Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016./.
Nơi nhận: - UBTVQH, VPCP (I, II); Ban CTĐBQH; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ; - TT/TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN Tỉnh; - UBKT Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH Tỉnh ĐT; - Đại biểu HĐND Tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể Tỉnh; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
DANH MỤC
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP (Kèm theo Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch | Diện tích hiện trạng | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | Địa đ iểm (đ ế n cấp xã) | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| I | Huy ệ n Lai Vung | 0,4312 | 0,0000 | 0.4312 | 0,4312 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0.0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sang đất sản xu ấ t kinh doanh (Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu) | 0,0312 | | 0,0312 | 0,0312 | | | | | | | | | | | Tân Thành | |
| 2 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh | 0,4000 | | 0,4000 | 0,4000 | | | | | | | | | | | Hòa Thành | Cửa hàng xăng dầu |
| II | Huyện Cao Lãnh | 0,2271 | | 0,2271 | 0,2271 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh (Công ty cổ phần nhiên li ệ u Đồn g Tháp) | 0.2271 | | 0,2271 | 0,2271 | | | | | | | | | | | Mỹ Long | Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng |
| III | Huyện Hồng Ngự | 0,1000 | 0,0000 | 0,1000 | 0,0667 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0.0333 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh (Doanh nghiệp tư nhân Phước Thạnh) | 0.1000 | | 0,1000 | 0.0667 | | | | | 0.0333 | | | | | | Thường Phước 2 | Cửa hàng xăng dầu |
| IV | Huyện Lấp Vò | 0,2425 | 0.0000 | 0,2425 | 0.1621 | 0,0742 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0.0062 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh (Công ty cổ phần ĐT&PT thủy sản TRISEDCO | 0.2425 | | 0,2425 | 0,1621 | 0.0742 | | | | 0.0062 | | | | | | Bình Thành | Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng |
| V | Huyện Thanh Bình | 0.9048 | 0,0000 | 0,9048 | 0,6900 | 0,0888 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,1260 | 0.0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Nhà máy sản xuất vật liệu không nung Như Ý (Công ty TNHH An Khanh Thanh Binh) | 0,9048 | | 0,9048 | 0,6900 | 0,0888 | | | | 0,1260 | | | | | | Tân Thạnh | Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng |
| Tổng cộng | | 1.9056 | 0,0000 | 1,9056 | 1,5771 | 0.1630 | 0,0000 | 0,0000 | 0.0000 | 0,1655 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |