Điều 2. Hội đồng nhân dân giao
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lào Cai khóa XV, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Vịnh
PHỤ LỤC
CÁC MỨC CHI, ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ KINH PHÍ BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN VBQPPL CỦA HĐND, UBND CÁC CẤP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của HĐND tỉnh Lào Cai)
| TT | Nội dung chi | Mức chi | | |
||||||
| | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Xây dựng đề cương chi tiết dự thảo văn bản: | | | |
| a | Nghị quyết của HĐND: | | | |
| - | Nghị quyết mới hoặc thay thế | 900.000 đồng/đề cương | 720.000 đồng/đề cương | 540.000 đồng/đề cương |
| - | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung | 600.000 đồng/đề cương | 480.000 đồng/đề cương | 360.000đồng/đề cương |
| b | Quyết định của UBND: | | | |
| - | Quyết định mới hoặc thay thế: | 850.000 đồng/đề cương | 680.000 đồng/đề cương | 510.000 đồng/đề cương |
| - | Quyết định sửa đổi, bổ sung: | 550.000 đồng/đề cương | 440.000 đồng/đề cương | 330.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo văn bản: | | | |
| a | Nghị quyết của HĐND: | | | |
| - | Nghị quyết mới hoặc thay thế | 4.000.000 đồng/văn bản dự thảo | 3.200.000 đồng/văn bản dự thảo | 2.400.000 đồng/văn bản dự thảo |
| - | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung | 3.500.000 đồng/văn bản dự thảo | 2.800.000 đồng/văn bản dự thảo | 2.100.000 đồng/văn bản dự thảo |
| b | Quyết định của UBND: | | | |
| - | Quyết định mới hoặc thay thế: | 3.200.000 đồng/văn bản dự thảo | 2.560.000 đồng/văn bản dự thảo | 1.920.000 đồng/văn bản dự thảo |
| - | Quyết định sửa đổi, bổ sung: | 2.700.000 đồng/văn bản dự thảo | 2.160.000 đồng/văn bản dự thảo | 1.620.000 đồng/văn bản dự thảo |
| 3 | Chi soạn thảo các loại báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản: | | | |
| a | Báo cáo/bản tổng hợp các ý kiến góp ý về dự thảo văn bản | 200.000 đồng/báo cáo/bản tổng hợp | 160.000 đồng/báo cáo/bản tổng hợp | 120.000 đồng/báo cáo/bản tổng hợp |
| b | Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý; ý kiến thẩm định, thẩm tra | 300.000 đồng/báo cáo | 240.000 đồng/báo cáo | 180.000 đồng/báo cáo |
| c | Báo cáo nhận xét, đánh giá, phản biện của chuyên gia độc lập; báo cáo của thành viên tham gia thẩm định; báo cáo tham luận độc lập theo đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo: | | | |
| - | Đối với dự thảo nghị quyết mới hoặc thay thế của HĐND, quyết định mới hoặc thay thế của UBND | 300.000 đồng/báo cáo | 240.000 đồng/báo cáo | 180.000 đồng/báo cáo |
| - | Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung | 150.000 đồng/báo cáo | 120.000 đồng/báo cáo | 90.000 đồng/báo cáo |
| d | Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật: | 3.000.000 đồng/báo cáo | 1.500.000 đồng/báo cáo | 800.000 đồng/báo cáo |
| 4 | Chi soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định văn bản: | | | |
| a | Văn bản góp ý đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND | 200.000 đồng/văn bản | 160.000 đồng/văn bản | 120.000 đồng/văn bản |
| b | Báo cáo thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND | 500.000 đồng/báo cáo thẩm định | 400.000 đồng/báo cáo thẩm định | |
| 5 | Chi chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, bản thuyết minh, tờ trình, dự thảo văn bản: | 150.000 đồng/lần chỉnh lý | 120.000 đồng/lần chỉnh lý | 90.000 đồng/lần chỉnh lý |
| 6 | Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, thi hành pháp luật: | | | |
| - | Chủ trì | 150.000 đồng/người/buổi họp | 120.000 đồng/người/buổi họp | 90.00 đồng/người/buổi họp |
| - | Các thành viên tham dự | 100.000 đồng/người/buổi họp | 80.000 đồng/người/buổi họp | 60.000 đồng/người/buổi họp |
| - | Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự | 200.000 đồng/văn bản | 160.000 đồng/văn bản | 120.000 đồng/văn bản |