Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ban bí thư T.W Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Tổng cục Hải quan; - Công báo; - Website Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ Công Thương; - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, CNNg. | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC SẢN PHẨM VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Danh Mục sản phẩm | Tiêu chuẩn chất lượng | Thời hạn xuất khẩu |
|||||
| 1 | Sản phẩm chế biến từ quặng Titan | | |
| | 1.1. Bột zircon | ZrO 2 ≥ 65%, cỡ hạt ≤ 75 µm | |
| | 1.2. Ilmenite hoàn nguyên | TiO 2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27%. | Xuất khẩu đến hết năm 2020. |
| | 1.3. Xỉ titan loại 1 | TiO 2 ≥ 85%, FeO ≤ 10% | |
| | 1.4. Xỉ titan loại 2 | 85% > TiO 2 ≥ 70%, FeO ≤ 10% | |
| | 1.5. Tinh quặng rutil | TiO 2 ≥ 83% | |
| | 1.6. Rutil nhân tạo/rutile tổng hợp | TiO 2 ≥ 83% | |
| | 1.7. Tinh quặng Monazit | REO ≥ 57% | |
| 2 | Sản phẩm chế biến từ quặng bôxít | | |
| | 2.1. Alumin | Al 2 O 3 ≥ 98,5% | |
| | 2.2. Hydroxit nhôm - Al(OH) 3 | Al 2 O 3 ≥ 64% | |
| 3 | Tinh quặng Bismut | Bi ≥ 70% | |
| 4 | Tinh quặng Niken | Ni ≥ 9,5% | |
| 5 | Bột ôxit đất hiếm riêng rẽ | TREO ≥ 99% | |
| 6 | Tinh quặng Fluorit | CaF 2 ≥ 90% | |
| 7 | Bột barit | BaSO 4 ≥ 90%, cỡ hạt<1mm | |
| 8 | Đá hoa trắng | | |
| 8.1. | Dạng bột | Cỡ hạt < 1mm, độ trắng ≥ 85% | |
| 8.2. | Dạng cục | | |
| 8.2.1 | | Cỡ cục 1-400 mm, độ trắng ≥ 95%. | Xuất khẩu đến hết năm 2020 |
| 8.2.2 | | Cỡ cục 1-400 mm, 95% > độ trắng ≥ 80%. | |
| 9 | Tinh quặng Graphit | C ≥ 90% | Xuất khẩu đến hết năm 2020 |
Biểu mẫu dành cho doanh nghiệp
PHỤ LỤC 2
BIỂU MẪU BÁO CÁO XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Biểu mẫu 01. BÁO CÁO THỰC HIỆN XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN QUÝ ….NĂM …..
(kèm theo Báo cáo số ……….. ngày… tháng .....năm….. của Công ty…………….)
| TT | Loại khoáng sản xuất khẩu, chất lượng | MÃ HS | Khối lượng xuất khẩu trong kỳ (tấn, m 3 ) | | | Giá bán đơn vị bình quân (USD) | Tổng giá trị (Quy đổi USD) | Xuất xứ sản phẩm | Thị trường xuất khẩu | Văn bản pháp lý |
||||||||||||
| | | | Quý I (Quý III) | (Quý II) (Quý IV) | Cộng 6 tháng | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
I. Nội dung báo cáo kèm theo Biểu 01, gồm:
1. Thông tin về doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp, trụ sở chính, số điện thoại liên lạc, giám đốc doanh nghiệp.
2. Tình hình khai thác, chế biến (nếu doanh nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác xuất khẩu):
- Giấy phép khai thác: Liệt kê các giấy phép khai thác mỏ liên quan đến nguồn gốc khoáng sản chế biến xuất khẩu
- Năng lực khai thác, tuyển quặng, chế biến (theo từng sản phẩm)
3. Khối lượng xuất khẩu trong kỳ báo cáo (chi Tiết theo Biểu 01 kèm theo)
4. Tình hình xuất khẩu trong kỳ
- Số thuế xuất khẩu phải nộp, số thuế đã nộp trong kỳ.
- Tình hình xuất khẩu
- Khó khăn, vướng mắc, đề xuất.
II. Hướng dẫn ghi tại Biểu 01
- Cột (2) ghi tên loại khoáng sản và tiêu chuẩn chất lượng xuất khẩu.
- Cột (3) ghi theo mã hàng hóa HS xuất khẩu tại Tờ khai Hải quan.
- Cột (8) ghi giá trị xuất khẩu được quy đổi về Đô la Mỹ (USD) theo thời Điểm xuất khẩu.
- Cột (9) ghi xuất xứ hàng hóa theo nguồn gốc khoáng sản xuất khẩu.
- Cột (10) Văn bản pháp lý: Chỉ ghi văn bản cho phép xuất khẩu đối với trường hợp không thuộc doanh Mục khoáng sản xuất khẩu của Thông tư.
Biểu mẫu dành cho UBND cấp tỉnh
Biểu mẫu 02. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN 6 THÁNG NĂM…
trên địa bàn tỉnh: ……..
(kèm theo Báo cáo số ………../UBND- ngày… tháng .....năm….. của tỉnh…………….)
| TT | Tên Doanh nghiệp xuất khẩu | Loại hình doanh nghiệp xuất khẩu | Loại khoáng sản xuất khẩu, chất lượng | Mã HS | Khối lượng (tấn) | | Giá trị (USD) | Xuất xứ hàng hóa | Thị trường xuất khẩu | Văn bản pháp lý |
||||||||||||
| | | | | | 6 tháng đầu năm | Cộng dồn cả năm | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | Doanh nghiệp | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp A | KTCB | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp B | TM | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp C | ……. | | | | | | | | |
| II | Tổng cộng (theo từng loại sản phẩm khoáng sản) | | | | | | | | | |
| 1 | Xỉ titan | | | | | | | | | |
| 2 | Zircon | | | | | | | | | |
| 3 | ……………. | | | | | | | | | |
I. Nội dung báo cáo kèm theo Biểu 02, gồm:
1. Tình hình khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh
- Tổng số giấy phép khai thác mỏ còn hiệu lực liên quan đến khoáng sản xuất khẩu, công suất khai thác, tuyển quặng; công suất các nhà máy chế biến.
- Sản lượng khai thác, tuyển quặng, chế biến (theo từng sản phẩm) đạt được trong kỳ. Tình hình tiêu thụ, tồn kho khoáng sản.
- Nhu cầu khoáng sản (quặng, tinh quặng) cho các dự án chế biến đã đầu tư trên địa bàn tỉnh.
2. Khối lượng xuất khẩu 6 tháng hoặc cả năm (chi Tiết theo Biểu 02 kèm theo)
3. Tình hình xuất khẩu trong kỳ
- Số thuế xuất khẩu phải nộp, số thuế đã nộp trong kỳ.
- Tình hình xuất khẩu khoáng sản, những vấn đề tồn tại, vướng mắc.
4. Tình hình chấp hành pháp luật về xuất khẩu khoáng sản.
II. Hướng dẫn ghi tại Biểu 02
- Cột (3) Ghi theo hình thức doanh nghiệp xuất khẩu: Tự khai thác, chế biến (KTCB); Chế biến từ nguồn khác (CB), Ủy thác (UT), Thương mại (TM), Gia công từ nguồn nhập khẩu (GC), Tạm nhập tái xuất (TNTX), Tạm xuất tái nhập (TXTN), khác (K).
- Các cột còn lại ghi theo hướng dẫn tại Biểu 01.