Điều 27. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đ ả ng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ươn g; - V ă n phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân t ố i cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTC N, các PCN, Trợ l ý TTg, TGĐ C ổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTN (3b) pvc | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguy ễ n Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
MẪU TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
1. Vị trí:
- Hai bên cửa xe đối với xe ô tô hạng B1, B2;
- Hai bên thành xe đối với xe ô tô các hạng C, D, E;
- Hai bên cửa của xe đầu kéo đối với xe ô tô hạng F.
2. Kích thước chữ: sử dụng phông chữ Times New Roman in hoa.
a) Đối với xe ô tô tập lái hạng B1, B2 và F:
- Cỡ chữ tên cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở đào tạo cao: 2,5 cm;
- Cỡ chữ tên cơ sở đào tạo cao: 3 cm;
- Cỡ chữ, số điện thoại cao: 4 cm.
b) Đối với xe ô tô tập lái hạng C, D, E:
- Cỡ chữ tên của cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở đào tạo cao: 3,5 cm;
- Cỡ chữ tên cơ sở đào tạo cao: 4 cm;
- Cỡ chữ, số điện thoại cao: 5 cm.
PHỤ LỤC II
MẪU BIỂN XE TẬP LÁI (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
1. Biển phía trước nền màu xanh, chữ màu trắng; lắp cố định trên thanh cản bên trái của xe ô tô, có kích thước:
- 10 cm x 25 cm đối với xe các hạng B1, B2, C, D, E, F.
2. Biển phía sau nền màu xanh, chữ màu trắng; lắp cố định giữa thành xe ô tô, không trùng biển số xe, có kích thước:
- 10 cm x 25 cm đối với xe các hạng B1, B2;
- 35 cm x 35 cm đối với xe các hạng C, D, E, F.
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
|||||
| | Ảnh màu 3 cm x 4 cm (chụp không quá 06 tháng), có dấu giáp lai | Căn cứ Quyết định số… …. /… …. ngày ….. tháng… .. năm 20 …… của Thủ trưởng cơ quan có thẩm quy ề n về việc cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CHỨNG NHẬN | |
| Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………………. Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………………………….. Số giấy chứng minh nhân dân: …………………………………………………………………….. Đã hoàn thành khóa tập huấn giáo viên dạy thực hành lái xe ……………. hạng ……………. Từ ngày ……. / …….. / ……. đến ngày ……. / …….. / ……. | | | |
| Số GCN: ………………………. | | | …………….. , ngày …… tháng… .. năm 20 ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đ ó ng dấu) |
| | | | |
Quy cách:
- Kích thước: 150 mm x 200 mm;
- Chữ “CHỨNG NHẬN”: phông chữ Times New Roman in hoa, đậm, cỡ chữ 21.
PHỤ LỤC IV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền
Tôi là: ……………………………………………Quốc tịch:………………………………………
Sinh ngày: …… tháng ……. năm ……… Nam, Nữ ……………………................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………………
Có giấy chứng minh nhân dân số: ………………………….., cấp ngày ….. tháng….. năm …..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………………………………..
Có giấy phép lái xe số: ……………………….., hạng …………………. do: …………………..
cấp ngày …………. tháng ……… năm ……………
Đề nghị cho tôi được tham gia tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe hạng …………………………………………….
Gửi kèm theo:
- 01 bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc chứng chỉ kỹ năng nghề để dạy trình độ sơ cấp;
- 01 bản sao có chứng thực giấy phép lái xe (còn thời hạn);
- 01 bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm;
- 01 giấy chứng nhận sức khỏe;
- 02 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm, chụp trong thời gian không quá 06 tháng.
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
…………. , ngày …… tháng… .. năm 20.... NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ, tên)
PHỤ LỤC V
MẪU DANH SÁCH GIÁO VIÊN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền
Đề nghị Cơ quan có thẩm quyền xem xét, chấp thuận cho (số lượng) giáo viên được tham dự tập huấn để cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe theo danh sách dưới đây:
DANH SÁCH GIÁO VIÊN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE
| S ố TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | S ố gi ấ y chứng minh nhân dân | Hình thức tuyển dụng | | Trình độ | | | Giấy phép lái xe | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | Biên ch ế | Hợp đồng (thời hạn) | Văn hóa | Chuyên môn | Sư phạm | Hạng | Ngày trúng tuyển | Thâm n i ên | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | …….. , ngày......tháng ….. . năm 20 …… . HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
MẪU DANH SÁCH GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH, ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE
| S ố TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số gi ấ y chứng minh nhân dân | Đơn vị công tác | H ì nh thức tuyển dụng | | Trình độ | | | Giấy phép lái xe | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | Biên chế | Hợp đồng (thời hạn) | Văn hóa | Chuyên môn | Sư phạm | Hạng | Ngày trúng tuyển | Thâm niên | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | …….. , ngày......tháng ….. . năm 20 …… . THỦ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
MẪU GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
Kích thước: 120 mm x 180 mm.
1. Mặt trước:
C Ơ QUAN CÓ TH Ẩ M QUY Ề N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GI Ấ Y PHÉP XE TẬP LÁI Số: ………. / …… Cấp cho xe biển số: ……………………………….. Loại phương tiện: ……………………………….. Nhãn hiệu xe: ……………………………………… Màu sơn: …………………………………………. Cơ sở đào tạo: …………………………………………………………………………………………….. Được phép tập lái xe trên các tuyến đường (Quốc lộ, Tỉnh lộ, từ....đến:… ………..)
Có giá trị: Từ ngày.... ..../……/……… Đ ế n ngày .... ..../……/……… (Giấy phép xe tập l á i chỉ có gi á trị khi Giấy ch ứ ng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật v à bảo vệ môi trường của xe còn giá trị sử dụng) . | Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm 20… THỦ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
2. Mặt sau: In chữ “TẬP LÁI” theo phông chữ Times New Roman in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 90.
PHỤ LỤC VIII
MẪU DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÁP XE TẬP LÁI (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền
Trường (Trung tâm) ……………. đề nghị Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp giấy phép xe tập lái cho số xe của cơ sở đào tạo theo danh sách dưới đây:
DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
| S ố TT | Biển số đăng ký | Xe của cơ sở đào tạo | Xe hợp đồng | Nhãn hiệu | Loại xe | Số động cơ | S ố khung | Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT | | Gh i chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | Ngày cấp | Ngày hết hạn | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | …….. , ngày......tháng ….. . năm 20 …… . HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IX
MẪU GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
| CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| Số: …………./ | …………….. , ngày ….. tháng ….. năm 20… | |
| GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008; Căn cứ Nghị định số ….. / ….. /NĐ-CP ngày….../ …. / ……. của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; Xét đề nghị của Đoàn kiểm tra được thành lập tại Quyết định số ……… ngày …. / ….. / ….. của cơ quan có thẩm quyền về việc …………………………….. ; Theo đề nghị của ……………………………………………………………………………, CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN 1. Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô cho: ………………………………………………………….. 2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………… - Điện thoại …………………………………………………. - Fax: ………………………………… 3. Cơ quan quản lý trực tiếp: ………………………………………………………………………. 4. Được phép đào tạo: - Hạng: ………………………………………………………………………………………………… - L ưu lượng: ………………………………………………………………………………………….. 5. Địa điểm đào tạo: ………………………………………………………………………………… Cơ sở đào tạo lái xe phải xuất trình Giấy phép này với cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu. | | |
| | | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu) |
| | | |
PHỤ LỤC X
MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo (Trường hoặc Trung tâm):
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng (Giám đốc, Phó Giám đốc), các phòng ban: ………………………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………….. Fax:……………………………………………………….
2. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: …………………………………………………………………
3. Quyết định thành lập số ……… ngày …../ ……/ …… của ……………………………………..
4. Giới thiệu tóm tắt cơ sở, các nghề đào tạo, quy mô đào tạo/năm.
II. BÁO CÁO VỀ ĐÀO TẠO LÁI XE
1. Đào tạo lái xe từ năm ………. loại xe (xe con, xe tải ….. tấn, xe khách, xe kéo rơ moóc...) theo văn bản số ….. ngày …./ …../ ….. của………………..
Từ khi thành lập đến nay đã đào tạo được …….. học sinh, lái xe loại ……….
2. Hiện nay đào tạo lái xe loại ……, thời gian đào tạo …… tháng (đối với từng loại, số học sinh mỗi loại).
(Trường hợp chưa đào tạo không nêu các điểm 1, 2 phần II)
3. Tổng số phòng học hiện có, số phòng học chuyên môn, diện tích (m2), đủ hay thiếu phòng học.
Đánh giá cụ thể từng phòng học chuyên môn và các thiết bị dạy học: cabin, mô hình vật thực, phim, đèn chiếu hoặc thiết bị, dụng cụ tháo lắp.... (đối chiếu với quy định để báo cáo); chất lượng từng phòng học.
4. Mục tiêu, kế hoạch giảng dạy và từng mục: giáo trình, giáo án, hệ thống bài ôn luyện và thiết bị kiểm tra (thống kê và trình bày hiện vật).
5. Đội ngũ giáo viên
- Số lượng giáo viên dạy lý thuyết: ………………………………………………………..
- Số giáo lượng viên dạy thực hành: ……………………………………………..
DANH SÁCH TRÍCH NGANG GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH (hoặc LÝ THUYẾT) LÁI XE
| S ố TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số giấy ch ứ ng minh nhân dân | Hình thức tuyển dụng | | Trình độ | | | Hạng gi ấ y phép lái xe | Ngày trúng tuyển | Thâm niên dạy lái | Môn học giảng dạy | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | Biên chế | Hợp đồng (th ờ i hạn) | Văn hóa | Chuyên môn | Sư phạm | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | |
6. Xe tập lái: số lượng xe tập lái hiện có, thiếu hay đủ để học viên tập.
- Chủng loại: số xe thông dụng; số xe kiểu cũ.
- Tình trạng chất lượng kỹ thuật (còn bao nhiêu %).
- Thiết bị dạy lái trên xe.
- Số xe có Giấy chứng nhận kiểm định, giấy phép xe tập lái.
DANH SÁCH XE TẬP LÁI
| S ố TT | Số đăng ký xe | Nhãn xe | Hạng xe | Năm sản xuất | Chủ s ở hữu/hợp đồng | Hệ thống phanh phụ (có, không) | Giấy phép xe tập lái (có, không) |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| .... | | | | | | | |
Ghi chú: Danh sách sắp xếp thứ tự các hạng B, C, D, E, F gửi kèm bản sao có chứng thực hoặc công chứng giấy đăng ký từng xe.
7. Sân tập lái có diện tích: ………….. m2.
- Đã tạo lập các tình huống để tập lái trên bãi tập.
- Có hiện trường tập lái thực tế.
8. Đánh giá chung, đề nghị:
HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC XI
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÉT CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÉT CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ
Ngày ……./ ……/ ……., Đoàn kiểm tra xét cấp giấy phép đào tạo lái xe được thành lập tại Quyết định số: ……….ngày …../ ……/ …….. của cơ quan có thẩm quyền …………., đã tiến hành kiểm tra theo tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe: …………………
Thành phần Đoàn gồm có:
1. Ông (Bà) ……………………….. Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền - Trưởng Đoàn.
2. Ông (Bà)………………………… Trưởng (Phó) phòng ……… cơ quan có thẩm quyền.
3. Ông (Bà)……………………….. Đại diện Cơ quan quản lý giáo dục nghề nghiệp.
4. Ông (Bà)……………………….. Chuyên viên Phòng …………………………. - Thư ký.
Thành phần Cơ sở đào tạo lái xe gồm có:
1. Ông (Bà): ……………………………………………………………………………………………
2. Ông (Bà): ……………………………………………………………………………………………
3. Ông (Bà): ……………………………………………………………………………………………
Kết quả kiểm tra như sau:
1. Phòng học Luật Giao thông đường bộ:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
2. Phòng học Cấu tạo và Sửa chữa thông thường:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
3. Phòng học Nghiệp vụ vận tải:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
4. Phòng học Kỹ thuật lái xe:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
5. Phòng học Thực tập bảo dưỡng, sửa chữa:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
6. Các phòng học khác:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
7. Giáo viên có ……………. người đủ tiêu chuẩn, trong đó:
- Giáo viên dạy lý thuyết ………. người (danh sách trích ngang, hồ sơ kèm theo);
- Giáo viên dạy thực hành lái xe ……. người (danh sách trích ngang, hồ sơ kèm theo).
8. Xe tập lái có ……………. xe (kèm theo danh sách, giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy phép xe tập lái) đủ tiêu chuẩn, trong đó:
- Xe hạng B: ………….chiếc;
- Xe hạng C: ………….chiếc;
- Xe hạng D: ………….chiếc;
- Xe hạng E: ………….chiếc;
- Xe hạng F: ………….chiếc.
9. Sân tập lái có …………. sân với diện tích ……………m2, được thảm nhựa (bê tông, ghi rõ các điều kiện khác), đủ (không đủ) điều kiện dạy lái.
10. Đường tập lái xe là đường (ghi rõ tên đường) ………………………… đủ giảng dạy, tập lái theo nội dung, chương trình đào tạo lái xe quy định.
Với kết quả kiểm tra trên, đề nghị Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền, cấp giấy phép đào tạo lái xe các hạng, với lưu lượng: ………… học viên (trong đó, hạng B: ……………, hạng C: ………, hạng D: ……….., hạng E: ……., hạng F: …………..).
Tên cơ sở đào tạo: ……………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………. Fax: …………………………………………..
Cơ quan trực tiếp quản lý: …………………………………………………………………………….
Họ tên Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng (Giám đốc, Phó Giám đốc): ……………………………..
TRƯỞNG ĐOÀN (Ký và ghi rõ họ, tên) | THƯ KÝ (Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ DẠY NGHỀ (Ký và ghi rõ họ, tên) | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC XII
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
TRUMG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG (Kèm theo Nghị định số: 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
| CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| Số: …………./ | …………….. , ngày ….. tháng ….. năm 20…… | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008; Căn cứ Nghị định số ….. / ….. /NĐ-CP ….. / ….. / ….. của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh d ịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ (QCVN …….. /BGTVT) ban hành kèm theo Thông tư số ...../ ……. /TT-BGTVT ng à y .... / ….. / …… của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Căn cứ Biên bản kiểm tra Trung tâm sát hạch lái xe ……………………… của Đoàn kiểm tra ngày …… / ….. / ….. ; Xét đề nghị của Trung tâm sát hạch lái xe ……………….. tại văn bản số ………… ngày … / … / … về việc kiểm tr a, xác nhận trung tâm sát hạch lái xe; Theo đ ề nghị của Tr ưở ng phòng ……………………………………………… , THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN Cấp giấy chứng nhận cho: TR U NG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE... 1. Địa chỉ: - Điện thoại: - Fax: 2. Cơ quan quản lý hoạt động trực tiếp: 3. Trung tâm sát hạch lái xe ………………………. là trung tâm sát hạch loại ... , sử dụng thiết bị sát hạch của ………….. , có đủ điều kiện sát hạch lái xe các hạng: …………… , được sử dụng ….. xe sát hạch (có danh sách xe sát hạch kèm theo). Trung tâm sát hạch lái xe phải xuất trình Giấy chứng nhận này với cơ quan quản lý sát hạch cấp giấy phép lái xe đến tổ chức sát hạch và chịu sự kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền. Giấy chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận số …… của cơ quan có thẩm quyền đã cấp cho Trung tâm (đối với trường hợp cấp lại giấy chứng nhận)./. | | |
| | | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu) |
| | | |
DANH SÁCH XE SÁT HẠCH ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG (Kèm theo Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động số …../…… ngày …. tháng …. năm)
| TT | Nhãn hiệu xe | Ký hiệu xe sát hạch | B iể n s ố | H ạ ng xe sát h ạ ch | Nội dung sát hạch |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |