法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Số hiệu
11/2016/NQ-HĐND
Ngày ban hành
5 tháng 7, 2016
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2016/NQ-HĐND | Hậu Giang, ngày 05 tháng 7 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TỪ NĂM HỌC 2016 - 2017 ĐẾN NĂM HỌC 2020 - 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/ND-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT/BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

Xét Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông

Đvt: đồng/tháng/người

| STT | Cấp, bậc học | Từ năm h ọ c 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 | |

|||||

| | | Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố) | Khu vực nông thôn (gồ m các xã, thuộc huyện, thị xã, thành phố) |

| 1 | Nhà trẻ, mẫu giáo | 70.000 | 35 . 000 |

| 2 | Trung học c ơ sở | 60.000 | 30.000 |

| 3 | Trung học phổ thông | 65.000 | 35.000 |

| 4 | Bổ túc trung học cơ sở | 65.000 | 50.000 |

| 5 | B ổ túc trung học phổ thông | 80.000 | 65.000 |

| 6 | Học nghề trung học cơ sở | 65.000 | 50.000 |

| 7 | Học nghề trung học phổ thông | 80.000 | 65.000 |

* Đối với mức thu học phí nhà trẻ, mẫu giáo khu vực thành thị tăng mỗi năm 10% từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021.

2. Mức thu học phí hệ chính quy đối với đào tạo bậc học cao đẳng, trung cấp và trung cấp nghề nghiệp

Đvt: đồng/tháng/người

| STT | Cấp, bậc học | N ă m học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |

||||||||

| 1 | Trung cấp, trung cấp nghề nghiệp | 300.000 | 330.000 | 360.000 | 400.000 | 440.000 |

| 2 | Trung cấp Y dược | 620.000 | 680.000 | 740.000 | 780.000 | 820.000 |

| 3 | Cao đ ẳ ng, cao đ ẳ ng nghề nghiệp | 380.000 | 420.000 | 460.000 | 500.000 | 550.000 |

| 4 | Cao đ ẳ ng Y dược | 660.000 | 730.000 | 800.000 | 880.000 | 960.000 |

3. Mức thu học phí hệ vừa học vừa làm đối với bậc học cao đẳng, trung cấp

Đvt: đồng/tháng/người

| STT | Cấp, bậc học | Năm h ọ c 2016-2017 | Năm h ọ c 2017-2018 | Năm h ọ c 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |

||||||||

| 1 | Trung cấp | 390.000 | 430.000 | 470.000 | 520.000 | 570.000 |

| 2 | Trung cấp Y dược | 800.000 | 880.000 | 960.000 | 1.050.000 | 1.150.000 |

| 3 | Cao đ ẳ ng | 500.000 | 550.000 | 600.000 | 660.000 | 720.000 |

| 4 | Cao đ ẳ ng Y dược | 850.000 | 930.000 | 1.020.000 | 1.120.000 | 1.230.000 |

4. Mức thu học phí học lại

a. Mức thu học phí học lại hệ chính quy đối với bậc học cao đẳng, trung cấp

Đvt: đồng/tín chỉ

| STT | Cấp, bậc học | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-20Í9 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |

||||||||

| 1 | Trung cấp | 60.000 | 66.000 | 72.000 | 80.000 | 88.000 |

| 2 | Trung cấp Y dược | 113.000 | 124.000 | 135.000 | 142.000 | 149.000 |

| 3 | Cao đ ẳ ng | 109.000 | 120.000 | 131.000 | 143.000 | 157.000 |

| 4 | Cao đẳng Y dược | 174.000 | 192.000 | 211.000 | 80.000 | 88.000 |

b. Mức thu học phí học lại hệ vừa học vừa làm đối với bậc học cao đẳng, trung cấp

Đvt: đồng/tín chỉ

| STT | Cấp, bậc học | Năm h ọ c 2016-2017 | Năm h ọ c 2017-2018 | Năm h ọ c 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |

||||||||

| 1 | Trung cấp | 78.000 | 86.000 | 94.000 | 104.000 | 114.000 |

| 2 | Trung cấp Y dược | 145.000 | 160.000 | 175.000 | 191.000 | 209.000 |

| 3 | Cao đ ẳ ng | 143.000 | 157.000 | 171.000 | 189.000 | 206.000 |

| 4 | Cao đ ẳ ng Y dược | 224.000 | 245.000 | 268.000 | 295.000 | 324.000 |

Điều 2Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập kể từ năm học 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 n

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập kể từ năm học 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về mức thu học phí đối với đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp thuộc tỉnh Hậu Giang quản lý kể từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015.

Các quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập cho các đối tượng được thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.

Điều 3Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2016./.

Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính ph ủ ( H N - TP. HCM); - Bộ Tài chính; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ LĐTBXH; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra v ă n bản QPPL); - TT : TU, HĐND, UBND t ỉ nh; - Đại biểu Quốc hội đ ơ n vị tỉnh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - UBMTTQVN và các đoàn thể t ỉ nh; - C ác s ở , ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: V T . | CHỦ TỊCH Huỳnh Thanh Tạo

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-112868

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com