Điều 14. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây về quản lý, bảo vệ, khai thác và sử dụng thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm đều bãi bỏ.
Phan Văn Khải (Đã ký)
DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG QUÝ, HIẾM (Ban hành kèm theo Nghị định số 18-HĐBT ngày 17-1-1992 của Hội đồng Bộ trưởng)
NHÓM 1:
IA - THỰC VẬT RỪNG:
| Số TT | Tên Việt Nam | Tên khoa học | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Bách xanh | Calocedrusmacrolepis | |
| 2 | Thông đỏ | Taxus chinensis | |
| 3 | Phỉ 3 mũi | Cephalotaxus fortunei | |
| 4 | Thông tre | Podocarpus neriifolius | |
| 5 | Thông Pà cò | Pinus Kwangtugensis | |
| 6 | Thông Đà lạt | Pinus dalatensis | |
| 7 | Thông nước | Glyptostrobus pensilis | |
| 8 | Hinh đá vôi | Keteleeria calcarea | |
| 9 | Sam bông | Amentotaxus argotenia | |
| 10 | Sam lạnh | Abies nukiangensis | |
| 11 | Trầm (gió bầu) | Aquilaria crassna | |
| 12 | Hoàng đàn | Copressus torulosa | |
| 13 | Thông 2 lá dẹt | Ducampopinus krempfii | |
IB - ĐỘNG VẬT RỪNG :
| 1 | 2 | 3 | 4 |
|||||
| 1 | Tê giác 1 sừng | Rhinnoceros Sondaicus | |
| 2 | Bò tót | Bos gaurus | |
| 3 | Bò xám | Bos sauveli | |
| 4 | Bò rừng | Bos bangteng | |
| 5 | Trâu rừng | Bubalus bubalis | |
| 6 | Voi | Elephas maximus | |
| 7 | Cà tong | Cervus eldi | |
| 8 | Hươu vàng | Cervus porcirus | |
| 9 | Hươu sạ | Moschus moschiferus | |
| 10 | Hổ | Panthera tigris | |
| 11 | Báo hoa mai | Panthera pardus | |
| 12 | Báo gấm | Neofelis nebulosa | |
| 13 | Gấu chó | Helarctos malayanus | |
| 14 | Voọc xám | Trachipithecus phayrei | |
| 15 | Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus | |
| 16 | Voọc ngũ sắc | | |
| | - Voọc ngũ sắc Trung bộ | Pygathrix nemaeus | |
| 17 | Voọc đen: | | |
| | - Voọc đen má trắng | Presbytis francoisi francoisi | |
| | - Voọc đầu trắng | Presbytis francoisi poliocephalus | |
| | - Voọc mông trắng | Presbytis francoisi delacouri | |
| | - Voọc Hà Tĩnh | Presbytis francoisi hatinensis | |
| | - Voọc đen Tây Bắc | Presbytis francoisi ap | |
| 18 | Vượn đen: | | |
| | - Vượn đen | Hylobates concolor concolor | |
| | - Vượn đen má trắng | Hylobates concolor leucogensis | |
| | - Vượn tay trắng | Hylobates lar | |
| | - Vượn đen má trắng N.bộ | Hylobates concolor gabrienlae | |
| 19 | Chồn mực | Arctictis binturong | |
| 20 | Cầy vằn | Chrotogale owstoni | |
| 21 | Cầy gấm | Prionodon pardicolor | |
| 22 | Chồi dơi | Galeopithecus temminski | |
| 23 | Cầy vàng | Martes flavigula | |
| 24 | Culi lùa | Nycticebus pigmaeus | |
| 25 | Sóc bay: | | |
| | - Sóc bay sao | Petaurista elegans | |
| | - Sóc bay trâu | Petaurista lylei | |
| 26 | Sóc bay: | | |
| | Sóc bay nhỏ | Belomys | |
| | - Sóc bay lông tai | Belomys pearsoni | |
| 27 | Sói Tây Nguyên | Canis aureus | |
| 28 | Công | Pavo muticus imperatir | |
| 29 | Gà lôi: | | |
| | - Gà lôi | Lophura diardi diardi | |
| | - Gà lôi lam mào đen | Lophura imperialis Delacouri | |
| | - Gà lôi lam mào trắng | Lophura diardi Bonoparte | |
| 30 | Gà tiền: | | |
| | - Gà tiền | Polyplectron bicalcaratum | |
| | - Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini | |
| 31 | Trĩ sao | Rheinarctia ocellata | |
| 32 | Sếu cổ trụi | Grus antigol | |
| 33 | Cá sấu nước lợ | Crocodylus porosus | |
| 34 | Cá sấu nước ngọt | Crocodylus Siamensis | |
| 35 | Hổ mang chúa | Ophiogus hannah | |
| 36 | Cá cóc Tam đảo | Paramesotriton deloustali | |
NHÓM 2:
IIA. THỰC VẬT RỪNG
| 1 | 2 | 3 | 4 |
|||||
| 1 | Cẩm lai | Dalbergia oliverrii Gamble | |
| | - Cẩm lai Bà Rịa | Dalbergia bariaensis | |
| | - Cẩm lai | Dalbergia oliverrii Gamble | |
| | - Cẩm lai Đồng Nai | Dalbergia dongnaiensis | |
| 2 | Gà te (Gõ đỏ) | Afzelia xylocarpa | |
| 3 | Gụ | | |
| | Gụ mật | Sindora cochinchinensis | Gõ mật |
| | Gụ lau | Sindora tonkinensis - A. Chev | Gõ lau |
| 4 | Giáng hương | | |
| | Giáng hương | Pterocarpus pedatus Pierre | |
| | Giáng hương Cam bốt | Pterocarpus cambodianus Pierre | |
| | Giáng hương mắt chim | Pterocapus indicus Willd | |
| 5 | Lát | | |
| | Lát hoa | Chukrasia tabularis A.juss | |
| | Lát da đồng | Chukrasia sp | |
| | Lát chun | Chukrasia sp | |
| 6 | Trắc | | |
| | Trắc | Dalbergia cochinchinensis Pierre | |
| | Trắc dây | Dalbergia annamensis | |
| | Trắc Cam bốt | Dalbergia combodiana Pierre | |
| 7 | Pơ mu | Fokienia hodginsii A.Henry et Thomas | |
| 8 | Mun | | |
| | Mun | Diospyros mun H.lec | |
| | Mun sọc | Dyospyros SP | |
| 9 | Đinh | Markhamia pierrei | |
| 10 | Sến mật | Madhuca pasquieri | |
| 11 | Nghiến | Burretiodendron hsienmu | |
| 12 | Lim xanh | Erythophloeum fordii | |
| 13 | Kim giao | Padocarpus fleuryi | |
| 14 | Ba gạc | Rauwolfia verticillata | |
| 15 | Ba kích | Morinda officinalis | |
| 16 | Bách hợp | Lilium brownii | |
| 17 | Sâm ngọc linh | Panax vietnammensis | |
| 18 | Sa nhân | Amomum longiligulare | |
| 19 | Thảo quả | Amomum tsaoko | |
IIB. ĐỘNG VẬT RỪNG
| 1 | 2 | 3 | 4 |
|||||
| 1 | Khỉ: | | |
| | - Khỉ cộc | Macaca Arctoides | |
| | - Khỉ vàng | Macaca Mulatta | |
| | - Khỉ mốc | Macaca assamensis | |
| | - Khỉ đuôi lợn | Macaca nemestrina | |
| 2 | Sơn dương | Capricornis sumatraensis | |
| 3 | Mèo rừng | Felis bengalensis | |
| | | Felis marniorata | |
| | | Felis temminskii | |
| 4 | Rái cá | Lutra lutra | |
| 5 | Gấu ngựa | Selenarctos thibethanus | |
| 6 | Sói đỏ | Cuon alpinus | |
| 7 | Sóc đen | Ratufa bicolor | |
| 8 | Phượng hoàng đất | Buceros bicornis | |
| 9 | Rùa núi vàng | Indotestudo elongata | |
| 10 | Giải | Pelochelys bibroni | |