Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thành phố Hà Nội, Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - BLĐ NHNN VN; - Bộ Công an; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, PC, TT (5b). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Kim Anh
Mẫu số 1
……..(1)…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….. V/v lắp đặt/thay đổi địa Điểm, thời gian/chấm dứt hoạt động ATM | ……(2)……., ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh …(2)...
Căn cứ nhu cầu hoạt động kinh doanh, ....(1).... thông báo về việc lắp đặt/thay đổi địa Điểm, thời gian/chấm dứt hoạt động ATM trên địa bàn tỉnh, thành phố...(2).., như sau:
1. Đối với lắp đặt/chấm dứt hoạt động ATM:
- Tên gọi hoặc số hiệu ATM:
- Số series ATM:
- Loại máy ATM:.. .(3)...
- Địa chỉ:
- ATM trực thuộc quản lý của: ...(4)...
- Thời gian lắp đặt/chấm dứt hoạt động ATM:
- Thời gian hoạt động:...(5)...
2. Đối với thay đổi địa Điểm ATM:
- Tên gọi hoặc số hiệu ATM (cũ và mới):
- Số series ATM:
- Loại máy ATM:
- Địa chỉ (cũ và mới):
- ATM trực thuộc quản lý của:...(4)... (cũ và mới)
- Thời gian bắt đầu sử dụng địa Điểm mới:
- Thời gian hoạt động:...(5)...
3. Đối với lắp đặt/thay đổi địa Điểm ATM:
…(1)… đã đáp ứng đầy đủ các quy định tại Thông tư quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động như sau:
+ Trang bị các thiết bị tại ATM: (nêu cụ thể: Ví dụ: Camera giám sát; thiết bị chống sao chép, trộm cắp thông tin thẻ;...)
+ Đảm bảo an toàn điện; nguồn điện dự phòng; ánh sáng cần thiết: (nêu cụ thể)
+ Đáp ứng đủ các quy định khác về trang bị, quản lý, vận hành, đảm bảo an toàn hoạt động ATM: (nêu cụ thể)
4. …(1)… xin cam kết đảm bảo:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong thông báo này.
- Thực hiện nghiêm túc các quy định tại Thông tư quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động và các quy định liên quan của pháp luật. Tổ chức quản lý hoạt động ATM an toàn, thông suốt và chịu trách nhiệm về toàn bộ rủi ro của ATM.
Nơi nhận: - Như trên; - Vụ Thanh toán; - Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; - Lưu. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký tên và đóng dấu)
- Hướng dẫn điền thông tin:
(1): Tên tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trên địa bàn lắp đặt, thay đổi địa Điểm, chấm dứt hoạt động ATM.
(2): Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
(3): Loại máy ATM như Diebold, Wincor…
(4): Tên tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trên địa bàn trực tiếp quản lý ATM.
(5): Đối với ATM có giới hạn về thời gian hoạt động, như ATM lắp đặt tại siêu thị, tòa nhà, trung tâm thương mại…
Mẫu số 2
……..(1)…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….. V/v triển khai/thay đổi địa Điểm, thời gian/chấm dứt hoạt động ATM lưu động | ……(2)…., ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh …(2)...
Căn cứ nhu cầu hoạt động kinh doanh, ....(1).... thông báo về việc triển khai/thay đổi địa Điểm, thời gian/chấm dứt hoạt động ATM lưu động trên địa bàn tỉnh, thành phố...(2)..., như sau:
1. Đối với triển khai/chấm dứt hoạt động ATM lưu động:
- Số lượng ATM lưu động triển khai/chấm dứt (số lượng xe, số lượng máy ATM):
- Tên gọi hoặc số hiệu ATM lưu động:
- Số series ATM lưu động:
- Loại máy ATM lưu động:.. .(3)...
- Biển số xe ATM lưu động:
- ATM lưu động trực thuộc quản lý của: ...(4)...
- Dịch vụ cung ứng:
- Thời Điểm triển khai/chấm dứt hoạt động ATM lưu động:
- Lý do triển khai ATM lưu động (nêu cụ thể): ....(5)....
- Địa Điểm hoạt động/chấm dứt hoạt động: ...(6)...
- Thời gian hoạt động: ...(7)...
2. Đối với thay đổi địa Điểm, thời gian ATM lưu động:
- Tên gọi hoặc số hiệu ATM lưu động:
- Số series ATM lưu động:
- Loại máy ATM lưu động:
- Biển số xe ATM lưu động:
- ATM lưu động trực thuộc quản lý của: ...(4)...
- Thời Điểm bắt đầu thay đổi thời gian, địa Điểm ATM lưu động:
- Địa Điểm hoạt động (cũ và mới): ...(6)...
- Thời gian hoạt động (cũ và mới): ...(7)...
...(1)... xin cam kết đảm bảo:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong công văn này.
- Triển khai hoạt động ATM lưu động theo đúng địa Điểm và thời gian nêu trên.
- Thực hiện nghiêm túc các quy định tại Thông tư quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động và các quy định liên quan của pháp luật. Tổ chức quản lý hoạt động ATM lưu động an toàn, thông suốt và chịu trách nhiệm về toàn bộ rủi ro của ATM lưu động./.
Nơi nhận: - Như trên; - Vụ Thanh toán; - Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; - Lưu. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký tên và đóng dấu)
- Hướng dẫn điền thông tin:
(1): Tên tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trên địa bàn triển khai, thay đổi thời gian, địa Điểm, chấm dứt hoạt động ATM lưu động.
(2): Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
(3): Loại máy ATM như Diebold, Wincor...
(4): Tên tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trên địa bàn trực tiếp sử dụng ATM lưu động.
(5): Nêu lý do triển khai ATM lưu động.
(6), (7): Trong trường hợp ATM lưu động hoạt động tại nhiều địa Điểm khác nhau, thống kê danh sách địa Điểm và thời gian hoạt động của ATM lưu động (giờ, ngày, tháng, năm) tương ứng với từng địa Điểm mà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trên địa bàn triển khai dịch vụ ATM lưu động (có thể thống kê dưới dạng bảng biểu).
Mẫu số 3
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH, TP... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM TRA ATM
Tên tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán:........................................................................
Họ và tên người đại diện tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán ............................................................. Chức vụ...............................................................
Tên gọi hoặc số hiệu ATM:................................................................................................
Hãng sản xuất:...................................................................................................................
Địa Điểm đặt ATM:..............................................................................................................
Họ và tên người kiểm tra: …………………. Chức vụ:........................................................
Nội dung kiểm tra: đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu đối với ATM.
Kết quả kiểm tra:
| STT | Nội dung kiểm tra | Đáp ứng | Không đáp ứng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Trang bị camera | | | |
| 2 | Trang bị thiết bị chống sao chép, trộm cắp thông tin thẻ | | | |
| 3 | An toàn về điện (dây nối đất, dây dẫn đủ tiêu chuẩn, thiết kế điện, rò điện,...) | | | |
| 4 | Nguồn điện (Trang bị lưu điện, máy phát điện dự phòng,...) | | | |
| 5 | Các chỉ dẫn, hướng dẫn cần thiết đối với khách hàng | | | |
| 6 | Thời gian tiếp quỹ, trạng thái quỹ | | | |
| 7 | Nội dung khác | | | |
Ý kiến kết luận:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN (Ký và ghi rõ họ tên) | NGƯỜI KIỂM TRA (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 4
TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | ……., ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ ATM LƯU ĐỘNG
QUÝ …. NĂM …….
Kính gửi: Vụ Thanh toán - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
I. Số liệu chung
| TT | Biển số xe ATM lưu động | Tên gọi hoặc số hiệu ATM lưu động | Số series ATM lưu động | Tên chi nhánh triển khai ATM lưu động | Địa chỉ triển khai ATM lưu động | Thời gian triển khai ATM lưu động (ngày, tháng, năm) | Số lượng giao dịch phát sinh (món) | Giá trị giao dịch phát sinh (triệu đồng) |
||||||||||
| 1 | … | | | | | | | |
| | | … | | | | | | |
| | | … | | | | | | |
| | | … | | | | | | |
| | | … | | | | | | |
| 2 | … | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
II. Báo cáo số liệu giao dịch qua ATM lưu động
Đơn vị: Món/triệu đồng
| TT | Loại giao dịch | Số lượng | Giá trị |
|||||
| 1. | Giao dịch phát sinh* | | |
| | a. | | |
| | b. | | |
| | c. | | |
| | d. Khác | | |
| | Tổng cộng | | |
| 2. | Giao dịch có tra soát, khiếu nại | | |
| 3. | Giao dịch có gian lận, giả mạo đã phát hiện | | |
(*): Thống kê theo các loại dịch vụ được đề cập trong Đề án trang bị, tổ chức vận hành, bảo trì, bảo dưỡng và giám sát hoạt động ATM lưu động (chỉ thống kê các giao dịch tài chính, không thống kê các giao dịch không phát sinh giá trị tiền tệ như truy vấn, sao kê…).
III. Đánh giá tình hình triển khai dịch vụ ATM lưu động.
IV. Kiến nghị, đề xuất (nếu có).
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 5
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ NHNN ...... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ATM TRÊN ĐỊA BÀN
QUÝ ….. NĂM ……
Kính gửi: Vụ Thanh toán
1. Tình hình hoạt động ATM
Tình hình hoạt động ATM và việc quản lý, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm đối với hoạt động ATM trên địa bàn:
a. Về việc đảm bảo chất lượng dịch vụ ATM
b. Về việc đảm bảo an toàn, an ninh hoạt động ATM (nêu rõ các vụ việc liên quan, nếu có).
2. Tình hình dư luận: những vấn đề bức xúc phản ánh trên các phương tiện thông tin đại chúng liên quan đến dịch vụ ATM trên địa bàn và biện pháp khắc phục.
3. Các vướng mắc, kiến nghị.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | GIÁM ĐỐC (Ký tên và đóng dấu)