Điều 2.
Giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực HĐND, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND khóa VI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2014 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Phụ lục I
SỐ LƯỢNG CÁC KHU VỰC NGHĨA TRANG CẦN DI DỜI,
CHỈNH TRANG, MỞ RỘNG VÀ QUY HOẠCH MỚI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND
ngày 25 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Số
TT
Địa phương
Di dời (khu vực)
Chỉnh trang (khu vực)
Mở rộng (khu vực)
Quy hoạch mới (khu vực)
1
Thành phố Đông Hà
34
19
02
-
2
Thị xã Quảng Trị
-
15
01
01
3
Huyện Vĩnh Linh
07
124
16
17
4
Huyện Gio Linh
02
91
23
16
5
Huyện Hải Lăng
10
79
25
22
6
Huyện Triệu Phong
16
137
39
22
7
Huyện Cam Lộ
04
58
03
15
8
Huyện Đakrông
13
13
15
13
9
Huyện Hướng Hóa
-
13
10
06
TỔNG SỐ NGHĨA TRANG
86
549
134
112
Phụ lục II
DIỆN TÍCH CÁC KHU VỰC NGHĨA TRANG CẦN DI DỜI,
CHỈNH TRANG, MỞ RỘNG VÀ QUY HOẠCH MỚI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND
ngày 25 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Số
TT
Địa phương
Di dời (diện tích ha)
Chỉnh (diện tích ha)
Mở rộng (diện tích ha)
Quy hoạch mới (diện tích ha)
1
Thành phố Đông Hà
28,01
194,12
70,0
-
2
Thị xã Quảng Trị
-
46,50
1,50
0,97
3
Huyện Vĩnh Linh
6,06
247,44
32,60
24,90
4
Huyện Gio Linh
0,40
323,69
32,75
39,00
5
Huyện Hải Lăng
3,87
485,4
79,77
86,78
6
Huyện Triệu Phong
22,90
487,16
37,51
44,50
7
Huyện Cam Lộ
7,65
223,04
22,30
74,38
8
Huyện Đakrông
2,07
12,47
15,23
19,20
9
Huyện Hướng Hóa
-
31,92
21,20
10,80
TỔNG SỐ DIỆN TÍCH
70,96
2.095,3
312,86
300,53
Phụ lục III
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN THỰC HIỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND
ngày 25 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Số
TT
Tên dự án
Địa điểm thực hiện
Phạm vi phục vụ
Nhu cầu nguồn vốn (tỷ đồng)
Nguồn vốn dự kiến
A
Dự án quy hoạch, tuyên truyền (thực hiện giai đoạn 2013 - '2020) '
23
1
Quy hoạch chi tiết nghĩa trang nhân dân tại các địa phương
Các huyện, thị xã, thành phố
Các huyện, thị xã, thành phố
15
Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách các địa phương
2
Cắm mốc lô giới khu vực nghĩa trang nhân dân cần đóng cửa, di dời
Các huyện, thị xã, thành phố
Các huyện, thị xã, thành phố
05
Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách các địa phương
3
Tuyên truyền, vận động nhân dân về công nghệ táng văn minh, hiện đại (hỏa táng, công viên nghĩa trang) và quyền lợi và nghĩa vụ trong việc sử dụng đất nghĩa trang
Thành phố, thị xã, thị trấn
Toàn tỉnh
03
Ngân sách địa phương
B
Các dự án đầu tư xây dựng
173
I
GIAI ĐOẠN 2013 - 2020
123
1
Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông Hà tại phường 4 (20 ha)
Đường Quốc lộ 9, giáp Nghĩa trang liệt sỹ Đường 9
Toàn thành phố Đông Hà
07
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
2
Mở rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Đông Hà tại phường Đông Lương (70 ha)
Đường 9D, tiếp giáp các phường 3, Đông Lễ, Đông Lương, thành phố Đông Hà
Toàn thành phố Đông Hà
09
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
3
Xây dựng nghĩa trang nhân dân tập trung tại khu phố 1, phường An Đôn, thị xã Quảng Trị (0,97)
Khu phố 1, phường An Đôn, thị xã Quảng Trị
Khu phố 1, 2 phường An Đôn
03
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
4
Xây dựng nghĩa trang
Khóm 2, thị trấn
Toàn bộ thị trấn
09
Ngân sách nhà
nhân dân thị trấn Hải Lăng tại khóm 2 (5,882 ha)
Hải Lăng, huyện Hải Lăng
Hải Lăng
nước và huy động các nguồn vốn khác
5
Mở rộng nghĩa trang nhân dân tập trung của thị trấn Hồ Xá, xã Vĩnh Tú và xã Vĩnh Nam (4,8 ha)
Địa giới xã Vĩnh Tú và xã Vĩnh Nam (4,8 ha)
Thị trấn Hồ Xá, xã Vĩnh Tú và xã Vĩnh Nam
05
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
6
Đầu tư xây dựng nghĩa trang nhân dân tập trung tại khu phố Hòa Lý, thị trấn Cửa Tùng (04 ha)
Khu phố Hòa Lý, thị trấn Cửa Tùng, Vĩnh Linh
Thị trấ Cửa Tùng
07
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
7
Đầu tư xây dựng nghĩa trang nhân dân tại khóm 7, thị trấn Bến Quan (02 ha)
Khóm 7, thị trấn Bến Quan, Vĩnh Linh
Thị trấn Bến Quan
04
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
8
Đầu tư xây dựng nghĩa trang nhân dân thị trấn Gio Linh tại khu phố 6 (20 ha)
Khu phố 6, thị trấn Gio Linh
Thị trấn
Gio Linh
15
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
9
Đầu tư nghĩa trang nhân dân thị trấn Cửa Việt
Thị trấn Cửa Việt
Thị trấn Cửa Việt
05
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
10
Đầu tư xây dựng nghĩa trang nhân dân tại khu phố Nghĩa Hy, thị trấn Cam Lộ (22 ha)
Khu phố Nghĩa Hy, thị trấn Cam Lộ
Thị trấn Cam Lộ
15
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
11
Đầu tư xây dựng nghĩa trang nhân dân tại khóm 1, thị trấn KrôngKlang (4,5 ha)
Khóm 1, thị trấn Krông Klang
Thị trấn KrôngKlang
06
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
12
Mở rộng nghĩa trang nhân dân khóm ARồng (1,05 ha) và thôn Phú Thiềng, thị trấn KrôngKlang (0,4 ha)
Thị trấn Krông Klang
Khóm ARồng, khóm Phú Thiềng
03
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
13
Mở rộng nghĩa trang nhân dân các khóm 1, 2, 7 tại khóm 7, thị trấn Khe Sanh (07 ha)
Khóm 7,thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa
Thị trấn Khe Sanh
05
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
14
Mở rộng nghĩa trang nhân dân tại khóm 3A, thị trấn Khe Sanh (02 ha)
Khóm 3A thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa
Khóm 3A, thị trấn Khe Sanh
03
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
15
Mở rộng nghĩa trang nhân dân tại khóm 4, thị trấn Khe Sanh (1,5 ha)
Khóm 4, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa
Khóm 4, thị trấn Khe Sanh
04
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
16
Mở rộng nghĩa trang nhân dân tại Tây Chín, thị trấn Lao Bảo (02 ha)
Khóm Tây Chín, thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa
Khóm Tây Chín, thị trấn Lao Bảo
05
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
17
Đầu tư xây dựng nghĩa trang nhân dân thị trấn Lao Bảo (05 ha)
Phía Bắc Quốc lộ 9, cách nghĩa trang cũ 01 km về phía Đông Bắc thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa
Toàn bộ thị trấn Lao Bảo
07
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
18
Xây dựng nhà tang lễ cho thành phố Đông Hà
Nghĩa trang nhân dân phường Đông Lương
Thành phố Đông Hà
05
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
19
Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu vực 3, tiểu khu 1, thị trấn Ái Tử (0,4 ha)
Tiểu khu 1
Tiểu khu 1, thị trấn Ái Tử
03
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
20
Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu vực 1, tiểu khu 3, thị trấn Ái Tử (0,3 ha)
Tiểu khu 3
Tiểu khu 3, thị trấn Ái Tử
03
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
II
GIAI ĐOẠN SAU NĂM 2020
50
1
Xây dựng đài hỏa táng cho thành phố Đông Hà
Thành phố Đông Hà
Toàn tỉnh Quảng Trị
06
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
2
Hỗ trợ di dời các khu mộ nhỏ lẻ trong khu dân cư vào các nghĩa trang tập trung
Toàn tỉnh
Toàn tỉnh
04
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác
3
Cải tạo, nâng cấp đường vào nghĩa trang nhân dân thị xã Quảng Trị (08 km)
Thôn Phước Môn, xã Hải Lệ
Phường 1, 2,3 và thôn Phước Môn (xã Hải Lệ)
20
Ngân sách nhà nước
4
Nâng cấp đường vào nghĩa trang nhân dân đồi Ba Gò (09 km)
Thôn Liên Phong, xã Triệu Ái
Thị trấn Ái Tử, xã Triệu Ái
20
Ngân sách nhà nước
Tổng mức đầu tư (A + B)
196