Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Quá trình thực hiện, các văn bản liên quan viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Các vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để được xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng CP; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Lưu: VT, PC, TĐC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Việt Thanh
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Đơn đăng ký cấp/cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
Mẫu 1. ĐĐK
2. Danh Mục tên, khối lượng hàng nguy hiểm và lịch trình vận chuyển hàng nguy hiểm; Danh sách phương tiện vận chuyển, người Điều khiển phương tiện vận chuyển và người áp tải hàng nguy hiểm:
Mẫu 2. DMHNH-LT-PT-NĐKAT
3. Phương án làm sạch thiết bị và bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau khi kết thúc vận chuyển hàng nguy hiểm:
Mẫu 3. PALSTB
4. Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
Mẫu 4. GPVC
5. Đơn đăng ký cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
Mẫu 5. ĐĐKL
6. Báo cáo hoạt động vận chuyển hàng nguy hiểm:
Mẫu 6. BCHĐVC
Mẫu 1. ĐĐK 09/2016/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)
Kính gửi: …………………………………………………
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm: ………………
Địa chỉ: …………….…………….…………….…………….…………….…………….………..
Điện thoại …………….…………….Fax …………….…………….Email: …………….………
Giấy đăng ký doanh nghiệp số …………….ngày...tháng … năm……, tại …………….……
Họ tên người đại diện pháp luật …………….…………….…………….Chức danh …………
Chứng minh nhân dân /Hộ chiếu số: …………….…………….…………….…………….……
Đơn vị cấp: …………….…………….…………….ngày cấp…………….…………….………..
Hộ khẩu thường trú …………….…………….…………….…………….…………….…………
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:
| STT | Tên hàng nguy hiểm | Số UN | Loại nhóm hàng | Số hiệu nguy hiểm | Khối lượng vận chuyển (dự kiến) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:
1.
2.
…
…………(tên tổ chức, cá nhân)……… cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
………….., ngày …… tháng …… năm ……… Đại diện tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp mới/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường sắt/đường thủy nội địa)
Mẫu 2. DMHNH-LT-PT-NDKAT 09/2016/TT-BKHCN
DANH MỤC TÊN, KHỐI LƯỢNG HÀNG NGUY HIỂM VÀ LỊCH TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM; DANH SÁCH PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN VÀ NGƯỜI ÁP TẢI HÀNG NGUY HIỂM
| STT | Tên hàng nguy hiểm | Khối lượng vận chuyển | Chủ phương tiện vận chuyển | Phương tiện vận chuyển | Tải trọng phương tiện | Thời gian vận chuyển (dự kiến) | Lịch trình vận chuyển | | | Người Điều khiển phương tiện | Người áp tải hàng nguy hiểm |
|||||||||||||
| | | | | | | | Điểm nhận hàng | Điểm trung chuyển | Điểm giao hàng | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(2): Ghi rõ tên hàng nguy hiểm, loại, nhóm hàng, so UN và số hiệu nguy hiểm theo quy định tại Nghị định nêu trong Thông tư này;
(3): Ghi rõ khối lượng hàng nguy hiểm cần vận chuyển;
(4): Ghi rõ tên chủ sở hữu phương tiện (địa chỉ, nếu có);
(5,6): Ghi rõ loại phương tiện, biển kiểm soát, tải trọng của phương tiện (theo đúng Giấy đăng ký phương tiện);
(7, 8, 9,10): Ghi đầy đủ thông tin về địa chỉ nơi đi, nơi đến bao gồm từ Điểm nhận hàng đến kho của tổ chức, cá nhân và từ kho đến các địa Điểm khác (nếu có);
(11, 12): Ghi rõ họ tên và số Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp của người Điều khiển, người áp tải.
………….., ngày …… tháng …… năm ……… Đại diện tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 3. PALSTB 09/2016/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày …… tháng …… năm 20….…
PHƯƠNG ÁN LÀM SẠCH THIẾT BỊ VÀ BẢO ĐẢM CÁC YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SAU KHI KẾT THÚC VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
1. Vị trí thực hiện quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.
2. Cơ sở vật chất sử dụng cho quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.
3. Xử lý chất thải rắn, lỏng thu được sau khi tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.
4. Các hoạt động bảo vệ môi trường khác có liên quan.
(Các nội dung trên phải được xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường nơi đặt vị trí thực hiện tẩy rửa theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này).
Chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm/Chủ hàng nguy hiểm (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 4. GPVC 09/2016/TT-BKHCN
| SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH/THÀNH PHỐ……… CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số ..../ GPVC - CCTĐC GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....) 1. Tên hàng nguy hiểm, nhóm hàng, mã UN: 2. Tên, địa chỉ doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép vận chuyển: 3. Tên chủ phương tiện: 4. Tên phương tiện, biển kiểm soát, tải trọng: 5. Tên người Điều khiển phương tiện: 6. Tên người áp tải: 7. Khối lượng hàng hóa: 8. Nơi đi, nơi đến: 9. Thời hạn vận chuyển: …..tháng, kể từ ngày ký (hoặc chuyến hàng...) CHI CỤC TRƯỞNG (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) Vào sổ đăng ký số: Ngày …….. tháng ……… năm……… | SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH/THÀNH PHỐ……… CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số ..../ GPVC - CCTĐC | | | CHI CỤC TRƯỞNG (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | Vào sổ đăng ký số: Ngày …….. tháng ……… năm……… | | | |
||||||||||||
| SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH/THÀNH PHỐ……… CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | |
| Số ..../ GPVC - CCTĐC | | | | | | | | | | |
| | CHI CỤC TRƯỞNG (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | | | | | | | | | |
| Vào sổ đăng ký số: Ngày …….. tháng ……… năm……… | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Giấy phép cấp cho loại hình vận tải nào thì ghi cụ thể loại hình đó (bằng phương tiện giao thông đường bộ/đường sắt/đường thủy nội địa; cấp lại)
- Mục 1, ghi đầy đủ tên hàng nguy hiểm được cấp giấy phép vận chuyển, trường hợp có nhiều chủng loại (tên) hàng nguy hiểm, thì nội dung này cần được xây dựng thành phụ lục đính kèm. Khi đó, nội dung ở Mục này sẽ ghi “theo Phụ lục 1 kèm theo Giấy phép này”.
- Trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép vận chuyển cho nhiều phương tiện, nhiều người Điều khiển phương tiện và nhiều người áp tải thì các nội dung ở Mục 3, 4, 5, 6 của mẫu giấy phép vận chuyển cần được xây dựng thành phụ lục với các nội dung tương tự (tại Mục 4, 5, 6, 11, 12) quy định tại Mẫu 2. DMNHN-LT-PT- NĐKAT của Phụ lục Thông tư này. Khi đó, nội dung ở các Mục 3, 4, 5, 6 của Giấy phép vận chuyển sẽ ghi: “theo Phụ lục 2 kèm theo Giấy phép này”.
- Trường hợp doanh nghiệp có lịch trình vận chuyển đến nhiều địa Điểm khác nhau với khối lượng vận chuyển khác nhau thì các nội dung ở Mục 7, 8, 9 cần được xây dựng thành phụ lục với các nội dung tương tự (tại Mục 3, 7, 8, 9, 10) quy định tại Mẫu 2. DMNHN-LT-PT-NĐKAT của Phụ lục Thông tư này Khi đó, nội dung ở các Mục 7, 8, 9 của Giấy phép vận chuyển sẽ ghi: “theo Phụ lục 3 kèm theo Giấy phép này”
- Trường hợp cấp lại/cấp bổ sung ghi rõ: Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm (cấp lại/cấp bổ sung).
- Các Phụ lục của Giấy phép vận chuyển (nếu có) phải được đóng dấu treo và dấu giáp lai theo quy định.
Mẫu 5. ĐĐKL 09/2016/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
Kính gửi: …………………………………………………
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm: ………………
Địa chỉ: …………….…………….…………….…………….…………….…………….………..
Điện thoại …………….…………….Fax …………….…………….Email: …………….………
Giấy đăng ký doanh nghiệp số …………….ngày...tháng … năm………, tại …….…………
Họ tên người đại diện pháp luật …………….…………….…………….Chức danh …………
Chứng minh nhân dân /Hộ chiếu số: …………….…………….…………….…………….……
Đơn vị cấp: …………….…………….…………….ngày cấp…………….…………….……….
Hộ khẩu thường trú …………….…………….…………….…………….…………….…………
Để vận chuyển hàng nguy hiểm, tổ chức/cá nhân...........(ghi tên tổ chức, cá nhân) đã được Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm số ... ngày... tháng... năm ... Hàng nguy hiểm đã được cấp Giấy phép vận chuyển, cụ thể:
| STT | Tên hàng nguy hiểm | Số UN | Loại nhóm hàng | Số hiệu nguy hiểm | Khối lượng vận chuyển (dự kiến) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
Do .... (ghi rõ lý do, ví dụ như: sơ suất đánh mất/bị thất lạc/bị hư hỏng...) Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm (bản gốc) đã được Quý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp nêu trên, .... (tên tổ chức, cá nhân)... đề nghị Quý Chi cục xem xét cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm nêu trên.
Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép vận chuyển bao gồm:
1.
2.
…
Tổ chức, cá nhân cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm, xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung nêu trên./.
………….., ngày …… tháng …… năm ….… Đại diện tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 6. BCHĐVC 09/2016/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………….., ngày …… tháng …… năm 20….…
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
(từ ngày……./..…/….../ đến ……/.……/..….)
Kính gửi: ………(Tên cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm)
1. Thông tin chung:
Tên chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm/chủ hàng nguy hiểm: …………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………- Fax: …………………………- E-mail: …………………
Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm số: ……….…………ngày……tháng .... năm .…..
2. Tình hình chung về việc vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo.
3. Thống kê các nội dung vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo.
| STT | Tên hàng nguy hiểm | Khối lượng vận chuyển | Phương tiện vận chuyển | Thời gian vận chuyển | Lịch trình vận chuyển | | | Người Điều khiển phương tiện vận chuyển | Người áp tải hàng nguy hiểm |
|||||||||||
| | | | | | Điểm nhận hàng | Điểm trung chuyển | Điểm giao hàng | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
4. Báo cáo về việc làm sạch và bóc, xóa hết biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển sau khi kết thúc việc vận chuyển hàng nguy hiểm: ....
5. Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường trong vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo: …………………………………………
6. Kế hoạch vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo tới: ……………………………
7. Các vấn đề khác (nếu có): …………………………………………………………………..
8. Kết luận và kiến nghị: …………………………………………………………………………
Chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm/Chủ hàng nguy hiểm (Ký tên, đóng dấu)