Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC
MỨC HỌC PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÔNG LẬP TỪ NĂM HỌC 2016 - 2017 ĐẾN NĂM HỌC 2020 - 2021 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
PHỤ LỤC SỐ 01
MỨC HỌC PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
| Số TT | Nội dung | Mức học phí năm học 2016-2017 (1.000 đồng/tháng/học sinh) | |
|||||
| | | | |
| I | GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG CÔNG LẬP | | |
| 1 | Các phường thuộc thành phố Hà Giang | | |
| a | Mầm non | 50 | |
| b | Trung học cơ sở | 35 | |
| c | Trung học phổ thông | 45 | |
| 2 | Các xã thuộc thành phố Hà Giang và các thị trấn (trừ thị trấn Phó Bảng huyện Đồng Văn; các thôn vùng III của xã vùng I và vùng II) | | |
| a | Mầm non | 40 | |
| b | Trung học cơ sở | 25 | |
| c | Trung học phổ thông | 35 | |
| 3 | Các xã còn lại (bao gồm các xã biên giới, các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các thôn vùng III của xã vùng I, vùng II; thị trấn Phó Bảng huyện Đồng Văn) | | |
| a | Mầm non | 28 | |
| b | Trung học cơ sở | 12 | |
| c | Trung học phổ thông | 22 | |
| II | GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN | Áp dụng bằng mức học phí quy định tại phần I | |
PHỤ LỤC SỐ 02
MỨC HỌC PHÍ TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP TẠI CƠ SỞ ĐÀO TẠO CÔNG LẬP CHƯA TỰ ĐẢM BẢO CHI ĐẦU TƯ VÀ CHI THƯỜNG XUYÊN
| TT | Khối ngành đào tạo | Mức học phí (Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh) | | | | |
||||||||
| | | Năm học 2016 -2017 | Năm học 2017 -2018 | Năm học 2018 -2019 | Năm học 2019 -2020 | Năm học 2020 -2021 |
| I | Đào tạo hệ chính quy | | | | | |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 330 | 370 | 400 | 440 | 480 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 390 | 430 | 470 | 520 | 580 |
| 3 | Y, dược | 480 | 530 | 580 | 640 | 700 |
| II | Đào tạo hệ giáo dục thường xuyên | Bằng 130% mức học phí quy định tại phần I | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 03
MỨC HỌC PHÍ CAO ĐẲNG TẠI CƠ SỞ ĐÀO TẠO CÔNG LẬP CHƯA TỰ ĐẢM BẢO CHI ĐẦU TƯ VÀ CHI THƯỜNG XUYÊN
| TT | Khối ngành đào tạo | Mức học phí (Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh) | | | | |
||||||||
| | | Năm học 2016 -2017 | Năm học 2017 -2018 | Năm học 2018 -2019 | Năm học 2019 -2020 | Năm học 2020 -2021 |
| I | Đào tạo hệ chính quy | | | | | |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 380 | 410 | 450 | 500 | 550 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 440 | 490 | 540 | 600 | 660 |
| 3 | Y, dược | 540 | 600 | 660 | 730 | 800 |
| II | Đào tạo hệ giáo dục thường xuyên | Bằng 130% mức học phí quy định tại phần I | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 04
MỨC HỌC PHÍ TRUNG CẤP NGHỀ TẠI CƠ SỞ ĐÀO TẠO CÔNG LẬP CHƯA TỰ ĐẢM BẢO CHI ĐẦU TƯ VÀ CHI THƯỜNG XUYÊN
| Số TT | Khối ngành đào tạo | Khung mức học phí (Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh) | | | | |
||||||||
| | | Năm học 2016 -2017 | Năm học 2017 -2018 | Năm học 2018 -2019 | Năm học 2019 -2020 | Năm học 2020 -2021 |
| I | Đào tạo hệ chính quy | | | | | |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 210 - 330 | 230 - 370 | 260 - 400 | 280 - 440 | 310 - 480 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 250 - 390 | 280 - 430 | 300 - 470 | 330 - 520 | 370 - 580 |
| 3 | Y, dược | 310 - 480 | 340 - 530 | 370 - 580 | 410 - 640 | 450 - 700 |
| II | Đào tạo hệ giáo dục thường xuyên | Bằng 130% mức học phí quy định tại phần I | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 05
MỨC HỌC PHÍ CAO ĐẲNG NGHỀ TẠI CƠ SỞ ĐÀO TẠO CÔNG LẬP CHƯA TỰ ĐẢM BẢO CHI ĐẦU TƯ VÀ CHI THƯỜNG XUYÊN
| Số TT | Khối ngành đào tạo | Khung mức học phí ( Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên) | | | | |
||||||||
| | | Năm học 2016 -2017 | Năm học 2017 -2018 | Năm học 2018 -2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020 -2021 |
| I | Đào tạo hệ chính quy | | | | | |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 240 - 380 | 260 - 410 | 290 - 450 | 320 - 500 | 350 - 550 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 280 - 440 | 310 - 490 | 350 - 540 | 380 - 600 | 420 - 660 |
| 3 | Y, dược | 350 - 540 | 380 - 600 | 420 - 660 | 460 - 730 | 510 - 800 |
| II | Đào tạo hệ giáo dục thường xuyên | Bằng 130% mức học phí quy định tại phần I | | | | |