Điều 31. Hiệu luật thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
2. Nghị định này bãi bỏ:
a) Điều 5 đến Điều 19 Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung;
b) Điều 36, Điều 37, khoản 1 Điều 38, khoản 1, 2 Điều 39 Nghị định số 102/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; Lưu: VT, KTN (3b). KN | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
| Mẫu số 01 | Tờ khai đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung |
|||
| Mẫu số 02 | Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung |
| Mẫu số 03 | Tờ khai cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay |
| Mẫu số 04 | Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sây bay |
| Mẫu số 05 | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
| Mẫu số 06 | Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
| Mẫu số 07 | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/ Giấy phép kinh doanh hàng không chung
Kính gửi: ...............(tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)
Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa) ...........................................Nam/Nữ: ...................
Chức danh: .......................................................................................................................
Sinh ngày: ........./......../....... Dân tộc: ..............................................Quốc tịch: .................
Chứng minh nhân dân (Thẻ căn cước công dân) hoặc Hộ chiếu số: .............................. Ngày cấp:..../....../......... Cơ quan cấp: ...............................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................
Điện thoại: ....................Fax: ...................Email: ...................Website: ...............................
Đại diện theo pháp luật của công ty: ..................................................................................
Mã số doanh nghiệp: .........................................................................................................
Đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại với nội dung sau:
1. Tên doanh nghiệp: .........................................................................................................
Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài: ..........................................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt: ..................................................................................................
Tên thương mại: ................................................................................................................
Nhãn hiệu: .........................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ....................Fax: ...................Email: ...................Website: ...............................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .......................................................................
Do: .....................................cấp ngày..........tháng...........năm..........tại ..............................
3. Ngành, nghề kinh doanh:
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh |
|||
| 1 | |
| 2 | |
| ... | |
4. Vốn điều lệ: ...................................................................................................................
Tổng số: ...........................................................................................................................
- Phần vốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại danh sách thành viên.
5. Vốn tối thiểu: .................................................................................................................
6. Tên, địa chỉ chi nhánh: ...................................................................................................
7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: .....................................................................................
8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ...................................................................................
Tôi và các thành viên cam kết:
- Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật doanh nghiệp;
- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đề nghị cấp giấy phép.
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Kèm theo đơn đề nghị: - ........................; - ........................; - .........................
Mẫu số 02
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG/ GIẤY PHÉP KINH DOANH HÀNG KHÔNG CHUNG
Số: ............................
Ngày cấp: .........................................................................................................................
Ngày cấp lại lần thứ nhất: ..................................................................................................
Ngày cấp lại lần thứ hai: ....................................................................................................
1. Tên doanh nghiệp: .........................................................................................................
2.Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài: .......................................................................
3. Tên doanh nghiệp viết tắt: ..............................................................................................
4. Tên thương mại: ............................................................................................................
5. Địa điểm trụ sở chính: ....................................................................................................
6. Số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ...............................................
7. Phạm vi kinh doanh
7.1. Đối với kinh doanh vận chuyển hàng không, bao gồm:
a) Đối tượng vận chuyển (hành khách, hàng hóa, bưu kiện):
b) Loại hình vận chuyển (thường lệ, không thường lệ): .....................................................
c) Phạm vi vận chuyển (quốc tế, nội địa): ...........................................................................
7.2. Đối với kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại
a) Loại hình dịch vụ hàng không chung: ..............................................................................
b) Khu vực cung cấp dịch vụ hàng không chung: ................................................................
8. Vốn điều lệ:
a) Tổng số: .......................................; có hoặc không có vốn nước ngoài: ........................
b) Chủ sở hữu; danh sách thành viên, cổ đông sáng lập và phần vốn góp của mỗi thành viên, cổ đông sáng lập đối với công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần: ........................................................................................................
9. Tên, địa chỉ chi nhánh: ...................................................................................................
10. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ...................................................................................
11. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân) hoặc số Hộ chiếu, nơi cư trú của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:......................................................
.........................................................................................................................................
1........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
BỘ TRƯỞNG (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
_______________
1 Ghi chú: Trường hợp cấp lại do bị mất, bị hỏng, bị rách phải ghi: “Giấy chứng nhận này thay thế cho Giấy chứng nhận đã cấp số.... ngày.....tháng... năm....”
Mẫu số 03
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..................... V/v đề nghị cấp...... | Hà Nội, ngày........tháng........năm 20......
TỜ KHAI CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ .............................................................................................................................
Căn cứ .............................................................................................................................
Công ty………… đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp, cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không (sân bay).................................................................................................................
Thông tin cụ thể như sau:
1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế).
2. Mã số doanh nghiệp:
3. Địa chỉ trụ sở chính:
4. Địa chỉ liên lạc: (tên người có trách nhiệm, địa chỉ thư tín, địa chỉ điện tử, điện thoại, fax).
5. Họ và tên người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức).
6. Thông tin của người đại diện theo pháp luật (họ và tên, giới tính, dân tộc, số chứng minh thư nhân dân, nơi cấp, ngày cấp).
7. Loại hình doanh nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ phần...).
8. Nội dung đề nghị1: yêu cầu nêu rõ nội dung đề nghị và các thông tin kèm theo tùy theo từng nội dung đề nghị (xem phần ghi chú)./.
Nơi nhận : - ........................; - ......................... | GIÁM ĐỐC
_______________
1 Ghi chú: Đối với đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay: tên địa chỉ của người đề nghị; loại hình dịch vụ cung cấp/địa điểm cung cấp dịch vụ; quy mô cung cấp dịch vụ.
Mẫu số 04
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| Số: ............./GPCCDV-CHK | | |
| GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY Cấp lần đầu: ...................... Cấp lần thứ hai: ................. Cấp lần thứ ba: ................. | | |
| TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... SỐ, NGÀY CẤP, NƠI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... | | |
| CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY NƠI CUNG CẤP DỊCH VỤ: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... | | |
| LĨNH VỰC DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG ĐƯỢC CUNG CẤP: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... | | |
| PHẠM VI CUNG CẤP DỊCH VỤ ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... | | |
| GHI CHÚ: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... | | |
| Ngày, tháng, năm cấp: ........./......../............ | | CỤC TRƯỞNG |
| | | |
Mẫu số 05
TÊN CƠ SỞ:......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........tháng........năm 20......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Tên cơ sở (ghi bằng chữ in hoa, tên trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh): ......
.........................................................................................................................................
Tên cơ sở viết tắt (nếu có): ...............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh): ....................
Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh số: ....................................................................
Do: ................cấp ngày ............tháng............. năm ............tại .........................................
Lĩnh vực hoạt động chính: ................................................................................................
Vốn điều lệ: .........................Số tài khoản: ...........................Tại Ngân hàng: ...................
Điện thoại: ..............Fax:, ....................Email: ...................Website (nếu có):...................
Đại diện theo pháp luật
Họ và tên: ...........................................Chức vụ: ......................Quốc tịch: .......................
Đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (phần dành cho cơ sở là tổ chức trực thuộc pháp nhân)
- Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ/đánh giá: .......................................................
- Địa chỉ cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ/đánh giá hoặc chi nhánh (nếu có):
+ Cơ sở 1: ..................................................+ Cơ sở 2: .....................................................
được thành lập theo Quyết định số ............, ngày..........của ............................................
- Điện thoại: .........................Fax: ......................................E.mail: ....................................
- Phạm vi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ/đánh giá: ..........................................................
- Quy mô đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ/đánh giá: ..........................................................
Chúng tôi cam kết:
Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và chính xác của nội dung văn bản đề nghị, hồ sơ kèm theo và chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến hoạt động nói chung và phạm vi hoạt động được quy định trong Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không./.
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN CƠ SỞ:......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........tháng........năm 20......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Tên cơ sở (ghi bằng chữ in hoa, tên trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh): .......
.........................................................................................................................................
Tên cơ sở viết tắt (nếu có): ................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh):......................
Điện thoại: .................Fax: ......................Email: ..................Website (nếu có)...................
Đại diện theo pháp luật: .....................................................................................................
Họ và tên: ...........................................................Chức vụ: ...............................................
Quốc tịch: .........................................................................................................................
Đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp lại/sửa đổi/bổ sung nội dung Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (Phần dành cho cơ sở là tổ chức trực thuộc pháp nhân)
- Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ: ......................................................................
- Giấy chứng nhận được cấp số: ............................ngày ............nơi cấp .........................
- Lý do xin cấp lại: .............................................................................................................
Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến hoạt động nói chung và phạm vi hoạt động được quy định trong Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không.
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 07
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence-Freedom-Happiness
Số/ N°: /GCN-CHK
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
CERTIRICATE OF COMPETENCE TO PROVIDE PROFESSIONAL TRAINING FOR AVIATION PERSONNEL
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
DIRECTOR GENERAL OF CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM CERTIFIES THAT
Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ ................................
Đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không theo quy định tại ..................................................................................................................................... với (các) chức danh: .............................................................................
Training/Language Proficiency Assessment Organization .....................
Is qualified to provide professional training for aviation personnel in accordance with ................................................................................................................................ for the following position (s):...................................................................................
Hà Nội, ngày tháng năm 20... Ha Noi, day month year 20...
Số QĐ/Decision N°: ........./QĐ-CHK Có giá trị từ ngày (Validity from): ............đến ngày (to): .................... | CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL