN thu ngoại tệ tiền mặt; (8) chỉ in và sử dụng đối với KBNN/hoặc ngân hàng chưa tham gia hệ thống thông tin thu nộp thuế; (9) sử dụng cho đối tượng là tổ chức nộp ngoại tệ chuyển khoản; (10) chỉ in và sử dụng khi thanh toán liên ngân hàng bằng chứng từ giấy./.
| Không ghi vào khu vực này | KBNN ……… ĐIỂM GIAO DỊCH SỐ .... ... NGÂN HÀNG (Trường hợp ủy nhiệm thu).... | Mẫu số: C1 - 06/NS (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính) Số: …………………… |
||||
| BẢNG KÊ GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC1 (Dùng cho điểm giao dịch của KBNN/ hoặc ngân hàng nhận ủy nhiệm thu) | | |
Ngày: …… / …… / ……… Mã quỹ: ………………………………………… Mã KBNN: ……………………………………… | N ợ TK: ………………………………………… Có TK:…………………………………………
Loại tiền:……...
| STT | Giấy nộp tiền | | | | Mã cơ quan thu | Mã ĐBHC | Mã chương | Mã NDKT (TM) | Số tiền |
|||||||||||
| | Số chứng từ | Ngày CT | Ngày nộp thuế | Tên người nộp | | | | | |
| I. Phát sinh sau giờ “cut off time” của ngày làm việc hôm trước | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | (I) |
| II. Phát sinh đến giờ “cut off time” của ngày làm việc hôm nay | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | (II) |
| III. Tổng số tiền | | | | | | | | | (I+II) |
Tổng số tiền ghi bằng chữ.................................................................................................
.......................................................................................................................................
ĐIỂM GIAO DỊCH S Ố … | Ngày …… tháng …… năm …… KHO BẠC NHÀ NƯỚC
NGÂN HÀNG (Trường hợp ủy nhiệm thu)…
K ế toán | Kế toán trư ở ng | Thủ quỹ | Kế toán | Kế toán trư ở ng
| Không ghi vào khu vực này | CƠ QUAN THU (KBNN) ……… .... ... NGÂN HÀNG (Trường hợp ủy nhiệm thu)... | Mẫu số: 02/BK-BLT Theo TT số .../TT-BTC ngày…/…/… của BTC Số:………… Ngày:…………… |
||||
BẢNG KÊ BIÊN LAI THU (Dùng cho cơ quan thu, điểm giao dịch của KBNN/hoặc ngân hàng nhận ủy nhiệm thu)
Mã chương:…………………………………………………………………………………………….
| TT | Biên lai thu | | Họ tên người nộp tiền | Số tiền (đồng) | | | | |
||||||||||
| | Số | Ngày | | Tổng số | T.Mục... | T.Mục.. | T.Mục... | T.Mục... |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
Tổng số tiền ghi bằng chữ:............................................................................................
....................................................................................................................................
Người lập bảng kê (Ký, ghi rõ họ, tên)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC .... ĐIỂM GIAO DỊCH S Ố ... NGÂN HÀNG (Trường hợp ủy nhiệm thu) ………… | Mẫu số: 02/BKTP (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 cùa Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ THU TIỀN PHẠT
Từ ngày .../.../20... đến ngày …/…/20…
Cơ quan ra Quyết định:……………………………………….
Loại hình thu:…………………………………………………...
| STT | Họ và tên người nộp tiền | Địa chỉ | Quyết định phạt | | Biên lai thu | | Ngày nộp | Số tiền | | |
||||||||||||
| | | | S ố QĐ | Ngày QĐ | K ý hiệu BL | S ố BL | | Ti ề n phạt | Ti ề n chậm nộp phạt | Tổng số |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11)= (9)+(10) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Tổng tiền loại hình: | | | | | | | | | | |
Bằng chữ:……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………… , Ngày …… tháng …… Năm 201...
Kế toán | Kế toán trưởng
KHO BẠC NHÀ NƯỚC .... KHO BẠC NHÀ NƯỚC .... | Mẫu số: 04/BK-CTNNS (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 c ủ a Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP NGÂN SÁCH
Liên số:………… Lưu tại……………………
Từ ngày ………… đến ngày ……………
| STT | Chứng từ | | | | Tờ khai hải quan (1) | | | Mã s ố thuế | Tên người nộp | Kỳ thuế (2) | Mã địa bàn | Tài khoản Nợ | CH-TM | Loại ngoại tệ | Số tiền nguyên tệ | Tỷ giá | Số tiền VNĐ |
|||||||||||||||||||
| | Sêri | Số chứng từ | Ngày Hạch toán | Ngày nộp thuế | Số tờ khai | Ngày tờ khai | Mã lo ạ i hình XNK | | | | | | | | | | |
| A | Tài khoản thu NSNN: .... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục... Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Tài khoản tạm thu: ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục... Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Tài khoản tạm giữ: ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng tiểu mục... Cộng TK | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền bằng chữ:……………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………..
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kế toán | Kế toán trưởng (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Chỉ tiêu (1) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Hải quan;
- Chỉ tiêu (2) chỉ sử dụng đối với bảng kê gửi cơ quan Thuế.
[1] Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau:
- Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại, có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2011;
- Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuể, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại, có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2014.
Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.
[2] Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại (Thông tư số 85/2011/TT-BTC) như sau:”
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại, có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2014.
[4] Tiết này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại, có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2014.
[5] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại, có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2014.
[6] Tiết này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại, có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2014.
[7] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại, có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2014.
[8] Gạch đầu dòng này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính, hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại, có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2014.
[9] Gạch đầu dòng này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu Ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại, có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2014.