Điều 2. Hội đồng nhân dân giao
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các Đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lào Cai khóa XV, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016. Bãi bỏ Khoản 26 của Điều 1 Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh phê chuẩn kết quả thỏa thuận của Thường trực HĐND tỉnh với UBND tỉnh trong thời gian giữa 2 kỳ họp./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Vịnh
PHỤ LỤC
MỨC CHI ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của HĐND tỉnh Lào Cai)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra | | | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người/buổi | 150 | 120 | 100 | Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản. |
| b | Các thành viên tham dự | Người/buổi | 100 | 80 | 60 | |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp. (Chuyên gia là người có trình độ chuyên môn cao, được đào tạo chuyên sâu, có kinh nghiệm trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể) | 01 báo cáo/01 văn bản | 600 | 500 | 400 | Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản. |
| 3 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản | 01 văn bản | 100 | 80 | | |
| 4 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | | | | | |
| a | Mức chi chung | 01 văn bản | 140 | 100 | | |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 văn bản | 300 | 200 | | |
| 5 | Chi soạn thảo, viết báo cáo | | | | | |
| a | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật | 01 báo cáo | 200 | 150 | | |
| b | Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành) | 01 báo cáo | 1.000 | 800 | 600 | Cấp xã: Áp dụng đối với công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản. |
| | Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan | 01 báo cáo | 1.500 | 1.200 | | |
| 6 | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định | 01 văn bản | 100 | 80 | 60 | |
| 7 | Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn | 01 tài liệu (01 văn bản) | 70 | 60 | 40 | Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo |