Điều 9. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2016.
Các chế độ quy định tại Thông tư liên tịch này được thực hiện từ ngày 02/11/2015.
Trong quá trình thực hiện hướng dẫn nêu trên, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi cho phù hợp./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Hà Công Tuấn | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về PCTN; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các đoàn thể, hội quần chúng ở TW; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, KBNN, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ban chỉ đạo KHBV&PTR các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website: Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT Bộ: TC, NN&PTNT.
PHỤ LỤC
CÁC MẪU BIỂU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chi Tiết một số Điều của Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ, về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020)
Mẫu biểu số 01
UBND TỈNH………………….
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ NHẬN KHOÁN BẢO VỆ RỪNG NĂM.............
| TT | Họ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thôn | Thôn, bản | Dân tộc | Đối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu “X”, còn lại bỏ trống) | Diện tích, vị trí, loại rừng nhận khoán bảo vệ | | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | Diện tích (ha) | Vị trí | | | Loại rừng (đánh dấu “X” vào loại rừng tương ứng) | | | | | | |
| | | | | | | Tiểu khu | Khoảnh | Lô | Rừng tự nhiên | | | Rừng trồng | | | |
| | | | | | | | | | ĐD | PH | SX | ĐD | PH | SX | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG (A +B) | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Đối tượng đang nhận khoán (đã có hồ sơ, hợp đồng khoán) | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Tên tổ chức giao khoán 1 (BQL rừng PH, DD; CTLN, UBND cấp xã) | | | | | | | | | | | | | | |
| I.1 | Huyện ….. | | | | | | | | | | | | | | |
| I.1.1 | Xã khu vực II | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã ………… | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng đồng dân cư thôn A | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã ………… | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | | | |
| I.1.2 | Xã khu vực III | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã ………… | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã ………… | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | | | |
| I.2 | Huyện ….. | | | | | | | | | | | | | | |
| | (lặp lại tương tự Mục I.1) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tên tổ chức giao khoán 2 (BQL rừng PH, DD; CTLN, UBND cấp xã) | | | | | | | | | | | | | | |
| | (lặp lại tương tự Mục I) | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Đối tượng dự kiến nhận khoán trong năm kế hoạch (chưa có hồ sơ, hợp đồng khoán) | | | | | | | | | | | | | | |
| | (lặp lại tương tự Mục A) | | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Ngày tháng năm 20.... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Mẫu biểu số 02
UBND TỈNH……………
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ NHẬN HỖ TRỢ BẢO VỆ RỪNG NĂM…………..
| TT | Họ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thôn | Thôn, bản | Dân tộc | Đối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu “X”, còn lại bỏ trống) | Diện tích, vị trí, loại rừng được giao | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | Diện tích (ha) | Vị trí | | | Loại rừng (đánh dấu “X” vào loại rừng tương ứng) | | |
| | | | | | | Tiểu khu | Khoảnh | Lô | Rừng PH | Rừng trồng | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG | | | | | | | | | | |
| I | Huyện ….. | | | | | | | | | | |
| I.1 | Xã khu vực II | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã ………… | | | | | | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | |
| | Cộng đồng dân cư thôn A | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã ………… | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | |
| I.2 | Xã khu vực III | | | | | | | | | | |
| | Xã ………… | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | |
| | Xã ………… | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | |
| II | Huyện ….. | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Ngày tháng năm 20.... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Mẫu biểu số 03
UBND TỈNH……………
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG, NHU CẦU KINH PHÍ HỖ TRỢ KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG NĂM …………
| TT | Họ và tên chủ hộ | Thôn, bản | Dân tộc | Đối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu “X”,còn lại bỏ trống) | Diện tích, vị trí, trạng thái đất lâm nghiệp được giao | | | | | Hỗ trợ năm thứ…. | Mức hỗ trợ/ha (tr.đ) | Nhu cầu kinh phí hỗ trợ (tr.đ) | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | Diện tích (ha) | Vị trí | | | Trang thái đất LN được giao | | | | |
| | | | | | | Tiểu khu | Khoảnh | Lô | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | TỔNG (A+B) | | | | | | | | | | | | |
| A | Khoanh nuôi mới | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện…. | | | | | | | | | | | | |
| I.1 | Xã khu vực II | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã………… | | | | | | | | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã………… | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | |
| I.2 | Xã khu vực III | | | | | | | | | | | | |
| | Xã………… | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | |
| | Xã………… | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện…. | | | | | | | | | | | | |
| B | Khoanh nuôi chuyển tiếp | | | | | | | | | | | | |
| | (Lặp lại tương tự Mục A) | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Ngày tháng năm 20.... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Mẫu biểu số 04
UBND TỈNH……………
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG, NHU CẦU TRỢ CẤP GẠO TRỒNG RỪNG THAY THẾ NƯƠNG RẪY NĂM .........
| STT | Tên Dự án, chủ hộ gia đình | Thôn, bản | Dân tộc | Số khẩu | Đối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu “X”, còn lại bỏ trống) | Diện tích, vị trí, trạng thái đất lâm nghiệp được giao | | | | | Diện tích trồng rừng (ha) | | | Hỗ trợ năm thứ…. | Số lượng gạo trợ cấp (kg) | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | | | Diện tích (ha) | Vị trí | | | Trạng thái đất LN trước khi trồng rừng | Trồng rừng phòng hộ | Trồng rừng sản xuất | Phát triển LSNG | | | |
| | | | | | | | Tiểu khu | Khoảnh | Lô | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| | Tổng (A+B+....) | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Dự án trồng rừng (tên dự án, số QĐ đầu tư) | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| I.1 | Xã khu vực II | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã………… | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã………… | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | | | | |
| I.2 | Xã khu vực III | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Dự án trồng rừng (tên dự án, số QĐ đầu tư)…….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | (lặp lại tương tự như Mục A) | | | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Ngày tháng năm 20.... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Mẫu biểu số 05
Huyện……………………. Xã…………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
HỘ GIA ĐÌNH ĐĂNG KÝ TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ, TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT, PHÁT TRIỂN LÂM SẢN NGOÀI GỖ
Thôn/bản …………………………….
| STT | Tên chủ hộ gia đình | Dân tộc | Số khẩu | Diện tích trồng rừng (ha) | | | Số lượng gạo trợ cấp năm 20.... (Kg) | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Trồng rừng phòng hộ | Trồng rừng sản xuất | Phát triển LSNG | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
……..,ngày …. tháng ….. năm ...... CHỦ ĐẦU TƯ (họ tên, chữ ký)
Mẫu biểu số 06
Huyện……………………. Xã…………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
HỘ GIA ĐÌNH THÔN, BẢN ……………………………………… NHẬN TRỢ CẤP GẠO
Tháng……….. năm……………
| TT | Tên chủ hộ gia đình | Dân tộc | Số khẩu | Diện tích rừng và đất lâm nghiệp hiện có | | | | | Diện tích đã được trồng rừng (ha) | | | Số lượng gạo trợ cấp (kg) | Ký nhận hoặc Điểm chỉ |
|||||||||||||||
| | | | | Địa danh | Lô | Khoảnh | Tiểu khu | DT (ha) | Rừng PH | Rừng SX | Phát triển LSNG | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | |
…….., ngày …. tháng ….. năm ...... CHỦ ĐẦU TƯ (họ tên, chữ ký)
Mẫu biểu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ THEO DÕI TRỢ CẤP GẠO
Cho chủ hộ tham gia trồng rừng thay thế nương rẫy theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ
Cấp cho ông (bà): ………………………..
Địa chỉ: Thôn ……………….. Xã …………………. Huyện ……………….. Tỉnh ………………..
Số sổ: ………………..
BẢNG THEO DÕI TRỢ CẤP GẠO
| Ngày cấp | Duyệt cấp | | | Diện tích rừng đã được trồng (ha) | | | | Thực cấp | | | |
|||||||||||||
| | Số khẩu | Diện tích đăng ký trồng rừng (ha) | Số lượng gạo trợ cấp (kg) | Tổng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | Phát triển LSNG | Số lượng gạo thực cấp (kg) | Họ và tên người giao gạo | Họ và tên người nhận gạo | Chữ ký của người nhận gạo |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |