Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 5 tháng 7 năm 2012./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - VPCP (I,II); - Bộ Tài chính; Bộ KH và ĐT; - Cục KTVB (Bộ Tư pháp); - TT.TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh; - Đại biểu HĐND Tỉnh; - Các ban, ngành, đoàn thể Tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thị, thành phố; - Lưu:VT. | CHỦ TỊCH Lê Vĩnh Tân
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BẰNG NGUỒN VỐN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾT THIẾT TỈNH NĂM 2012 (Kèm theo Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND tỉnh Đồng Tháp ngày 05 tháng 7 năm 2012)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | T ên dự án , danh mục công t rìn h | Chủ dự án | Địa điểm XD | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế | Quy mô XD | Thời gian KC-HT | Quyết đ ịn h đầu tư | | Tổng m ứ c đ ầu t ư (không k ể dự phòng) | Lũy kế từ khởi công đ ến 31/12/2011 | Kế hoạch năm 2012 đã phân bổ | Nhu cầu vốn chủ đầu tư đề nghị kế hoạch năm 2012 | Dự kiến bổ sung KH 2012 | T ỷ lệ (%) | Số DA dự kiến bổ sung KH 2012 | Gh i chú |
||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số QĐ, ngày, tháng năm; cơ quan ban hành | Tổng mức đầu tư | | | | | | | | |
| | T Ổ N G SỐ | | | | | | | | | 1.030.125 | 1.015.324 | 248.207 | 55.941 | 215.380 | 170.000 | 100% | 47 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Bao gồm: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Giao thông | | | | | | | | | 265.373 | 260.814 | 15.900 | 20.000 | 67.000 | 50.000 | 29,41% | 4 | |
| | - Giáo dục và Đào tạo | | | | | | | | | 255.700 | 246.310 | 76.656 | 24 . 090 | 82.838 | 59.000 | 34,71% | 32 | |
| | - Y t ế | | | | | | | | | 498.848 | 498.848 | 155.651 | 11.85 1 | 59.542 | 55.000 | 32,35% | 10 | |
| | - Văn hó a x ã hội | | | | | | | | | 10.198 | 9.352 | 0 | 0 | 6.000 | 6.000 | 3,53% | 1 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cụ th ể như sa u : | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Giao t hô ng | | | | | | | | | 265.373 | 260.814 | 15.900 | 20.000 | 67.000 | 50.000 | 29,41% | 4 | |
| | Dự á n kh ở i công m ới | | | | | | | | | 265.373 | 260.814 | 1 5.900 | 20.000 | 67.000 | 50.000 | | 4 | |
| 1 | - Đường ĐT 846 ( Đ oạn K m 8 – Km 1 8) | S ở GTVT | CL - TM | KBNNĐT | 7240652 | 421 | Đư ờng c ấ p IV Đ B | 2011 - 201 4 | 76/QD-UBND.HC ngày 25/01/2011 của U B ND T ỉ nh | 197.213 | 197.213 | 15.900 | 20.000 | 30.000 | 30.000 | | 1 | Bổ sung vốn đền bù |
| | 1 . H uyện T ân Hồ ng | UBND H.TH | | | | | 18 | | | 12.73 4 | 12.734 | 1.751 | 400 | 3.278 | 2.750 | | 2 | |
| | - Trường mẫu giáo Thông Bình | UBND H.TH | xã Thông B ì nh | KBNNĐ T | 7240646 | 491 | 6 | 2011 - 2012 | 555/QĐ-UBND.HC ngày 08/7/2010 UBND tỉnh | 5.743 | 5.743 | 1.632 | 400 | 1.278 | 750 | | 1 | Đang TC, HT 2012 |
| | - Trường tiểu học Thông Bình 2 (điểm Cà Vàng 1) | U B ND H.TH | x ã TB | K B NNĐT | 7270602 | 492 | 12 | 2012 - 2013 | 299/QĐ/SKH-ĐT ngày 07/12/2010 Sở KH&ĐT | 6.991 | 6.991 | 119 | 0 | 2.000 | 2.000 | | 1 | 1 9 6 /UBND-KTN, 24/4/2012 |
| | 2. H uyệ n Hồ ng Ngự | UBND H . H N | | | | | 37 | | | 25.885 | 21.914 | 7.184 | 4.191 | 14.817 | 7.204 | | 6 | |
| | - Trường MG Phú Thuận B (lũng nước mắm) | U B ND H .HN | H N | KBNN Đ T | 7276361 | 491 | 3 | 2011 - 201 2 | 313/Q Đ -SK H ĐT ng à y 16/12/2010 | 2.490 | 2.490 | 744 | 400 | 1.746 | 1.171 | | 1 | Cắt HĐ (nhà thầu làm cầm chừng) , H T 2012, TMDT tăng 3.05 8 tr. đ |
| | - Trường MG L o ng Thuận (c â y s ố 3, 10) | U B ND H .HN | HN | K B NNĐT | 7287197 | 491 | 8 | 2011 - 2012 | 1 8 1 /Q Đ -U B ND.HC ngày 7/3/2011 | 5.693 | 5.693 | 2.27 4 | 1.051 | 3.419 | 2.026 | | 1 | Đạ t 52%, HT 2012 |
| | - Trư ờn g T H Phú T h u ậ n A 1 ( Di nh s ố 12) | UBND H.HN | HN | KBNN Đ T | 7252728 | 492 | 10 | 2010 - 2012 | 198/Q Đ -SK HĐ T ngày 16/9/2010 | 3.954 | 3.954 | 1.669 | 1.528 | 2.285 | 529 | | 1 | Cắt HĐ (nhà thầu làm cầm chừng), HT 2012, TMDT tăng 5.024 tr.đ |