Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế quy định liên quan đến phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi do cơ quan địa phương thực hiện tại Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng 08 loại phí và 10 loại lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh./.
QUYẾT TOÁN THU- CHI NĂM 2009 HUYỆN CAM LỘ
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2009 HUYỆN CAM LỘ
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Vụ 4 - Văn phòng Chính phủ; - Website Chính phủ; - TT. TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng: TU, Đoàn ĐBQH & HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị, thành; - Báo AG, Đài PTTH AG, Phân xã AG, - Website tỉnh; - Lưu: VT, P.CTHĐND-LD. | CHỦ TỊCH Phan Văn Sáu
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI DO CƠ QUAN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN (Kèm theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
| Số TT | Nội dung thu | Mức thu | |
|||||
| 1 | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất. | | |
| a | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: | | |
| | - Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm | 200.000 đồng/đề án | |
| | - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm. | 550.000 đồng/đề án, báo cáo | |
| | - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm. | 1.300.000 đồng/đề án, báo cáo | |
| | - Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m 3 dưới 3.000 m 3 ngày đêm. | 2.500.000 đồng/đề án | |
| b | Thẩm định báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất: | | |
| | - Báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m 3 /ngày đêm. | 200.000 đồng/báo cáo | |
| | - Báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm. | 550.000 đồng/báo cáo | |
| | - Báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 ngày đêm. | 1.300.000 đồng/báo cáo | |
| | - Báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | 2.500.000 đồng/báo cáo | |
| c | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung | bằng 50% mức thu theo quy định trên | |
| 2 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt: | | |
| | - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm. | | 300.000 đồng/đề án, báo cáo |
| | - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m 3 đến dưới 0,5 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | | 900.000 đồng/đề án, báo cáo |
| | - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m 3 đến dưới 1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 ngày đêm. | | 2.200.000 đồng/đề án, báo cáo |
| | - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m 3 đến dưới 2 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 ngày đêm. | | 4.200.000 đồng/đề án, báo cáo |
| 3 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi: | | |
| | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m 3 ngày đêm. | | 300.000 đồng/đề án, báo cáo |
| | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm. | | 900.000 đồng/đề án, báo cáo |
| | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm. | | 2.200.000 đồng/đề án báo cáo |
| | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m 3 đến dưới 5.000 m 3 /ngày đêm. | | 4.200.000 đồng/đề án, báo cáo |
| | - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung. | | bằng 50% mức thu theo quy định trên |
| | | | |