Điều 29. Trách nhiệm thi hành
Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện và chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc thực hiện đúng các quy định của Thông tư liên tịch này.
2. Đảm bảo các điều kiện để các thủ tục hành chính được thực hiện thông suốt và đúng thời hạn.
3. Công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của mỗi Bộ trong đó xác định cụ thể số lượng, thành phần, loại chứng từ (chứng từ điện tử, chứng từ giấy được chuyển đổi sang dạng điện tử, chứng từ giấy) trong hồ sơ hành chính một cửa.
4. Đảm bảo tính chính xác, kịp thời, an toàn, bí mật các thông tin được trao đổi và cung cấp theo quy định pháp luật hiện hành.
5. Theo thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm ban hành, công bố, cập nhật danh mục thủ tục hành chính được thực hiện trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Hưng | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Tài chính; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Website: Chính phủ, BTC, BTTTT, TCHQ; - Lưu: VT, BTC (TCHQ), BTTTT (Cục VT).
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 80/2016/TTLT-BTC-BTTTT ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông)
1. Các thủ tục hành chính một cửa của Bộ Tài chính gồm các thủ tục hải quan điện tử đối với:
a) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa;
b) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài;
c) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu;
d) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất;
đ) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện dự án đầu tư;
e) Hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất;
f) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ;
g) Hàng hóa đã xuất khẩu nhưng bị trả lại;
h) Hàng hóa đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả;
i) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu;
k) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan.
l) Hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan.
2. Các thủ tục hành chính một cửa của Bộ Thông tin và Truyền thông:
a) Cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện;
b) Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CÁC CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 80/2016/TTLT-BTC-BTTTT ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông)
1. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Tài chính gồm:
a) Tờ khai hải quan điện tử;
b) Quyết định thông quan, giải phóng hàng hoặc đưa hàng hóa về bảo quản.
2. Các chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính một cửa của Bộ Thông tin và Truyền thông gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện; Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện; Giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện;
b) Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh; Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.
3. Thông báo tiếp nhận (chấp nhận/từ chối/yêu cầu sửa đổi, bổ sung) thông tin khai trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
PHỤ LỤC 3
MẪU ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG TRÊN CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 80/2016/TTLT-BTC-BTTTT ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông)
Mẫu I - Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai đã có tài khoản tại các hệ thống xử lý chuyên ngành
| STT | Tên tiêu chí | Bắt buộc | Lặp lại |
|||||
| I | Thông tin chung | | |
| 1 | Tên tổ chức (Tiếng Việt) | X | |
| 2 | Tên người đại diện | X | |
| 3 | Địa chỉ tổ chức | X | |
| 4 | Email | X | |
| 5 | Mã số thuế của tổ chức | X | |
| 6 | Lĩnh vực hoạt động | X | |
| II | Thông tin tài khoản lựa chọn để sử dụng trên Cổng thông tin một cửa quốc gia | | |
| 1 | Tên tài khoản truy cập | X | |
| 2 | Đơn vị cấp tài khoản | X | |
| III | Thông tin chữ ký số | | |
| 1 | Số định danh chứng thư số | | X |
| 2 | Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư số | | X |
| 3 | Tên người được cấp chứng thư số | | X |
| 4 | Ngày hiệu lực | | X |
| 5 | Ngày hết hiệu lực | | X |
| 6 | Khóa công khai | | X |
Mẫu II - Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai cấp tài khoản mới
| STT | Tên tiêu chí | Bắt buộc | Lặp lại |
|||||
| I | Thông tin chung | | |
| 1 | Tên tổ chức (Tiếng Việt) | X | |
| 2 | Tên tổ chức (Tiếng Anh) | | |
| 3 | Tên viết tắt | | |
| 4 | Năm thành lập | X | |
| 5 | Địa chỉ tổ chức | X | |
| 6 | Website | | |
| 7 | Điện thoại | X | |
| 8 | Fax | | |
| 9 | Số đăng ký kinh doanh | X | |
| 10 | Mã số thuế của tổ chức | X | |
| 11 | Lĩnh vực hoạt động | X | |
| 12 | Giấy phép kinh doanh (dạng file ảnh) | X | |
| II | Thông tin người đại diện theo pháp luật | | |
| 1 | Họ và tên | X | |
| 2 | Điện thoại | X | |
| 3 | Di động | X | |
| 4 | Email | X | |
| III | Thông tin chữ ký số | | |
| 1 | Số định danh chứng thư số | | X |
| 2 | Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư số | | X |
| 3 | Tên người được cấp chứng thư số | | X |
| 4 | Ngày hiệu lực | | X |
| 5 | Ngày hết hiệu lực | | X |
| 6 | Khóa công khai | | X |