Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/08/2016.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 88/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan đối với hoạt động xuất, nhập xăng dầu, nguyên liệu để pha chế xăng dầu; hoạt động pha chế, chuyển loại xăng dầu tại Kho ngoại quan xăng dầu Vân Phong;
3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Đối với các trường hợp không được quy định tại Thông tư này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2016/TT-BTC.
5. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chỉ đạo Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, theo dõi và triển khai thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị phản ánh kịp thời Bộ Tài chính (qua Tổng cục Hải quan) để được nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng CP; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; VP Chủ tịch nước; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở TC, Cục thuế, Hải quan, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCHQ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
PHỤ LỤC
DANH MỤC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 106/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2016)
| STT | Tên Biểu mẫu | Số hiệu |
||||
| 1 | Báo cáo lượng xăng dầu đưa vào, đưa ra kho | Mẫu số BC01-XDVRK |
| 2 | Báo cáo lượng xăng dầu đưa vào, đưa ra kho | Mẫu số BC02-XDVRK |
| 3 | Báo cáo xăng dầu chuyển loại theo tháng/quý | Mẫu số BC03-XDCL |
| 4 | Báo cáo xăng dầu pha chế theo tháng/quý | Mẫu số BC04-XDPC |
| 5 | Bảng kê xăng dầu sau chuyển loại | Mẫu số BK01-XDSCL |
| 6 | Bảng kê xăng dầu pha chế, sau pha chế | Mẫu số BK02-XDPC |
| 7 | Bảng định mức xăng dầu pha chế | Mẫu số BĐMXDP |
| 8 | Phiếu theo dõi trừ lùi C/O | Mẫu số PTDTL |
Mẫu số BC01-XDVRK
Tên cơ quan hải quan thực hiện báo cáo (Chi cục Hải quan/Cục Hải quan tỉnh, thành phố) (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO LƯỢNG XĂNG DẦU ĐƯA VÀO, ĐƯA RA KHO NGOẠI QUAN XĂNG DẦU (**)
Số liệu tính từ ngày....đến....
| STT (1) | Loại hình (2) | Trọng lượng (Tấn) (3) | Mặt hàng chủ yếu | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | | Dầu Diesel (Thống kê theo từng loại) (4) | | | Xăng (Thống kê theo từng loại) (5) | | | | | | | | | |
| 1 | Hàng tồn kho đầu kỳ (Tính từ ngày cuối cùng của Tháng/Quý trước) | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Từ nước ngoài đưa vào kho | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Nguyên liệu đưa vào pha chế | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thành phẩm pha chế tại kho | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Từ nội địa đưa vào kho | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Từ kho đưa ra nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Từ kho đưa vào nội địa | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Từ kho này chuyển sang kho khác | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Hàng còn tồn trong kho (tính tới ngày cuối cùng của Tháng/Quý) | | | | | | | | | | | | | | |
Lưu ý:
(*): Đơn vị nào thực hiện báo cáo thì đóng dấu treo đơn vị mình vào góc trên cùng bên trái Biểu mẫu;
(**): Chi cục Hải quan quản lý kho tổng hợp báo cáo Cục Hải quan quản lý theo tháng; Cục Hải quan các tỉnh, thành phố tổng hợp, báo cáo Tổng cục Hải quan theo Quý.
Mẫu số BC02-XDVRK
KHO NGOẠI QUAN XĂNG DẦU .... (đóng dấu treo của kho) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: Chi cục Hải quan....
BÁO CÁO LƯỢNG XĂNG DẦU ĐƯA VÀO, ĐƯA RA KHO NGOẠI QUAN XĂNG DẦU (Theo tháng)
Số liệu tính từ ngày....đến....
| STT (1) | Loại hình (2) | Trọng lượng (Tấn) (3) | Mặt hàng chủ yếu | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | | Dầu Diesel (Thống kê theo từng loại) (4) | | | Xăng (Thống kê theo từng loại) (5) | | | | | | | | | | |
| I | Nhập kho | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Hàng tồn kho đầu kỳ (Tính từ ngày cuối cùng của Tháng trước) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Từ nước ngoài đưa vào kho | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Từ nội địa đưa vào kho | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Pha chế | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyên liệu đưa vào pha chế | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Sản phẩm sau pha chế | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Chuyển loại | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tên xăng dầu trước khi chuyển loại | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tên xăng dầu sau chuyển loại | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Xuất kho | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Từ kho đưa ra nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Từ kho đưa vào nội địa | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Từ kho này chuyển sang kho khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Tồn kho | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Hàng còn tồn trong kho (tính đến ngày cuối cùng của Tháng) | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số BC03-XDCL
Tên đơn vị báo cáo (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO XĂNG DẦU CHUYỂN LOẠI (**) Tính từ ngày...tháng...đến ngày...tháng...năm
| STT (1) | Tên nguyên liệu, xăng dầu trước chuyển loại (2) | Mã HS (3) | Xuất xứ (4) | Số tờ khai (5) | Số lượng (m3) (7) | Trọng lượng (Tấn) (8) | Trị giá (USD) (9) | Tên xăng dầu sau khi chuyển loại (10) | Số lượng (11) | Trọng lượng (Tấn) (12) | Trị giá (USD) (13) |
|||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | |
| …… | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
| Tổng xăng dầu sau chuyển loại đã xuất: | | | | | | | | | | | |
| Tổng xăng dầu sau chuyển loại còn tồn kho: | | | | | | | | | | | |
Lưu ý:
(*): Đơn vị báo cáo bao gồm: Kho ngoại quan xăng dầu, cơ quan hải quan (Chi cục Hải quan/Cục Hải quan tỉnh, thành phố quản lý kho). Đơn vị nào thực hiện báo cáo thì đóng dấu treo vào góc trên cùng bên trái Biểu mẫu;
(**): Kho ngoại quan xăng dầu báo cáo Chi cục Hải quan quản lý kho theo tháng; Chi cục Hải quan quản lý kho tổng hợp báo cáo Cục Hải quan quản lý theo tháng; Cục Hải quan các tỉnh, thành phố tổng hợp, báo cáo Tổng cục Hải quan theo Quý.
Mẫu BC04-XDPC
Tên đơn vị báo cáo (*) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO XĂNG DẦU PHA CHẾ (**)
| STT (1) | Tên nguyên liệu, xăng dầu trước pha chế (2) | Mã HS (3) | Xuất xứ (4) | Số tờ khai (5) | Số lượng (m 3 ) (6) | Trọng lượng (Tấn) (7) | Trị giá (USD) (8) | Tên xăng dầu sau khi pha chế (9) | Số lượng (10) | Trọng lượng (Tấn) (11) | Trị giá (USD) (12) |
|||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
| Tổng xăng dầu sau pha chế đã xuất: | | | | | | | | | | | |
| Tổng xăng dầu sau pha chế đưa vào nội địa, các khu phi thuế quan: | | | | | | | | | | | |
| Tổng xăng dầu sau pha chế còn tồn kho: | | | | | | | | | | | |
Lưu ý:
(*) Đơn vị báo cáo bao gồm: Kho ngoại quan xăng dầu, cơ quan hải quan (Chi cục Hải quan/Cục Hải quan tỉnh, thành phố quản lý kho). Đơn vị nào thực hiện báo cáo thì đóng dấu treo vào góc trên cùng bên trái Biểu mẫu;
(**): Kho ngoại quan xăng dầu báo cáo Chi cục Hải quan quản lý kho theo tháng; Chi cục Hải quan quản lý kho tổng hợp báo cáo Cục Hải quan quản lý theo tháng; Cục Hải quan các tỉnh, thành phố tổng hợp, báo cáo Tổng cục Hải quan theo Quý.
Mẫu BK01-XDSCL
BẢNG KÊ XĂNG DẦU SAU CHUYỂN LOẠI
Ban hành kèm theo Thông tư số ..../2016/TT-BTC ngày... tháng... năm... của Bộ Tài chính
1. Tên đơn vị:...
2. Số hợp đồng thuê dịch vụ chuyển loại: ngày...tháng...năm...
| STT (1) | Tên xăng dầu trước khi chuyển loại (2) | Mã HS (3) | Số TK nhập/xuất kho ngoại quan xăng dầu (4) | Số lượng (m3) (5) | Trọng lượng (Tấn) (6) | Trị giá (USD) (7) | Tên xăng dầu sau chuyển loại (8) | Mã HS (9) |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| Tổng cộng (*) | | | | | | | | |
……, ngày… tháng... năm... NGƯỜI LẬP BIỂU (ký, và ghi rõ họ tên)
……, ngày… tháng... năm... Công chức HQ quản lý kho NQ xăng dầu xác nhận (ký, đóng dấu công chức) | ……, ngày… tháng... năm... Chủ kho NQ xăng dầu (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý (*): Tính tổng số liệu của các cột số 5, 6, 7.
Mẫu BK02-XDPC
BẢNG KÊ XĂNG DẦU PHA CHẾ VÀ SAU PHA CHẾ
Ban hành kèm theo Thông tư số .../2016/TT-BTC ngày...tháng...năm... của Bộ Tài chính
1. Tên đơn vị: …
2. Số hợp đồng thuê dịch vụ chuyển loại: ..., ngày...tháng...năm...
| STT (1) | Tên nguyên liệu, xăng dầu trước khi pha chế (2) | Mã HS (3) | Số TK nhập /xuất kho ngoại quan xăng dầu (4) | Số lượng (m3) (5) | Trọng lượng (Tấn) (6) | Trị giá (USD) (7) | Định mức (kể cả hao hụt) (8) | Tên xăng dầu sau pha chế (9) | Mã HS (10) | Số lượng (11) | Trọng lượng (12) | Trị giá (USD) (13) |
||||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng (*) | | | | | | | | | | | | |
……, ngày… tháng... năm... NGƯỜI LẬP BIỂU (ký, và ghi rõ họ tên)
……, ngày… tháng... năm... Công chức HQ quản lý kho NQ xăng dầu xác nhận (ký, đóng dấu công chức) | ……, ngày… tháng... năm... Chủ kho NQ xăng dầu (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý (*): Tính tổng số liệu của cột số 5, 6, 7, 11, 12, 13.
Mẫu BĐMXDPC
BẢNG ĐỊNH MỨC XĂNG DẦU PHA CHẾ
Ban hành kèm theo Thông tư số .../2016/TT-BTC ngày... tháng... năm... của Bộ Tài chính
| STT (1) | Tên nguyên liệu, xăng dầu trước khi pha chế (2) | Chi tiêu Reserch Octane number(Ron) (3) | Số lượng pha chế (m 3 ) (4) | Trọng lượng pha chế (Ton) (5) | Định mức đầu vào (Ton) (6) | Định mức đầu ra (Ton) (7) | Tên xăng dầu sau pha chế (8) | Chi tiêu Reserch Octane number(Ron) (9) | Số lượng thành phẩm (10) | Trọng lượng thành phẩm (11) |
||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
……, ngày… tháng... năm... NGƯỜI LẬP BIỂU (ký, và ghi rõ họ tên)
……, ngày… tháng... năm... Công chức HQ quản lý kho NQ xăng dầu xác nhận (ký, đóng dấu công chức) | ……, ngày… tháng... năm... Chủ kho NQ xăng dầu (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu PTDTL
Cục Hải quan.... Chi cục Hải quan..... Số:…
PHIẾU THEO DÕI TRỪ LÙI C/O
Kèm theo C/O mẫu………, số tham chiếu……………… ngày…… tháng…… năm……………
Doanh nghiệp nhập khẩu:
Tên hàng:
Tổng số lượng hàng hóa khai báo trên C/O:
Số tờ khai thực hiện trừ lùi C/O:
Ngày đăng ký tờ khai:
……, Ngày....tháng...năm… LÃNH ĐẠO CHI CỤC (Ký tên, đóng dấu)
| STT (1) | Số lượng hàng làm thủ tục (2) | Số lượng hàng còn lại (3) | Xác nhận của công chức hải quan (4) | Ghi chú (5) |
||||||
| Lần 1 | | | | |
| Lần 2 | | | | |
| …… | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
Ghi chú:
- Công chức hải quan ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu công chức;
- Khi doanh nghiệp đã nhập khẩu hết số lượng hàng hóa trên C/O thì công chức hải quan xác nhận đã nhập khẩu hết lượng hàng trên C/O vào phiếu theo dõi trừ lùi.