Điều 24. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2016.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới đó.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - VP TW Đảng, VP Quốc hội; - VP Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - VP Tổng Bí thư; TAND tối cao; - VKSND tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Bộ GDĐT; - KBNN TW; - Trường Đại học Cần Thơ; - Cục KTVB (Bộ Tư pháp); - Công báo, Website Chính phủ; - VDB, BIDV; - Vụ PC, NSNN, HCSN (BTC); - Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, QLN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 100/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 29/6/2016)
BẢNG KÊ DANH SÁCH HỌC VIÊN NHẬN KINH PHÍ, MUA BẢO HIỂM/LÀM HỘ CHIẾU/VISA
(Đính kèm Công văn số..................................................... ngày................................)
Nội dung:
| STT | Họ và tên học viên | Nội dung thanh toán | Thông tin ngân hàng | | | Quyết định cử đi học | Số tiền | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Tên ngân hàng | Tên chi nhánh | Số tài Khoản | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | |
| | | | | | | Tổng | | |
Bằng chữ:
GIÁM ĐỐC (Ký ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 100/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 29/6/2016)
BẢNG KÊ THANH TOÁN CHO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC
(Đính kèm Công văn số.................................................... ngày..............................)
Nội dung:
| STT | Tên trường | Nội dung thanh toán | Số học viên | Chi phí/học viên | Tổng số tiền (JPY) | Thông tin ngân hàng | | | | | Số/ngày của đề nghị Thanh toán của Trường |
|||||||||||||
| | | | | | | Tên ngân hàng | Tên chi nhánh | Số tài Khoản | Mã chuyển tiền | Tên tài Khoản | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | |
Bằng chữ:
GIÁM ĐỐC (Ký ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 100/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 29/6/2016)
BẢNG KÊ THANH TOÁN VÉ MÁY BAY CHO HỌC VIÊN
(Đính kèm Công văn số...................................................... ngày.................................)
Nội dung:
| STT | Ngày | Họ và tên | Số hiệu vé máy bay | Chuyến bay | Giá vé máy bay | VAT | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
Bằng chữ:
GIÁM ĐỐC (Ký ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 100/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 29/6/2016)
BÁO CÁO CHI TIÊU
(Đính kèm Công văn số...................................................... ngày..................................)
L/A No.: VN14-P6
Ngày:
Số hồ sơ:
| 1. Giao dịch | 2. Bên mua | 3. Nhà cung cấp | 4. * Quốc tịch của Nhà cung cấp | 5. Miêu tả hàng hóa và/hoặc Dịch vụ | 6.** Hạng Mục | 7. Xuất xứ | 8. Giá trị hợp đồng, Số hợp đồng và Thư chấp thuận của JICA số. (nếu có) | 9. Ngày thanh toán | 10.*** Số tiền thanh toán (chưa thuế) | 11. **** Phương thức giải ngân | 12. ***** Thủ tục đấu thầu | 13. Số tiền chấp nhận thanh toán (trước thuế) | 14. ****** Tỷ lệ giải ngân |
|||||||||||||||
| 1 2 | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | | |
Người ký dưới đây xác nhận rằng Nhà cung ứng và hàng hóa/dịch vụ nêu ở trên đều là hợp lệ theo các Điều Khoản của Hiệp định Vay vốn.
Tỷ giá qui đổi:
* Ghi chú cho cột 4. Quốc tịch của Nhà cung cấp: Là nước nơi nhà cung cấp được thành lập và đăng ký
** Ghi chú cho cột 6. Tên hạng Mục được mô tả trong Mục 1 của Schedule 2 của Hiệp định vay vốn.
*** Ghi chú cho cột 10. Số tiền thanh toán: Nếu không phải bằng đồng Yên thì ghi số tiền bằng nguyên tệ dùng để thanh toán cho nhà cung cấp và số tiền qui đổi ra được tính toán dựa theo Mục tài Khoản đặc biệt quy định và hiệp định vay vốn. Ghi rõ tỷ giá qui đổi.
**** Ghi chú cho cột 11. Phương thức thanh toán: tiền mặt, thanh toán từng lần, hay thanh toán cuối cùng,....
***** Ghi chú cho cột 12. Thủ tục đấu thầu: ICB, ICB+PQ, LCB, SSS (lựa chọn một nhà thầu),.....
****** Ghi chú cho cột 14. Tỷ lệ thanh toán: Tỷ lệ số tiền chấp nhận thanh toán so với tổng trị giá thanh toán theo tỷ giá tiền tệ thanh toán cho nhà cung cấp
Thay mặt cho (tên của bên vay) Chữ ký được ủy quyền