Điều 15. Điều Khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2016. Nội dung, quy trình và thời gian lập dự toán NSNN 2017 được thực hiện theo quy định của Luật NSNN năm 2015 và hướng dẫn tại Thông tư này.
2. Trong quá trình xây dựng dự toán NSNN năm 2017, nếu có những chính sách chế độ mới ban hành, Bộ Tài chính sẽ có thông báo hướng dẫn bổ sung; nếu phát sinh vướng mắc trong công tác tổ chức xây dựng dự toán NSNN năm 2017 đề nghị các bộ, cơ quan Trung ương, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời xử lý./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - V ă n phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Tổng bí thư; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - T òa án nhân dân tối cao; - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU BỔ SUNG LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 (Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2016/TT-BTC ngày 24/6/2016 của Bộ Tài chính)
Biểu số 1: Tổng hợp kết quả thực hiện và dự kiến các chỉ tiêu kinh tế - xã hội (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 2: Thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2016 và dự toán năm 2017 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 3: Cân đối ngân sách địa phương năm 2017 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 4: Tổng hợp đánh giá thu NSNN năm 2016 và dự toán năm 2017 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 5: Đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế năm 2016 và dự toán năm 2017 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 6: Tổng hợp dự toán chi NSĐP năm 2017 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 7: Thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách giai đoạn 2011-2015 và kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 8: Dự toán chi đầu tư các dự án, công trình năm 2017 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 9: Kế hoạch vay và trả nợ năm 2016 và kế hoạch năm 2017 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 10: Tổng hợp vốn huy động đầu tư xã hội giai đoạn 2011-2015 và kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 11: Tổng hợp vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn 2011-2015, năm 2016 và năm 2017 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 12: Báo cáo kết quả phân bổ, thực hiện chương trình Mục tiêu quốc gia năm 2016 và dự toán chương trình Mục tiêu quốc gia, chương trình Mục tiêu năm 2017 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 13: Tổng hợp kinh phí thực hiện các chính sách, chế độ năm 2015, 2016 và dự kiến nhu cầu kinh phí năm 2017 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 14: Tình hình nợ đầu tư XDCB, sử dụng dự phòng NSĐP và quỹ dự trữ tài chính năm 2016 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 15: Đánh giá thực hiện thu, chi quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách địa phương quản lý năm 2016 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 16: Báo cáo quỹ lương, phụ cấp, trợ cấp theo số liệu quyết toán năm 2014 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 17: Báo cáo quỹ lương, phụ cấp, trợ cấp thực hiện năm 2015 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 18: Nhu cầu thực hiện tiền lương đến mức lương cơ sở 1,15 triệu đồng năm 2015 và dự kiến nhu cầu năm 2016 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 19: Báo cáo quỹ lương, phụ cấp, trợ cấp dự kiến năm 2016 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 20: Đánh giá huy động và sử dụng nguồn lực đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực năm 2016 và dự toán năm 2017 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 21: Quỹ tiền lương, phụ cấp và nguồn kinh phí thực hiện mức lương cơ sở 1,21 triệu đồng/tháng năm 2016 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 22: Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do trung ương quản lý năm 2017 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 23: Dự toán thu, chi, nộp ngân sách nhà nước phí và lệ phí năm 2017 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 24: Cơ sở tính chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể năm 2017 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 25a: Tổng hợp tình hình thực hiện nhiệm vụ thu, chi sự nghiệp năm 2016 và dự toán năm 2017 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 25b: Biểu chi Tiết tình hình thực hiện thu, chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2016 và dự toán năm 2017 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 26a: Báo cáo đánh giá tác động Thông tư 37 đối với số thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 26b: Báo cáo đánh giá tác động Thông tư 37 đối với số thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (dùng cho các cơ sở y tế báo cáo Bộ chủ quản)
Biểu mẫu số 1
Tỉnh, thành phố:……….
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN VÀ DỰ KIẾN CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI
| Chỉ tiêu | ĐƠN VỊ TÍNH | THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 | TRONG ĐÓ: TH 2015 | KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2016-2020 | TRONG ĐÓ: | | | | |
|||||||||||
| | | | | | ƯTH 2016 | KH 2017 | KH 2018 | KH 2019 | KH 2020 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1. Diện tích | ha | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | | |
| - Đất nông nghiệp | ha | | | | | | | | |
| - Đất lâm nghiệp | ha | | | | | | | | |
| - Diện t í ch khu bảo tồn thiên nhiên | ha | | | | | | | | |
| - Diện tích rừng tự nhiên | ha | | | | | | | | |
| - Diện tích trồng lúa | ha | | | | | | | | |
| 2. Dân số | người | | | | | | | | |
| - Dân số chia theo vùng | | | | | | | | | |
| + Dân số đô thị | người | | | | | | | | |
| + Dân s ố đồng bằng | người | | | | | | | | |
| + Dân s ố miền núi - vùng đồng bào dân tộc ở đồng b ằ ng, vùng sâu | người | | | | | | | | |
| + Dân số vùng cao - h ả i đảo | người | | | | | | | | |
| - Trẻ em dưới 6 tu ổ i | người | | | | | | | | |
| - Dân số trong độ tuổi đến trường từ 1-18 tuổi | người | | | | | | | | |
| - Dân số sinh sống ở các loại đô thị: | người | | | | | | | | |
| + Loại đặc biệt | người | | | | | | | | |
| + Loại I | người | | | | | | | | |
| + Loại II | người | | | | | | | | |
| + Loại III | người | | | | | | | | |
| + Loại IV | người | | | | | | | | |
| + Loại V | người | | | | | | | | |
| - Dân số là người d â n tộc thiểu số | người | | | | | | | | |
| - Dân số nhập cư vãng lai | người | | | | | | | | |
| 3. Đơn vị hành chính cấp huyện | huyện | | | | | | | | |
| Trong đó : | | | | | | | | | |
| - Số đô thị loại I (thuộc tỉ nh) | đô thị | | | | | | | | |
| - Số đô thị loại II | đô thị | | | | | | | | |
| - Số đô thị loại III | đô thị | | | | | | | | |
| - Số đô thị loại IV | đô thị | | | | | | | | |
| - S ố đô thị loại V | đô thị | | | | | | | | |
| - Số huyện đảo không có đơn vị hành chính xã | huyện | | | | | | | | |
| - Số đơn vị hành chính mới được thành lập (chưa đ ược bổ sung kinh phí) | đơn vị | | | | | | | | |
| 4. Đơn vị hành chính cấp xã | xã | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | | |
| - Xã biên giới | xã | | | | | | | | |
| + Xã biên giới giáp Lào, Campuchia | xã | | | | | | | | |
| + Xã biên giới giáp Trung Quốc | xã | | | | | | | | |
| - Xã đảo | xã | | | | | | | | |
| - Xã bãi ngang ven biển | | | | | | | | | |
| 5. Số đơn vị hành chính mang tính đặc thù | đơn vị | | | | | | | | |
| Trong đó: - cấp t ỉ nh | đơn vị | | | | | | | | |
| - cấp huyện | đơn vị | | | | | | | | |
| 6. Tốc độ t ăn g t ổ ng sản phẩm trong tỉ nh (trên địa bàn địa phương) | % | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | | |
| - Ngành công nghiệp xây dựng | % | | | | | | | | |
| - Ngành nông lâm th ủy sản | % | | | | | | | | |
| - Ngành dịch vụ | % | | | | | | | | |
| 7. Cơ cấu kinh tế | | | | | | | | | |
| - Giá trị sản xuất ngành công nghiệp xây dựng | tỷ đồng | | | | | | | | |
| - Giá trị sản xuất ngành nông lâm thủy sản | tỷ đồng | | | | | | | | |
| - Giá trị ngành dịch vụ | tỷ đồng | | | | | | | | |
| 8 . Kim ngạch xuất nhập khẩu | triệu USD | | | | | | | | |
| Trong đ ó : | | | | | | | | | |
| - Kim ngạch xuất khẩu | triệu USD | | | | | | | | |
| - Kim ngạch nhập kh ẩ u | triệu USD | | | | | | | | |
| 9. Giải quyết việc làm | người | | | | | | | | |
| 10. Số lượt khách du lịch | người | | | | | | | | |
| 11. Số người nghèo (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011-2015) | người | | | | | | | | |
| - Tỷ lệ nghèo | % | | | | | | | | |
| 12. Tốc độ tăng dân số | % | | | | | | | | |
| 13. Số doanh nghiệp trên địa bàn | doanh nghiệp | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | | |
| - Doanh nghiệp tr u ng ương | | | | | | | | | |
| + Số doanh nghiệp | doanh nghiệp | | | | | | | | |
| + Tổng số vốn kinh doanh | triệu đ ồ ng | | | | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | | | | |
| - Doanh nghiệp địa phư ơn g | | | | | | | | | |
| + Số doanh nghiệp | doanh nghiệp | | | | | | | | |
| + Tổng số vốn kinh doanh | triệu đồng | | | | | | | | |
| 14. Giáo dục, đào tạo | | | | | | | | | |
| - Số giáo viên | người | | | | | | | | |
| - Quỹ lương | triệu đồng | | | | | | | | |
| - Số học sinh | học sinh | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | | |
| + Học sinh học trường dân tộc nội trú | học sinh | | | | | | | | |
| + Học sinh dân tộc bán trú theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg | học sinh | | | | | | | | |
| + Học sinh trung học phổ thông ở vùng có Điều kiện kinh tế - xã hội ĐBKK hư ở ng chính sách theo Quyết định s ố 12/2013/QĐ-TTg | học sinh | | | | | | | | |
| - Số trường đại học công lập do địa phương qu ả n lý | trường | | | | | | | | |
| Trong đó: dự toán chi năm 2016 Ủy ban nhân dân cấp t ỉ nh đ ã giao cho trường đại học | t riệu đồng | | | | | | | | |
| 15. Quản lý hành chính | | | | | | | | | |
| - Biên ch ế cấp t ỉ nh | người | | | | | | | | |
| + Quản lý Nhà nước | người | | | | | | | | |
| + Đảng | người | | | | | | | | |
| + Đoàn thể | người | | | | | | | | |
| - Quỹ l ương cấp t ỉ nh | triệu đồng | | | | | | | | |
| - Biên chế cấp huyện | người | | | | | | | | |
| + Qu ả n lý Nhà nước | người | | | | | | | | |
| + Đ ả ng | người | | | | | | | | |
| + Đoàn thể | người | | | | | | | | |
| - Quỹ lương cấp huyện | triệu đồng | | | | | | | | |
| 16. Định biên cán bộ, công chức cấp xã | người | | | | | | | | |
| + Cán bộ, công chức c ấ p xã | người | | | | | | | | |
| + Cán bộ không chuyên trách cấp xã | người | | | | | | | | |
| + Cán bộ không chuyên trách thôn, t ổ dân phố | người | | | | | | | | |
| - Quỹ lương cấp xã | triệu đồng | | | | | | | | |
| - Cán bộ y tế xã | người | | | | | | | | |
| 17. Đại biểu HĐND các cấp | người | | | | | | | | |
| + Cấp t ỉ nh | người | | | | | | | | |
| + Cấp huyện | người | | | | | | | | |
| + Cấp xã | người | | | | | | | | |
| 18. Hoạt động phí HĐND các cấp | triệu đồng | | | | | | | | |
| - Cấp ủy các cấp | người | | | | | | | | |
| + Ủy viên cấp t ỉ nh | người | | | | | | | | |
| + Ủy viên cấp huyện | người | | | | | | | | |
| + Ủy viên cấp xã | người | | | | | | | | |
| - Phụ cấp trách nhiệm cấp ủ y | triệu đồng | | | | | | | | |
| 19. Y tế: | | | | | | | | | |
| - Cơ sở khám chữa bệnh | cơ s ở | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | | |
| + Số bệnh viện do địa phương qu ả n lý hoạt động mang tính chất khu | bệnh viện | | | | | | | | |
| Trong đó: dự toán năm 2016 Ủy ban nhân dân tỉnh đã giao cho bệnh viện | triệu đồng | | | | | | | | |
| - Số giường bệnh | giường | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | | |
| + Giường bệnh cấp t ỉ nh | giường | | | | | | | | |
| + Giường bệnh cấp huyện | giường | | | | | | | | |
| + Giường phòng khám khu vực | giường | | | | | | | | |
| + Giường y tế xã phường | giường | | | | | | | | |
| - Số đối tượng mua BHYT | | | | | | | | | |
| + Trẻ em dưới 6 tuổi | người | | | | | | | | |
| + Người đang sinh sống tại vùng có Điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo | người | | | | | | | | |
| + Học sinh, sinh viên | người | | | | | | | | |
| + Người thuộc hộ gia đình cận nghèo | người | | | | | | | | |
| + Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình | người | | | | | | | | |
| 20. Chỉ tiêu đảm bảo xã hội | | | | | | | | | |
| - Trại xã hội | cơ s ở | | | | | | | | |
| - S ố trại viên trại xã hội | người | | | | | | | | |
| - Đ ố i tượng cứu trợ xã hội không tập trung | người | | | | | | | | |
| - Số gia đ ì nh bệnh binh | gia đình | | | | | | | | |
| - Số gia đình thương binh | gia đình | | | | | | | | |
| - Số gia đì nh liệt sỹ | gia đình | | | | | | | | |
| - Số gia đình có công với nước | gia đình | | | | | | | | |
| - Số gia đình có Bà mẹ Việt Nam anh hùng | gia đình | | | | | | | | |
| - Số gia đình có anh hùng lực lượng vũ trang | gia đ ì nh | | | | | | | | |
| - S ố gia đình có người hoạt động kháng chiến | gia đình | | | | | | | | |
| - Số gia đình có người có công giúp đỡ cách mạng | gia đình | | | | | | | | |
| - Người bị nhiễm chất độc màu da cam | người | | | | | | | | |
| + Người m ắ c bệnh hiểm nghèo không còn khả năng lao đ ộng | người | | | | | | | | |
| + Người mắc bệnh bị suy giảm khả năng lao động | người | | | | | | | | |
| + Con đẻ còn sống bị dị dạng, dị tật nặng, không có khả năng lao động không tự lực được trong sinh hoạt | người | | | | | | | | |
| + Con đẻ còn sống bị d ị dạng, dị tật nặng, không có khả năng lao động nhưng còn tự lực được trong sinh hoạt | người | | | | | | | | |
| - Số hộ gia đình dân tộc thi ể u số | hộ | | | | | | | | |
| Trong đó: Số hộ gia đì nh dân tộc thiểu số nghèo | hộ | | | | | | | | |
| - S ố hộ gia đình chính sách | hộ | | | | | | | | |
| Trong đó: số hộ gia đình cần phải h ỗ trợ về nhà ở | hộ | | | | | | | | |
| - Số cán bộ xã ngh ỉ việc theo Quyết định 130-CP và Quyết định 111-HĐBT | cán bộ | | | | | | | | |
| - Tổng số đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng trợ cấp theo Nghị định 136 , Luật người cao tuổi , Luật người khuyết tật | người | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | | |
| - Số đối tượng bảo trợ xã hội từ đủ 80 tuổi đến dưới 85 tuổi | người | | | | | | | | |
| - Số đối tượng bảo trợ xã hội từ 85 tuổi trở lên | người | | | | | | | | |
| - Số người khuyết tật | người | | | | | | | | |
| - Người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg | người | | | | | | | | |
| + Người nghèo ở các xã Vùng II | người | | | | | | | | |
| + Người nghèo ở các xã Vùng III | người | | | | | | | | |
| 21. Văn h óa thông tin | | | | | | | | | |
| - Số đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp | đoàn | | | | | | | | |
| - Số đoàn nghệ thuật truyền thống | đoàn | | | | | | | | |
| - Số đội thông tin lưu động | đội | | | | | | | | |
| - Di sản văn h óa thế giới | di s ả n | | | | | | | | |
| - Di sản văn hóa cấp quốc gia | di sản | | | | | | | | |
| - Khu, Điểm du lịch quốc gia | Khu, Điểm | | | | | | | | |
| 12. Phát thanh, truyền hình | | | | | | | | | |
| Số huyện ở miền núi-vùng đồng bào dân tộc ở đ ồng bằng, vùng sâu có t rạm phát lại phát thanh truyền hình | huyện | | | | | | | | |
| 23. Thể dục thể thao | | | | | | | | | |
| - Số vận động viên đạt thành tích cao cấp quốc gia | người | | | | | | | | |
| - Số vận động viên khuyết tật tham gia các giải do Trung ương tổ chức | người | | | | | | | | |
| 24. Thực hiện chương trình Kiên cố h óa kênh mương, giao thông nông thôn , cơ s ở hạ tầng nuôi trồng t hủy sản , cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn | | | | | | | | | |
| - Số vốn đã vay từ N g ân hàng Phát triển | triệu đ ồ ng | | | | | | | | |
| - Số vốn ngân sách địa phương | triệu đồng | | | | | | | | |
| - V ố n huy động trong dân cư | triệu đồng | | | | | | | | |
| - Số km đường GTNT | km | | | | | | | | |
| - S ố km kiên cố h óa kênh mương | km | | | | | | | | |
| - Số CSHT nuôi trồng th ủy sản | công trình | | | | | | | | |
| - Số CSHT làng nghề nông thôn | công trình | | | | | | | | |
| - Số Trạm Bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp | trạm | | | | | | | | |
| 25. Thực hiện chương trình kiên cố h óa trường, lớp học | | | | | | | | | |
| - Số phòng học đ ư ợc kiên cố h óa | phòng | | | | | | | | |
| - Số kinh phí thực hiện | triệu đồng | | | | | | | | |
| 26. Thực hiện đầu tư cơ s ở y tế từ nguồn trái phiếu Chính ph ủ | | | | | | | | | |
| - Số bệnh viện | bệnh viện | | | | | | | | |
| - Số kinh phí thực hiện | triệu đồng | | | | | | | | |
| - Số trạm y tế | trạm | | | | | | | | |
| - Số kinh phí thực hiện | triệu đồng | | | | | | | | |
| 27. Thực hiện pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi | | | | | | | | | |
| - Số thu thủy lợi phí của các Công ty th ủy nông | triệu đồng | | | | | | | | |
| - Số thu th ủy lợi phí của Hợp Tác xã | triệu đồng | | | | | | | | |
| 25. Chương trình MTQG Giảm nghèo | | | | | | | | | |
| 27.1. Chương trình giảm nghèo theo Nghị quyết 30a | | | | | | | | | |
| - Số huyện nghèo | huyện | | | | | | | | |
| - Diện tích (các huyện nghèo) | ha | | | | | | | | |
| - Dân số (các huyện nghèo) | người | | | | | | | | |
| - Số xã (các huyện nghèo) | xã | | | | | | | | |
| - Tổng số thôn, bản (các huyện nghèo) | thôn, bản | | | | | | | | |
| + Số thôn, bản biên giới | thôn, bản | | | | | | | | |
| 27.2. Chương trình 135 | | | | | | | | | |
| - Số xã ĐBKK thuộc Chương trình 135 | xã | | | | | | | | |
| - Số thôn, bản ĐBKK thuộc Chương trình 135 | thôn, bản | | | | | | | | |
| 28. Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới | | | | | | | | | |
| - S ố xã đạt tiêu chu ẩ n nông thôn mới (lũy k ế ) | xã | | | | | | | | |
| - Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới | % | | | | | | | | |
…….. , ngày ….. tháng …… năm 2016 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ …… CHỦ TỊCH
Biểu mẫu số 2
Bộ, cơ quan Trung ương: …
Chương:…
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN 2016 | ƯỚC THỰC HIỆN 2016 | DỰ TOÁN 2017 |
||||||
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | | | |
| 1 | Số thu phí, lệ phí | | | |
| | Chi Tiết theo từng Khoản thu | | | |
| 2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | | | |
| | Chi Tiết theo từng lĩnh vực chi | | | |
| 3 | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | | | |
| | Chi Tiết theo từng Khoản thu | | | |
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | |
| 1 | Chi đầu tư các dự án, chương trình | | | |
| - | Chi quốc phòng | | | |
| - | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| - | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| - | Chi y tế, dân số và gia đình | | | |
| - | Chi văn hóa thông tin | | | |
| - | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | |
| - | Chi thể dục thể thao | | | |
| - | Chi bảo vệ môi trường | | | |
| - | Chi các hoạt động kinh tế | | | |
| - | Chi hoạt động c ủ a các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | |
| - | Chi bảo đảm xã hội | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của Trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định (1) | | | |
| II | Chi dự trữ quốc gia | | | |
| III | Chi thường xuyên | | | |
| 1 | Chi quốc phòng | | | |
| 2 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | | | |
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 4 | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình | | | |
| 6 | Chi văn hóa thông tin | | | |
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | |
| 8 | Chi thể d ục thể thao | | | |
| 9 | Chi bảo vệ môi trường | | | |
| 10 | Chi các hoạt động kinh tế | | | |
| 11 | Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | |
| 12 | Chi bảo đảm xã hội | | | |
| V | Chi Chương trình Mục tiêu quốc gia, Chương trình Mục tiêu (2) | | | |
| 1 | Chi chương trình Mục tiêu quốc gia | | | |
| | Chi đầu tư phát triển | | | |
| | Chi sự nghiệp | | | |
| 2 | Chi chương trình Mục tiêu | | | |
| | Chi đầu tư phát triển | | | |
| | Chi s ự nghiệp | | | |
Ghi chú:
(1) Bao gồm cả chi cho vay, cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay ưu đãi của Nhà nước.
(2) Chi Tiết từng chương trình MTQG, CTMT
…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (K ý tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 3
Tỉnh, thành phố:………..
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Thực hiện năm 2015 | Dự toán năm 2016 | Ước thực hiện năm 2016 | Dự toán năm 2017 |
|||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | Tổng thu NSNN trên địa bàn | | | | |
| 1 | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | | | | |
| 2 | Thu từ dầu thô | | | | |
| 3 | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu | | | | |
| B | T Ổ NG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | |
| 1 | Thu ngân sách địa phương đư ợ c hưởng theo phân cấp | | | | |
| - | Các Khoản thu NSĐP hưởng 100% | | | | |
| - | Các Khoản thu phân chia, phần NSĐP được hư ở ng | | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đối ngân sách | | | | |
| - | Thu b ổ sung có Mục tiêu | | | | |
| 3 | Thu từ quỹ dự trữ tà i chính | | | | |
| 4 | Thu kết dư | | | | |
| 5 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| C | T Ổ NG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | |
| I | Tổng chi cân đ ố i ngân sách địa phương | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | | |
| 3 | Chi tạo nguồn, Điều chỉnh tiền lương | | | | |
| 4 | Chi trả nợ lãi các Khoản do chính quyền địa phương vay | | | | |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự tr ữ tài chính | | | | |
| 6 | Dự phòng ngân sách | | | | |
| II | Chi chương trình Mục tiêu quốc gia, chương trình Mục tiêu | | | | |
| 1 | Chi chương trình Mục tiêu quốc gia | | | | |
| 2 | Chi chương tr ì nh Mục tiêu | | | | |
| III | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | |
| D | BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | |
| E | T Ổ NG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | |
| 1 | Vay trong nước | | | | |
| 2 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | | | | |
| F | TRẢ N Ợ G Ố C VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | |
| 1 | Từ nguồn vay m ớ i để trả nợ gốc | | | | |
| 2 | Bội thu ngân sách địa phương | | | | |
| 3 | Tăng thu, Tiết kiệm chi | | | | |
| 4 | Kết dư ngân sách cấp tỉnh | | | | |
……, ngày ….. th á ng …… năm 20 16 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH, THÀNH PH Ố….. CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 4
Tỉnh, thành phố:……..
BIỂU TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ THU NSNN NĂM 2016 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| NỘI DUNG | THỰC HIỆN NĂM 2015 | DỰ TOÁN NĂM 2016 | ƯTH N Ă M 2016 | DỰ TOÁN NĂM 2017 |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A. TỔNG CÁC KHOẢN THU NSNN (I + II + III) | | | | |
| I- THU NỘI ĐỊA | | | | |
| 1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước do Trun g ương quản lý | | | | |
| - Thu ế giá trị gia tăng | | | | |
| Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | |
| - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | | | |
| Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | |
| - Thu ế tiêu thụ đặc biệt | | | | |
| Trong đ ó : Thu từ hàng hóa c ủ a CSKD nhập khẩu tiếp tục b án ra trong nước | | | | |
| - Thu ế tài nguyên | | | | |
| Trong đó: Thu ế tài nguyên dầu, khí | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | | | | |
| 2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý | | | | |
| - Thu ế giá trị gia tăng | | | | |
| - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | | | |
| - Thu ế tiêu thụ đặc biệt | | | | |
| Trong đó: Thu từ hàng hóa của CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | |
| - Thu ế tài nguyên | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | | | | |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | | | | |
| Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | |
| - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | | | |
| Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác d ầ u, khí | | | | |
| - Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam | | | | |
| - Thu ế tiêu thụ đặc biệt | | | | |
| Trong đó: Thu từ hàng hóa của CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | |
| - Thuế tài nguyên | | | | |
| Trong đó: Thu ế tài nguyên dầu, khí | | | | |
| - Ti ề n thuê mặt đ ấ t, mặt nước, mặt biển | | | | |
| Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | |
| - Các Khoản thu khác | | | | |
| 4. Thu từ khu v ự c kinh t ế ngoài quốc doanh | | | | |
| - Thu ế giá trị gia t ă ng | | | | |
| - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | | | |
| - Thu ế tiêu thụ đặc biệt thu | | | | |
| Trong đ ó : Thu từ hàng hóa của CSKD nhập khẩu tiếp tục b á n ra trong nước | | | | |
| - Thuế tài nguyên | | | | |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | | | | |
| 5. Thuế bảo v ệ môi trường | | | | |
| 6. Thuế thu nhập cá nhân | | | | |
| 7. L ệ p hí trước b ạ | | | | |
| 8. Thu phí, lệ phí | | | | |
| - Phí, lệ phí do cơ quan Trung ương thực hiện thu | | | | |
| - Phí, lệ phí do cơ quan địa phư ơn g thực hiện thu | | | | |
| Trong đó: + Phí BVMT khai thác khoáng sản | | | | |
| + Lệ phí môn bài | | | | |
| 9. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | |
| 10. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | |
| 11. Tiền sử d ụ ng đất | | | | |
| 12. Thu tiền thuê đất , thuê mặt nước | | | | |
| 13. Thu tiền sử dụng khu vực biển | | | | |
| - Trường hợp giao khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của TW | | | | |
| - Trường hợp giao khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của ĐP | | | | |
| 14. Tiền cho thuê và tiền bán nhà thu ộ c sở hữu nhà nước | | | | |
| 15. Thu từ tài sản đư ợ c xác lập quyền sở hữu nhà nước | | | | |
| - Do cơ quan, tổ chức, đơn vị Trung ương quản lý | | | | |
| - Do cơ quan, tổ chức, đơn vị địa phương quản lý | | | | |
| 16. Tiền cấ p quyền khai thác khoáng sản | | | | |
| - Do Trung ương cấp | | | | |
| - Do địa phương cấp | | | | |
| 17. Thu cổ tức | | | | |
| 18. Lợi nhuận được chia tại các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên tr ở lên có vốn góp của Nhà nước; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau kh i trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước | | | | |
| - Từ các DN do Trung ương đại diện chủ sở hữu | | | | |
| - Từ các DN do địa phương đại diện chủ sở hữu | | | | |
| 19. Chênh lệch thu l ớn hơn chi của Ngân hàng nhà nước | | | | |
| 20. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | | |
| 21. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa l ợ i công sản khác | | | | |
| 22. Thu khác ngân sách | | | | |
| Trong đó: + Thu khác ngân sách trung ương | | | | |
| + Thu phạt vi phạm ATGT | | | | |
| II- THU TỪ D Ầ U THÔ | | | | |
| III- THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU | | | | |
| 1. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế BVMT hàng h óa nhập khẩu | | | | |
| 2. Thuế giá trị gia tăng hàng h óa nhập khẩu | | | | |
| B. T Ổ NG THU NSĐP | | | | |
| - Các Khoản thu 100% | | | | |
| - Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | | | | |
| - Thu bổ sung từ NSTW | | | | |
| - Thu kết dư | | | | |
……, ngày ….. th á ng …… năm 20 16 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH, THÀNH PH Ố….. CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 5
Tỉnh, thành phố:………
ĐÁNH GIÁ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2016 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Thực hiện năm 2015 | | | | | Dự toán năm 2016 (chi Tiết các lĩnh vực như thực hiện năm 2015) | Ước thực hiện năm 2016 (Chi Tiết lĩnh vực như thực hiện n ă m 2015) | Dự toán n ă m 2017 (Chi Tiết lĩnh vực như t hực hiện năm 2015) | S o sánh DT năm 2017/ƯTH 2016 (%) |
||||||||||||
| | | Tổng số | DNNN | Khu vực ĐTNN | Khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | Các Khoản thu khác | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | T Ổ NG THU NSNN | | | | | | | | | |
| I | Các Khoản thu t ừ thuế | | | | | | | | | |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | | |
| | - Thuế GTGT thu từ h à ng hóa s ả n xuất kinh doanh trong nước | | | | | | | | | |
| | - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | |
| 2 | Thuế TTĐB | | | | | | | | | |
| | - Thu ế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | |
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | | | | | |
| | - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước | | | | | | | | | |
| | - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | |
| 5 | Thuế th u nhập cá nhân | | | | | | | | | |
| 6 | Thuế t à i nguyên | | | | | | | | | |
| 7 | Thuế s ử dụng đất nông nghiệp | | | | | | | | | |
| 8 | Thuế sử d ụng đất phi nông nghiệp | | | | | | | | | |
| 9 | Thuế xuất khẩu, thuế nhập kh ẩ u | | | | | | | | | |
| II | Các Khoản phí, lệ phí | | | | | | | | | |
| 1 | Lệ phí trước bạ | | | | | | | | | |
| 2 | Các loại phí, lệ ph í | | | | | | | | | |
| III | Thu c ổ tức, l ợ i nhuận đ ược chia, l ợ i nhuận sau thuế | | | | | | | | | |
| IV | Các Khoản thu về nhà đất | | | | | | | | | |
| 1 | Thu tiền cho thuê đ ất, thuê mặt nước, sử dụng khu v ự c biển | | | | | | | | | |
| 2 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | |
| 3 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | | | | | |
| 4 | Thu t ừ bán tài sản nhà nước | | | | | | | | | |
| V | Thu Xổ số kiến thiết | | | | | | | | | |
| VI | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa l ợ i công sản khác | | | | | | | | | |
| VII | Thu khác | | | | | | | | | |
……, ngày ….. tháng ….. năm 2016 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PH Ố…… CHỦ TỊCH (Ký tê n , đóng d ấ u)
Biểu mẫu số 6
Tỉnh, thành phố:…….
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2016 | Ước TH 2016 | Dự toán năm 2017 |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| | T Ổ NG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | |
| A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | |
| | Trong đó: | | | |
| - | Vốn đầu tư XDCB tập trung | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | | |
| - | Chi từ nguồn bội chi ngân sách đ ịa phương (nếu có) | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | |
| 1.1 | Chi giáo dục - đào t ạo và dạy nghề | | | |
| 1. 2 | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| 1.3 | Chi quốc phòng, an ninh, trật t ự, an toàn xã hội | | | |
| 1.4 | Chi y tế, d ân số và gia đình | | | |
| 1 .5 | Chi văn hóa thông ti n | | | |
| 1.6 | Chi phát thanh, truyền hình | | | |
| 1 .7 | Chi th ể dục th ể thao | | | |
| 1.8 | Chi b ả o vệ môi trường | | | |
| 1.9 | Chi các hoạt động kinh tế | | | |
| 1.10 | Chi quản l ý hành chính nhà nước, đoàn thể | | | |
| 1.11 | Chi b ả o đảm xã hội | | | |
| 1 .12 | Chi đầu tư khác | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ tr ợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm , dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các t ổ chức kinh tế, các t ổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | | | |
| II | Chi thường xuy ê n | | | |
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| 3 | Chi quốc phòng, an ni nh, trật tự, an toàn xã hội | | | |
| 4 | Chi y tế, dân s ố và gia đình | | | |
| 5 | Chi văn hóa thông tin | | | |
| 6 | Ch i phát thanh, truyền hình | | | |
| 7 | Chi thể dục th ể thao | | | |
| 8 | Chi bảo vệ môi trường | | | |
| 9 | Chi các hoạt động k i nh tế | | | |
| 10 | Chi qu ả n lý hành chính nhà nước, đ ả ng, đoàn thể | | | |
| 11 | Chi b ả o đ ả m xã hội | | | |
| 12 | Chi sự nghiệp khác | | | |
| III | Chi tạo nguồn, Điều chỉnh tiền lương | | | |
| IV | Chi trả nợ lãi do chính quyền đ ịa phương vay | | | |
| V | Chi b ổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | |
| VI | Dự phòng ngân sách | | | |
| B | CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | |
| 1 | Chi chương trình Mục tiêu quốc gia | | | |
| | Chư ơn g trình Mục tiêu quốc gia xây d ự ng nông thôn mới | | | |
| | Chương tr ì nh Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững | | | |
| II | Chi chương trình Mục tiêu | | | |
| | (Chi Tiết theo t ừ ng chương trình Mục tiêu) | | | |
| C | CHI CHUY Ể N NGU Ồ N SANG N Ă M SAU C Ủ A NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | |
| | | | | |
…… , ngày …. tháng ….. n ă m 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PH Ố…… CHỦ TỊCH (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 7
Tỉnh, thành phố:…….
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 VÀ KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | CHỈ TIÊU | Thực hiện giai đoạn 2011 - 2015 | Trong đó | | | | | Kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020 | Trong đó | | | | So sánh | | | |
||||||||||||||||||
| | | | TH 2011 | TH 2012 | TH 2013 | TH 2014 | TH 2015 | | DT 2016 | ƯTH 2016 | DT 2017 | … | GĐ 2016 - 2020/ GĐ 2011 - 2015 | ƯTH 2016/ TH 2015 | ƯTH 2016/ DT 2016 | DT 2017/ ƯTH 2016 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I | THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | THU NỘI ĐỊA | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | THU TỪ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | THU TỪ DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐTNN | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.3 | THU TỪ KHU VỰC KINH TẾ NQD | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.4 | THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.5 | THU XSKT | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | THU TỪ DẦU THÔ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.1 | THUẾ XK, THUẾ NK, THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ TTĐB HÀNG NK | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2 | THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | THU BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | THU BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | THU TỪ QUỸ DTTC | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | THU KẾT DƯ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | | | | | | | | | | |
| | CHI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | | | | | | | | | | | | | | | |
| | CHI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | | | | | | | | | | |
| | CHI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | | | | | | | | | | | | | | | |
| | CHI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | | | | | | | | | | | | | | |
| | CHI HOẠT ĐỘNG MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.3 | CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.4 | CHI TRẢ NỢ LÃI DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.5 | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.6 | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | CHI CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NSĐP | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | VAY TRONG NƯỚC | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | VAY LẠI TỪ NGUỒN CHÍNH PHỦ VAY NGOÀI NƯỚC | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | TỪ NGUỒN VAY | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | KẾT DƯ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | | | | | | | | | | | | | | | |
….., ngày ….t háng …. năm 2016 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PH Ố ... CHỦ TỊCH ( Ký tên, đóng dấu )
Biểu mẫu số 8
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Địa Điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công hoàn thành | Quyết định đầu tư | Tổng mức đầu tư được duyệt | | | | Giá trị khối lượng lũy kế từ khởi công | | | | Đã thanh toán lũy kế từ khởi công | | | | Số vốn đã bố trí | | Dự toán năm 2017 | | | | |
||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | | Tổng số | Chia theo nguồn | | | Tổng số | Chia theo nguồn | | | Tổng số | Chia theo nguồn | | | Tổng số | Tron đó ngân sách trung ương hỗ trợ | Tổng số | Tr.đó: thanh toán khối lượng các năm trước | Chia theo nguồn vốn | | |
| | | | | | | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | … | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | … | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | … | | | | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | … |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | NGÀNH, LĨNH VỰC | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Dự án nhóm A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án đầu tư mới | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ……. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án chuyển tiếp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ……. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Dự án nhóm …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | NGÀNH, LĨNH VỰC | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Dự án nhóm A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án đầu tư mới | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ……. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án chuyển tiếp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ……. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Dự án nhóm ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ……… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Ngành, lĩnh vực chi Tiết theo 12 lĩnh vực chi thường xuyên theo quy định tại Điều 38 Luật Ngân sách nhà nước
……., ngày …… tháng ……. năm 2016 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên, đóng d ấ u)
Biểu mẫu số 9
Tỉnh, thành phố……..
KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NĂM 2016 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Năm 2016 | | Kế hoạch năm 2017 | Chênh lệch |
|||||||
| | | Tính đến 6/30/2015 | ƯTH năm 2016 | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3-2 |
| A | MỨC DƯ NỢ VAY T Ố I ĐA CỦA NSĐP | | | | |
| B | BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | |
| C | K Ế HOẠCH VAY, TRẢ NỢ | | | | |
| 1 | Tổng dư nợ đầu năm | | | | |
| | Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa c ủ a ngân sách địa phương (%) | | | | |
| 1 | Vay Ngân hàng phát triển Việt Nam (1) | | | | |
| 2 | Vay Kho bạc Nhà nước | | | | |
| 3 | Phát hành Trái phiếu ch í nh quyền địa phương | | | | |
| 4 | Vay lại t ừ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | | | | |
| 5 | Vay khác | | | | |
| 6 | ………… | | | | |
| II | Tổng mức vay trong n ă m | | | | |
| 1 | Vay Ngân hàng phát triển Việt Nam (1) | | | | |
| 2 | Vay Kho bạc Nhà nước | | | | |
| 3 | Phát hành Trái phiếu chính quyền địa phương | | | | |
| 4 | Vay lại từ nguồn Chính ph ủ vay ngoài nước | | | | |
| 5 | Vay khác | | | | |
| 6 | ………… | | | | |
| III | Trả nợ gốc vay trong năm | | | | |
| 1 | Theo nguồn vốn vay | | | | |
| - | Vay tr ong nước | | | | |
| + | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | | |
| + | Ngân hàng thương mại | | | | |
| + | ………… | | | | |
| - | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | | | | |
| 2 | Theo nguồn tr ả nợ | | | | |
| - | Từ nguồn vay | | | | |
| - | Bội thu ngân sách địa phư ơn g | | | | |
| - | Tăng thu, Tiết kiệm chi | | | | |
| - | Kết dư ngân sách cấp t ỉ nh | | | | |
| IV | Tổng dư nợ cuối năm | | | | |
| | T ỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ng â n sách địa phương (%) | | | | |
| 1 | Vay Ngân hàng phát triển Việt Nam (1) | | | | |
| 2 | Vay Kho bạc Nhà nước | | | | |
| 3 | Phát hành Trái phiếu chính quyền địa phương | | | | |
| 4 | Vay lại từ nguồn Chính ph ủ vay ngoài nước | | | | |
| 5 | Vay khác | | | | |
| 6 | ……. | | | | |
| D | Trả nợ lãi (phí) vay trong nă m | | | | |
| 1 | Vay Ngân hàng phát triển Việt Nam | | | | |
| 2 | Vay Kho bạc Nhà nước | | | | |
| 3 | Phát hành Trái phiếu chính quyền địa phương | | | | |
| 4 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | | | | |
| 5 | Vay khác | | | | |
| 6 | ……… | | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm Khoản vay thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn; Khoản vay đầu tư tôn nền vượt lũ để xây dựng cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ sâu đồng bằng sông Cửu Long;...
……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 10
Tỉnh, thành phố: …………..
TỔNG HỢP VỐN HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 VÀ KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | Thực hiện giai đoạn 2011 -2015 | Trong đó: Thực hiện 20 1 5 | Kế hoạch giai đoạn 2016- 2020 | Trong đ ó : | | | So sánh | | |
|||||||||||
| | | | | ƯTH 2016 | DT 2017 | … | GĐ 2016- 2020/ GĐ 2011 - 2015 | Ư TH 2016/ TH 2015 | DT 2017/ ƯTH 2016 |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Tổng vốn đầu tư xã hội | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Gồm: | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| - Ngu ồ n ngân sách nhà nước | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| - Nguồn vốn tín dụng | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| - Nguồn doanh nghiệp nhà nước | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| - Nguồn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| - Nguồn doanh nghiệp ngoài nhà nước | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| - Nguồn vốn khác | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 11
Tỉnh, thành phố: …………..
TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, NĂM 2016 VÀ NĂM 2017
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2011 -2015 | Trong đó | | | | | Kế hoạch giai đoạn 2016 2020 | Trong đó: | | | So sánh | | |
||||||||||||||||
| | | | TH 2011 | TH 2012 | TH 2013 | TH 2014 | TH 2015 | | Ư TH 2016 | DT 2017 | … | GĐ 2016 - 2020/ GĐ 2011 -2015 | ƯTH 2016/ TH 2015 | DT 2017/ ƯTH 2016 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1. Tổng số thu | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Tổng số chi | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | |
| - Chi cho giáo dục | Triệu đ ồ ng | | | | | | | | | | | | | |
| + Tỷ trọng chi cho giáo dục trong tổng số chi | % | | | | | | | | | | | | | |
| - Chi cho Y tế | Triệu đ ồ ng | | | | | | | | | | | | | |
| + Tỷ trọng chi cho y tế trong tổng số chi | % | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 12
Tỉnh, thành phố: …………..
BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÂN BỔ, THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2016 VÀ DỰ TOÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2016 | | | | | | | Ước thực hiện năm 2016 | | | | | | | Dự kiến năm 2017 | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | | | | | Tổng số | Trong đó | | | | | | Tổng số | Trong đó | | | | | |
| | | | Vốn đầu tư | | | Vốn sự nghiệp | | | | Vốn đầu tư | | | Vốn sự nghiệp | | | | Vốn đầu tư | | | Vốn sự nghiệp | | |
| | | | Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | | Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | | Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | Tổng số | Trong nước | Ngoài nước |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | CHƯƠNG TRÌNH GI Ả M NGHÈO B Ề N V Ữ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | CHƯƠNG TRÌNH ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | CHƯƠNG TRÌNH … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 13
Tỉnh, thành phố: …………..
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ NĂM 2015, 2016 VÀ DỰ KIẾN NHU CẦU KINH PHÍ NĂM 2017
| STT | Chính sách, chế độ | Thực hiện năm 2015 | | Tình hình thực hiện năm 2016 | | | | | | | | | | Dự kiến nhu cầu kinh phí thực hiện năm 2017 | |
|||||||||||||||||
| | | Số đối tượng | Kinh phí thực hiện | Số đối tượng | Nhu cầu kinh phí | Số kinh phí đã bố trí | | | | Số kinh phí còn thiếu | | | Số kinh phí còn dư (nếu có) | Số đối tượng | Nhu cầu kinh phí |
| | | | | | | Tổng số | Bao gồm | | | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | Bố trí trong chi cân đối NSĐP (nếu có) | NSTW bổ sung có Mục tiêu | NSĐP | | NSTW hỗ trợ | NSĐP | | | |
| 1 | 2 | | | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chính sách….. | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chính sách….. | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……… | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Mỗi chính sách đề nghị địa phương có biểu thuyết minh chi Tiết theo từng đối tượng và theo chế độ quy định.
- Đối tượng người nghèo thực hiện các chính sách xác định theo chuẩn nghèo theo Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/1/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 14
Tỉnh, thành phố……
TÌNH HÌNH NỢ ĐẦU TƯ XDCB, SỬ DỤNG DỰ PHÒNG NSĐP VÀ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH NĂM 2016
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | CHỈ TIÊU | SỐ TIỀN |
||||
| 1 | Tình hình xử lý nợ đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành trong kế hoạch của địa phương | |
| | a. Tổng số nợ đến 31/12/2015 | |
| | - Số đã xử lý trong năm 2016 (từ dự toán): | |
| | - Số phát sinh mới 6 tháng năm 2016 | |
| | b. Số dư nợ đến 30/6/2016 | |
| | c. K ế hoạch xử lý nợ 6 tháng cuối năm 2016 | |
| 2 | Tình hình sử dụng dự phòng ngân sách địa phương | |
| | - Dự toán năm 2016 | |
| | - Số đã sử dụng đến 30/6/2016 | |
| | - Nội dung các Khoản đã xử lý: | |
| | | |
| | - S ố dư đ ế n thời Điểm 30/6/2016 | |
| 3 | Tình hình sử dụng quỹ dự trữ tài chính | |
| | - Số dư quỹ dự trữ tài chính đến 31/12/2015 | |
| | - Số đã bổ sung quỹ dự trữ tài chính 6 tháng đầu năm 2016 | |
| | + Từ dự toán năm 2016 | |
| | + Từ kết dư năm 2015 | |
| | - Số đã sử dụng đến thời Điểm 30/6/2016 | |
| | - Nội dung các Khoản đã xử lý: | |
| | | |
| | - Số dư đến thời Điểm 30/6/2016 | |
| | | |
……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 15
Tỉnh, thành phố.....
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU, CHI QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2016
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên quỹ | Vốn Điều lệ/Số dư quỹ đến ngày 31/12/2015 (1 ) | Kế hoạch 2016 | | | Ước thực hiện 2016 | | | So sánh (%) | | | Vốn Điều lệ/ Số dư quỹ đến 31/12/... |
||||||||||||||
| | | | Nguồn thu | Chi quỹ | Chênh lệch thu - chi | Nguồn thu | Chi quỹ | Chênh lệch thu - chi | Nguồn thu | Chi quỹ | Chênh lệch thu - chi | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=2-3 | 5 | 6 | 7=5-6 | 8=5/2 | 9=6/3 | 10=7/4 | 11 |
| 1 | Quỹ A | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quỹ B | | | | | | | | | | | |
| 3 | Quỹ C | | | | | | | | | | | |
| 4 | ……. | | | | | | | | | | | |
| 14 | | | | | | | | | | | | |
| 15 | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Đối với quỹ có vốn Điều lệ thì thể hiện vốn Điều lệ, đối với quỹ không có vốn Điều lệ thì thể hiện số dư quỹ.
……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 16
UBND tỉnh, thành phố:
BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP THEO SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NĂM 2014
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | BIÊN CHẾ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO HOẶC PHÊ DUYỆT NĂM 2014 | TỔNG SỐ ĐỐI TƯỢNG CÓ MẶT ĐẾN 01/01/2014 (đã báo cáo Bộ Tài chính thẩm định lương) | QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP NĂM 2014 | | | | | | | | | | | | | | LƯƠNG, PHỤ CẤP BÌNH QUÂN | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | TỔNG CỘNG | MỨC LƯƠNG THEO NGẠCH, BẬC, CHỨC VỤ | TỔNG CÁC KHOẢN PHỤ CẤP, TRỢ CẤP | Trong đó | | | | | | | | | | CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP, BHXH, BHYT, KPCĐ (2) | LƯƠNG, NGẠCH, BẬC BÌNH QUÂN | PHỤ CẤP BÌNH QUÂN |
| | | | | | | | PHỤ CẤP KHU VỰC | PHỤ CẤP CHỨC VỤ | PHỤ CẤP TN VƯỢT KHUNG | PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGÀNH | PHỤ CẤP THU HÚT | PHỤ CẤP CÔNG TÁC LÂU NĂM Ở VÙNG KHÓ KHĂN | PHỤ CẤP CÔNG VỤ | PHỤ CẤP ĐẶC BIỆT | PHỤ CẤP THÂM NIÊN NGHỀ | PHỤ CẤP KHÁC (1) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V+VI) | | | | | | | | | | | | | | | | | Cột 17 = cột 4 / cột 2/12/1,15 | Cột 18 = cột 5 / cột 2/12/1,15 |
| I | KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | SN giáo dục - đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Giáo dục: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đ ào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | SN y t ế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Khoa học-công nghệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Văn h óa thông tin | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Phát thanh truy ề n hình | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Th ể dục - th ể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Đảm bảo xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Qu ả n lý nhà n ư ớc, đảng, đoàn th ể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đ ó hợp đ ồ ng dài hạn t heo Nghị định 68 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Quản lý N N | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đảng, đoàn th ể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH, CÔNG CHỨC XÃ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ, THÔN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | GIÁO VIÊN MẦM NON NGOÀI BIÊN CHẾ (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | HOẠT ĐỘNG PHÍ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + C ấ p t ỉ nh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + C ấ p h u yện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + C ấ p xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CẤP ỦY | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vll | CÁN BỘ XÃ NGHỈ VIỆC | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + B í thư, chủ tịch. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Phó BT, phó CT, TT Đảng ủy, Ủy viên, TK | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Các chức danh còn lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Không kể phụ cấp làm đêm, thêm giờ (2) Không k ể bảo hi ể m thất nghiệp (3) ch ỉ bao gồm đối tượng hợp đồng lao động hạch toán Khoản 491, Tiểu Mục 6051 | ……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 17
UBND tỉnh, thành phố:
BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP THỰC HIỆN NĂM 2015
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | BIÊN CHẾ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO HOẶC PHÊ DUYỆT NĂM 2015 | TỔNG SỐ ĐỐI TƯỢNG CÓ MẶT ĐẾN ... (Số đối tượng đã báo cáo Bộ Tài chính) | QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP NĂM 2015 (1) | | | | | | | | | | | | | | LƯƠNG, PHỤ CẤP BÌNH QUÂN | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | TỔNG CỘNG | MỨC LƯƠNG THEO NGẠCH, BẬC, CHỨC VỤ | TỔNG CÁC KHOẢN PHỤ CẤP, TRỢ CẤP | Trong đó | | | | | | | | | | CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP, BHXH, BHYT, KPCĐ (3) | LƯƠNG, NGẠCH, BẬC BÌNH QUÂN | PHỤ CẤP BÌNH QUÂN |
| | | | | | | | PHỤ CẤP KHU VỰC | PHỤ CẤP CHỨC VỤ | PHỤ CẤP TN VƯỢT KHUNG | PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGÀNH | PHỤ CẤP THU HÚT | PHỤ CẤP CÔNG TÁC LÂU NĂM Ở VÙNG KHÓ KHĂN | PHỤ CẤP CÔNG VỤ | PHỤ CẤP ĐẶC BIỆT | PHỤ CẤP THÂM NIÊN NGHỀ | PHỤ CẤP KHÁC (2) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V+VI) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | SN giáo dục - đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Giáo dục: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đ ào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | SN y t ế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Khoa học-công nghệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Văn h óa thông tin | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Phát thanh truy ề n hình | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Th ể dục - th ể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Đảm bảo xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Qu ả n lý nhà n ư ớc, đảng, đoàn th ể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đ ó hợp đ ồ ng dài hạn t heo Nghị định 68 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Quản lý N N | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đảng, đoàn th ể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH, CÔNG CHỨC XÃ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ, THÔN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | GIÁO VIÊN MẦM NON NGOÀI BIÊN CHẾ (4) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | HOẠT ĐỘNG PHÍ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + C ấ p t ỉ nh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + C ấ p h u yện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + C ấ p xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CẤP ỦY | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vll | CÁN BỘ XÃ NGHỈ VIỆC | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + B í thư, chủ tịch. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Phó BT, phó CT, TT Đảng ủy, Ủy viên, TK | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Các chức danh còn lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Không bao gồm trợ cấp cho đối tượng thu nhập thấp từ 2,34 tr ở xuống (2) Không kể phụ cấp làm đêm, thêm giờ (3) Không k ể bảo hi ể m thất nghiệp (4) Ch ỉ bao gồm đối tượng hợp đồng lao động hạch toán Khoản 491, Tiểu Mục 6051 | ……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 18
UBND tỉnh, thành phố:………….
NHU CẦU THỰC HIỆN TIỀN LƯƠNG ĐẾN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1,15 TRIỆU ĐỒNG NĂM 2015 VÀ DỰ KIẾN NHU CẦU NĂM 2016
Đơn vị: triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | QUYẾT TOÁN NĂM 2014 | THỰC HIỆN N Ă M 2015 | DỰ TOÁN NĂM 2016 | ƯỚC TH Ự C HI Ệ N N Ă M 2016 | DT NĂM 2016 XÁC ĐỊNH LẠI | CHÊNH LỆCH DT XÁC ĐỊNH LẠI VÀ DT 2016 |
|||||||||
| | TỔNG NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM ĐỂ THỰC HIỆN CCTL | | | | | | |
| I | Nhu cầu kinh phí t ă ng thêm để thực hiện CC T L đến mức lương cơ sở 1,21 tr đ/tháng | | | | | | |
| a | Nhu cầu kinh ph í tăng thêm đ ể th ự c hiện NĐ 22 , 23/2011/NĐ-CP đã th ẩ m định ( 1 2 tháng) | | | | | | |
| b | Nhu c ầ u kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 31 , 35/2012/NĐ-CP đã th ẩ m định (12 tháng) | | | | | | |
| c | Nhu cầu kinh phí t ă ng thêm để thực hiện NĐ 66 , 73/2013/NĐ-CP đã thẩm định (12 tháng) | | | | | | |
| d | Nh u c ầ u kinh phí tăng thêm đ ể thực hiện NĐ 09/2015/NĐ-CP đã th ẩ m định (12 tháng) | | | | | | |
| đ | Nhu c ầ u kinh phí tăng thêm đ ể thực hiện NĐ 17/2015/NĐ-CP (4 tháng đ ầ u n ă m 2016) | | | | | | |
| e | Nhu c ầ u kinh ph í tăng t hê m đ ể thực hiện NĐ 47/2016/NĐ-CP (8 tháng đ ầu năm 2016) | | | | | | |
| f | Nhu c ầ u kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 55/2016/NĐ-CP (12 tháng) | | | | | | |
| II | Nhu c ầ u thực hiện chế độ BHTN, BH YT và một s ố loại phụ c ấ p, trợ cấp theo quy định | | | | | | |
| 1 | Nhu c ầ u k i nh ph í trích nộp Bảo hiểm xã hội (1%) theo ch ế độ quy định (lương 830.000 đ) | | | | | | |
| 2 | Nhu c ầ u kinh phí trích nộp Bảo hi ể m xã hội (1%) theo chế độ quy định (lương 1.050.000 đ) | | | | | | |
| 3 | Hỗ trợ BHXH cho những người hoạt động không chuyên trách cấp x ã theo luật BHXH | | | | | | |
| 4 | Kinh phí thực hiện ch ế độ BHTN (2014: 2%; 2015, 2016: 1%) | | | | | | |
| 5 | Kinh phí t ă ng thêm đ ể thực hiện ch ế độ phụ c ấ p, trợ c ấ p cho lực lượng dân quân tự vệ theo Luật Dân quân tự vệ , Nghị định 58/2010/NĐ-CP ngày 01/6/2010 của Chính phủ theo tiền lương 1.050.000 đ | | | | | | |
| 6 | Phụ c ấ p công vụ | | | | | | |
| a | Phụ c ấ p công vụ theo Nghị định số 57/2011/NĐ-CP (12 tháng) theo lương 830 | | | | | | |
| b | Phụ c ấ p công vụ tăng thêm theo Nghị định s ố 34/2012/NĐ-CP ( 1 2 tháng) theo lương 1.050 | | | | | | |
| 7 | Phụ c ấ p thâm ni ê n giáo viên theo lương 830 | | | | | | |
| 8 | Phụ cấp ưu đãi ngành y tế tăng thêm theo Nghị định 56/2011/NĐ-CP theo lương 830 | | | | | | |
| 9 | Phụ cấp, trợ c ấ p tăng thêm theo Nghị định 116/2010/NĐ-CP | | | | | | |
| a | Phụ cấp c ôn g tác lâu năm vùng kh ó khăn (lương 830.000 đ) | | | | | | |
| b | Trợ cấp lần đầu , chuy ể n vùng (lương 1. 150 . 000 đ) | | | | | | |
| c | Phụ c ấp thu hút (lư ơ ng 830.000 đ) | | | | | | |
| | - Trong đó, phụ c ấ p thu hút của các đ ố i tượng được hưởng chính sách c ó m ặ t tại thời Điểm NĐ 116 c ó hiệu lực (Tháng 3/2011). | | | | | | |
| 10 | Phụ c ấ p tăng thêm theo Nghị định 19/2013/NĐ-CP (lương 1.050.000 đ) | | | | | | |
| a | Phụ c ấ p ưu đãi | | | | | | |
| b | Phụ c ấ p thu hút | | | | | | |
| 11 | Phụ c ấ p ưu đãi theo Nghị định 64/2009/NĐ-CP t ă ng/gi ả m do Điều chỉnh địa bàn t ă ng/giảm theo các Quyết định của Th ủ tướng Chính phủ | | | | | | |
| 12 | Phụ c ấ p Đảng, đoàn thể th e o Thông báo s ố 13-TB/TW, Hướng dẫn 05-HD/BTCTW (l ư ơng 830.000 đ) | | | | | | |
| | Nhu c ầ u k i nh phí chi tr ả ch ế độ thù lao đ ố i với người ngh ỉ hưu, giữ chức danh l ã nh đạo chuyên trách tại hội đặc thù theo Quyết định 30/2011/QĐ-TTg ngày 01/6/2011 c ủ a Th ủ tướng Chính ph ủ (Người đứng đ ầu) | | | | | | |
| 14 | Chênh lệch kinh ph í tăng thêm đ ể thực hiện Nghị định s ố 29/2013/NĐ-CP (lương 1.050.000 đ) | | | | | | |
| 15 | Phụ cấp tăng thêm theo Quyết định 73/2011/QĐ-TTg (NSNN cấp n ế u có) | | | | | | |
| 16 | Nhu c ầ u thu nhập tăng th ê m giữa NĐ 17/2015/NĐ-CP và NĐ 47/2016/NĐ-CP (8 tháng) | | | | | | |
| | Các loạ i phụ c ấ p, trợ c ấ p kh á c (ch i Tiết )*: | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
* Ghi chú: (1) Địa phương kê khai chi Tiết từng loại phụ cấp, trợ cấp khác và nhu cầu tương ứng
(2) Vùng KTXHĐBKK theo QĐ của cấp có thẩm quyền
……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 19
UBND tỉnh, thành phố:
BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP DỰ KIẾN NĂM 2016
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | BIÊN CHẾ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO HOẶC PHÊ DUYỆT NĂM 2016 | TỔNG SỐ ĐỐI TƯỢNG CÓ MẶT ĐẾN 01/5/2016 | QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP NĂM 2016 THEO TIỀN LƯƠNG 1,150 (1) | | | | | | | | | | | | | | LƯƠNG, PHỤ CẤP BÌNH QUÂN | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | TỔNG CỘNG | MỨC LƯƠNG THEO NGẠCH, BẬC, CHỨC VỤ | TỔNG CÁC KHOẢN PHỤ CẤP, TRỢ CẤP | Trong đó | | | | | | | | | | CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP, BHXH, BHYT, KPCĐ (3) | LƯƠNG, NGẠCH, BẬC BÌNH QUÂN | PHỤ CẤP BÌNH QUÂN |
| | | | | | | | PHỤ CẤP KHU VỰC | PHỤ CẤP CHỨC VỤ | PHỤ CẤP THÂM NIÊN VƯỢT KHUNG | PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGÀNH | PHỤ CẤP THU HÚT | PHỤ CẤP CÔNG TÁC LÂU NĂM Ở VÙNG KHÓ KHĂN | PHỤ CẤP CÔNG VỤ | PHỤ CẤP ĐẶC BIỆT | PHỤ CẤP THÂM NIÊN NGHỀ | PHỤ CẤP KHÁC (2) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V+VI) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | SN giáo dục - đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Giáo dục: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đ ào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | SN y t ế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Khoa học-công nghệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Văn h óa thông tin | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Phát thanh truy ề n hình | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Th ể dục - th ể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Đảm bảo xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Qu ả n lý nhà n ư ớc, đảng, đoàn th ể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đ ó hợp đ ồ ng dài hạn t heo Nghị định 68 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Quản lý N N | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đảng, đoàn th ể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH, CÔNG CHỨC XÃ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ, THÔN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Mức khoán theo Nghị định 29/2013/NĐ-CP | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Mức lương và phụ cấp thực tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | GIÁO VIÊN MẦM NON NGOÀI BIÊN CHẾ (4) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | HOẠT ĐỘNG PHÍ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + C ấ p t ỉ nh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + C ấ p h u yện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + C ấ p xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CẤP ỦY | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vll | CÁN BỘ XÃ NGHỈ VIỆC | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + B í thư, chủ tịch | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Phó BT, phó CT, TT Đảng ủy, Ủy viên, TK | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Các chức danh còn lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Không bao gồm trợ cấp cho đối tượng thu nhập thấp từ 2,34 tr ở xuống (2) Không kể phụ cấp làm đêm, thêm giờ (3) Không k ể bảo hi ể m thất nghiệp (4) Ch ỉ bao gồm đối tượng hợp đồng lao động hạch toán Khoản 491, Tiểu Mục 6051 (5) T ổ ng số đối tượng có mặt tại địa bàn ĐBKK tại thời Điểm NĐ 116 có hiệu lực hưởng phụ cấp thu hút:... người. Phụ cấp thu hút giảm năm 2016: .... Triệu đ ồng | ……. , ngày …… tháng …… năm 20 1 6 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (K ý tên , đ ó ng d ấ u )
Biểu mẫu số 20
Bộ, cơ quan Trung ương: …
Chương: …
ĐÁNH GIÁ HUY ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG NGUỒN LỰC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC NĂM 2016 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN 2016 | ƯỚC THỰC HIỆN 2016 | DỰ TOÁN 2017 |
||||||
| | TỔNG S Ố | | | |
| I | Chi ngân sách nhà nước | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | |
| a | Ngân sách Trung ương | | | |
| b | Ngân sách địa phương | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | |
| a | Ngân sách Trung ương | | | |
| b | Ngân sách địa phương | | | |
| 3 | Chi Chương trình Mục tiêu quốc gia, Chương trình Mục tiêu | | | |
| a | Chương trình Mục tiêu quốc gia | | | |
| b | Chương trình Mục tiêu | | | |
| II | Chi đầu tư từ nguồn trái phiếu Chính phủ | | | |
| | Trong đó: Giao thông | | | |
| | Nông nghiệp, th ủy lợi | | | |
| | Giáo dục | | | |
| | Y tế | | | |
| III | Chi từ nguồn thu phí, lệ phí, đóng góp,... | | | |
| IV | Chi đầu tư của các cơ sở ngoài công lập | | | |
| V | Chi đầu tư khác | | | |
...…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 21
Bộ, cơ quan Trung ương: …
Chương: …
QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP VÀ NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1,21 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG NĂM 2016
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Số biên chế được cấp có thẩm quyền giao năm 2016 (không bao gồm lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP | Số người làm việc được cấp có thẩm quyền quyết định thực có mặt tại thời Điểm 30/6/2016 | | Quỹ tiền lương, phụ cấp thực hiện mức lương cơ sở 1,21 triệu đồng/tháng năm 2016 | | Nguồn đảm bảo quỹ tiền lương, phụ cấp theo mức lương cơ sở 1,21 triệu đồng/tháng năm 2016 | | |
|||||||||||
| | | | Tổng số | Trong đó: Số lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Trong đó: Quỹ tiền lương, phụ cấp của số lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ- CP | T ổ ng số | Trong đó: | |
| | | | | | | | | S ử dụng từ nguồn thu sự nghiệp để lại theo chế độ | NSNN |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | |
| 1 | Chi quốc phòng | | | | | | | | |
| 2 | Chi an ninh | | | | | | | | |
| 3 | Chi đặc biệt | | | | | | | | |
| 4 | Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | |
| 5 | Chi sự nghiệp y tế | | | | | | | | |
| 6 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | | | | | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp văn h óa thông tin | | | | | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | | | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp thể dục th ể thao | | | | | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp kinh tế | | | | | | | | |
| 11 | Ch i sự nghiệp b ả o vệ môi trường | | | | | | | | |
| 12 | Chi quản lý hành chính | | | | | | | | |
…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 22
Bộ, cơ quan Trung ương: ...
Chương: ...
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN QUỸ NGOÀI NGÂN SÁCH | Năm 2016 | | | | | | | | KẾ HOẠCH NĂM 2017 | | | |
|||||||||||||||
| | | KẾ HOẠCH | | | | ƯỚC THỰC HIỆN | | | | Tổng thu | | Tổng chi | Chênh lệch thu-chi |
| | | Tổng thu | | Tổng chi | Chênh lệch thu-chi | Tổng thu | | Tổng chi | Chênh lệch thu-chi | Tổng số | Tr.đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu có) | | |
| | | Tổng số | Tr.đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu có) | | | Tổng số | Tr.đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu có) | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Quỹ A | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quỹ B | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Quỹ C | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Quỹ D | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 23
Bộ, cơ quan Trung ương: ...
Chương: ...
DỰ TOÁN THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHÍ VÀ LỆ PHÍ NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN 2016 | ƯỚC THỰC HIỆN 2016 | DỰ TOÁN 2017 |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| 1 | S ố thu phí, lệ phí | | | |
| a | S ố thu phí | | | |
| - | Phí A | | | |
| - | Phí B | | | |
| | ………….. | | | |
| b | S ố thu lệ phí | | | |
| - | Lệ phí A | | | |
| - | Lệ phí B | | | |
| | ………….. | | | |
| 2 | Chi từ ngu ồ n thu phí, lệ phí được đ ể lại | | | |
| a | Chi từ ngu ồ n thu phí | | | |
| - | Phí A | | | |
| + | Lĩnh vực chi ... | | | |
| + | Lĩnh vực chi ... | | | |
| - | Phí B | | | |
| + | Lĩnh vực chi ... | | | |
| + | Lĩnh vực chi... | | | |
| | ………………. | | | |
| b | Chi từ nguồn thu lệ phí | | | |
| - | Lệ phí A | | | |
| + | Lĩnh vực chi ... | | | |
| + | Lĩnh vực chi ... | | | |
| - | Lệ phí B | | | |
| + | Lĩnh vực chi... | | | |
| + | Lĩnh vực chi ... | | | |
| | ………….. | | | |
| 3 | S ố phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | | | |
| a | Phí | | | |
| - | Phí A | | | |
| - | Phí B | | | |
| | ………… | | | |
| b | Lệ phí | | | |
| - | Lệ phí A | | | |
| - | Lệ phí B | | | |
| | …………. | | | |
…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 24
Bộ, cơ quan Trung ương: ...
Chương: ...
CƠ SỞ TÍNH CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ NĂM 2017
| | Nội dung | Đơn vị tính | Dự toán năm 2016 | Ước thực hiện năm 2016 | Dự toán năm 2017 |
|||||||
| | Tổng số | | | | |
| 1 | Tổng số biên chế được duyệt | Người | | | |
| 2 | Số biên chế có mặt thực tế (không bao gồm số lao động theo h ợ p đồng 68) | -nt- | | | |
| 3 | Tổng quỹ lương, phụ cấp và các Khoản đóng góp theo tiền lương của số biên chế thực tế (không bao gồm số lao động theo h ợp đồng 68) - Quỹ tiền lương - Phụ cấp và các Khoản đóng góp theo tiền lương | Triệu đồng | | | |
| 4 | Chi thực hiện các nhiệm vụ đặc thù | Triệu đồng | | | |
| | ………. | | | | |
| | …………. | | | | |
…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 25a
Bộ, cơ quan Trung ương: ...
Chương: ...
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI SỰ NGHIỆP NĂM 2016 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2017
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Thực hiện 2015 | Năm 2016 | | Dự toán năm 2017 |
|||||||
| | | | Dự toán | Ước thực hiện | |
| A | Lĩnh vực Sự nghiệp giáo dục đào tạo | | | | |
| I | Tổng thu học phí, thu sự nghiệp khác | | | | |
| 1 | Thu học phí | | | | |
| 1.1 | Học phí hệ chính quy | | | | |
| 1.2 | Học phí không chính quy | | | | |
| 2 | Thu sự nghiệp khác (chi Tiết theo từng Khoản thu) | | | | |
| 2.1 | Thu dịch vụ tuy ể n sinh | | | | |
| 2.2 | …….. | | | | |
| II | Tổng chi từ nguồn thu học phí, thu sự nghiệp khác | | | | |
| 1 | Chi lương, các Khoản đóng góp theo lương | | | | |
| 2 | Chi hỗ trợ hoạt động đào tạo | | | | |
| 3 | Chi phí qu ả n lý | | | | |
| 4 | Chi mua sắm, sửa chữa | | | | |
| 5 | Chi nộp NSNN, nộp thuế (nếu có) | | | | |
| 6 | Chi khác (nếu c ó) | | | | |
| III | Chênh lệch thu - chi | | | | |
| IV | Trích lập các Quỹ (chi Tiết theo từng quỹ) | | | | |
| 1 | … | | | | |
| 2 | … | | | | |
| B | Lĩnh vực sự nghiệp kinh tế | | | | |
| 1 | Tổng thu sự nghiệp (chi Tiết các Khoản thu) | | | | |
| 1 | … | | | | |
| 2 | … | | | | |
| II | T ổ ng chi từ nguồn thu sự nghiệp | | | | |
| 1 | Chi lương, các Khoản đóng góp theo lương | | | | |
| 2 | Chi hỗ trợ hoạt đ ộng chuyên môn | | | | |
| 3 | Chi phí quản lý | | | | |
| 4 | Chi mua s ắ m, sửa chữa | | | | |
| 5 | Chi nộp NSNN, nộp thuế (nếu có ) | | | | |
| 6 | Chi khác (nếu có) | | | | |
| III | Chênh lệch thu - chi | | | | |
| IV | Trích lập các Quỹ (chi Tiết theo từng quỹ) | | | | |
| 1 | … | | | | |
| 2 | … | | | | |
| C | Lĩnh vực sự nghiệp ... | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: Riêng lĩnh vực sự nghiệp y tế, báo cáo theo biểu mẫu số 26a và 26b kèm theo Thông tư này.
…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 25b
Bộ, cơ quan Trung ương: ...
Chương: ...
BIỂU CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN THU, CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (*) NĂM 2016 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2017
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tên các đơn vị (Liệt kê cụ thể các đơn vị) | | | | | | |
||||||||||
| | | Nhóm đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên (và cả đầu tư nếu có) | | | Nhóm các đơn vị chưa tự đảm bảo kinh phí hoạt động | | | |
| | | Tổng số | Đơn vị 1 | Đơn vị 2 | Tổng số | Đơn vị 3 | Đơn vị 4 | Đơn vị … |
| A | Năm 2015 | | | | | | | |
| I | T ổ ng thu học phí, thu sự nghiệp khác | | | | | | | |
| 1 | Thu học phí | | | | | | | |
| 1.1 | Học phí hệ chính quy | | | | | | | |
| 1.2 | Học phí không chính quy | | | | | | | |
| 2 | Thu sự nghiệp khác (chi Tiết theo từng Khoản thu) | | | | | | | |
| 2.1 | Thu dịch vụ tuy ể n sinh | | | | | | | |
| 2.2 | ……. | | | | | | | |
| II | Tổng chi từ nguồn thu học phí, thu sự nghiệp khác | | | | | | | |
| 1 | Chi lương, các Khoản đóng góp theo lương | | | | | | | |
| 2 | Chi hỗ trợ hoạt động đào t ạ o | | | | | | | |
| 3 | Chi phí quản lý | | | | | | | |
| 4 | Chi mua sắm, sửa chữa | | | | | | | |
| 5 | Chi nộp NSNN, nộp thu ế (nếu có) | | | | | | | |
| 6 | Chi khác (nếu có) | | | | | | | |
| III | Chênh lệch thu - chi | | | | | | | |
| IV | Trích lập các Quỹ | | | | | | | |
| 1 | … | | | | | | | |
| 2 | … | | | | | | | |
| B | Năm 2016 | | | | | | | |
| I | Dự toán thu được giao | | | | | | | |
| II | Ước thực hiện thu học phí, thu sự nghiệp khác | | | | | | | |
| 1 | Thu học phí | | | | | | | |
| 1.1 | Học phí hệ chính quy | | | | | | | |
| 1.2 | Học phí không chính quy | | | | | | | |
| 2 | Thu sự nghiệp khác (chi Tiết theo từng Khoản thu) | | | | | | | |
| 2.1 | Thu dịch vụ tuyển sinh | | | | | | | |
| 2.2 | …… | | | | | | | |
| III | Ước thực hiện chi từ nguồn thu học phí, thu sự nghiệp khác | | | | | | | |
| 1 | Chi lương, các Khoản đóng góp theo lương | | | | | | | |
| 2 | Chi hỗ trợ hoạt động đào tạo | | | | | | | |
| 3 | Chi phí quản lý | | | | | | | |
| 4 | Chi mua s ắ m, sửa chữa | | | | | | | |
| 5 | Chi nộp NSNN, nộp thuế (nếu có) | | | | | | | |
| 6 | Chi khác (n ế u có) | | | | | | | |
| IV | Chênh l ệ ch thu - chi | | | | | | | |
| V | Trích lập các Quỹ | | | | | | | |
| 1 | … | | | | | | | |
| 2 | … | | | | | | | |
| C | D ự toán 2017 | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Trên cơ sở yêu cầu nội dung cơ bản của Biểu mẫu này; các Bộ, cơ quan Trung ương lập báo cáo tình hình thực hiện thu, chi sự nghiệp năm 2016 và dự toán năm 2017 cho các lĩnh vực sự nghiệp khác. Riêng lĩnh vực sự nghiệp y tế, báo cáo theo Biểu mẫu số 26a và 26b kèm theo Thông tư này.
…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 26a
Bộ, ………
Chương..
