Điều 26. Trách nhiệm thi hành
Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện và chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc thực hiện đúng các quy định của Thông tư liên tịch này.
2. Bảo đảm các Điều kiện để các thủ tục hành chính được thực hiện thông suốt và đúng thời hạn.
3. Công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của mỗi Bộ trong đó xác định cụ thể số lượng, thành phần, loại chứng từ (chứng từ điện tử, chứng từ giấy được chuyển đổi sang dạng điện tử, chứng từ giấy) trong hồ sơ hành chính một cửa.
4. Bảo đảm tính chính xác, kịp thời, an toàn, bí mật các thông tin được trao đổi và cung cấp theo quy định pháp luật hiện hành./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỨ TRƯỞNG Trần Việt Thanh | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Tài chính; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo VPCP; - Website: Chính phủ, BTC, BKHCN, TCHQ; - Lưu: VT, BTC (TCHQ), BKHCN (Tổng cục TCĐLCL).
PHỤ LỤC 1
CHỈ TIÊU THÔNG TIN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 77/2016/TTLT-BTC-BKHCN ngày 03/6/2016 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
Mẫu 1.ĐKKTNN .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
2. Thông báo Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
Mẫu 2.TBKQKT .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
3. Kết quả đánh giá sự phù hợp của Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định
Mẫu 3.KQĐGSPH .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
Mẫu 1.ĐKKTNN .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
| STT | Tên chỉ tiêu |
|||
| 1 | Cơ quan kiểm tra |
| 2 | Số đăng ký |
| 3 | Tên doanh nghiệp |
| 4 | Địa chỉ |
| 5 | Điện thoại |
| 6 | Fax |
| 7 | Email |
| 8 | Người liên hệ |
| | Thông tin hàng hóa |
| 9 | Tên hàng hóa |
| 10 | Ký hiệu, kiểu loại |
| 11 | Nhãn hiệu hàng hóa |
| 12 | Xuất xứ, nước sản xuất |
| 13 | Khối lượng/số lượng |
| 14 | Thông số kỹ thuật |
| 15 | Mã HS |
| 16 | Ghi chú |
| 17 | Đăng ký hàng hóa thuộc đối tượng miễn kiểm tra theo Khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN Có thuộc đối tượng miễn kiểm tra hay không? |
| | Thông tin về hồ sơ kèm theo lô hàng |
| 18 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của tờ khai hàng hóa nhập khẩu |
| 19 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của hợp đồng |
| 20 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của vận đơn |
| 21 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của danh Mục hàng hóa |
| 22 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của hóa đơn |
| | Thông tin về chứng chỉ chất lượng của lô hàng |
| 23 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho hàng hóa tại nguồn nước xuất khẩu (nếu có): |
| 24 | Ngày cấp chứng nhận hợp quy cấp cho hàng hóa tại nguồn nước xuất khẩu |
| 25 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng hoặc Chứng thư giám định lô hàng (nếu có): |
| 26 | Ngày cấp chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng hoặc Chứng thư giám định lô hàng |
| 27 | Lựa chọn tổ chức đánh giá sự phù hợp để thực hiện chứng nhận hợp quy lô hàng: |
| 28 | Các chứng chỉ chất lượng khác, nếu có (kết quả thử nghiệm) |
| 29 | Địa chỉ đưa hàng hóa về kho bảo quản (Địa chỉ tập kết được ghi trong văn bản đề nghị đưa hàng hóa về kho bảo quản theo mẫu số 09/BQHH/GSQL Phụ lục V ban hành kèm Thông tư sổ 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 và được cơ quan hải quan chấp thuận) |
| 30 | Thời gian dự kiến lô hàng nhập khẩu |
| 31 | Ghi chú |
| 32 | Ngày đăng ký |
Mẫu 2.TBKQKT .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
| STT | Tên chỉ tiêu |
|||
| 1 | Cơ quan kiểm tra |
| | Thông tin của lô hàng hóa được kiểm tra |
| 2 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của tờ khai hàng hóa nhập khẩu |
| 3 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của hợp đồng |
| 4 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của vận đơn |
| 5 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của danh Mục hàng hóa |
| 6 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của hóa đơn |
| 7 | Mã số (hoặc số ký hiệu) đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu |
| 8 | Tên hàng hóa |
| 9 | Ký hiệu, kiểu loại |
| 10 | Nhãn hiệu hàng hóa |
| 11 | Xuất xứ, nước sản xuất |
| 12 | Khối lượng/số lượng |
| 13 | Thông số kỹ thuật |
| 14 | Mã HS |
| 15 | Ghi chú |
| | Căn cứ kiểm tra |
| 16 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
| 17 | Căn cứ khác |
| | Kết quả đánh giá sự phù hợp |
| 18 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho hàng hóa tại nguồn nước xuất khẩu |
| 19 | Tổ chức đánh giá sự phù hợp cấp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho hàng hóa tại nguồn nước xuất khẩu |
| 20 | Ngày cấp |
| 21 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng hoặc Chứng thư giám định lô hàng |
| 22 | Tổ chức đánh giá sự phù hợp cấp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng hoặc Chứng thư giám định lô hàng |
| 23 | Ngày cấp |
| 24 | Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu: o Lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu o Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ, cơ quan kiểm tra phối hợp với Hải quan kiểm tra tại cơ sở của người nhập khẩu o Lô hàng đề nghị đánh giá sự phù hợp lại tại…………………(do phải áp dụng biện pháp tăng cường kiểm tra) o Lô hàng chờ cơ quan kiểm tra tiến hành lấy mẫu và thử nghiệm do có khiếu nại, tố cáo o Lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu, áp dụng biện pháp tái xuất. Lý do: o Lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu, áp dụng biện pháp tiêu hủy. Lý do: o Lô hàng miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng. |
| 25 | Ghi chú |
| 26 | Ngày thông báo |
Mẫu 3.KQĐGSPH .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
| STT | Tên chỉ tiêu |
|||
| 1 | Người nhập khẩu |
| 2 | Địa chỉ của người nhập khẩu |
| | Thông tin hàng hóa thuộc lô hàng hóa được chứng nhận |
| 4 | Tên hàng hóa |
| 5 | Ký hiệu, kiểu loại |
| 6 | Nhãn hiệu hàng hóa |
| 7 | Xuất xứ, nước sản xuất |
| 8 | Khối lượng/số lượng |
| 9 | Thông số kỹ thuật |
| | Thông tin liên quan đến lô hàng được chứng nhận |
| 10 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của tờ khai hàng hóa nhập khẩu |
| 11 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của hợp đồng |
| 12 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của vận đơn |
| 13 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của danh Mục hàng hóa |
| 14 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của hóa đơn |
| 15 | Lô hàng phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: |
| 16 | Dấu hợp quy sử dụng cho lô hàng được chứng nhận |
| 17 | Phương thức chứng nhận |
| 18 | Mã số (hoặc số ký hiệu) của Giấy chứng nhận |
| 19 | Ngày cấp Giấy chứng nhận |
| 20 | Tổ chức chứng nhận |
PHỤ LỤC 2
MẪU ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG TRÊN CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 77/2016/TTLT-BTC-BKHCN Ngày 03/6/2016 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai đã có tài Khoản tại các hệ thống xử lý chuyên ngành
Mẫu 1.NKĐCTK .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
2. Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai cấp tài Khoản mới
Mẫu 2.NKCTKM .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
Mẫu 1.NKĐCTK .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
CHỈ TIÊU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN ĐỐI VỚI NGƯỜI KHAI ĐÃ CÓ TÀI KHOẢN TẠI CÁC HỆ THỐNG XỬ LÝ CHUYÊN NGÀNH
| STT | Tên tiêu chí | Bắt buộc | Lặp lại |
|||||
| I | Thông tin chung | | |
| 1 | Tên tổ chức bằng tiếng Việt và tiếng anh (nếu có) | X | |
| 2 | Tên người đại diện | X | |
| 3 | Địa chỉ tổ chức | X | |
| 4 | Email | X | |
| 5 | Mã số thuế của tổ chức | X | |
| 6 | Lĩnh vực hoạt động | X | |
| II | Thông tin tài Khoản lựa chọn để sử dụng trên Cổng thông tin một cửa quốc gia | | |
| 1 | Tên tài Khoản truy cập | X | |
| 2 | Đơn vị cấp tài Khoản | X | |
| II | Thông tin chữ ký số | | |
| 1 | Số định danh chứng thư số | | X |
| 2 | Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư số | | X |
| 3 | Tên người được cấp chứng thư số | | X |
| 4 | Ngày hiệu lực | | X |
| 5 | Ngày hết hiệu lực | | X |
| 6 | Khóa công khai | | X |
Mẫu 2.NKCTKM .../2016/TTLT-BTC-BKHCN
CHỈ TIÊU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN ĐỐI VỚI NGƯỜI KHAI CẤP TÀI KHOẢN MỚI
| STT | Tên tiêu chí | Bắt buộc | Lặp lại |
|||||
| I | Thông tin chung | | |
| 1 | Tên tổ chức (Tiếng Việt) | X | |
| 2 | Tên tổ chức (Tiếng Anh) | | |
| 3 | Tên viết tắt | | |
| 4 | Năm thành lập | X | |
| 5 | Địa chỉ tổ chức | X | |
| 6 | Website | | |
| 7 | Điện thoại | X | |
| 8 | Fax | | |
| 9 | Số đăng ký kinh doanh | X | |
| 10 | Mã số thuế của tổ chức | X | |
| 11 | Lĩnh vực hoạt động | X | |
| 12 | Giấy phép kinh doanh (dạng file ảnh) | X | |
| II | Thông tin người đại diện theo pháp luật | | |
| 1 | Họ và tên | X | |
| 2 | Điện thoại | X | |
| 3 | Di động | X | |
| 4 | Email | X | |
| II | Thông tin chữ ký số | | |
| 1 | Số định danh chứng thư số | | X |
| 2 | Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư số | | X |
| 3 | Tên người được cấp chứng thư số | | X |
| 4 | Ngày hiệu lực | | X |
| 5 | Ngày hết hiệu lực | | X |
| 6 | Khóa công khai | | X |