Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ ; - Ủy ban Trung ương MTTQVN; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Kiểm toán Nhà nước khu vực IX; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Vụ III - Văn phòng Chính phủ; - Website Chính phủ; - TT. T U HĐND, UBND, U BMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh ; - Văn phòng: T U , Đoàn ĐBQH & HĐND, UBND, U BMTTQVN tỉnh ; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị, thành; - Cơ quan thường trú TTXVN, Báo Nhân dân tại AG; - Báo AG, Đài PTTH AG, Website tỉnh; - Lưu: VT, phòng CTHĐND-Y. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Công Minh
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2016 PHÂN THEO CẤP NGÂN SÁCH (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: triệu đồng
| NỘI D U NG | BỘ T À I CHÍNH GIAO | HĐND TỈNH GIAO | CHIA RA CÁC C Ấ P NGÂN SÁCH | | |
|||||||
| | | | C Ấ P TỈNH | CẤP HUYỆN | C Ấ P XÃ |
| 1 | 2 | 3 = 4+5+6 | 4 | 5 | 6 |
| THU TỪ KINH TẾ ĐỊA BÀN (A+B) | 3,155,000 | 4,475,000 | 3,014,700 | 1,249,930 | 210,370 |
| A. THUẾ XNK, TTĐB, GTGT HÀNG NK | 105,000 | 105,000 | 105,000 | 0 | 0 |
| 1. Thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK | 15,000 | 15,000 | 15,000 | 0 | 0 |
| 2. Thu ế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 90,000 | 90,000 | 90,000 | 0 | 0 |
| B. THU NỘI ĐỊA | 3,050,000 | 4,370,000 | 2,909,700 | 1,249,930 | 210,370 |
| I. Thu cân đối ngân sách | 3,050,000 | 3,300,000 | 1,861,400 | 1,228,230 | 210,370 |
| Không kể tiền sử dụng đất | 2,800,000 | 3,050,000 | 1,702,900 | 1,136,730 | 210 , 370 |
| I . Thu từ XNQD trung ương | 260,000 | 270,000 | 270,000 | 0 | 0 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 194,700 | 204,700 | 204,700 | 0 | 0 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 12,000 | 12,000 | 12 , 000 | 0 | 0 |
| - Thuế tiêu th ụ ĐB hàng nội địa | 48,500 | 48 , 500 | 48 , 500 | 0 | 0 |
| - Thu ế tài nguyên | 4,400 | 4,400 | 4 , 400 | 0 | 0 |
| - Thuế môn bài | 210 | 250 | 250 | 0 | 0 |
| - Thu khác | 190 | 150 | 150 | 0 | 0 |
| 2. Thu từ các XNQD địa ph ươ ng | 420,000 | 430,000 | 417,500 | 12,500 | 0 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 200,000 | 210,000 | 201,001 | 8,999 | 0 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 170,000 | 170,000 | 166,660 | 3,340 | 0 |
| - Thuế tiêu thụ ĐB hàng nội địa | 150 | 150 | 150 | 0 | 0 |
| - Thuế tài nguyên | 46,000 | 46,000 | 46,000 | 0 | 0 |
| - Thuế môn bài | 550 | 550 | 425 | 125 | 0 |
| - Thu hồi vốn, TSCĐ và thu khác | 3,300 | 3,300 | 3,264 | 36 | 0 |
| 3. Thu từ XNLD với nước ngoài | 18,000 | 18,000 | 18,000 | 0 | 0 |
| - Thuế giá trị gia t ă ng | 13 , 000 | 13,000 | 13,000 | 0 | 0 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 3,800 | 3,800 | 3,800 | 0 | 0 |
| - Thuế tiêu thụ ĐB hàng nội địa | 200 | 200 | 200 | 0 | 0 |
| - Tiền thuê m ặ t đất, mặt nước | 800 | 800 | 800 | 0 | 0 |
| - Thuế môn bài | 50 | 50 | 50 | 0 | 0 |
| - Các khoản thu khác | 150 | 150 | 150 | 0 | 0 |
| 4. Thuế ngoài quốc doanh | 831,000 | 831,000 | 205,400 | 618,850 | 6,750 |
| - Thuế giá trị gia lăng | 584 , 000 | 584,000 | 101,030 | 482 , 970 | 0 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 175,000 | 171,650 | 89 ,1 50 | 82 , 500 | 0 |
| - Thuế tài nguyên | 10,000 | 11,750 | 0 | 11,750 | 0 |
| - Thuế tiêu thụ ĐB hàng nội địa | 3,500 | 4,100 | 0 | 4,100 | 0 |
| - Thu ế môn bài | 28,500 | 29,500 | 800 | 21,950 | 6,750 |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 30,000 | 30,000 | 14 ,420 | 15,580 | 0 |
| 5. Lệ phí tr ướ c bạ | 165,000 | 182,000 | 0 | 145,600 | 36,400 |
| 6. Thuế SD đất phi nông nghiệp | 14,000 | 14,000 | 0 | 0 | 14,000 |
| 7. Thuế thu nhập cá nhân | 420,000 | 450,000 | 250,900 | 199,100 | 0 |
| 8. Thu thuế BVMT | 260,000 | 285,000 | 285,000 | 0 | 0 |
| 9. Thu phí và lệ phí | 100,000 | 210,000 | 30,700 | 58,780 | 120,520 |
| - Phí và lệ phí trung ương | 20,000 | 19 , 486 | 9,836 | 9,650 | 0 |
| - Phí và lệ phí tỉnh | 0 | 20,864 | 20,864 | 0 | 0 |
| - Phí và lệ phí huyện | 80,000 | 49 ,1 30 | 0 | 49,130 | 0 |
| - Phí và l ệ phí x ã (đò, chợ, khác) | 0 | 120 , 520 | 0 | 0 | 120,520 |
| 10 . Thu tiền sử dụng đất | 250,000 | 250,000 | 158,500 | 91,500 | 0 |
| 11. Thu tiền cho thuê mặt đ ấ t mặt nước | 51,000 | 51,000 | 44,900 | 6,100 | 0 |
| 12. Các kho ả n thu tại x ã | 23,000 | 23,000 | 0 | 0 | 23,000 |
| 13. Thu khác | 230,000 | 270,000 | 164,500 | 95,800 | 9,700 |
| - Thu phạt VPHC an toàn giao thông | 100,000 | 120,200 | 40,600 | 69,900 | 9,700 |
| - Th u phạt VPHC các lĩnh vực khác | 0 | 53,000 | 36,500 | 16,500 | 0 |
| - Thu từ hoạt động CBL, KD trái pháp luật | 0 | 20,000 | 19,180 | 820 | 0 |
| - Các khoản khác | 130,000 | 76,800 | 68,220 | 8,580 | 0 |
| 14. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | 8,000 | 16,000 | 16,000 | 0 | 0 |
| II . CÁC KHOẢN THU QL QUA NS | 0 | 1,070,000 | 1,048,300 | 21,700 | 0 |
| 1. Học phí | 0 | 70,000 | 48,300 | 21,700 | 0 |
| 2. Thu Xổ số kiến thiết | 0 | 1, 000,000 | 1,000,000 | 0 | 0 |
| THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 8,367,586 | 9,674,000 | 5,038,600 | 3,734,820 | 900,580 |
| I. THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 8,367,586 | 8,604,000 | 3,990,300 | 3,713,120 | 900,580 |
| 1. Thu cân đối ng â n sách từ KTĐB | 2,959,810 | 3,196,224 | 1,835,369 | 1,157,275 | 203,580 |
| 2. Thu bổ sung từ NS cấp trên | 5,407,776 | 5,407,776 | 2,154,931 | 2,555,845 | 697,000 |
| 2.1 . Thu bổ sung CĐ từ NSTW và TL | 3,230,568 | 3 , 230,568 | 0 | 0 | 0 |
| - BS cân đ ố i | 2,019,653 | 2,019 , 653 | 0 | 0 | 0 |
| - BS tăng lương | 1,210,915 | 1,210,915 | 0 | 0 | 0 |
| 2.2. BSMT bù giảm thu và C/S | 1,104,300 | 1,104,300 | 0 | 0 | 0 |
| 2.3. BS các MT khác | 1,072 , 908 | 1,072,908 | 0 | 0 | 0 |
| - Mục tiêu vốn đầu tư | 642,417 | 642,417 | 0 | 0 | 0 |
| - Mục tiêu vốn sự nghiệp | 430,491 | 430,491 | 0 | 0 | 0 |
| II. THU Q L QUA NSNN | 0 | 1,070,000 | 1,048,300 | 21,700 | 0 |
PHỤ LỤC SỐ 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 2016 PHÂN THEO CẤP NGÂN SÁCH (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: triệu đồng
| NỘI DUNG | BỘ TÀI CHÍNH GIAO | HĐND TỈNH GIAO | CH I A RA CÁC C Ấ P NGÂN SÁCH | | |
|||||||
| | | | C Ấ P TỈNH | C Ấ P HUYỆN | C Ấ P XÃ |
| 1 | 2 | 3 = 4+5+6 | 4 | 5 | 6 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 8,367,586 | 9,674,000 | 5,038,600 | 3,734,820 | 900,580 |
| A. Chi cân đ ố i ngân sách | 8,367,586 | 8,604,000 | 3,990,300 | 3,713,120 | 900,580 |
| I. Ch i đầu tư phát triển | 2,008,217 | 2,008,2 1 7 | 1,681,801 | 326,416 | 0 |
| Trong đó: - Chi giáo dục và đào tạo | 273,000 | 273,000 | 207,745 | 65,255 | 0 |
| - Chi khoa học công nghệ | 70,000 | 70,000 | 53,268 | 16, 7 3 2 | 0 |
| 1. Nguồn vốn tập trung tron g nước | 1,115,800 | 1, 1 15,800 | 880,884 | 234,916 | 0 |
| 2. N g uồn thu tiền sử dụng đất | 250 , 000 | 250,000 | 158,500 | 91,500 | 0 |
| 3. V ố n bổ sung có mục tiêu | 642,417 | 642 , 417 | 642,417 | 0 | 0 |
| II. Chi th ườ ng xuyên | 6,234,389 | 6,464,613 | 2,260,913 | 3,320,779 | 882,921 |
| 1. Chi trợ giá | 0 | 11,100 | 11,100 | 0 | 0 |
| 2. Chi s ự nghiệp kinh tế | 0 | 707,619 | 368,904 | 338,715 | 0 |
| - Chi sự nghiệp nông nghiệp | 0 | 73,989 | 73,989 | 0 | 0 |
| - Chi sự nghiệp lâm nghiệp | 0 | 7,500 | 7,500 | 0 | 0 |
| - Chi sự nghiệp thủy lợi | 0 | 190,497 | 186,717 | 3,780 | 0 |
| - Chi sự nghiệp địa chính | 0 | 14,800 | 10,000 | 4,800 | 0 |
| - Chi sự nghiệp giao thôn g | 0 | 52,000 | 17 , 000 | 35,000 | 0 |
| - Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính | 0 | 43 , 800 | 0 | 43,800 | 0 |
| - Chi công tác ATGT | 0 | 35,484 | 14,404 | 21,080 | 0 |
| - Ch i hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồn g lúa | 202,500 | 202,500 | 0 | 202,500 | 0 |
| - Chi sự nghiệp khác | 0 | 87,049 | 59,294 | 27,755 | 0 |
| 3. Chi sự nghiệp văn xã | 0 | 3,938,002 | 1,417,352 | 2,500,994 | 19,656 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 2,424,010 | 2,784,488 | 584,328 | 2,193,140 | 7,020 |
| + Chi SN Giáo dục | 0 | 2,527,784 | 363,823 | 2,159 , 281 | 4,680 |
| + Chi SN Đào t ạ o | 0 | 251,309 | 215,110 | 33,859 | 2,340 |
| + Vốn ngoài nước | 0 | 5,395 | 5,395 | 0 | 0 |
| - Chi sự nghiệp y tế | 0 | 662,320 | 658,550 | 3,770 | 0 |
| - Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 29,862 | 30,000 | 30,000 | 0 | 0 |
| - Chi sự nghiệp văn hóa | 0 | 61,590 | 36,050 | 21,796 | 3,744 |
| - Chi sự nghiệp phát thanh - truy ề n hình | 0 | 31,806 | 10 , 706 | 19,228 | 1,872 |
| - Chi sự nghiệp th ể dục - th ể thao | 0 | 51,786 | 35,851 | 13,595 | 2,340 |
| - Chi đảm bảo x ã hội | 0 | 301,012 | 46,867 | 249,465 | 4,680 |
| - Chi sự nghiệp văn xã khác | 0 | 15,000 | 15,000 | 0 | 0 |
| 4. Chi quản lý hành chính | 0 | 1,275,091 | 292,594 | 344,647 | 637,850 |
| - Chi quản lý nhà nước | 0 | 693,243 | 163,788 | 170,626 | 358,829 |
| - Chi khối Đảng | 0 | 238 , 567 | 52,213 | 89,973 | 96,381 |
| - Chi hỗ trợ hội, đo àn thể | 0 | 235,338 | 36,593 | 59,462 | 139,283 |
| - Chi khác | 0 | 107,943 | 40,000 | 24,586 | 43,357 |
| Trong đó: Kinh phí MSSC lớn | 0 | 36,000 | 25,000 | 11,000 | 0 |
| 5. Chi an ninh, quốc phòng địa ph ươ ng | 0 | 257,612 | 78,120 | 32,440 | 147,052 |
| 6. Chi sự nghiệp hoạt động môi trường | 0 | 106,272 | 38,000 | 59,728 | 8,544 |
| 7. Chi khác ngân sách | 0 | 164,617 | 50,543 | 44,255 | 69,819 |
| 8. Ch i các chương trình mục tiêu | 0 | 4,300 | 4,300 | 0 | 0 |
| Nguồn cân đối từ ngân sách địa phương | 0 | 4,300 | 4,300 | 0 | 0 |
| III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,170 | 1,170 | 1,170 | 0 | 0 |
| VI. D ự phòng ngân sách | 123,810 | 130,000 | 46,416 | 65,925 | 17,659 |
| B. Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN | 0 | 1,070,000 | 1,048,300 | 21,700 | 0 |
| 1. Chi đầu tư XDCB (nguồn x ổ số kiến thiết ) | 0 | 1 ,000,000 | 1,000,000 | 0 | 0 |
| 2. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo (học phí) | 0 | 70,000 | 48,300 | 21,700 | 0 |
PHỤ LỤC SỐ 03
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
| STT | ĐỊA BÀN | Tỷ lệ (%) số thu ngân sách cấp huy ện hưởng | | |
||||||
| | | Thuế giá trị gia tăng (Khu vực ngoài quốc doanh) | Thuế thu nhập doanh nghiệp (Khu vực ngoài quốc doanh) | Thu ế tiêu th ụ đặc biệt (Khu vực ngoài quốc doanh) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Long Xuyên | 100% | 100% | 100% |
| 2 | Châu Đ ố c | 100% | 100% | 100% |
| 3 | Tân Châu | 100% | 100% | 100% |
| 4 | Ch ợ Mới | 100% | 100% | 100% |
| 5 | Phú Tân | 100% | 100% | 100% |
| 6 | Châu Phú | 100% | 100% | 100% |
| 7 | Châu Thành | 100% | 100% | 100% |
| 8 | Tho ạ i S ơ n | 100% | 100% | 100% |
| 9 | Tri Tôn | 100% | 100% | 100% |
| 10 | Tịnh Biên | 100% | 100% | 100% |
| 11 | An Phú | 100% | 100% | 100% |
PHỤ LỤC SỐ 05
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
| STT | ĐỊA BÀN | T ổ ng thu NSNN từ kinh tế địa bàn | Chia ra | | Ngân sách địa phương đ ượ c hưởng theo phân | Tổng chi NSĐP (Bao gồm ngân sách cấp xã) | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
|||||||||
| | | | Thu cân đối ngân sách | Thu quản lý qua NSNN | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | Long Xuyên | 438,300 | 434,300 | 4,000 | 420,569 | 529,200 | 108,631 |
| 2 | Ch â u Đốc | 203,200 | 202,000 | 1,200 | 196,450 | 320,600 | 124,150 |
| 3 | Tân Châu | 99,300 | 96 , 300 | 3,000 | 96,050 | 371,500 | 275,450 |
| 4 | Chợ Mới | 131,500 | 127,500 | 4,000 | 120 , 700 | 606,700 | 486 , 000 |
| 5 | Ph ú Tân | 109,500 | 107,000 | 2,500 | 102,417 | 447,900 | 345,483 |
| 6 | Châu Phú | 107,000 | 105,000 | 2,000 | 99,300 | 439,000 | 339,700 |
| 7 | Châu Thành | 85,500 | 84,000 | 1,500 | 79,900 | 385,500 | 305,600 |
| 8 | Thoại Sơn | 82,400 | 81,000 | 1,400 | 77,915 | 423,500 | 345,585 |
| 9 | Tri Tôn | 69,000 | 68,000 | 1,000 | 63,700 | 362,400 | 298,700 |
| 10 | Tịnh Biên | 73,600 | 73,500 | 100 | 66,654 | 359,900 | 293,246 |
| 11 | An Phú | 61,000 | 60,000 | 1,000 | 58,900 | 389,200 | 330,300 |
| | T Ổ NG C Ộ NG | 1,460,300 | 1,438,600 | 21,700 | 1,382,555 | 4,635,400 | 3,252,845 |