Điều 30. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, và các cơ quan đăng ký đầu tư tổ chức triển khai công tác theo dõi, kiểm tra và đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của mình theo quy định của Thông tư này.
2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành, các Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan đăng ký đầu tư hướng dẫn việc tổ chức thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời xem xét, xử lý.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - VP BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Website của Chính phủ; Công báo; - Các Sở KH&ĐT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT; - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, Cục ĐTNN(S) | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Chí Dũng
PHỤ LỤC
Mẫu số 1:
CƠ QUAN CHỦ TRÌ... Đoàn Kiểm tra ...
……….., ngày ... tháng... năm...
KẾ HOẠCH KIỂM TRA
………………………………. (nêu nội dung hoạt động kiểm tra)
- Căn cứ ……. (kế hoạch kiểm tra);
- Căn cứ Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra ……………
Dự kiến các nội dung kế hoạch làm việc như sau:
1. Danh sách thành viên:
1. Ông (bà) ……………………………., Trưởng đoàn;
2. Ông (bà) ……………………………., Phó trưởng đoàn (nếu có);
3. Ông (bà) ……………………………., thành viên;
4. Ông (bà) ……………………………., thành viên;
5. ……………………
2. Mục đích, yêu cầu kiểm tra:
- ………………………
- ………………………
3. Nội dung làm việc:
3.1. Nội dung làm việc với Cơ quan cấp GCNĐKĐT (nếu có):
- Các nội dung quy định tại Điều 11 Thông tư này.
- Đánh giá về tình hình triển khai thực hiện, tiến độ thực hiện dự án đầu tư nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý thời gian qua.
- Ý kiến về xử lý dự án, trong thời gian tới.
3.2. Nội dung làm việc về tình hình triển khai, báo cáo thực hiện dự án của tổ chức kinh tế:
- Các nội dung quy định tại Điều 12 Thông tư này.
- Khả năng triển khai dự án trong thời gian tới;
- …………………. (các nội dung khác theo đặc Điểm của Đoàn kiểm tra)
4. Chương trình làm việc:
| TT | Tên cơ quan/Tổ chức kinh tế/dự án | Thời gian làm việc |
||||
| | | |
| 1. | | |
| 2. | | |
| 3. | | |
| 4. | | |
| 5. | | |
| | | |
4. Phân công nhiệm vụ:
4.1. Trách nhiệm chung của các thành viên Đoàn kiểm tra (theo Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra).
4.2. Trách nhiệm cụ thể của các thành viên về công tác chuẩn bị, nhiệm vụ khi kiểm tra, trách nhiệm tổng hợp báo cáo.
5. Dự trù kinh phí và công tác hậu cần:
- Kinh phí đi lại, ăn ở trong quá trình công tác được thực hiện theo Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra.
- Kinh phí đi lại bằng máy bay (nếu có).
- Kinh phí đi lại khác.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Mẫu số 2:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
(Mẫu Báo cáo chuẩn bị cho làm việc với Đoàn Kiểm tra)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ, DỰ ÁN:
1. Tên tổ chức kinh tế:
Điện thoại liên hệ: Mobile:
2. Số GPĐT/GCNĐT/GCNĐKĐT/GCNĐKDN: ngày cấp:
Các lần Điều chỉnh (nếu có): ngày cấp:
Tóm tắt nội dung Điều chỉnh:
Yêu cầu: Sao kèm theo các GPĐT/GCNĐT/GCNĐKĐT/GCNĐKDN Điều chỉnh.
3. Chủ đầu tư (ghi rõ tên từng nhà đầu tư tham gia, tên nước /vùng lãnh thổ):
4. Trụ sở chính:
5. Tên dự án:
6. Mục tiêu hoạt động dự án:
7. Vốn đầu tư dự án:
- Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD):
- Tổng vốn góp của các nhà đầu tư (USD):
Trong đó:
+ Nhà đầu tư ……: góp ….. USD, bằng tiền mặt ….. USD, bằng .... USD, tỷ trọng trong tổng vốn góp;
+ Nhà đầu tư …..: góp …… USD, bằng tiền mặt ….. USD, bằng .... USD, tỷ trọng trong tổng vốn góp;
- Tiến độ góp vốn cam kết:
- Quy định ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư và việc thực hiện các Điều kiện hưởng ưu đãi.
8. Thời hạn hoạt động: ... năm
9. Địa Điểm thực hiện:
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Thực hiện các thủ tục hành chính:
- Mã số thuế: (ngày cấp)
- Thủ tục xây dựng: , Giấy phép xây dựng số: (cấp ngày);
2. Thực hiện vốn đầu tư (USD):
2.1. Thực hiện góp vốn của từng nhà đầu tư:
| TT | Tên nhà đầu tư | Vốn góp theo GCNĐT (USD) | Vốn đã góp (USD) | | |
|||||||
| | | | Tổng | Chi Tiết | Ngày góp, số chứng từ |
| 1 | | | | - Tiền mặt: - Đất: - ………….. | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | ……….. | ………. | | |
2.2. Vốn huy động đã thực hiện, bao gồm: vốn vay (vay tại nước ngoài, vay công ty mẹ, vay tại tổ chức tín dụng Việt Nam) và vốn huy động khác (phát hành cổ phiếu, trái phiếu, từ khách hàng,...):
| TT | Tên nhà cho vay (thuộc nước) | Vốn vay (USD) | Ngày vay: Số chứng từ: |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| | Tổng | ………….. | |
3. Tình hình triển khai từng Mục tiêu/ hạng Mục công việc, chi phí đầu tư dự án:
| TT | Công việc, hạng Mục đầu tư | Tiến độ cam kết theo HS /GCNĐKĐT | Tiến độ triển khai thực tế | Tổng chi phí dự kiến | Chi phí đã thực hiện |
|||||||
| | | (từ../../.... đến../../....) | | USD | USD |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
- Nhận xét việc triển khai dự án đã theo tiến độ cam kết chưa, nếu chậm, giải trình lý do:
4. Sử dụng đất:
4.1. Đất được giao và tình hình sử dụng:
| TT | Tổng diện tích được chấp thuận về nguyên tắc khi cấp phép | Diện tích đã có quyết định cho thuê đất | | Diện tích đất đã sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng |
|||||||
| | (ha) | Vị trí | (ha) | (ha) | (ha) |
| | | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: (Sao kèm theo các văn bản, quyết định liên quan đến đất của dự án)
4.2. Giải trình, nêu các ý kiến liên quan về việc cho thuê và sử dụng đất, việc thực hiện tiến độ sử dụng đất, nếu chậm, nêu rõ nguyên nhân: ……………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
5. Công suất thiết kế, tình hình sản xuất (đối với các dự án sản xuất):
Đơn vị tính:
| | Năm trước kế tiếp | Năm trước | Dự kiến năm báo cáo |
|||||
| Công suất thiết kế | | | |
| Sản lượng sản xuất, tổng số Trong đó: - - | | | |
| Sản lượng tiêu thụ, tổng số Trong đó: - - | | | |
6. Tình hình kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước:
Đơn vị tính:
| TT | Nội dung | Năm trước kế tiếp | Năm trước | Lũy kế (từ khi thành lập) |
||||||
| 1 | Lợi nhuận trước thuế/ (lỗ) | | | |
| 2 | Nộp thuế, NSNN (tổng số phải nộp) | …….. | …….. | …….. |
| 2.1 | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | |
| 2.2 | - Thuế xuất nhập khẩu | | | |
| 2.3 | - Thuế VAT | | | |
| 2.4 | - Thuế thu nhập cá nhân | | | |
| 2.5 | - Tiền thuê đất, mặt nước sông, biển | | | |
| 2.6 | - Thuế, nộp NS khác (ghi tên thuế) | | | |
| 2.7 | Thuế tài nguyên | | | |
| ... | - ……….. | | | |
| 3. | Nộp thuế, NSNN (tổng số đã nộp) | | | |
| 4. | Nộp thuế, NSNN (tổng số còn nợ đọng, quá hạn) | | | |
| 5. | Vốn chủ sở hữu của tổ chức kinh tế/dự án | | | |
| | Tổng | | | |
6. Lao động (người):
| | Tổng số | Người VN | Người nước ngoài | | |
|||||||
| | | | Số lượng | Quốc tịch | Có GP lao động |
| Lao động phổ thông | | | | | |
| Lao động kỹ thuật | | | | | |
| Cán bộ Điều hành | | | | | |
| Lao động theo thời vụ | | | | | |
| Tổng số: | ……. | ……. | ……. | | ……. |
7. Tình hình cung cấp, định mức và tiêu thụ thực tế than, điện, nguyên liệu (đối với các dự án khoáng sản, dự án sản xuất):
- Tình hình khai thác, cung cấp nguyên liệu chính (đá vôi, sét…):
- Tiêu hao nhiệt năng: kcal/đơn vị sản phẩm
- Tiêu hao điện năng: kwh/đơn vị sản phẩm
- Về đầu tư hệ thống thiết bị tận dụng nhiệt khí thải để phát điện: Đã đầu tư và đưa công trình vào hoạt động (vào tháng... năm…, giá trị đầu tư: …; công suất phát điện); Nếu chưa, khi nào thực hiện đầu tư;
8. Tình hình chấp hành các quy định về bảo vệ môi trường:
- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (số, ngày tháng quyết định, cơ quan cấp) hoặc Cam kết bảo vệ môi trường
- Mục tiêu, công suất đăng ký theo GCNĐKĐT.
- Mục tiêu, công suất thiết kế đã được cơ quan quản lý môi trường phê duyệt/xác nhận.
- Các hạng Mục đầu tư xử lý chất thải, chi phí: ....
- Tình hình xử lý chất thải:
| TT | Loại chất thải | Địa Điểm xả thải | Lượng xả thải | Nồng độ |
||||||
| I | Chất thải rắn | | | |
| 1 | .... | | | |
| 2 | .... | | | |
| II | Chất thải lỏng | | | |
| 1 | .... | | | |
| 2 | .... | | | |
| III | Chất thải khí | | | |
| 1 | .... | | | |
| 2 | .... | | | |
- Đánh giá việc đáp ứng các Điều kiện về xử lý chất thải theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
III. Đánh giá chung về hoạt động của tổ chức kinh tế:
1. Hiệu quả kinh tế, xã hội của dự án (đến nay và tương lai):
2. Kế hoạch triển khai dự án trong thời gian tới, nêu công việc, tiến độ thời gian:
3. Những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai dự án đầu tư trong lĩnh vực sản xuất xi măng, kiến nghị của tổ chức kinh tế liên quan đến chính sách, pháp luật, cơ chế quản lý của nhà nước.
Người lập biểu | Ngày ….. tháng …. năm …. Tổng giám đốc (Ký tên và đóng dấu)