Điều 9. Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn cho các chương trình mục tiêu quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ
Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ đối với vốn cho các chương trình mục tiêu quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ thực hiện theo Nghị quyết của Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ./.
TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ THUỘC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TỈNH PHÂN CẤP CHO CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Tiêu chí | Đơn vị tính | Toàn tỉnh | Các huyện, thị, thành phố | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | | | Thành phố Vĩnh Long | Thị xã Bình Minh | Huyện Long Hồ | Huyện Mang Thít | Huyện Vũng Liêm | Huyện Trà Ôn | Huyện Tam Bình | Huyện Bình Tân |
| A | TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | | |
| I | Tiêu chí dân số, dân tộc | Điểm | | 37,20 | 37,00 | 36,66 | 30,36 | 39,46 | 43,95 | 40,88 | 30,30 |
| 1 | Dân số (theo số liệu công bố của cơ quan thống kê) | 1.000 người | 1.045,037 | 142,00 | 89,40 | 163,64 | 100,59 | 161,60 | 136,49 | 155,82 | 95,49 |
| | - Đến 100.000 dân tính 30 điểm | điểm | | 30,0 | 30,0 | 30,0 | 30,0 | 30,0 | 30,0 | 30,0 | 30,0 |
| | - Cứ 10.000 dân tăng thêm cộng thêm 1 điểm | điểm | | 4,2 | 0,0 | 6,4 | 0,1 | 6,2 | 3,6 | 5,6 | 0,0 |
| | - Điểm tổng cộng | | | 34,20 | 30,00 | 36,36 | 30,06 | 36,16 | 33,65 | 35,58 | 30,00 |
| 2 | Dân tộc thiểu số | Người | | 3.071 | 7.023 | 176 | 344 | 3.496 | 10.854 | 5.251 | 236 |
| | - Cứ 1.000 người tính 1 điểm | Điểm | | 3,0 | 7,0 | 0,0 | 0,0 | 3,0 | 10,0 | 5,0 | 0,0 |
| | - Trên 100 người đến dưới 1.000 người cộng 0,3 điểm | Điểm | | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| | - Điểm tổng cộng | Điểm | | 3,00 | 7,00 | 0,30 | 0,30 | 3,30 | 10,30 | 5,30 | 0,30 |
| II | Tiêu chí về trình độ phát triển | Điểm | | 64,82 | 20,66 | 26,29 | 20,24 | 30,65 | 28,08 | 24,08 | 18,94 |
| 1 | Thu nội địa | Tỷ đồng | 723,66 | 288,03 | 49,59 | 80,36 | 59,96 | 95,29 | 53,32 | 56,03 | 41,09 |
| | - Đến 20 tỷ đồng tính 10 điểm | Điểm | | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| | - Cứ 5 tỷ đồng tăng thêm cộng thêm 1 điểm | Điểm | | 53,6 | 5,9 | 12,1 | 8,0 | 15,1 | 6,7 | 7,2 | 4,2 |
| | - Điểm tổng cộng | | | 63,61 | 15,92 | 22,07 | 17,99 | 25,06 | 16,66 | 17,21 | 14,22 |
| 2 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | | 2,21 | 5,74 | 5,22 | 3,25 | 6,59 | 12,42 | 7,87 | 5,72 |
| | - Đến 2% tính 1 điểm | Điểm | | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| | - Cứ tăng 1% được cộng 1 điểm | Điểm | | 0,21 | 3,74 | 3,22 | 1,25 | 4,59 | 10,42 | 5,87 | 3,72 |
| | - Điểm tổng cộng | Điểm | | 1,21 | 4,74 | 4,22 | 2,25 | 5,59 | 11,42 | 6,87 | 4,72 |
| III | Tiêu chí diện tích tự nhiên | Điểm | | 6,89 | 8,31 | 11,39 | 10,38 | 14,79 | 13,51 | 14,22 | 10,24 |
| | - Diện tích các loại đất | 1.000 ha | 152,57 | 4,78 | 9,36 | 19,63 | 16,25 | 30,96 | 26,71 | 29,07 | 15,81 |
| | - Dưới 1.000 ha tính 5 điểm | Điểm | | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| | - Từ 1.000 ha đến dưới 5.000 ha cứ 1.000 ha cộng 0,5 điểm | Điểm | | 1,89 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| | - Từ 5.000 ha trở lên cứ 1.000 ha cộng 0,3 điểm | Điểm | | 0,00 | 1,31 | 4,39 | 3,38 | 7,79 | 6,51 | 7,22 | 3,24 |
| | - Điểm tổng cộng | Điểm | | 6,89 | 8,31 | 11,39 | 10,38 | 14,79 | 13,51 | 14,22 | 10,24 |
| IV | Tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng lúa/ tổng diện tích đất tự nhiên | | | 3,42 | 20,28 | 12,93 | 27,00 | 25,09 | 25,19 | 32,90 | 34,10 |
| | - Diện tích trồng lúa cả năm (ngàn ha) | 1000 ha | 71,80 | 0,54 | 3,86 | 6,66 | 7,80 | 14,27 | 12,34 | 16,80 | 9,52 |
| | - Tỷ lệ dt đất trồng lúa/dt đất tự nhiên | % | | 11,39 | 41,28 | 33,93 | 48,00 | 46,09 | 46,19 | 57,80 | 60,19 |
| | - Đến 30% cứ 1% được tính 0,3 điểm | Điểm | | 3,42 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 |
| | - Trên 30% đến 50% cứ 1% tăng thêm 1 điểm | Điểm | | 0,00 | 11,28 | 3,93 | 18,00 | 16,09 | 16,19 | 20,00 | 20,00 |
| | - Trên 50% cứ 1% tăng thêm 0,5 điểm | Điểm | | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,90 | 5,10 |
| | - Điểm tổng cộng | Điểm | | 3,42 | 20,28 | 12,93 | 27,00 | 25,09 | 25,19 | 32,90 | 34,10 |
| V | Tiêu chí về đơn vị hành chính | Điểm | | 11,50 | 10,00 | 17,50 | 14,50 | 25,00 | 16,00 | 20,50 | 11,50 |
| | - Số xã, phường, thị trấn | Xã | 109,00 | 11,00 | 8,00 | 15,00 | 13,00 | 20,00 | 14,00 | 17,00 | 11,00 |
| | - Đến 10 đơn vị tính 10 điểm | Điểm | | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
| | - Từ 11 đơn vị trở lên cứ tăng 1 đơn vị được cộng thêm 1,5 điểm | Điểm | | 1,50 | 0,00 | 7,50 | 4,50 | 15,00 | 6,00 | 10,50 | 1,50 |
| | - Điểm tổng cộng | Điểm | | 11,50 | 10,00 | 17,50 | 14,50 | 25,00 | 16,00 | 20,50 | 11,50 |
| VI | Tiêu chí bổ sung | Điểm | | 100,00 | 50,00 | 10,00 | 10,00 | 20,00 | 20,00 | 10,00 | 30,00 |
| 1 | Thành phố Vĩnh Long (100 điểm) | Điểm | | 100,00 | | | | | | | |
| 2 | Thị xã Bình Minh (50 điểm) | Điểm | | | 50,00 | | | | | | |
| 3 | Huyện mới tách (20 điểm) | Điểm | | | | | | | | | 20,00 |
| 4 | Tốc độ phát triển đô thị hóa | Điểm | | | | 10,00 | 10,00 | 20,00 | 20,00 | 10,00 | 10,00 |
| B | TỔNG VỐN ĐẦU TƯ CÂN ĐỐI CHO MỖI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ | | | | | | | | | | |
| 1 | Tổng vốn đầu tư tập trung toàn tỉnh | Tỷ đồng | 354,10 | | | | | | | | |
| 2 | Tổng vốn đầu tư phân bổ cho huyện, thị xã, thành phố | Tỷ đồng | 132,00 | | | | | | | | |
| 3 | Tổng số điểm từng huyện, thị xã, thành phố | Điểm | 1.176,70 | 223,82 | 146,25 | 114,77 | 112,48 | 154,98 | 146,74 | 142,58 | 135,08 |
| 4 | Bình quân 1 điểm | Tr.đồng | 112,178 | | | | | | | | |
| 5 | Số vốn cân đối cho từng huyện, thị xã, thành phố | Tỷ đồng | | 25,11 | 16,41 | 12,88 | 12,62 | 17,39 | 16,46 | 15,99 | 15,15 |