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG THÔNG TƯ 37 ĐỐI VỚI SỐ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
Đơn vị tính: nghìn đồng
| TT | Tên đ ơ n vị | Năm 2015 | | | | | | | | | | Năm 2016 | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||
| | | Biên chế | | Giường bệnh | | Dự toán NSNN thường xuyên giao tự chủ | | | Số thực hiện n ă m 2015 (không bao g ồ m ho ạ t động dịch vụ theo yêu cầu) | | Số tiền thu được của ng ư ời tham gia BHYT (cả thu trực tiếp của người bệnh và quỹ BHYT) | Biên chế | | Giường bệnh | | Dự toán NSNN thư ờ ng xuyên giao tự ch ủ | | | Ư ớc chi n ă m 2016 theo mức 1. 2 10.000 đ (không bao gồm dịch vụ theo yêu cầu) | | Ước thu BHYT | | Ch ên h lệch nguồn thu do kết cấu tiền lương so với s ố chi tiền lương của BViện | |
| | | Chỉ tiêu giao | Số người lao động có mặt (bao gồm cả h ợ p đồng) | Giường KH | Giường t hực hiện | Tổng số | Trong đó chi lương (không bao gồm PC theo NĐ 64, NĐ 116, QĐ 46) | Trong đó phụ cấp theo NĐ 64, NĐ 116, QĐ 46 | T ổ ng Quỹ lương (không bao gồm PC theo QĐ 73 và NĐ 64, NĐ 116, QĐ 46 ) | T ổ ng phụ cấp theo NĐ 64, NĐ 116, QĐ 46 | | Chỉ tiêu giao | Số người lao động có mặt (bao gồm cả hợp đồng) | Giường KH | Giư ờ ng t hực hiện | Tổng số | Trong đó chi lương (không bao gồm PC theo NĐ 64, NĐ 116, QĐ 46) | Trong đó phụ cấp theo NĐ 64, NĐ 116, QĐ 46 | Quỹ lương 12 tháng (không có PC theo QĐ 73 và NĐ 64, NĐ 116, QĐ 46 | Tổng phụ cấp 12 tháng theo NĐ 64, NĐ 116, QĐ 46 | Số tiền thu được c ủa người tham g i a BHYT (c ả thu trực tiếp người bệnh và quỹ BHYT) | Dự kiến tiền lương thu được 12 tháng đ ã kết cấu trong giá dịch vụ | Các Bệnh viện chênh lệch thiếu (-) nguồn thu | Các Bệnh viện chênh lệch thừa (+ ) nguồn thu |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22= 18-21 | 23= 21-18 |
| | Nguồn số liệu | | | | | | | | | | Lấy theo số liệu của cột 2 Biểu 02 | | | | | | | | | | Lấy theo số liệu của cột 4 Biểu 02 | Lấy theo số liệu của cột 11 Biểu 02 | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bệnh viện ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 26b
Đơn vị:……………..
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG THÔNG TƯ 37 ĐỐI VỚI SỐ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
(Dùng cho các cơ sở y tế báo cáo Bộ chủ quản)
Đơn vị tính: nghìn đồng
| TT | Chỉ tiêu | Thực hiện năm 2015 | | Thực hiện 3 tháng (4,5,6) năm 2016 | | Đ ơ n giá tiền lương tạm tính cho từng nhóm dịch vụ | | | | | Dự kiến tiền lương thu được 3 tháng | Dự kiến tiền lương thu được 12 tháng đã kết cấu trong giá dịch v ụ |
||||||||||||||
| | | Số lượng dịch vụ c ủ a người BHYT | Số tiền thu được của người tham gia BHYT (c ả thu trực tiếp c ủ a người bệnh và quỹ BHYT) | Số lượng dịch vụ c ủ a người BHYT | Số tiền t hu được c ủ a người tham gia BHYT (c ả thu trực tiếp người bệnh và quỹ BHYT) | Hạng đặc biệt | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 và chưa phân hạng | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | Cột 10 = Cột 3 x (một tr ong các ch ỉ tiêu tại các cột từ 5 đến 9 theo phân hạng của đơn vị) | Cột 11 = Cột 10 x 4 lần |
| I | Ch ỉ tiêu biên chế được giao | x | | x (Lấy theo chỉ tiêu giao năm 20 1 6) | | | | | | | | |
| | S ố người lao động có mặt đến thời Điểm báo cáo (bao gồm cả hợp đồng) | x | | x (Lấy theo ch ỉ tiêu giao nă m 20 1 6) | | | | | | | | |
| II | T ổ ng quỹ tiền lương, tiền công, phụ cấp, các Khoản đóng góp theo lương, BHXH (không bao gồm: quỹ lương khu vực dịch vụ theo yêu cầu; Phụ cấp theo QĐ 73; phụ cấp theo NĐ số 64/NĐ-CP , NĐ s ố 116/2010/ NĐ -CP và QĐ số 46 /2009/QĐ-TTg ) | X (Điền theo s ố liệu tổng quỹ lư ơn g thực tế năm 2015) | | | | | | | | | | X (Lấy số liệu tổng quỹ lư ơ ng năm 2016 theo mức lương 1.210.000 đ) |
| | Tổng phụ cấp theo NĐ số 64/NĐ-CP , NĐ số 116/2010/NĐ-CP và QĐ số 46/2009/QĐ-TTg | X (L ấ y theo số liệu tổng phụ… | | | | | | | | | | X (Lấy s ố liệu tổng phụ cấp năm 2016 theo mức lươn g 1.210.000 đ) |
| III | Giường bệnh | | | | | | | | | | | |
| 1 | Giường bệnh kế hoạch | x | | x | | | | | | | | |
| 2 | Giường bệnh thực kê | x | | x | | | | | | | | |
| IV | T ổ ng thu BHYT (dòng 1+...7) | | x | | x | | | | | | x | x |
| 1 | Khám bệnh | x | x | x | x | 19 | 19 | 20 | 21 | 22 | x | X |
| 2 | Ngày giường Điều trị nội trú | x | x | x | x | | | | | | x | X |
| 2.1 | BV chuyên khoa YHCT, PHCN | x | x | x | x | | 87 | 85 | 82 | 80 | x | X |
| 2.2 | Các Bệnh viện còn lại | x | x | x | x | 120 | 110 | 95 | 92 | 88 | x | X |
| 3 | Xét nghiệm | x | x | x | x | | | | | | x | X |
| 3.1 | Xét nghiệm huy ế t học các loại | x | x | x | x | 0.107 | | | | | x | x |
| 3.2 | Xét nghiệm h óa sinh các loại | x | x | x | x | 0.57 | | | | | x | x |
| 3.3 | Xét nghiệm vi sinh các loại | x | x | x | x | 0.13 | | | | | x | x |
| 3.4 | Xét nghiệm giải phẫu bệnh các loại | x | x | x | x | 0.286 | | | | | x | x |
| 4 | Ch ẩ n đoán hình ảnh | x | x | x | x | | | | | | x | X |
| 4. 1 | Chụp X Quang (thường quy hoặc KTS) | x | x | x | x | 14 | | | | | x | x |
| 4.2 | Chụp CT Scan | x | x | x | x | | | | | | x | x |
| | - Dưới 32 lát cắt | x | x | x | x | 50 | | | | | x | x |
| | - Từ 64 đến 128 lát cắt | x | x | x | x | 88 | | | | | x | x |
| | - Từ 256 lát cắt | x | x | x | x | 106 | | | | | x | x |
| 4 3 | Chụp MR I | x | x | x | x | 99 | | | | | x | x |
| 4.4 | Chụp mạch dưới DSA | x | x | x | x | 367 | | | | | x | x |
| 4.5 | Siêu âm | x | x | x | x | | | | | | x | x |
| | - Siêu âm thường | x | x | x | x | 19 | | | | | x | x |
| | - Siêu Tim, mạch máu | x | x | x | x | 39 | | | | | x | x |
| | - Siêu âm để làm can thiệp | x | x | x | x | 95 | | | | | x | x |
| 4.6 | Thăm dò chức năng | x | x | x | x | 15 | | | | | x | x |
| 5 | Phẫu thuật, thủ thuật | x | x | x | x | | | | | | x | X |
| 5.1 | Phẫu thuật | x | x | x | x | | | | | | x | x |
| a | Loại Đặc biệt | x | x | x | x | 821 | | | | 780 | x | x |
| b | Loại I | x | x | x | x | 499 | | | | 470 | x | x |
| c | Loại II | x | x | x | x | 309 | | | 280 | 280 | x | x |
| d | Loại III | x | x | x | x | 209 | | | 180 | 1 80 | x | x |
| đ | Dịch vụ chưa x ế p tương đương về kỹ thuật và ch i phí | x | x | x | x | | | | | | x | x |
| 5.2 | Thủ thuật | x | x | x | x | | | | | | x | x |
| a | Loại Đặc biệt | x | x | x | x | 158.5 | | | 140 | 140 | x | x |
| b | Loại I | x | x | x | x | 86 | | | 70 | 70 | x | x |
| c | Loại II | x | x | x | x | 57 | | | 45 | 45 | x | x |
| d | Loại III | x | x | x | x | 29.6 | | | 20 | 20 | x | x |
| đ | Dịch vụ chưa x ếp tương đương v ề kỹ thuật và chi phí | x | x | x | x | | | | | | x | x |
| 6 | Thuốc, màu, dịch truyền , v ật tư tiêu hao thay thế (thu theo giá mua đấu thầu của BV) | | x | | x | | | | | | x | |
| 7 | Thu khác | | x | | x | | | | | | | |
| V | Chênh lệch thiếu (-), thừa (+) nguồn thu do kết cấu tiền lương so với s ố chi tiền lương của đơn vị | | | | | | | | | | | x (= số liệu tại dòng IV - số liệu tại dòng II) |
| VI | Dự toán chi NSNN giao hàng năm (phần thường xuyên giao tự chủ) | x | | | | | | | | | | Vào cột này (Lấy theo số liệu giao năm 2016) |
| | Trong đó chi tiền lương | x | | | | | | | | | | x |
Hướng dẫn cách lập
(i) Cột đánh dấu (x): quy định điền số liệu.
(ii) Cách xác định tiền lương thu được tại cột 10 của các dịch vụ: số lượng dịch vụ cột 3 (x) mức kết cấu tiền lương trung bình theo hạng BV; Riêng các dịch vụ Xét nghiệm được tính bằng số tiền thu được tại cột số 4 (x) đơn giá tiền lương tính trên doanh thu theo dịch vụ quy định theo Hạng BV.
Ví dụ Cách xác định tiền lương thu được tại cột 10 của các dịch vụ Xét nghiệm như sau: Tổng số tiền xét nghiệm thu được của 3 tháng (3,4,5) năm 2016 là 1.000.000.000 đồng; Đơn giá tiền lương trên 1.000 đồng doanh thu có tiền lương quy định theo các nhóm xét nghiệm là 107 đồng; Dự kiến số tiền lương thu được khi giá xét nghiệm có kết cấu chi lương là = 1.000.000.000 đ x 0,107 đ = 107.000.000 đồng (ghi vào cột 10).
…, ngày... tháng... năm 2016 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)