Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo việc tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện, nếu có các dịch vụ, kỹ thuật mới phát sinh thì UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh thống nhất để quy định tạm thời giá nhằm đảm bảo kịp thời công tác thanh toán dịch vụ khám, chữa bệnh. Khi có nhiều danh mục kỹ thuật mới cần bổ sung, UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2014.
CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH GIÁ 02 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2012/NQ-HĐND, NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA HĐND TỈNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Giá theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND | Giá phê duyệt | |
||||||
| | | | | |
| 1 | Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) | 377.000 | 450.000 | |
| 2 | Test chẩn đoán viêm dạ dày (HP) | 43.000 | 70.000 | |
PHỤ LỤC II
CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỔ SUNG THEO THÔNG TƯ SỐ 03, THÔNG TƯ SỐ 04 (10 DVKT) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: đồng
I. NHÓM SIÊU ÂM (02 DVKT)
| Số TT | Danh mục dịch vụ khám, chữa bệnh | Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC | Giá phê duyệt |
|||||
| 1 | Siêu âm Doppler màu tim | 150.000 | 150.000 |
| 2 | Siêu âm Doppler màu mạch máu | 150.000 | 150.000 |
II. NHÓM KỸ THUẬT CHỤP X - QUANG (08 DVKT)
| Số TT | Danh mục dịch vụ khám, chữa bệnh | Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC | Giá phê duyệt |
|||||
| 1 | Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) | 5.100.000 | 3.570.000 |
| 2 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5.100.000 | 3.570.000 |
| 3 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.000.000 | 4.200.000 |
| 4 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA | 8.250.000 | 5.775.000 |
| 5 | Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục…) | 8.300.000 | 5.810.000 |
| 6 | Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) | 8.850.000 | 6.195.000 |
| 7 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 2.300.000 | 1.610.000 |
| 8 | Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt Stent đường mật, mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA | 2.800.000 | 1.960.000 |
PHỤ LỤC III
CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG KHÔNG CÓ TRONG THÔNG TƯ 03, THÔNG TƯ 04 VÀ NGHỊ QUYẾT 26 (45 DVKT) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: đồng
I. NHÓM XÉT NGHIỆM
| Số TT | Danh mục dịch vụ khám, chữa bệnh | Không có trong Thông tư số 03, Thông tư số 04, Nghị quyết số 26 | Giá phê duyệt |
|||||
| 1 | Phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | | 28.000 |
| 2 | HAV: Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | | 60.000 |
| 3 | Test chẩn đoán nhanh sốt rét | | 130.000 |
| 4 | Influenza (A-B)-Ag (cúm thông thường) | | 180.000 |
| 5 | Chân tay miệng NV71-Ab | | 200.000 |
| 6 | Rubella-Ab | | 130.000 |
| 7 | XN Salmonella Typhi-Ab-IgM/TgG | | 110.000 |
| 8 | Clotest: lấy mẫu sinh thiết xác định nhiễm vi khuẩn HP (chưa tính phần nội soi ) | | 70.000 |
| 9 | FPSA (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt) | | 95.000 |
| 10 | NSE (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư phổi, cổ tử cung) | | 100.000 |
| 11 | HE4 (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư buồng trứng) | | 250.000 |
II. NHÓM NGÀY GIƯỜNG
| TT | Danh mục dịch vụ khám, chữa bệnh | Đối chiếu theo Mục B3.1 của Thông tư số 04* | Giá phê duyệt |
|||||
| 1 | Giá một ngày giường HSCC của Bệnh viện hạng III có điều hòa nhiệt độ | 70.000 | 55.000 |
| 2 | Giá một ngày giường sau phẫu thuật loại 3 của Bệnh viện hạng III: ngày giường sau phẫu thuật 3; bỏng, có điều hòa nhiệt độ | 35.000 | 31.000 |
III. NHÓM PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
| Số TT | Danh mục dịch vụ khám, chữa bệnh | Đối chiếu theo mục C4 của Thông tư số 04* | Giá phê duyệt |
|||||
| 1 | Phẫu thuật nội soi lệch vách ngăn mũi bằng laser | 3.600.000 | 2.471.000 |
| 2 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang bằng laser | 3.600.000 | 2.471.000 |
| 3 | Phẫu thuật nội soi chữa ngáy bằng laser | 3.600.000 | 3.000.000 |
| 4 | Vi phẫu thuật thanh quản qua nội soi bằng laser | 3.600.000 | 2.471.000 |
| 5 | Lấy dị vật tai qua nội soi có gây mê | 900.000 | 475.000 |
| 6 | Lấy dị vật mũi qua nội soi có gây mê | 900.000 | 530.000 |
| 7 | Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ qua nội soi | 3.600.000 | 2.471.000 |
| 8 | Phẫu thuật vá nhĩ qua nội soi | 2.000.000 | 1.722.000 |
| 9 | Nạo VA qua nội soi có gây mê | 1.600.000 | 485.000 |
| 10 | Nạo VA có gây tê tại chỗ | 485.000 | 120.000 |
| 11 | Phẫu thuật cắt u xơ tiền liệt tuyến qua nội soi bằng laser | 3.600.000 | 3.258.000 |
| 12 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi bằng laser | 900.000 | 900.000 |
| 13 | Tán sỏi niệu đạo kẹt qua nội soi bằng laser | 900.000 | 900.000 |
| 14 | Phẫu thuật cắt polip niệu quản qua nội soi bằng laser | 3.600.000 | 3.258.000 |
| 15 | Phẫu thuật cắt đốt u bàng quang nông qua nội soi bằng laser | 3.600.000 | 3.258.000 |
| 16 | Phẫu thuật cắt đốt u bàng quang nông bằng laser | 3.600.000 | 3.011.000 |
| 17 | Phẫu thuật xẻ hẹp niệu quản qua nội soi bằng laser | 3.600.000 | 3.258.000 |
| 18 | Phẫu thuật cắt polip bàng quang qua nội soi bằng laser | 3.600.000 | 3.258.000 |
| 19 | Phẫu thuật treo trực tràng qua nội soi | 3.600.000 | 2.964.000 |
| 20 | Phẫu thuật lại để cầm máu do tai biến chảy máu sau mổ | 3.600.000 | 1.576.000 |
| 21 | Tán sỏi bàng quang qua nội soi bằng laser | 900.000 | 900.000 |
| 22 | Đốt họng hạt do viêm bằng laser | 1.400.000 | 481.000 |
| 23 | Đốt Amydan bằng laser | 1.400.000 | 915.000 |
| 24 | Phẫu thuật cắt gai xương gót | 3.600.000 | 2.407.000 |
| 25 | Tạo hình mõm cụt sau chấn thương | 2.000.000 | 1.483.000 |
| 26 | Cắt polyp đại trực tràng qua nội soi | 3.600.000 | 1.700.000 |
| 27 | Cắt polyp thực quản dạ dày qua nội soi | 3.600.000 | 1.600.000 |
| 28 | Nội soi đại tràng gây mê | 1.400.000 | 900.000 |
| 29 | Phẫu thuật phục hồi vách ngách lợi môi | 3.600.000 | 2.096.000 |
| 30 | Phẫu thuật đường dò trong miệng | 3.600.000 | 2.096.000 |
| 31 | Đặt ống thông khí qua nội soi | 900.000 | 563.000 |
| 32 | Thay ống khai khí quản có gây mê | 1.600.000 | 1.500.000 |
* Ghi chú: Các danh mục dịch vụ kỹ thuật đề nghị bổ sung nhưng không có danh mục cụ thể của Thông tư số 03, Thông tư số 04 và Nghị quyết số 26 thì lấy mức giá tại Mục B3.1 của nhóm Ngày giường và Mục C4 của nhóm phẫu thuật, Thủ thuật trong Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC làm cơ sở xây dựng giá.